1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

đề cương hóa sinh

15 285 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 275,07 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 3 Thành phần của protit bao gồm: A C, O, H B C, H, N C D C, O, H, P, N và S Câu 4 Aminoaxit là hợp chất A Vô cơ trong phân tử có chứa nhóm NH2 B Hữu cơ trong phân tử có chứ

Trang 1

A) Các - amino axit chúng liên kết với nhau bằng liên kết peptit

B) Các amino axit liên kết với nhau bằng liên kết polypeptit

C) Các amino axit liên kết với nhau bằng cầu peptit

D) Các amino axit liên kết với nhau bằng liên kết hydro

Câu 2 Trong cơ thể sống protit có chức năng

A) Là chất xúc tác sinh học, có khả năng chống lại các vi khuẩn gây bệnh

B) Làm nhiệm vụ vận chuyển và phân bố oxy trong khắp cơ thể sống

C)

Là chất điều chỉnh quá trình trao đổi chất trong cở thể và thực hiện quá

trình co dãn

D) Tất cả đều đúng

Câu 3 Thành phần của protit bao gồm:

A) C, O, H

B) C, H, N

C) D) C, O, H, P, N và S

Câu 4 Aminoaxit là hợp chất

A) Vô cơ trong phân tử có chứa nhóm NH2

B) Hữu cơ trong phân tử có chứa nhóm NH3

C) Hữu cơ trong phân tử có chứa nhóm NH2 và nhóm cacboxyl

D) Hữu cơ trong phân tử có chứa nhóm -CHO

Câu 5 Thuốc thử ninhydrin dùng để

A) Định tính amino axit

B) Định lượng amino axit

C) Định tính và định lượng amino axit

D) Xác định cấu trúc phân tử amino axit

Câu 6 Tác dụng sinh lý quan trọng của một số chất peptit là:

A) Một số chất kháng sinh

B) Chất kích thích tố tuyến thượng thận

C) Một số chất độc chiết xuất từ các họ nấm

D) Tất cả đều đúng

Câu 7 Trong phân tử protit tồn tại các loại liên kết:

A) Peptit và liên kết tĩnh điện

B) Disulfit và liên kết ion

C) Hydro

D) Liên kết peptit, liên kết hydro, liên kết disulfit và liên kết ion

Câu 8 Từ cấu trúc bậc 1 của protein trong cơ thể sống giúp ta giải thích được:

A) Một số rối loạn về bệnh lý ở động vật bậc cao và người

B) Tính bẩm sinh và tính di truyền

C) Tế bào hồng cầu bị biến dạng

D) Tất cả đều đúng

Câu 9 Khi cấu trúc bậc 3 của protit bị phá vỡ thì:

A) Protit mất hoạt tính sinh học

B) Protit giảm hoạt tính sinh học

C) Protit tăng hoạt tính sinh học

D) Hoạt tính sinh học của protit không thay đổi

Câu 10 Khi protit bị biến tính thì:

A) Độ hòa ta giảm ,độ nhớt tăng

B) Kích thước hình dạng phân tử thay đổi

C) Tính chất hóa học thay đổi và mất hoạt tính sinh học

D) Tất cả đều đúng

Câu 11 Phosphoproteit là hợp chất giữa protein với axit H3PO4 chúng liên kết với nhau bằng

A) liên kết hydro

Trang 2

C) liên kết ester

D) liên kết cộng hóa trị

Câu 12 Lipoproteit là hợp chất giữa:

A) protein kết hợp với các chất lipit hoặc lipoit

B) protein kết hợp với gluxit

C) protein kết hợp với hợp chất màu

D) protein kết hợp với nucleotit

Câu 13 Trong cơ thể người nếu thiếu protein thì:

A) Người lớn gầy yếu, trẻ em chậm lớn, giảm khả năng miễn dịch

B)

Gây ảnh hưởng lớn tới các cơ quan chức năng nhử: gan, tuyến nội tiết, hệ

thần kinh

C) Làm thay đổi thành phần cấu trúc của xương

D) Tất cả đều đúng

Câu 14 Trong chế biến thực phẩm protein có tác dụng

A) B) Tăng nguồn năng lượng cho sản phẩm

C) Tạo hương vị và màu sắc cho sản phẩm

D) Kéo dài thời gian bảo quản

Câu 15 Protein trong bột mì có khả năng

A) Giữ kết cấu và giữ khí làm cho bánh mì xốp hơn

B) Tạo sinh khối cho bánh mì nở hơn

C) Tạo gel D) Tạo khí trong bột nhào

Câu 16 Trong công nghệ chế biến trà, hương đặc trưng của trà là do

A) Các aminoaxit kết hợp với polyphenol có trong trà

B) Quá trình sao trà ở nhiệt độ cao

C) Tẩm ướp hương

D) Kỹ thuật sao

Câu 17 Loại acid amin mà cơ thể hấp thụ được

A) α - L – acid amin

B) L – acid amin

C) α - D – acid amin

D) D – acid amin

Câu 18 Thực vật chứa nhiều protein là

A) Ngũ cốc

B) Các loại đậu

C) Các loại nấm

D) Mầm ngũ cốc

Câu 19 Vai trò của protein trong thực phẩm

A) Giúp cho các sản phẩm thực phẩm dai hơn, giòn hơn

C) Có khả năng bảo quản thực phẩm, giúp thực phẩm để được lâu hơn

D)

Có khả năng tạo cấu trúc, hình thể, trạng thái, hương vị, chất lượng cho các sản phẩm thực phẩm

Câu 20 Acid amin có tính

A) Tính bazơ B) Tính acid C) Lưỡng tính D) Trong môi trường baz, có tính acid

Câu 21 Protein được tạo nên từ:

A) Aminoacid B) Acid hữu cơ và amin

C) Acid và nhóm amin

D) Acid amin và các nhóm ngoại

Trang 3

A) Liên kết peptid

B) Liên kết C – N

C) Liên kết peptid và cầu nối S

D) Liên kết hydro

Câu 23 Biết được cấu trúc bậc một của protein trong cơ thể sống ta biết được:

A) Tính chất của cơ thể sống

B) Mã di truyền của cơ thể sống

C) Cấu trúc của cơ thể sống

D) Mối liên quan giữa các thành phần trong cơ thể sống

Câu 24 Biết được cấu trúc bậc hai của protein trong cơ thể sống ta biết được:

A) Sự sắp xếp của các polypeptid trong không gian

B) Sự sắp xếp giữa các thành phần trong cơ thể sống

C) Sự sắp xếp của các protein trong không gian

D) Sự sắp xếp của các acid amin trong không gian

Câu 25 Cấu trúc bậc 3 của protein thường có dạng:

A) Hình xoắn dài

B) Hình vuông C) Hình khối D) Hình cầu

Câu 26 Cấu trúc bậc bốn của protein:

A) Do hai hay nhiều cấu trúc bậc ba kết hợp

B) Do ba hay nhiều cấu trúc bậc ba kết hợp

C) Do bốn hay nhiều cấu trúc bậc ba kết hợp

D) Do các cấu trúc bậc ba kết hợp

Câu 27 Albumin là protein của trứng có hinh

A) Hình khối

B) Hình tròn

C) Hình cầu

D) Hình cầu và hình sợi

Câu 28 Globulin là protein của sữa , có hình dạng

A) Hình cầu

B) Hình tròn

C) Hình cầu và hình sợi

D) Hình khối

Câu 29 Phản ứng của acid amin với acid nitrơric được áp dụng để

A) Định lượng nhóm acid amin dựa vào lượng N2 thoát ra sau phản ứng

B)

Định lượng acid amin dựa vào lượng H+ tự do được phóng thích sau phản

ứng Lượng H+ này có thể định phân bằng dung dịch NaOH

C)

Định tính acid amin tương ứng dựa vào phản ứng màu hình thành trong

quá trình phản ứng dưới tác dụng của nhiệt độ

D) Định lượng nhóm carboxyl dựa vào lượng H

+ tự do được phóng thích sau

Câu 30 Phản ứng của acid amin với HCHO được áp dụng để

A) Định lượng acid amin dựa vào lượng H+ tự do được phóng thích sau phản ứng Lượng H+ này có thể định phân bằng dung dịch NaOH

B) Định lượng nhóm acid amin dựa vào lượng N2 thoát ra sau phản ứng

C) Định lượng nhóm carboxyl dựa vào lượng H+ tự do được phóng thích sau phản ứng Lượng H+ này có thể định phân bằng dung dịch NaOH

D) Định tính acid amin tương ứng dựa vào phản ứng màu hình thành trong quá trình phản ứng dưới tác dụng của nhiệt độ

Câu 31 Phản ứng của acid amin với ninhidrin được áp dụng để:

A) Định tính, định lượng acid amin tương ứng dựa vào phản ứng màu hình thành trong quá trình phản ứng dưới tác dụng của nhiệt độ

B) Định lượng nhóm acid amin dựa vào lượng N2 thoát ra sau phản ứng

C) Định lượng nhóm carboxyl dựa vào lượng H+ tự do được phóng thích sau phản ứng Lượng H+ này có thể định phân bằng dung dịch NaOH

D) Định lượng acid amin dựa vào lượng H+ tự do được phóng thích sau phản ứng Lượng H+ này có thể định phân bằng dung dịch NaOH

Câu 32 Cấu trúc bậc 3 và bậc 4 của protein thường:

Trang 4

A) Quyết định đến tính hòa tan của protein

B) Có chức năng truyền thông tin di truyền

C) Tạo trạng thái gel hay lỏng của protein trong dung dịch

D) Thể hiện chức năng sinh học

Câu 33 Hóa chất thường dùng để nhận biết acid amin:

A) Dung dịch CuSO4

B) Dung dịch ninhydrin

C) Dung dịch formaldehyd

D) Dung dịch acid nitrơ

Câu 34 Các acid amin có trong cơ thể người và động vật

A) Ngoại trừ glycine (glixin), tất cả đều có tính hoạt quang

B) Tất cả các acid amin đều có tính hoạt quang

C) Chỉ glycine (glixin) là có tính hoạt quang

D) Ngoại trừ alanin, tất cả đều có tính hoạt quang

Câu 35 Protein kết tủa thuận nghịch trong

A) Muối acid hữu cơ

B) Muối acid C) Muối trung tính đậm đặc

D) Muối bazơ

Câu 36 Tác nhân gây biến tính không thuận nghịch cho protein là

A) Acid tricloacetic, muối của các kim loại như Pb, Hg, Cu

B) Muối trung tính đậm đặc

C) Acid H2SO4 loãng

D) Dung dịch NaOH rất loãng

Câu 37 Trong quá trình chế biến thực phẩm, rất nhiều sản phẩm được tạo thành

nhờ vào sự tạo gel protein như : giò lụa, phomai, bánh mì Trong quá trình tạo gel protein Thông thường xảy ra ở nhiệt độ

A) Nhiệt độ bình thường

B) Nhiệt độ lạnh

C) Nhiệt độ lúc đầu ấm, sau lạnh

D) Nhiệt độ nóng

Câu 38 Khi khuấy mạnh hoặc khuấy quá lâu, khả năng tạo bọt của protein trứng sẽ

giảm do

A) protein biến tính, tập hợp lại

B) cắt mạch protein

C) dễ tương tác với nước

D) làm protein đông tụ

Câu 39 (NH4)2SO4, Na2SO4, NaCl sẽ làm

A) Protein kết tủa thuận nghịch

B) Protein kết tủa không thuận nghịch

C) Protein bị cắt mạch nhanh chóng tạo acid amin

D) Protein bị phá vỡ cấu trúc không gian mà không thể khôi phục lại

Câu 40 Protein trong bột mỳ để làm bánh mỳ có khả năng

A) Tạo khí và tạo bột nhào

B) Tạo khí và giữ khí

C) Giữ kết cấu và giữ khí

D) Tạo khí và tạo gel

Câu 41 Metaloprotein là một protein phức tạp có

A) Protein liên kết trực tiếp với ion kim loại

B) Protein liên kết với hợp chất màu và chất màu thường là phức có kim loại

C) Protein liên kết với nucleotid

D) Protein liên kết với hợp chất màu và chất màu là phức của nucleotid

Câu 42 Cromoprotein là một protein phức tạp được tạo thành là do

A) Protein liên kết với hợp chất màu và chất màu thường là phức có kim loại

B) Protein liên kết trực tiếp với ion kim loại

Trang 5

C)

D) Protein liên kết với hợp chất màu và chất màu là phức của nucleotide

Câu 43 Enzim là protein đơn giản có khả năng

A) Điều hòa và xúc tác sinh học

B) Xúc tác cho các phản ứng hóa học

C) Lên men rượu bia

D) Tham gia vào các phản ứng sinh hóa

Câu 44 Enzim được cấu tạo từ:

A) protit

B) L - α - amino axit

C) Lipoproteit

D) β - amino axit

Câu 45 Enzim xúc tác cho phản ứng oxy hòa khử

A) Oxydoreductase

B) Proteinase C) Peptilase D) Amylase

Câu 46 Tính đặc hiệu của phản ứng enzim là:

A) Enzim chỉ xúc tác cho một loại phản ứng

B) Enzim có xúc tác cho nhiều loại phản ứng

C) Enzim kết hợp với một số loại cơ chất

D) Enzim chỉ tác dụng với một kiểu nối hóa học

Câu 47 Hoạt tính của enzim phụ thuộc vào

A) Nhiệt độ và môi trường

B) Nồng độ enzim, nồng độ cơ chất

C) Chất ức chế và chất hoạt hóa

D) Tất cả đều đúng

Câu 47 Hoạt tính của enzim phụ thuộc vào

A) Nhiệt độ và môi trường

B) Nồng độ enzim, nồng độ cơ chất

C) Chất ức chế và chất hoạt hóa

D) Tất cả đều đúng

Câu 48 Những ion kim loại có khả năng làm ức chế phản ứng enzim là:

A) K+, Na+

B) Ag

+, Hg++, Pb+2

C) Zn

+2, Cu+2, Mg+2

D) Mn

+2, Fe+2

Câu 49 Chất hoạt hóa có khả năng:

A) Tăng hoạt độ và xúc tác của enzim

B) Giảm hoạt tính của enzim

C) Tham gia vào phản ứng

D) Tạo ra các sản phẩm phụ

Câu 50 Để giảm khả năng ức chế của phản ứng enzim bằng cách

A) Tăng nồng độ cơ chất

B) Giảm nồng độ cơ chất

C) Tăng nhiệt độ

D) Bổ sung chất hoạt hóa

Câu 51 Enzim glucooxydaza ứng dụng trong sản xuất bột trứng nhằm:

A) Ngăn ngừa phản ứng tạo kết tủa

B) Ngăn ngừa phản ứng tạo màu, mùi, vị xấu của sản phẩm

C) Chống oxy hóa

D) Phân giải protein có trong trứng

Câu 52 Trong công nghệ dệt người ta thường loại bỏ hoàn toàn H2O2, bằng enzim:

A) Catalase và glucooxydase

Trang 6

B) Proteinase

C) Lypooxydase

D) Hydrolase

Câu 53 Trong sản xuất bánh mì enzim lipooxydase có tác dụng

A) Tẩy trắng bột

B) Làm tăng hương vị

C) Làm thay đổi màu của sản phẩm

D) Tất cả đều đúng

Câu 54 Sản phẩm của enzim proteinaza thu được sau khi thủy phân protein là

A) Axit amin,dipeptit và peptone

B) Axit amin

C) Pepton và polypeptit

D) Albumin

Câu 55 Enzim proteinaza được ứng dụng trong

A) Công nghệ chế biến thực phẩm

B) Công nghệ dược phẩm và nông nghiệp

C) Công nghệ dệt

D) Tất cả đều đúng

Câu 56 Enzim α -Amylaza có khả năng

A) Thủy phân protein

B) Thủy phân lipit

C) Thủy phân tinh bột

D) Tạo phức với các vitamin

Câu 57 Coenzyme là phần khối lượng nhỏ quyết định đến

A) Đặc hiệu phản ứng

B) Đặc hiệu cơ chất

C) Đặc hiệu nhóm

D) Đặc hiệu tuyệt đối

Câu 58 Apoenzyme là phần khối lượng lớn quyết định đến

A) Đặc hiệu phản ứng

B) Đặc hiệu nhóm

C) Đặc hiệu cơ chất

D) Đặc hiệu tuyệt đối

Câu 59 Enzyme là chất xúc tác có sự khác biệt lớn nhất so với các chất xúc tác khác

A) Tính đặc hiệu

B) Hiệu suất xúc tác

C) Điều kiện phản ứng

D) Sự giảm năng lượng hoạt hóa của phản ứng

Câu 60 Khi protein bị biến tính protein đó sẽ giảm khả năng hoà tan do

A) khi bị biến tính mạch protein duỗi ra làm lộ ra những nhóm không ưa nước

B) khi bị biến tính mạch protein bị cắt đứt và tích điện cùng dấu nên dễ kết tủa

C) khi bị biến tính protein cuộn lại nên không hoà tan

D) khi protein bị biến tính nên độ nhớt tăng khả năng hoà tan kém

Câu 61 Tại giá trị điểm đẳng điện, protein thường bị

A) Hóa rắn B) Bay hơi C) Hóa lỏng D) Kết tủa

Câu 62 Phản ứng Biure là phản ứng của

A) Protein với CuSO4

B) Protein với HNO2

C) Protein với HNO3

Trang 7

D) Protein với ninhidrin

Câu 63 Protein bị biến tính là protein bị mất đi

A) Cấu trúc bậc 1

B) Cấu trúc không gian

C) Cấu trúc bậc 2

D) Cấu trúc bậc 3 và bậc 4

Câu 64 Các protein hình sợi thường giữ chức năng

A) Dự trữ và xúc tác

B) Bảo vệ và vận chuyển

C) Bảo vệ và co rút

D) Xúc tác và vận chuyển

Câu 65 Liên kết nào là liên kết yếu nhất trong những liên kết sau trong phân tử

protein

A) Liên kết Hydro

B) Liên kết S – S

C) Liên kết peptid

D) Liên kết đồng hóa trị

Câu 66 Oxydoreductase là loại nhóm enzym tác dụng xúc tác cho loại phản ứng:

A) Oxy hóa khử B) Tổng hợp C) Thủy phân D) Chuyển vị

Câu 67 Isomerase là loại nhóm enzym tác dụng xúc tác cho loại phản ứng:

A) Chuyển vị B) Oxy hóa khử C) Tổng hợp D) Đồng phân hóa

Câu 68 Amylase ứng dụng trong

A) Sản xuất bia

B) Sản xuất nước tương

C) Làm mềm thịt

D) Chế biến nước trái cây

Câu 69 Enzym sau khi xử lý thường được bảo quản trong điều kiện:

A) Có SO2

B) Khô, kín, lạnh

C) Có chất chống ẩm

D) Có ánh sáng và thông thoáng

Câu 70 Pectinase ứng dụng trong:

A) Chế biến nước trái cây

B) Sản xuất bia

C) Làm mềm thịt

D) Sản xuất chất tẩy rửa

Câu 71 Urease chỉ tác dụng lên ure nó là dạng enzym có tính:

A) Đặc hiểu kiểu phản ứng

B) Đặc hiệu tuyệt đối

C) Đặc hiệu quang học

D) Đặc hiệu tương đối

Câu 72 Chất hoạt hóa của enzym có thể là:

A) Các ion kim loại và một số dẫn xuất vitamin

B) Các acid đậm đặc

C) Các dung môi hữu cơ

D) Các bazơ

Câu 73 Có thể khắc phục được tính chất của chất ức chế cạnh tranh của enzym bằng cách

Trang 8

A)

B) Tăng nồng độ enzym

C) Thêm acid

D) Thêm bazơ

Câu 74 Hydrolase là nhóm enzym xúc tác cho loại phản ứng:

A) Tổng hợp

B) Phân cắt mà cộng thêm nước

C) Phân cắt mà không cộng thêm nước

D) Chuyển vị

Câu 75 Enzym xúc tác cho quá trinh chuyển glucose thành fructose là loại enzym

tác dụng xúc tác cho loại phản ứng:

A) Đồng phân hóa

B) Oxy hóa khử

C) Tổng hợp

D) Chuyển vị

Câu 76 Trong cơ thể sống gluxit có chức năng

A) Cung cấp năng lượng cho cơ thể

B) Tham gia vào thành phần cấu tạo của ADN và ARN

C) Hình thành bộ khung cho động vật có chân khớp

D) Tất cả đều đúng

Câu 77 Đường Hexoza trong tự nhiên

A) Không bị thủy phân

B) Dễ bị thủy phân

C) Không lên men

D) Không có tính khử

Câu 78 Trong chế biến thực phẩm, muốn làm bóng sản phẩm người ta thêm đường

A) Khó hút ẩm

B) Không hút ẩm

C) Dễ hút ẩm

D) Dễ hòa tan

Câu 79 Phản ứng Mailard là

A) Phản ứng không có sự tham gia của enzim

B) Phản ứng có sự tham gia của enzim

C) Phản ứng thực hiện trong môi trường axit

D) Phản ứng thực hiện trong môi trường bazo

Câu 80 D-Deoxyribose có trong thành phần của

A) ADN

B) NADH

C) ATP

D) NAD

Câu 81 Đặc tính sinh học quan trọng của ADN trong cơ thể là

A) Tính di truyền

B) Vận chuyển axit amin

C) Sao chép thông tin từ nhân đến riboxom để tổng hợp protit

D) Tất cả đều đúng

Câu 82 D-Galactose có trong thành phần của

A) Lactose , Polysaccharid thực vật ,Agar – Agar

B) Sachrose C) Mantose D) Polysacchrid động vật

Câu 83 Lactose là đường thuộc nhóm

A) Disaccharit B) Monosaccharit

Trang 9

D) Polysaccharit

Câu 84 Trong chế biến thực phẩm polysaccharit có chức năng

A) Chống tách nước,làm ổn định nhũ tương và tăng độ mịn cho sản phẩm

B) Làm ổn định bọt bia,bọt cream,bọt socola

C) Tạo gel cho sản phẩm từ thịt và kẹo

D) Tất cả đều đúng

Câu 85 Ứng dụng của tinh bột trong chế biến thực phẩm

A) Sản xuất súp,nước xốt, thức ăn kiêng

B) Tất cả đều đúng

C) Làm chất ổn định và làm đặc sản phẩm

D) Bao bì thực phẩm

Câu 86 Khi oxy hóa glucose bằng dung dịch HNO3 ta thu được:

A) Acid gluconic

B) Acid glucuronic

C) Acid sacarinic D) Dulxitol

Câu 87 Đường khử là đường có chứa nhóm:

A) – CHO, và C=O

B) C = O , và –NH2

C) – COOH và -CHO

D) – OH

Câu 88 Pectin có nhiều trong

A) Thịt B) Rau C) Quả, củ, thân cây

D) Ngũ cốc

Câu 89 Glucose hòa tan trong nước:

A) Thấp hơn so với fructose và cao hơn so với sacarose

B) Cao hơn so với fructose và cao hơn so với sacarose

C) Thấp hơn so với fructose và thấp hơn so với sacarose

D) Cao hơn so với fructose và thấp hơn so với sacarose

Câu 90 Đường khử là đường có chứa nhóm

A) – COOH và -CHO

B) C = O , và –NH2

C) – CHO, và C=O

D) – OH

Câu 91 Đường Lactose dễ bị thủy phân bởi:

A) Acid đun sôi hoặc enzim lactase

B) Bởi bazơ

C) Trong baz đun sôi

D) Trong acid

Câu 92 Gel tinh bột bị thoái hoá là hiện tượng

A) gel hạ nhiệt và kết đông

B) chảy dịch C) gel hút nước và trương nở

D) gel co lại và có sự chảy nước

Câu 93 để làm thoái hoá nhanh tinh bột, tạo sản phẩm có độ giòn dai ta cần

A) Làm nguôi ngay trong nhiệt độ thấp (lạnh )

B) Gia nhiệt tới nhiệt độ hồ hoá

C) Trộn chúng với các chất trơ

D) Khuấy đảo mạnh dịch tinh bột

Câu 94 Trong môi trường acid hoặc bazo quá tình thoái hoá tinh bột sẽ

Trang 10

B) Diễn ra rất chậm

C) Không diễn ra

D) Diễn ra từng phần

Câu 95 Người ta không làm bún bằng gạo nếp vì

A) Gạo nếp có nhiều amilopectin, khó thoái hóa

B) Gạo nếp nhiều protein hòa tan

C) Gạo nếp có nhiều amilose, khó thoái hóa

D) Gạo nếp có độ dính cao

Câu 96 Agar được sử dụng trong sản xuất mứt với mục đích

A) Tạo khả năng kết dính

B) Tạo độ dẻo

C) Tạo độ đông

D) Tạo sự đàn hồi

Câu 97 Pectin sử dụng trong sản xuất mứt với mục đích

A) Tạo độ dẻo và đặc

B) Tăng khả năng liên kết với acid

C) Tăng khả năng liên kết với đường

D) tăng khả năng kết dính

Câu 98 Trong cơ thể sống Lipit có chức năng

A) Cung cấp năng lượng

B) Cung cấp các axit béo chưa no

C) Làm dung môi hòa tan các chất có hoạt tính sinh học

D) Tất cả đều đúng

Câu 99 Trong các mô của cơ thể lipit có chức năng

A) Tham gia vào cấu trúc màng nguyên sinh và cấu trúc tế bào

B) Là chất dự trữ

C) Là chất bảo vệ

D) Chuyển hóa năng lượng

Câu 100 Sáp là ester của axit béo bậc cao với

A) Alcol có một nhóm OH

B) Alcol có 2 nhóm -OH

C) Alcol có 3 nhóm -OH

D) Alcol có 4 nhóm -OH

Câu 101 Sáp có trong dầu thực vật sẽ làm

A) Tăng giá trị dinh dưỡng cho dầu

B) Tăng độ nhớt của dầu

C) Làm cho dầu khó trong

D) Giảm thành phần dinh dưỡng của dầu

Câu 102 Vai trò của phospholipit trong cơ thể sống

A) Chất hoạt động bề mặt trong trao đổi chất

B) Chuyển hóa chất béo trong quá trình thẩm thấu qua màng tế bào

C) Cung cấp melyl cho quá trình metyl hóa và tăng cường sự hoạt động của

mô thần kinh D) Tất cả đều đúng

Câu 103 Dầu mỡ có chỉ số khúc xạ càng lớn thì

A) Mức độ không no càng lớn

B) Mức độ no càng lớn

C) Chất lượng dầu mỡ kém

D) Dầu có điểm đông đặc cao

Câu 104 Trong cơ thể lipit thủy phân dưới tác dụng của

A) Axit B) Bazo C) Nước

Ngày đăng: 22/11/2017, 20:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w