phản xạ ánh sáng .Yêu cầu các nhóm quan sát thí nghiệm và trả lời : => ánh sáng bị gặp mặt gương bị hắt lại theo một hướng hay nhiều hướng?. Hoạt động 1: Tìm tính chất của ảnh tạo bởi gư
Trang 1Buổi 1 Ngày dạy :
ánh sáng-nguồn sáng -vật sáng- sự truyền ánh sáng - định luật phản xạ ánh sáng - ứng dụng
Hoaùt ủoọng cuỷa GV Hoaùt ủoọng cuỷa HS
Hoaùt ẹoọng 1: Tỡm hieồu ủieàu kieọn ủeồ nhaọn
bieỏt aựnh saựng
- Khi naứo maột ta nhaọn bieỏt ủửụùc coự aựnh
saựng?
- GV gụùi yự cho HS thaỷo luaọn vaứ traỷ lụứi caõu
hoỷi :
/ Nhaọn bieỏt aựnh saựng
- Caỷ lụựp ủoùc kú 4 trửụứng hụùp ụỷ phaàn “ Quan saựt vaứ TN” baống kinh nghieọm vaứ quan saựt cuỷa mỡnhủeồ traỷ lụứi caõu hoỷi (Trửụứng hụùp 2 vaứ 3)
- HS thaỷo luaọn nhoựm traỷ lụứi C1 ruựt ra KL
C 1 : ẹoự laứ coự aựnh saựng truyeàn tụựi maột ta
+ KL: ………aựnh saựng………
Hoaùt ủoọng 2 : Tỡm hieồu ủieàu kieọn ủeồ nhỡn
thaỏy moọt vaọt
- Coự phaỷi luực naứo maột ta cuừng nhỡn thaỏy vaọt
khoõng? Taùi sao ban ngaứy chuựng ta nhỡn thaỏy
vaọt maứ ban ủeõm laùi khoõng nhỡn thaỏy? ẹieàu
kieọn ủeồ nhỡn thaỏy moọt vaọt laứ gỡ?
- GV :Theo doừi hửụựng daón HS laứm TN.
II/ Nhỡn thaỏy moọt vaọt
- HS laứm TN 1.2a.,1.2b
Caực nhoựm thaỷo luaọn traỷ lụứi C2 KL
C 2 : Vỡ ủeứn chieỏu saựng maỷnh giaỏy vaứ maỷnh giaỏy
haột laùi aựnh saựng truyeàn tụựi maột ta
KL: …… Aựnh saựng tửứ vaọt ủoự ………
Hoaùt ủoọng 3: Phaõn bieọt nguoàn saựng vụựi
vaọt saựng
- Yeõu caàu HS nhaọn xeựt sửù khaực nhau giửừa
daõy toực boựng ủeứn ủang saựng vaứ maỷnh
giaỏy traộng
- GV giụựi thieọu sửù khaực nhau giửừa nguoàn
saựng vaứ vaọt saựng
III/.Nguoàn saựng vaứ vaọt saựng
Quan saựt H.1.3 vaứ traỷ lụứi C3 KL ( Thaỷo luaọn nhoựm )
C 3 : + Vaọt naứo tửù phaựt ra aựnh saựng : daõy toực boựng ủeứn
+ Vaọt naứo haột laùi aựnh saựng cho vaọt khaực chieỏu tụựi : maỷnh giaỏy
KL: +…….Phaựt ra……
+ … haột laùi ……
Hoaùt ủoọng 4: Tỡm hieồu quy luaọt veà ủửụứng
truyeàn cuỷa aựnh saựng
- Quan saựt , theo doừi caực nhoựm laứm TN
- Hửụựng daón HS thaỷo luaọn ủeồ ruựt ra keỏt
luaọn
- Thoõng baựo: Trong caực moõi trửụứng trong
IV/ ẹửụứng truyeàn cuỷa aựnh saựng :
Caực nhoựm quan saựt vaứ laứm TN H.2.1 traỷ lụứi
C1 (baứi 2) Keỏt luaọn
C 1: Theo oỏng thaỳng
C 2 : KL:…… thaỳng ………
- HS phaựt bieồu ủũnh luaọt vaứ cho vớ duù
Trang 2suốt và đồng tính như nước, thủy tinh,… ánh
sáng cũng truyền theo đường thẳng Định
luật
Hoạt động 5: Giới thiệu tia sáng và chùm
sáng
* Qui ước đường truyền của ánh sáng : biểu
diễn bằng một đường thẳng có đặt mũi tên ,
chỉ hướng truyền ánh sáng gọi là tia sáng
- GV biểu diễn TN 2.4 để HS thấy đường
truyền của ánh sáng
* GV biểu diễn 3 loại chùm sáng
V./ Tia sáng và chùm sáng
- Quan sát và nhận xét
- HS vẽ qui ước biểu diễn tia sáng :
S M
* HS quan sát và nêu đặc điểm của từng chùm
sáng, trả lời C3
C 3 : a) ………Không giao nhau ……
b) ………Giao nhau………
c) ………Loè rộng ra …………
Hoạy động 6: Vận dụng và củng cố
- GV hướng dẫn HS thảo luận và thống
nhất câu trả lời
* Ta nhận biết ánh sáng khi nào? Khi nào
nhìn thấy 1 vật? Thế nào là nguồn sáng?
Vật sáng? nêu VD?
Phát biểu ĐL? Đường truyền của ánh sáng
được biểu diễn như thế nào
* HS về nhà học thuộc các ghi nhớ xem lại
các câu trả lời Xem trước bài 3, trả lời các
câu C trong bài
VI./ Vận dụng:
- HS thảo luận và trả lời C4, C5 (bài 1) ; C4, C5 (bài 2)
C4 (bài 1) Bạn Thanh đúng Vì không có ánh sáng từ đèn truyền vào mắt nên ta không thấy.C5: các hạt khói là vật sáng, chúng xếp gần nhau tạo thành vệt sáng
C4 (bài 2) Kim 1 nằm trên đường thẳng nối kim
2, kim 3 và mắt thì ánh sáng từ kim 2 và 3 không đến được mắt Do đó ta không thấy kim
2 và 3
* HS trả lời: Kl chung toàn bài (Phần ghi nhớ)
T iÕt 2
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1: Tổ chức cho HS làm TN và
hình thành khái niệm bóng tối
Tổ chức nhóm làm TN 3.1
C1: Vùng tối : không nhận được ánh sáng
I/ Bóng tối – Bóng nữa tối
Các nhóm làm Tn 3.1 quan sát vùng sáng , vùng
Tối , trả lời C 1 nhận xét
Hoạt động 2:Quan sát và hình thành khái
niệm bóng nữa tối
Đọc Tn2 –xem hình 3.2
- Làm TN với cây nến để phân biệt bóng tối
Trang 3Nguồn rộng : trên màng là bóng tối , xung
quanh là nữa tối giữa chúng không có ranh
giới nên khóvẽ
và bóng nửa tối
C2: Vùng (1) tối ;(2) nhận một phần ánh sáng
;(3) nhận ánh sáng đầy đủ +Nhận xét :…Một phần của nguồn sáng truyền
Hoạt động 3: Hình thành khái niệm nhật
Hoạt động 4 : Hình thành khái niệm
nguyệt thực
GV: thông báo về tính chất phản chiếu ánh
sáng của Mtrăng
Hình 3.4 : Ycầu Hs xác định vị trí đứng trên
trái đất là ban đêm thấy trăng sáng ? Vị trí
Mtrăng có nguyệt thực hoặc thấy trăng
Hoạt động 5: Vận dụng
Yêu cầu HS vận dụng kiến thức vừa học để
lần lượt trả lời C5 và C6
Các nhóm thảo luận để trả lời C5 và C6C5: Càng gần màng chắn bóng tối và bóng nữa tối bị thu hẹp lại.Khi miếng bìa gần sát màn chắn nhất thì không còn bóng nữa tối,chỉ còn bóng tối rõ rệt
C6: Quyển vở che kín đèn dây tóc nhưng khôngche kín đèn ống ,bàn nhận một phần ánh sáng nên vẫn đọc sách được
T iÕt 3
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1:Sơ bộ đưa ra khái niệm gương
phẳng
Các em nhìn thấy gì trong gương ?
=> hình đó là ảnh của vật tạo bởi gương
I-Gương Phẳng
HS cầm lên soi và cho biết -HS nhận xét mặt gương có đặc điểm gì ?-Nhóm thảo luận =>mặt gương nhẵn bóng
Trang 4phản xạ ánh sáng
Yêu cầu các nhóm quan sát thí nghiệm và trả
lời : => ánh sáng bị gặp mặt gương bị hắt lại
theo một hướng hay nhiều hướng ?
Qua đó thông báo về tia phản xạ , hiện tượng
phản xạ
Các nhóm làm Tn 4.2
=> Trả lời
Hoạt động 3: Tìm quy luật về sự đổi hướng
của tia sáng khi gặp gương
Giới thiệu dụng cụ TN hình 4.2
-Dùng đèn chiếu tia sáng tới SI
-Đổi hướng tia tới , quan sát sự phụ thuộc của
tia phản xạ
1\ Xđ mặt phẳng chứa tia phản xạ
Theo dõi hướng HS làm TN đúng , chính xác
2\ Phương của tia phản xạ quan hệ thế nào
với phương của tia tới
Yêu cầu hs dự đoán => kiểm tra dự đoán
Các nhóm dự đoán : i’=i
Kiểm tra dự đóan bằng thí nghiệm
KL chung : … (bằng)
Hoạt động 4 : Phát biểu định luật
Thông báo : trong môi trường trong suốt và
đồng tính khác asáng cũng có Kl như trên =>
ĐL phản xạ ánh sáng
Hs phát biểu ĐL
Hoạt động5 : Thông báo quy ước
Cách vẽ gương và các tia sáng trên giấy
Đọc quy ước và hướng dẫn vẽ => Phát biểu
ĐL phản xạ ánh sáng
Đọc quy ước
C3: Vẽ tia phản xạ IR hình 4.3 => Nxét nhóm – lớp
- Tia phản xạ nằm trong mặt phẳng chứa tia tới và đường pháp tuyến của gương ở điểm tới
- Góc phản xạ bằng góc tới
Hoạt động 6: Vận dụng
Hướng dẫn HS làm C4
Hs làm C4
Buỉi 2 Ngµy d¹y :
¶nh cđa mét vËt t¹o bëi g¬ng ph¼ng- g¬ng cÇu låi g¬ng
cÇu lâm
I- MỤC TIÊU :Cđng cè kh¾c s©u kiÕn thøc vỊ ¶nh cđa mét vËt t¹o bëi g¬ng ph¼n
g-¬ng cÇu låi gg-¬ng cÇu lâm
T iÕt 1
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Trang 5Hoạt động 1: Tìm tính chất của ảnh tạo bởi
gương phẳng
Quan hs làm TN
Hs làm TN theo nhóm hình 5.2để quan sát ảnh của một chiếc pin trong gương phẳng
Hoạt động 2: Xét xem ảnh tạo bởi gương
phẳng có hứng được trên màn không
Các nhóm dự đoán và làm Tn ktra (SGK)
Hoạt động 3: Nghiên cứu độ lớn của ảnh tạo
bởi gương phẳng
Quan sát hướng dẫn các nhóm làm Tn 5.3 =>
KL
C1:KL (không)-HS dự đoán độ lớn ảnh của pin với độï lớn pin trong thực tế
-Nhóm làm Tn ktra 5.3
C2 : KL (bằng)
Hoạt động 4: So sánh khoảng cách từ tiêu
điểm của vật đến gương với khoảng cách từ
ảnh đến gương
GV hướng dẫn hs đo chiều dài các đoạn
C3 Kl (Bằng)
Hoạt động 5: Giải thích sự tạo thành ảnh
của vật bởi gương phẳng
Thông báo : Hình 5.4 , yêu cầu hs làm C4
Đưa đến KL chung
Vẽ tiếp ở hình 5.4 hai tia phản xạ và tìm giao điểm của chúng => đo các góc vuông
C4 KL ( đường kéo dài )=> vì thế không hứng được S’ trên màn chắn
- Aûnh ảo tạo bởi gương phẳng không hứng được trên màn chắn và lớn bằng vật
- Khoảng cách từ tiêu điểm của vật đến gương phẳng bằng cacùh từ ảnh của điểm đó đến gương
- Các tia sáng từ điểm sáng S tới gương phẳng cho tia phản xạ có đường kéo dài đi qua ảnh ảo S’
Hoạt động 6: Vận dụng
Hướng dẫn : từ A và B lấy điểm đối xứng A’
và B’ qua gương
HS quan sát xem có thấy ảnh của mình trong
những vật đó v2 có ảnh trong gương phẳng ?
Hoạt động 1: Tìm ảnh của một vật tạo bởi
gương cầu lồi
Yêu cầu HS quan sát H7.1=> dự định
Quan sát trả lời C1
C1: 1/ Aûnh ảo không hứng được 2/ Aûnh nhỏ hơn vật
Trang 6Hoạt động 2: TN kiểm tra
Gv nêu chú ý : đặt vật cách 2 gương với cùng
một khoảng cách
Theo dõi , hướng dẫn các nhóm
Nhóm làm TN H7.2Ghi kQ quans át được từ TN
KL : 1… ảo……
2……quan sát được nhỏ ………
Hoạt động 3: Quan sát vùng nhìn thấy của
gương cầu lồi
Quans át theo dõi các nhóm làm TN => KL
Các nhóm làm TN như hình 7.3 , quy định vùngnhìn thấy của gương
Thảo luận …
=> KL:C2…………(rộng )…
Hoạt động 4:Vận dụng – Củng cố
Gợi ý , hướng dẫn , uốn nắn câu trả lời cửa
HS
HS làm việc cà nhân trả lời C3, C4
C3: Vì vùng nhìn thấy của gương cầu lồi rộng hơn gương phẳng
C4:Để người lái xe nhìn thấy xe cộ , người đã bịvật khác che khuất , tránh tai nạn
Hoạt động 5: Tiøm hiểu cách vẽ tia phản xạ
trên gương cầu lồi
GV: giải thích cách vẽ
HS đọc “ có thể em chưa biết”
HS về nhà tìm hiểu thêm ( HS khá giỏi)
* Củng cố : Aûnh tạo bởi gương cầu lồi ?
- Vùng nhìn thấy của gương cầu lồi so với
gương phẳng
- Làm BT 7.1, 7.2 SBT
Hoạt động 6: Nghiên cứu ảnh của một vật
tạo bởi gương cầu lõm
Yêu cầu các nhóm làm Tn 8.1 và trả lời C1
Gợi ý và hướng dẫn HS làm TN và trả lời C2
Yêu cầu một vài HS phát biểu KL
I/Aûnh tạo bởi gương cầu lõm
Các nhóm bố trí TN 8.1 qsát => dự đoán t/c củaảnh ?
HS trả lời C1 (ảnh ảo ) (lớn hơn)
HS trả lời C2 ( mô tả cách làm gương cầu lõm ) (ảo lớn hơn vật)
Hoạt động 7: Nghiên cứu sự phản xạ ánh
sáng trên gương cầu lõm
GV mô tả qua các chi tiết của hệâ thống
Yêu cầu các nhóm thảo luận
Gv : mục đích nghiên cứu TN là gì ?
Giúp HS tự điều khiển đèn để thu được chùm
phản xạ song song
Thảo luận chung
II/Sự phản xạ ánh sáng trên gương cầu lõm 1/ Đ/v chùm tia tới song song
2/ Đối với chùm tia tới phân kỳ
HS đọc và làm TN 8.4=> rút ra nhận xét
- Chùm sáng ra khỏi đèn hội tụ tại một điểm
=>đến gương cầu lõm thì phản xạ song song
KL : C5 (phản xạ)
Trang 7TiÕt 3
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1: Oân lại kiến thức cơ bản
Yêu cầu HS trả lời lần lượt các câu hỏi ở
phần “ tự kiểm tra”
Cho thảo luận trước lớp khi có chỗ cần uốn
nắn , sữa chữa
C8:
1/ Aûnh tạo bởi gương phẳng không hứng được
trên màn chắn và lớn bằng vật
2/Aûnh ảo tạo bởi gương cầu lồi nhỏ hơn vật
3/Aûnh ảo tạo bởi gương cầu lõm không hứng
được trên màn chắn và lớn hơn vật
Cho HS thảo luận ghép câu
HS trả lời các câu hỏi phần I
Hoạt động 2: luyện tập kĩ năng vẽ ảnh của
một vật tạo bởi gương phẳng
Vẽ sẵn hình 9.1 vào bảng phụ , yêu cầu HS
lên bảng vẽ
Theo dõi và hướng dẫn HS vẽ
C1:
a)Lấy đối xứng ta có : S1’ và S2’
b)Vẽ tia tới ở cuối gương bên phải và cuối ở
bên trái
Hình 9.2 _ Dùng bảng phụ để vẽ
HS làn lượt Trả lời C1 và C2
S1
S2
* S2’
* S1’
C2: + Giống :ảnh ảo + Khác : ảnh (lồi)< ảnh (phẳng)<ảnh lõm
C3: An-Thanh; An-Hải;Thanh-Hải;Hải-Hà
Hoạt động 3: Tổ chức trò chơi ô chữ
Gv đọc nội dung
Ghi nội dung HS đọc
Nhận xét cho điểm theo nhóm
* Dặn dò : về nhà xem lại tất cả các bài từ
1=>9 để chuẩn bị tiết sau làm bài ktra 1 tiết
HS: đoán từ tương ứng từng hàng Mỗi nhóm cử một HS tham gia Điều chỉnh câu trả lời để thu được cột dọc có nghiã
1 Vật sáng 4 Ngôi sao
2 Nguồn sáng 5.Pháp tuyến
3 ảnh ảo 6.Bóng đèn
7 Gương phẳng
=> Dọc : ánh sáng
Trang 8BuổI 3 Ngày dạy :
NGUOÀN AÂM - độ cao của âm - độ to của âm
- -I- MUẽC TIEÂU : Củng cố và khắc sâu kiến thức về nguồn âm - độ cao của âm - độ to của âm
Tiết 1
Hoaùt ủoọng cuỷa GV Hoaùt ủoọng cuỷa HS
Hoaùt ủoọng 1:Nhaọn bieỏt nguoàn aõm
Nhaỏn maùnh : vaọt phaựt ra aõm goùi laứ nguoàn aõm I/Nhaọn bieỏt nguoàn aõmHs ủoùc vaứ thửùc hieọn nhử C1(goùi 1 soỏ hs traỷ lụứi )
C2 : keồ teõn nguoàn aõm…
Hoaùt ủoọng 2:Nghieõn cửựu ủaởc ủieồm cuỷa
nguoàn aõm
Gv theo doừi caực thao taực cuỷa HS , sửừa chửừa
vaứ uoỏn naộn kũp thụứi caực caõu traỷ lụứi
- Goùi ủaùi dieọn nhoựm trỡnh baứy KQ vaứ traỷ
lụứi caực caõu hoỷi _nhaọn xeựt => KL
- Cho caực nhoựm thaỷo luaọn => thoỏng nhaỏt
=> KL
Hoaùt ủoọng 3: Vaọn duùng
II/caực nguoàn aõm coự chung ủaởc ủieồm gỡ ?
HS laứm TN theo nhoựm H10.1
C3: daõy cao su rung ủoọng (dao ủoọng ) vaứ phaựt raaõm
C4:Coỏc thuỷy tinh phaựt ra aõm
- Coự _ nhaọn xeựt (thaỏy , qsaựt ) hỡnh 10.2
- ẹoùc phaàn KL
- Laứm TN theo nhoựm H10.3
C5: coự , ktra : ủaởt con laộc saựt 1 nhaựnh cuỷa aõm thoa
- Tay giửừ chaởt nhaựnh => khoõng nghe
- ẹaởt tụứ giaỏy noồi treõn moọt chaọu nửụực , aõm thoa phaựt ra chaùm vaứo moọt nhaựnh vaứo giaỏy
=> nửụực baộn toực beõn meựp tụứ giaỏy
KL : caực vaọt phaựt ra aõm ủeàu dao ủoọng
HS traỷ lụứi caực caõu hoỷi
C6:tuứy vaứo moói HS coự theồ laứm ủeồ taùo ra aõm
C7:tuứy tửứng HS
C8:HS traỷ lụứi vaứ thửùc hieọn
C9:HS laứm moọt nhaùc cuù H10.4a) Oỏng nghieọm vaứ nửụực trong oỏng nghieọm b) Oỏng nhieàu nửụực phaựt aõm traàm
Oỏng ớt nửụực phaựt aõm boồng c) Coọt khoõng khớ trong oỏng d) Oỏng ớt nửụực phaựt aõm traàm nhaỏt Oỏng nhieàu nửụực phaựt aõm boồng nhaỏt
Hoaùt ủoọng 4: Cuỷng coỏ vaứ hửụựng daón veà nhaứ
* Cuỷng coỏ : GV ủaởt caõu hoỷi
Yeõu caàu HS traỷ lụứi caực vaọt phaựt ra aõm coự t/c
gỡ ?
Trang 9Yêu cầu HS đọc phần “ Có thể em chưa
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1: Quan sát dao động nhanh ,
chậm và nghiên cứu khai thác khái niệm
tần số
Hướng dẫn HS Xđ 1 dao động và số dao
động của vật trong 10s
Gv làm Tn , ra hiệu để HS tính giờ và đếm số
dao động
*Thông báo về tần số và đơn vị
I/ Dao động nhanh , châm , tần số
Hoạt động 2: Nghiên cứu mối quan hệ giữa
tần số và độ cao của âm
Gv giới thiệu cách làm Tn 2
Yêu cầu lớp trật tư để nghe rõ âm phát ra
Gv giới thiệu dụng cụ TN3, cách làm cho
mặt đĩa quay nhanh , chậm
Gọi HS làm giúp GV TN này
Gv: Qua bài học ta cần ghi nhớ gì
II/ Âm , cao (bổng)âm thấp (trầm)
Lưu ý : ấn chặt tay vào thước ở sát mép bàn
HS làm TN 2 theo nhóm sau đó trả lời
C3: Chậm , Thấp Nhanh , Cao
*KL: nhanh hay chậm , lớn hay nhỏ => cao hoặc thấp
Thảo luận lớp
Hoạt động 3: Vận dụng
Gv: Yêu cầu các nhóm thảo luận để tìm câu
C5 và C6
Gv làm TN 11.4 ( HS quan sát trả lời )
+ Cái gì dao động phát ra âm ?
+ Quay như thế nào thì phát ra âm trầm bổng
?
III/ Vận dụng
Lần lượt trả lời C5 => C6
C5: Vật có tần số 70Hz phát âm thấp hơn
C6: Căng ít => âm phát ra thấp (trầm) , tần số nhỏ
C7 Gần vành âm phát ra cao (vì tần số lỗ nhiều hơn tần số hàng ở giữa tâm )
TiÕt 3
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1: Nghiên cứu về biên độ dao I/ Âm to, nhỏ-Biên độ dao động
Trang 10động và mối liên hệ giữa biên độ dao động
và độ to của âm phát ra
Yêu cầu HS làm TN1 hình 12.1 và trả lời C1
Gv : giới thiệu về biên độ dao động
Yêu cầu HS tiếp tục trả lời C2
Cho HS làm TN2 hình 12.2 và trả lời C3
Theo dõi HS làm TN: Cách bố trí , thao tác
làm TN…
Hs làm việc cá nhân để KL
Yêu cầu HS trả lời C4,C5 và C6 phần vận
dụng
Theo dõi sự thảo luận của các nhóm
HS làm Tn theo nhóm , ghi nhận xét vào bảng 1Mạnh - To
Yếu - NhỏThảo luận nhóm , điền từ
C2: nhiều(ít),….lớn(nhỏ); to(nhỏ)…
Làm TN2 hình 12.2 theo nhóm và trả lời C3
nhiều(ít),….lớn(nhỏ); to(nhỏ)…
Kl: to………;biên độ
1 vài HS phát biểu KL
C4 :có, vì dây lệch nhiều , biên độ dao động lớn ,
do đó âm to
C5:Hình 1 lớn hơn âm cao
C6: Biên độ màng lo lớn khi máy phát âm to và ngược lại
Hoạt động 2: Tìm hiểu độ to của một số âm
- Độ to của tiếng nói chuyện bình thường
là bao nhiêu đêxiben(dB)?
- Độ to của âm có thể làm điếc tai là bao
nhiêu dB?
- Vậy biên độ lớn thì âm như thế nào ?độ
to của âm được đo bằng đv gì ?
- Yêu cầu Hs đọc C7và trả lời
- Độ to đó cỡ 80dB
II/Độ to của một số âm
Từng HS đọc mục II SGK (đọc thầm )Dựcvào bảng II trả lời câu hỏi của Gv
- Biên độ dao động càng lớn âm càng to
- Độ to của âm đo bằng đêxiben (dB)
- HS đọc và ước lượng trả lời
- Khoảng từ 50-70dB
Buỉi 4 Ngµy d¹y :
M«i trêng truyỊn ©m - ph¶n x¹ ©m - chèng « nhiƠm tiÕng ån
Mơc tiªu : Cđng cè kh¾c s©u kiÕn thøc vỊ m«i trêng truyỊn ©m - ph¶n x¹ ©m - chèng
« nhiƠm tiÕng ån
TiÕt 1
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1: Kiểm tra –tạo tình huống học
tập
- Kiểm tra: Biên độ dao động là gì ?
+Biên độ dao động lớn thì âm ? độ to của âm
đo bằng đv gì?
- Tình huống : âm truyền từ nguồn phát âm
=> tai người nghe như thế nào ? Qua môi
trường nào ?
HS trả lời
HS đọc phần đặt vấn đề
Trang 11Hoạt động 2: Môi trường truyền âm
Giới thiệu TN hình 13.1 (thay quả bấc bằng
con lắc nhựa (quả bóng ))
Chú ý : Đặt hai mặtt trống song song nhau
Tâm cách 10=>15cm
Mặt trống hai đóng vai trò như màng nhĩ của
tai người nghe
Theo dõi nhóm thảo luận , làm TN => Ý
kiến thống I
Giới thiệu và làm Tn hình 13.3
Hướng dẫn HS làm TN, thảo luận
Giới thiệu Hs về môi trường được gọi là
“chân không”
Giới thiệu hình 13.4
Yêu cầu HS tự đọc và hoàn thành KL
I/ Môi trường truyền âm
1/ Sự truyền âm trong chất khí
HS làm TN theo nhóm và trả lời C1: rung động và lệch khỏi vị trí ban đầu , chứng tỏ âm được không khí truyền từ mặt trống 1=>2
C2: Biên độ dao động quả cầu 2 nhỏ so với biên độ dao động của quả cầu 1
Nhóm thảo luận => KL
2/Sự truyền âm trong chất khí
HS làm TN hình 13.2Thảo luận trả lời C3
C3: Môi trường chất rắn
3/Sự truyền âm trong chất lỏng
HS làm TN theo nhóm lắng nghe âm phát ra từ
Tn hình 13.3.Sau đó thảo luận trả lời C4
C4:Lỏng , rắn , khí
4/ Âm có thể truyền được trong chân không hay không
HS đọc phần 4 SGKThảo luận và trả lời C5
C5: Aâm không truyền được …KL:rắn , lỏng ,khí…chân không …Xa…;nhỏ…
HS khác nghe bạn nêu KL và nhận xét
Hoạt động 3: Vận tốc truyền âm
Gv nhận xét , Kl trả lời C6
5/ Vận tốc truyền âm
HS tự đọc mục 5 SGK thảo luận =>trả lời C6
C6: Vkk<Vn<Vthép
Hoạt động 4: Vận dụng
Tùy vào câu trả lời của HS mà GV uốn nắn
thành câu trả lời hoàn chỉnh
II/ Vận dụng
HS trả lời lần lượt các câu hỏi C7,C8,C9,C10
C7:mtrường kk
C8:
C9:Aâm truyền trong đất nhanh hơn kk
C10:không , vì giữa họ bị ngăn cách bởi lớp chân không
TiÕt 2
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1: Kiểm tra-tạo tình huống học
Trang 12- Kiểm tra : Những môi trường nào âm có thể
truyền được và không truyền được ?
- So sánh vận tốc truyền âm trong nước ,
trong không khí , trong chất rắn ?
- Tại sao có sấm rền ?
HS đọc phần đặt vấn đề SGK
Hoạt động 2:Tìm hiểu âm phản xạ và tiếng
vang
Yêu cầu HS đọc kĩ mục I
Tùy theo câu trả lời của HS mà yêu cầu
C1:Nêu được âm phản xạ từ mặt chắn nào
đến tai sau âm truyền trực tiếp khoảng 1/15s
Yêu cầu : C2 là vai trò khuếch đại của âm
phản xạ
Yêu cầu C3: trong phòng lớn ta phân biệt
được âm phản xạ với âm trực tiếp nên nghe
được tiếng vang
I/ Âm phản xạ-tiếng vang
Mỗi HS tự đọc mục I SGK, sau đó thảo luận nhóm trả lời các câu hỏi
C1: Tiếng vang trong phòng rộng (âm truyền đếntường và dội lại ) hoặc tiếng vang từ giếng nước (âm truyền đến mặt nước => dội lại)
C2: Vì ngoài trời ta nghe âm phát ra , còn trong phòng ta nghe âm phát ra và cả âm phản xạ từ tường cùng 1 lúc nên nghe to
C3: a) Cả 2 phòng đều có phản xạ , vì trong phòng nhỏ âm phát ra và âm phản xạ gần như cùng 1 lúc
b) K/c từ người nói => tường 340m/s 1/30s = 11.3 m
KL: (âm phản xạ )….(âm phát ra)
Hoạt động 3: Tìm hiểu vật phản xạ âm tốt
và vật phản xạ âm kém
Đặt câu hỏi với HS : vật như thế nào thì phản
xạ âm tốt ? kém?
Aâm gặp mặt chắn thì như thế nào ?
Tiếng vang là gì ?
II/Vật phản xạ âm tốt và vật phản xạ âm kém
Mỗi HS tự đọc mục II và trả lời C4
C4:+ Vật phản xạ âm tốt : mặt gương ;mặt đá hoa;tấm KL;tường gạch
+ Vật phản xạ âm kém : phần còn lại
Hoạt động 4: Vận dụng
Yêu cầu HS trả lời C5;C6;C7;C8
Tác dụng của tường sần sùi ? rèm nhung?
Tác dụng của tay? Hình 14.3
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1: Kiểm tra – tạo tình huống học HS trả lời theo yêu cầu của GV
Trang 13tập
- Kiểm tra : Aâm gặp vật chắn thì sao?
Tiếng vang là gì ? Kể tên những vật
phản xạ âm tốt ? Kém?
- Tạo tình huống :
Nếu không có âm thanh thì sao ?
Aâm lớn , ồn ào thì sao?
HS đọc phần đặt vấn đề
Hoạt động 2: Nhận biết ô nhiễm tiếng ồn
- Gv treo tranh vẽ hình 15.1,2,3
- Yêu cầu HS xem tranh (SGK)
- Yêu cầu HS nhận xét và trả lời C1
=> KL
Nhóm thảo luận trả lời C1
I/Nhận biết ô nhiễm tiếng ồn
HS quan sát kĩ các tranh và thảo luận nhóm rồi trả lời câu hỏi :
C1: 15.2 tiếng ồn máy khoan to làm ảnh hưởng người nghe đối thoại và cả người khoan
15.3 Oàn ào làm ảnh hưởng việc học tập
KL : …to……kéo dài… Sức khỏe và sinh hoạt
C2: b), d)
Hoạt động 3: Tìm hiểu và cách chống ô
nhiễm tiếng ồn
Yêu cầu HS đọc những thông tin ở mục II
SGK
Nhóm thảo luận => trả lời C3
GV phân tích các biện pháp HS đưa ra
Yêu cầu HS trả lời C4
II/Tìm hiểu biện pháp chống ô nhiễm tiếng ồn
HS tự đọc các thông tin ở mục II, thảo luận nhóm =>trả lời C3
C3: 1) Cấm bóp còi 2) Trồng cây xanh 3) Xây tường chắn , làm trần nhà , tường nhàdày bằng xốp , tường phủ dạ , đóng cửa
C4:a) gạch , bê tông , gỗ…
b) Kính , lá cây …
Hoạt động 4: Vận dụng
Yêu cầu HS thảo luận trả lời C5, C6
Yêu cầu HS làm BT trong SBT
Yêu cầu HS đọc “ Có thể em chưa biết”
III/ Vận dụng
C5: Yêu cầu tiếng khoan không quá 80dB, người thợ dùng bông bịt kín tay lại
15.3 Xây tường chắn , trồng cây xanh , treo rèm ,hoặc chuyển lớp hoặc đi nơi khác
C6:VD: tiếng lợn kêu , tiếng hát karaoke Nêu biện pháp …
BT 15.2 D 15.3 C
Hoạt động5: Ôn lại các kiến thức cơ bản
Yêu cầu cả lớp thảo luận và thống nhất câu
trả lời
I/Tự kiểm tra
- HS làm việc cá nhân từng câu một Chú ý : 2/
a) Tần số : dao động càng lớn âm phát
ra càng bổng b) Ngược lạic) Dao động mạnh , biên độ lớn , âm
Trang 14phát ra to.
d) Ngược lại3/ a,c,d
5/D 7/b,d8/ Bổng , vải xốp , gạch gỗ , bê tông
Hoạt động 6:Làm BT_Vận dụng
Mỗi câu yêu cầu HS chuẩn bị 1 phút
Tại sao họ không nói chuyện trực tiếp được ?
và âm truyền đi trong môi trường nào ?
C5: Ban ngày có nghe không ?
Chỉ thống nhất khi biện pháp đó thực hiện
C5: Đó là tiếng vang của chân mình phát rakhi phản xạ lại từ hai bên tường ngõ
C6:A
C7:HS tự nêu ra các biện pháp thảo luận chung ghi vở
- Treo biển báo cấm bóp còi
- Xây tường chắn xung quanh bệnh viện
- Trông cây xanh xung quanh
- Dùng nhiều đồ dùng mềm , có bề mặt xù xì
Hoạt động 7: Trò chơi ô chữ
Khi 1 HS này điền xong thì 1 HS # nhận xét
=> thống nhất rồi sang câu khác
1 HS lên dẫn chương trình , gọi đại diện điền hàng ngang từ 1=> 7 Đọc cột dọc
Họat động 8: Củng cố
1) Đặc điểm chung của nguồn âm là gì ?
2) Aâm bồng hoăc âm trầm phụ thuộc
vào yếu tố nào ?
3) Độ to của âm phụ thuộc vaò yếu tố
nào ? Đơn vị?Giới hạn độ to của âm
ảnh hưởng đến sức khỏe như thế
nào ?
4) Âm truyền trong môi trường nào ? MT
nào âm truyền tốt ?
5) Âm phản xạ gọi là gì? Vật như thế
nào phản xạ âm tốt?Kém?
Các phương pháp chống ô nhiễm tiếng ån
HS trả lời câu hỏi sau, thảo lậun chung , ghi vở
Buỉi 5 : Ngµy d¹y :
Sù nhiƠm ®iƯn do cä x¸t - hai lo¹i ®iƯn tÝch - dßng ®iƯn nguån ®iƯn
chÊt dÉn ®iƯn ,vËt c¸ch ®iƯn dßng ®iƯn trong kim lo¹i