1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề KT 1 tiết Sinh 12 CB

3 814 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra 1 tiết
Trường học Trường THPT Mèo Vạc
Chuyên ngành Sinh học
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2008 – 2009
Thành phố Hà Giang
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 49,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Quần thể cõy 4n cú thể xem là một loài mới vỡ A.. Quần thể cõy 4n khụng thể giao phấn được với cỏc cõy của quần thể cõy 2n.. Quần thể cõy 4n giao phấn được với cỏc cõy của quần thể cõy 2

Trang 1

Sở GD & ĐT Hà Giang

Trờng THPT Mèo Vạc

đề kiểm tra 1 tiết

Môn: sinh học lớp 12 Năm học: 2008 – 2009 Thời gian làm bài: 45 phút

Lớp:12A

Điểm bằng số:

Điểm bằng chữ:………

I/

Phần trắc nghiệm:

Em hãy khoanh tròn vào đáp án đúng trong các câu sau (8 câu = 4điểm):

Cõu 1: Nhõn tố nào sau đõy khụng làm thay đổi tần số alen của quần thể ?

Cõu 2: Tiến hoỏ tiền sinh học xảy ra như thế nào ?

A Cỏc đại phõn tử ( Pr, L, axit nuclờic ) trong nước -> tạo giọt nhỏ li ti cú màng Lipit

bao bọc -> CLTN ->TB sơ khai -> CLTN -> TB sống đầu tiờn

B Cỏc đại phõn tử ( Pr, L, axit nuclờic ) trong nước -> CLTN ->TB sơ khai -> CLTN

-> TB sống đầu tiờn

C Cỏc đại phõn tử ( Pr, L, axit nuclờic ) trong nước -> CLTN ->TB sơ khai -> CLTN

-> sinh vật đơn bào đầu tiờn

D Cỏc đại phõn tử ( Pr, L, axit nuclờic ) trong nước ->tạo giọt nhỏ li ti cú màng Lipit

bao bọc ->CLTN ->TB sơ khai -> CLTN -> sinh vật đơn bào đầu tiờn

Cõu 3: Một số loài trong quỏ trỡnh tiến hoỏ lại tiờu giảm một số cơ quan Nguyờn nhõn

nào sau đõy giải thớch đỳng về hiện tượng này?

A Do mụi trường sống thay đổi đó tạo ra những đột biến mới

B Sự tiờu giảm cơ quan giỳp sinh vật thớch nghi tốt hơn

C Cú xu hướng tiến hoỏ qay về dạng tổ tiờn.

D Tõt cả cỏc nguyờn nhõn đó nờu đều đỳng.

Cõu 4: Từ quần thể cõy 2n người ta tạo ra được quần thể cõy 4n Quần thể cõy 4n cú

thể xem là một loài mới vỡ

A Quần thể cõy 4n cú sự khỏc biệt với quần thể cõy 2n về số lượng NST.

B Quần thể cõy 4n khụng thể giao phấn được với cỏc cõy của quần thể cõy 2n.

C Quần thể cõy 4n giao phấn được với cỏc cõy của quần thể cõy 2n cho ra cõy lai 3n

bị bất thụ

D Quần thể cõy 4n cú cỏc đặc điểm hỡnh thỏi như kớch thước cỏc cơ quan dinh dưỡng

lớn hơn hẳn cỏc cõy của quần thể 2n

Cõu 5: Hỡnh thành loài mới bằng dạng nào sau đõy chậm chạp qua nhiều giai đoạn

trung gian chuyển tiếp?

Trang 2

A Cỏch li địa lớ B Cỏch li tập tớnh C Cỏch li sinh thỏi D Lai xa kốm đa bội hoỏ Cõu 6: Tại sao lỳc đầu ta dựng một loại hoỏ chất thỡ diệt được tới trờn 90% sõu tơ hại

bắp cải nhưng sau nhiều lần phun thuốc thỡ hiệu quả diệt sõu của thuốc lại giảm dần ?

A Khả năng khỏng thuốc do nhiều gen qui định ->càng nhiều thuốc càng chống thuốc

tốt

B Khả năng khỏng thuốc do nhiều gen qui định Dưới tỏc động của CLTN cỏc gen

khỏng thuốc được tớch luỹ lại càng nhiều trong cơ thể -> Khả năng khỏng thuốc ngày càng hoàn thiện

C Gen khỏng thuốc được tớch luỹ lại càng nhiều trong cơ thể -> Khả năng khỏng thuốc

ngày càng hoàn thiện

D Dưới tỏc động của CLTN cỏc gen khỏng thuốc được tớch luỹ lại càng nhiều trong cơ

thể -> càng nhiều thuốc càng chống thuốc tốt

Cõu 7: í nào sau đõy là vớ dụ về cỏch li trước hợp tử?

A Lai giữa ngựa với lừa tạo ra con la khụng cú khả năng sinh sản.

B Hai loài vịt trời chung sống trong cựng khu vực địa lớ và làm tổ cạnh nhau, khụng

bao giờ giao phối với nhau

C Trứng nhỏi thụ tinh bằng tinh trựng cúc thỡ hợp tử khụng phỏt triển.

D Cừu giao phối với dờ cú thụ tinh nhưng hợp tử bị chết ngay.

Cõu 8: Quỏ trỡnh hỡnh thành loài mới thường gắn liền với:

A Quỏ trỡnh hỡnh thành quần thể thớch nghi B Quỏ trỡnh đột biến tự nhiờn.

C Quỏ trỡnh chọn lọc tự nhiờn D Sự xuất hiện quần thể mới II/ phần tự luận (2 cõu = 6điểm):

1) Câu 1 (3điểm): Trình bày đặc điểm của các nhân tố tiến hoá?

Trang 3

C©u 2 (3®iÓm): Tr×nh bµy c¬ chÕ h×nh thµnh loµi nhê c¬ chÕ lai xa vµ ®a béi ho¸?

Ngày đăng: 23/07/2013, 01:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w