1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DE KT 1 TIẾT LẦN 2 CƠ BẢN

3 277 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 66 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 1: Công thức chung dãy đồng đẳng của benzen là Câu 2: Sản phẩm tạo thành khi cho toluen tác dụng với axit HNO3 đặc, dư có xúc tác H2SO4 đặc là A.. p-nitrotoluen Câu 3: Trong các hiđr

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT LẦN 2 Môn: Hoá học, lớp 11 CƠ BẢN

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

Câu 1: Công thức chung dãy đồng đẳng của benzen là

Câu 2: Sản phẩm tạo thành khi cho toluen tác dụng với axit HNO3 đặc, dư có xúc tác H2SO4 đặc là

A o-nitrotoluen B 2,4,6-trinitrotoluen C m-nitrotoluen D p-nitrotoluen

Câu 3: Trong các hiđrocacbon sau, chất không làm mất màu dung dịch Br2 ở điều kiện thường là

Câu 4: Để nhận biết 3 chất lỏng bị mất nhãn: C6H6, C6H5CH3, C6H5CH=CH2 chỉ cần dùng một thuốc thử là A dung dịch NaOH B dung dịch AgNO3/NH3 C quỳ tím D dung dịch KMnO4

Câu 5: Nitro hoá benzen bằng HNO3 đặc trong H2SO4 đặc ở nhiệt độ cao thu được sản phẩm chính là

Câu 6: Cho các chất sau đây: benzen; etilen; toluen; etan; isopren; but – 2 – in; xiclobutan và stiren Số chất làm

mất màu dung dịch Br2 ở điều kiện thường là

Câu 7: Tổng hệ số của các chất có trong phương trình phản ứng (với hệ số là các số nguyên tối giản ) khi làm mất

màu dung dịch thuốc tím bằng stiren ở điều kiện thường là

Câu 8: Anken nào sau đây khi tác dụng với nước (ở điều kiện thích hợp ) tạo ra 2 ancol ?

A CH2=CH2 B CH3-C=CH2

CH3

C C2H5-CH=CH-C2H5 D CH3-CH=CH-CH3

Câu 9: Số ancol bậc II ứng với công thức phân tử C5H12O là

Câu 10: Thuốc thử dùng để phân biệt etanol và glixerol là

A dung dịch HBr B dung dịch brom C Cu(OH)2 D dung dịch NaOH

Câu 11: Etanol tan vô hạn trong nước,trong khi đó đimetyl ete thì hầu như không tan.Giải thích nào sau đây đúng?

A Etanol phân cực mạnh B Etanol có phân tử khối lớn

C Phân tử etanol tạo liên kết hidro với nước D Giữa những phân tử etanol có tạo liên kết hidro

Câu 12: Tên thay thế của ancol isopropylic là

A 2-metyl propan-1-ol B propan-1-ol C propan-2-ol D propanol

Câu 13: Khi đun nóng hỗn hợp rượu metylic, rượu etylic và rượu n-propylic với axit H2SO4 đặc ở 140oC thì số ete tối đa thu được là :6 B 3 C 4 D 5

Câu 14: Oxi hóa rượu bằng CuO đun nóng thu được andehit, thì rượu đó là rượu bậc :

A 1 B 2 C.3 D Cả A, B, C đúng

Câu 15 : Trong các công thức sau đây, hãy cho biết công thức nào là công thức của rượu bậc 1.

A RCH2OH B CnH2n+1OH C R(OH)z D CnH2n-1OH

Câu 16: Công thức tổng quát của ancol no, đơn chức, mạch hở là

A CnH2nOH B CnH2n+1O C CnH2n-1OH D CnH2n+1OH

Câu 17: A, B, D là 3 đồng phân có cùng công thức phân tử C3H8O Biết A tác dụng với CuO đun nóng cho ra andehit, còn B cho ra xeton Vậy D là :

C Chất có nhiệt độ sôi thấp nhất D.Chất có khả năng tách nước tạo 1 anken duy nhất

Câu 18: Hiđrat hóa 2 anken chỉ tạo thành 2 ancol (rượu) Hai anken đó là

A 2-metylpropen và but-1-en (hoặc buten-1) B propen và but-2-en (hoặc buten-2).

C eten và but-2-en (hoặc buten-2) D eten và but-1-en (hoặc buten-1).

Câu 19: Hiđro hoá chất hữu cơ X thu được (CH3)2CHCH(OH)CH3 Chất X có tên thay thế là

A metyl isopropyl xeton.B 3-metylbutan-2-on.C 3-metylbutan-2-ol D 2-metylbutan-3-on.

Câu 20: Cho các chất có công thức cấu tạo như sau: HOCH2-CH2OH (X); HOCH2-CH2-CH2OH

(Y);HOCH2-CHOH-CH2OH (Z); CH3-CH2-O-CH2-CH3 (R); CH3-(Y);HOCH2-CHOH-CH2OH (T) Những chất tác dụng được với

Cu(OH)2 tạo thành dung dịch màu xanh lam là

Câu 21: Khi tách nước từ một chất X có công thức phân tử C4H10O tạo thành ba anken là đồng phân của nhau (tính

Trang 2

cả đồng phân hình học) Công thức cấu tạo thu gọn của X là

A (CH3)3COH.B CH3OCH2CH2CH3.C CH3CH(OH)CH2CH3 D CH3CH(CH3)CH2OH

Câu 22: Cho các hợp chất sau :

Câu 23: Các đồng phân ứng với công thức phân tử C8H10O (đều là dẫn xuất của benzen) có tính chất: tách

nước thu được sản phẩm có thể trùng hợp tạo polime, không tác dụng được với NaOH Số lượng đồng phân ứng với công thức phân tử C8H10O, thoả mãn tính chất trên là

Câu 24 : Số đồng phân thơm có cùng CTPT C7H8O vừa tác dụng được với Na vừa tác dụng được với NaOH A.1 B.2 C.3 D.4

Câu 25: Cho sơ đồ phản ứng sau: CH4 → X → Y → Z → T → C6H5-OH

(X, Y, Z là các chất hữu cơ khác nhau) Chỉ ra Z

A C6H5-Cl B C6H5-NH2 C C6H5-NO2 D C6H5-ONa

Câu 26: Trong các dãy chất sau, dãy chất phenol tác dụng được hết là

A Na, dd NaOH, dd Br2, dd HBr B Na, dd NaOH, dd HBr, dd HNO3 đặc

C Na, dd NaOH, dd Br2, dd HNO3 đặc D Na, dd NaOH, dd Br2, dd HBr, dd HNO3 đặc

Câu 27: Khi cho phenol tác dụng với lượng dư dung dịch Br2 thì thu được sản phẩm là

Câu 28: Hợp chất X tác dụng được với Na nhưng không tác dụng với NaOH X lá chất nào trong các chất chất

sau? A C6H5 - CH2OH B p- CH3 - C6H4 - OH C HOCH2 - C6H4 - OH D C6H5OCH3

Câu 29: Dung dịch phenol không phản ứng được với chất nào sau đây?

A Nước brôm B Na và dung dịch NaOH C Hỗn hợp axit HNO3 và H2SO4 đặc D Dung dịch NaCl

Câu 30: Dẫn xuất clo nào sau đây khi được đun với dung dịch KOH trong ancol tạo ra but-2-en ?

A 1- clo butan B 1-clo -2-metyl propan C 2-clo butan D 2-clo -2-metyl propan

Câu 31: Sục khí cacbonic vào dung dịch natri phenolat ở nhiệt độ thường Sau đó đun nóng dung dịch Hiện

tượng quan sát được sau cùng là

A dung dịch vẩn đục và có sủi bọt khí B có kết tủa vàng C dung dịch trong suốt D dung dịch vẩn đục Câu 32: Cho 15,6 gam hỗn hợp hai ancol (rượu) đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng hết với 9,2

gam Na, thu được 24,5 gam chất rắn Hai ancol đó là (cho H = 1, C = 12, O = 16, Na = 23)

A C3H5OH và C4H7OH B C2H5OH và C3H7OH.C C3H7OH và C4H9OH D CH3OH và C2H5OH

Câu 33: Cho X là hợp chất thơm; a mol X phản ứng vừa hết với a lít dung dịch NaOH 1M Mặt khác nếu cho a

mol X phản ứng với Na (dư) thì sau phản ứng thu được 22,4a lít khí H2 (ở đktc) Công thức cấu tạo thu gọn của X là

A CH3-C6H3(OH)2 B HO-C6H4-COOCH3 C HO-CH2-C6H4-OH D.HO-C6H4-COOH

Câu 34: Đốt cháy hoàn toàn một rượu (ancol) đa chức, mạch hở X, thu được H2O và CO2 với tỉ lệ số mol tương ứng là 3:2 Công thức phân tử của X là

Câu 35: X là một ancol (rượu) no, mạch hở Đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol X cần 5,6 gam oxi, thu được hơi nước

và 6,6 gam CO2 Công thức của X là

Câu 36: Đun nóng hỗn hợp hai ancol đơn chức, mạch hở với H2SO4 đặc, thu được hỗn hợp gồm các ete Lấy 7,2 gam một trong các ete đó đem đốt cháy hoàn toàn, thu được 8,96 lít khí CO2 (ở đktc) và 7,2 gam H2O Hai ancol

đó là A C2H5OH và CH2=CH-CH2-OH B C2H5OH và CH3OH

Câu 37: Cho m gam tinh bột lên men thành ancol (rượu) etylic với hiệu suất 81% Toàn bộ lượng CO2 sinh ra được hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2, thu được 550 gam kết tủa và dung dịch X Đun kỹ dung dịch X thu thêm được 100 gam kết tủa Giá trị của m là:

Câu 38: Đun hai rượu với H2SO4 đặc, 1400C được hỗn hợp 3 ete Lấy m gam một trong ba ete đem đốt cháy thu được 2,2 gam CO2 và 1,08 gam H2O Biết hai rượu này đều có khả năng tách H2O tạo olefin Hai rượu là:

A CH3OH và C2H5OH B C2H5OH và C3H7OH C C2H5OH và C4H9OH D C4H9OH và CH3OH

Câu 39: Khối lượng 2,4,6-tribrom phenol thu được khi cho phenol tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 72 g brom

Câu 40: Cho 2,84 gam hỗn hợp 2 rượu đơn no kế tiếp tác dụng với Na đủ thu được 4,6 gam muối.CTPT của 2 rượu

là: A CH3OH và C2H5OH B C2H5OH và C3H7OH

C C3H7OH và C4H9OH D A,B,C đều sai

Ngày đăng: 18/05/2015, 00:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w