Tiến trình bài giảng HĐ 1: I.Ôn tập các khái niệm và các nội Bài tập 1:Em hãy viết CTHH của các chất có tên gọi sau và phân loại chúng GV: Gợi ý: Để làm các bài tập trên chúng ta phải sử
Trang 1- Giúp HS hệ thống lại các kiến thức cơ bản đã được học ở lớp 8, rèn luyện kĩ
năng viết PTPƯ, kĩ năng lập công thức
- Ôn lại các bài toán về tính theo CTHH và PTHH, các khái niệm độ tan, nồng
độ dd
- Rèn luyện kĩ năng làm các bài toán về nồng độ dd
B Chuẩn bị :
-GV: Hệ thống bài tập, câu hỏi
-HS:Ôn tập lại các kiến thức ở lớp 8
C Tiến trình bài giảng
HĐ 1: I.Ôn tập các khái niệm và các nội
Bài tập 1:Em hãy viết CTHH của các chất có
tên gọi sau và phân loại chúng
GV: Gợi ý: Để làm các bài tập trên chúng ta
phải sử dụng những kiến thức nào?
Trang 2GV: Gọi HS nhắc lại dạng bài tập
Em hãy nhắc lại các bước làm bài tập
tính theo PTHH
Gọi HS làm từng phần
3) Muốn phân loại được các hợp chất trên ta phải thuộc các khái niệm oxit, bazơ, axit, muối và công thức chung của các loại hợp chất đó
HS: Các bước làm bài tập tính theo CTHH:1) Tính khối lượng mol
2) Tính% các ntốHS:
1) MNH4NO3 = 14.2+1.4+16.3=80(gam)2) %N=
M
m
0,05(mol)HS2: Fe + 2HCl→ FeCl2 + H2
HS3: Theo phương trình
a) nHCl=2.nFe= 2.0,05 = 0,1(mol)
Ta có: CM=
V n
= 0,05(l)b) nH2 = nFe= 0,05mol
→ VH2 = n.22,4 = 1,12(l)Hoạt động 3: Dặn dò- củng cố (3 ph)
Dặn dò HS ôn lại khái niệm oxit,phân biệt được kim loại phi kim để phân biệt
được các loại oxit
Xem trước bài 1 Tính chất hóa học của oxit Khái quát về sự phân loại oxit
Trang 3
Ngày soạn:19.8.2010
Ngày dạy: 20.8.2010
Tiết 2:
Chương1: CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ
Bài 1: TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA OXIT
KHÁI QUÁT VỀ SỰ PHÂN LOẠI OXIT
-Dụng cụ: Giá ống nghiệm, ống nghiệm, kẹp gỗ, cốc thủy tinh, ống hút
- Hóa chất: CuO, CaO, H2O, dd HCl, Quỳ tím
C) Tiến trình bài giảng
Hoạt động1: Tính chất hóa học của oxit(30 ph)
GV:Yêu cầu HS nhắc lại
khái niệm oxit bazơ, oxit
?Viết PTPƯ của các
oxit:Na2O, K2O, BaO với
HS: Nhắc lại khái niệm oxit bazơ, oxit axitHS: Các nhóm làm TN
HS:- CaO p.ư với H2O -CuO kg p.ư với H2O
- Kết luậnHS: Viết PTPƯ
1)Tính chất hóa học của oxit bazơ
a) Tác dụng với nước
Một số oxit bazơ tác dụng với nước tạo thành dd
bazơ(Kiềm)CaO+H2O→Ca(OH)2 (r) ( l ) ( dd )
Trang 4GV: Hướmg dẫn các
nhóm HS làm TN sau:
-Cho vào ô.n 1 một ít bột
CuO màu đen
-Cho vào ô.n 2: một CaO
dd màu xanhHS: Viết PTPỨ
HS: Kết luận
HS: Viết PTPƯHS: Kết luận
(màu đen) (dd) (dd màu xanh)
CaO+2HCl→CaCl2+H2O
(màu trắng) (dd) (không màu)
Kết luận: Oxit bazơ tác dụng với axit tạo thành muối và nước
c) Tác dụng với oxit axitBaO+CO2 →BaCO3 (r) ( k) (r)
Kết luận:Một số oxit bazơ tác dụng với với axit tạo thành muối và nước
2)Tính chất hóa học của oxit axit
b)Tác dụng với bazơ
CO2+Ca(OH)2 →CaCO3+H2O
( k ) (dd) (r) (l)Kết luận:Oxit axit tác dụngvới 1 số oxit bazơ tạo thành muối và nước
c) Tác dụng với oxit bazơ (Mục c phầnI)
Trang 5Hoạt động 2: Khái quát về sự phân loại oxit
Giới thiệu: Dựa vào tính
chất hóa học, người ta chia
-Oxit lưỡng tính:Al2O3;ZnO-Oxit trung tính:NO;CO HĐ3: Luyện tập- củng cố(6 p)
-Yêu cầu HS nhắc lại nội dung chính của bài
4 , 0
=2MHĐ4: Dặn dò (2ph)
-Học bài làm, bài tập SGK
-Xem trước bài: Một số oxit quan trọng
Trang 6Tuần2:
Ngày soạn:26.8.2010 Ngày dạy: 27.8.2010
-HS hiểu được những tính chất hóa học của canxi oxit ( CaO )
- Biết được các ứng dụng của canxi oxit
- Biết các phương pháp điều chế CaO trong PTN và trong công nghiệp
2.Kỹ năng:
- Rèn luyện kĩ năng viết các PTPƯ của CaO và khả năng làm các bài tập hóa học
B Chuẩn bị:
- Hóa chất: CaO, dd HCl, dd H2SO4, CaCO3, dd Ca(OH)2
- Dụng cụ: ống nghiệm, cốc thủy tinh, đũa thủy tinh
C Tiến trình bài giảng
1.Kiểm tra bài cũ: (5 ph)
Nêu các tính chất hóa học của oxit bazơ, viết PTPƯ minh họa
2.Bài mới:
Hoạt động 1: I Canxi oxit có những tính chất nào? ( 20 ph)
Hoạt đông của GV Hoạt động của HS Nội dung
GV: khẳng định: CaO
thuộc loại oxit bazơ Nó
có tính chất của oxit
bazơ
Yêu cầu HS quan sát
1 mẫu CaO và nêu tính
chất vật lí cơ bản
GV:Yêu cầu HS làm
TN
- Cho 2 mẫu nhỏ CaO
vào ô.n 1 và ô.n 2
HS: Làm TN và quan sát
HS: Nhận xét Viết PTPƯ
1) Tính chất vật lí
CaO là chất rắn, màu trắng, nóng chảy ở nhiệt độ rất cao(25850C)
2)Tính chất hóa học a)Tác dụng với nước
CaO+H2O→ Ca(OH)2
b)Tác dụng với axit
Trang 7?Yêu cầu HS viết
PTPƯ và rút ra kết luận HS: Kết luận
CaO +2HCl→CaCl2+ H2Oc) Tác dụng với oxit axitCaO+ CO2 → CaCO3
-Dùng trong công nghiệmLuyện kim
-Làm nguyên liệu trong
CN hóa học
-Khử chua đất trồng,xử lý nước thải,sát trùng,diệt nấm…
Hoạt động 3: Sản xuất CaO(6 ph):
Yêu cầu HS làm bài tập
Bai tập 1: Viết PTPƯ cho mỗi biến đổi sau
Trang 8
↑
CaCO3 →CaO→CaCl2
↓
Ca(NO3)2
Bài tập 2: Trình bày PP để phân biệt các chất rắn sau: CaO, P2O5,SiO2
Gọi HS chữa bài tập 1,2 tổ chức cho HS nhận xét GV chấm điểm
Bài tập 3: -Đánh số thứ tự các lọ hóa chất rồi lấy mẫu thử ra ô.n
*Rót nước vào các ô.n và lắc đều
-Nếu thấy chất rắn không tan là SiO2
-Nhúng quì tím vào ô.n: Quì tím chuyển thành màu đỏ là lọ đựng P2O5 Quì tím
chuyển sang màu xanh là lọ đựng CaO
-HS biết được các tính chất của SO2
-Biết được các ứng dụng của SO2 và phương pháp điều chế SO2 trong PTN và trong công nghiệp
Trang 91.Kiểm tra bài cũ: (5ph)
Em hãy nêu các tính chất hoá học của oxit axit và viết các PTPƯ minh hoạ
2 Bài mới:
Hoạt động 1: Tính chất của lưu huỳnh đioxit(20ph)
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
HS: Nêu tính chất và viết PTPƯ
HS: Nghe và ghi bài
HS: Đọc tên
HS: Kết luận
HS: Nghe và ghi bài
I Tính chất của lưu huỳnh đioxit(20ph)
- Dùng làm chất tẩy trắng bột
gỗ trong CN giấy
Trang 10Trong PTNa) Muối sunfit+axit
Na2SO3+H2SO4 →Na2SO4
(r) (dd) (dd)
H2O(l)+SO2 (k)b) Đun nóng H2SO4 đặc với
Cu
2) Trong công nghiệp S(k) + O2 (k) →t0 SO2 (k) 4FeS2+11O2 →2Fe2O3+8SO2
(r) (k) (r) (k)
HĐ4: Luyện tập- củng cố.(9ph)
GV: gọi 1HS nhắc lại nội dung chính của bài
GV: Yêu cầu HS làm bài tập 1 (SGK tr 11)
Bài tập 1:
1) S+ O2 →t0
SO2 2) SO2+Ca(OH)2 → CaSO3+H2O
3) SO2+H2O→ H2SO3 4) H2SO3+Na2O→ Na2SO3+ H2O5) Na2SO3+ H2SO4 →Na2SO4 +H2O+SO2
Trang 11Tuần3:
Ngày soạn:14/09/09 Ngày dạy:15/09/09
-Dụng cụ: Giá ống nghiệm , ống nghiệm, kẹp gỗ, ống hút
-Hoá chất: DD HCl,dd H2SO4 loãng, Zn, dd CuSO4, ddNaOH, quì tím, Fe2O3
HS: Ônlại định nghĩa axit
C Tiến trình bài giảng
1.Kiểm tra bài cũ:( 5ph)
Định nghĩa, công thức chung của axit
2.Bài mới:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
GV: Hướng dẫn các
nhóm HS làm TN: Nhỏ
1 giọt dd HCl vào mẩu
giấy quì tím→Quan sát
GV: Yêu cầu HS viết
PTPƯ giữa Al,Fe với
Nhóm HS làm TN:
Nhỏ 1 giọt dd HCl vào mẩu giấy quì tím
DD axit làm quì tím chuyển sang màu đỏ
2.Axit tác dụng với kim loại:
2Al+6HCl→2AlCl3+3H2 ↑
Fe+H2SO4 →FeSO4+H2↑
Trang 12GV: Gọi HS nêu kết
luận
GV: Lưu ý: Axit
HNO3 tác dụng được
với nhiều kim loại,
nhưng không giải
phóng H2
GV: Hướng dẫn HS
làm TN:
- Cho vào đáy ô.n 1 ít
Cu(OH)2 vào ô.n 1
Thêm 1-2ml dd H2 SO4
vào ô.n, lắc đều, quan
sát trạng thái, màu sắc
- Lấy 1-2ml dd NaOH
vào ô.n 2, nhỏ 1 giọt
phenoltalein vào ô.n
quan sát trạng thái màu
sắc
GV: Gọi 1 HS nêu hiện
tượng và viết PTPƯ
GV: Gọi HS nêu kết
luận
GV: Yêu cầu HS nhắc
lại tính chất của oxit
bazơ và viết PTPƯ
HS nêu kết luận
HS : viết PTPƯ
Vậy dd axit tác dụng được với nhiều kim loại tạo thành muối và giải phóng khí H2
5,Tác dụng với muối(học ở bài 9)
II.Axit mạnh và axit yếu(4ph)Dựa vào tính chất hoá học,axit được phân ra làmm 2 loại-Axit mạnh: như HCl, H2SO4, HNO3
-Axit yếu như: H2SO3, H2S,
H2CO3
HĐ3 Luyện tập- Củng cố(6ph)
GV: Yêu cầu HS nhắc lại nội dung chính của bài
Bài tập:
Trang 13Viết PTPƯ khi cho dd HCl lần lượt tác dụng với: Magiê, Sắt(III) hiđroxit, Kẽm oxit, Nhôm oxit
-HSbiết được các tính chất hoá học của axit HCl, H2SO4 ( loãng)
- Biết được cách viết đúng các PTPƯ thể hiện tính chất hoá học chung của axit
2 Kü n¨ng:
- Vận dụng các tính chất của axit HCl, H2SO4 trong việc giải các bài tập
B Chuẩn bị :
- Dụng cụ: Giá ô.n, ô.n, kẹp gỗ
- Hoá chất: DD HCl, dd H2SO4, quì tím, H2SO4 đặc, Zn, Cu(OH)2, dd NaOH, CuO, Cu
HS: Học thuộc các tính chất chung của axit
C.Tiến trình bài giảng
1.Kiểm tra bài cũ:(5ph)
Nêu các tính chất hoá học của axit, viết PTPƯ minh hoạ
để chọn các TN sẽ tiến hành
HS: làm TN theo nhóm rồi rút ra nhận
A.Axitclohiđric( HCl) 1)Tính chất vật lí( SGK)
2) Tính chất hoá học
Trang 14ptpư minh họa?
HS: Nghe và ghi vào
vở HS: Nhận xét và đọc SGK
HS: nhận xét về sự toả nhiệt của quá trình trên
HS: Nêu các tính chất vật lí của dd H2SO4
-Viết ptpư minh họa
DD HCl có đầy đủ tính chất của axit mạnh
3)Ứng dụng:
Axit HCl được dùng để:
-Điề chế các muối clorua
-Làm sạch bề mặt khi hàn các lá kim loại mỏng bằng thiếc
-Tẩy gỉ kim loại trước khi sơn, tráng mạ kim loại
-Chế biến thực phẩm, dược phẩmB.Axit sunfuric( H2SO4)
1) Tính chất vật lí( SGK)2)Tính chất hoá họcAxit sunfuric loãng có các tính chất hoá học của axit:
-Làm đổi màu quì tím thành đỏ.-Tác dụng với kim loại
Mg+H2SO4 →MgSO4+H2↑
-Tác dụng với bazơZn(OH)2+H2SO4 →ZnSO4+2H2O
-Tác dụng với oxit
Fe2O3+3H2SO4 →Fe2(SO4)3+3H2O
-Tác dụng với muốiHoạt động 4: Luyện tập-củng cố(8ph)
GV: Gọi 1 HS nhắc lại nội dung trọng tâm của tiết học
Yêu cầu HS làm bài luyện tập 1(GV treo bảng phụ)
1) Gọi tên phân loại các chất trên
2) Viết các PTPƯ (nếu có) của các chất trên với: Nước, dd KOH,
dd H2SO4 loãng
GV: Gọi HS lên làm từng phần GV có thể đặt hệ thống câu hỏi gợi ý:
- Những chất nào tác dụng với nước?
- Những chất nào tác dụng được với dd axit?( kim loại, bazơ, oxit bazơ)
- Những chất nào tác dụng được với dd bazơ? (axit, oxit axit)
Hoạt động5: Hướng dẫn học ở nhà(2ph)
- Học bài, làm bài tập 1,4,6,7(SGK tr 19)
- Xem trước bài 1 số axit quan trọng phần 2
Trang 15Tuần4:
Ngày soạn: 15/09/09 Ngày dạy: 16/09/09
Tiết 7:
MỘT SỐ AXIT QUAN TRỌNG (tt)
A Mục tiêu:
1 KiÕn thøc: HS biết được:
- H2SO4 đặc có những tính chất hoá học riêng Tính oxi hoá, tính háo nước, dẫn
ra được những PTPƯ cho những tính chất này
- Biết cách nhận biết H2SO4 và các muối sunfat
- Những ứng dụng quan trọng của axit này trong sản xuất, đời sống
- Các nguyên liệu, và công đoạn sản xuất H2SO4 trong công nghiệp
- Dụng cụ: Giá ô.n, ô.n, kẹp gỗ, đèn cồn, ống hút
C.Tiến trình bài giảng
1Kiểm tra bài cũ: (5ph)
Nêu các tính chất hoá học của axit H2SO4 loãng, viết các PTPƯ minh hoạ
2 Bài mới
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
-Nhắc lại nội dung
chính của tiết học trước
và mục tiêu của tiết học
a)Tác dụng với kim loại:
Trang 16-Gọi 1 HS viết PTPƯ
-Giới thiệu: Ngoài Cu,
H2SO4 đặc còn tác dụng
được với nhiều
kim loại khác tạo thành
muối sunfat, không giải
phóng khí H2
-Hướng dẫn HS làm
TN:
+Cho 1 ít đường vào
đáy cốc thuỷ tinh
HS: Quan sát và nhận xét hiện tượngHS: Giải thích hiện tượng
HS: Nêu các ứng dụng của
HS: Nghe ghi bài
và viết PTP¦
HS: Làm TN theo nhóm
HS: Nêu hiện tượng, viết PTPƯ
IV Sản xuất axit H2SO4 (6ph)a) Nguyên liệu:
Lưu huỳnh, hoặc pirit sắt (FeS2)
b) Các công đoạn chính:
- Sản xuất lưu huỳnh đioxit
S + O2 →t o
SO2 hoặc4FeS2+11O2 →o
Trang 17Dd Ba(OH)2.Hoạt động 5: Luyện tập- củng cố(6ph)
Bài tập: Trình bày PP hoá học để phân biệt các lọ hoá chất bị mất nhãn đựng các dd
không màu sau: K2SO4 KCl, KOH, H2SO4
GV: Gọi 1HS trình bày bài lên bảng, sau đó gọi các em khác nhận xét
GV: Chuẩn bị cho mỗi nhóm HS 1 bộ TN gồm:
-Dụng cụ: Giá ô.n:1 chiếc , ô.n 10 chiếc, kẹp gỗ 1 chiếc, lọ thuỷ tinh miệng rộng
1 chiếc, muôi sắt 1 chiếc
-Hoá chất: CaO, H2O, P đỏ, dd HCl, dd Na2SO4, dd NaCl, dd BaCl2, quì tím
C Tiến trình bài giảng
1 *Kiểm tra bài cũ:(5ph)
Em hãy nêu tính chất hoá học của oxit axit, oxit bazơ, axit
2 Bµi míi:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
HĐ1: I Tiến hành TN (30ph)
1)Tính chất hoá học của oxit
a) TN1 PƯcủa CaO với H2O
GV: Hướng dẫn HS làm TN1:
- Cho 1 mẩu CaO vào ô.n sau đó thêm
1-2ml H2O.Quan sát hiện tượng xảy ra
GV: Thử dd sau PƯ bằng giấy quì tím,
màu của thuốc thay đổi thế nào? Vì sao?
-Kết luận về tính chất hoá học của CaO
1)Tính chất hoá học của oxit
a) TN1: PƯ của CaO với H2OHS: Làm TN
Nhận xét hiện tượng
Kết luận, Viết PTPƯ
Trang 18b)TN2: PƯ của P2O5 với H2O
GV: Hướng dẫn HS làm TN
-Đốt 1 ít P đỏ( bằng hạt đậu xanh) trong
bình thuỷ tinh miệng rộng Sau khi P đỏ
cháy hết, cho 3ml H2O vào bình đậy nút,
lắc nhẹ, quan sát hiện tượng?
- Thử dd thu được bằng quì tím, các em
hãy nhận xét sự đổi màu của quì tím
- Kết luận về tính chất của P2O5 Viết các
gọi 1 HS phân loại và gọi tên 3 chất)
+ Ta dựa vào tính chất khác nhau của các
loại hợp chất đó để phân biệt chúng: đó
HS: Phân loại và gọi tên:
HCl: Axit clohiđric ( axit)
H2SO4: Axit sunfuric ( axit)
Na2SO4: Natri sunfat ( muối)HS: Tính chất khác nhau giúp ta phân biệt được các hợp chất đó là:
-DD axit làm cho quì tím hoá đỏ
-Nếu nhỏ dd BaCl2 vào 2dd HCl, H2SO4 thì chỉ có dd H2SO4 xuất hiện kết tủa trắng.HS: Nêu cách làm:
HS: Đại diện các nhóm báo cáo kết quả TH
Hoạt động3: II Viết bảng tường trình (10ph) ( theo mẫu )
GV: Nhận xét ý thức, thái độ của HS trong buổi TH Đồng thời nhận xét kết quả TH của các nhóm
GV: Hướng dẫn HS thu hồi hoá chất, rửa ô.n, vệ sinh phòng TH
Học bài, làm bài tập Xem trước bài tính chất hoá học của bazơ
Trang 19Tuần5: Ngày soạn: 20/09/09
HS: Ôn tập lại các tính chất của oxit axit, oxit bazơ, axit
B Tiến trình bài giảng
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
HĐ1: I Kiến thức cần nhớ(18ph)
1) Tính chất hoá học của oxit
GV: Treo bảng phụ ghi sơ đồ tóm tắc
tính chất hoá học của oxit Yêu cầu HS
thảo luận nhóm dẫn ra những PƯ để
minh hoạ
GV: Gọi HS khác sửa sai, nhận xét
2) Tính chất hoá học của axit
GV: Treo bảng phụ ghi sơ đồ tính chất
hoá học của axit và yêu cầu HS dẫn ra
những PƯ hoá học để minh hoạ
GV: Tổng kết lại:
Em hãy nhắc lại các tính chất hoá học
của oxit axit, oxit bazơ, axit
HS thảo luận nhóm.
Viết PTPƯ minh hoạ cho sơ đồ:
1)CuO+2HCl→CuCl2+H2O2)CO2+Ca(OH)2 →CaCO3+H2O
Trang 20-Những oxit nào tác dụng được với
c) tính CM dd thu được sau PƯ( coi thể
tích của dd sau PƯ thay đổi không đáng
kể)
GV: Gọi 1 HS nhắc lại các bước làm bài
tập tính theo PTHH
Gọi 1 HS nhắc lại các công thức
phải sử dụng trong bài
Yêu cầu HS làm bài tập 2 vào vở
M
m
; Vkhí=n.22,4; CM=
V n
= 0,05(mol)Theo Phương trình:
-Học bài, làm bài tập 2,3,4,5 SGK tr 21)
-Xem trước nội dung bài thực hành
Ngày soạn: 24/09/09 Ngày kiểm tra: 25/09/09
Trang 21-Rèn luyện kĩ năng làm nhanh bài tập dạng trắc nghiệm và tính cẩn thận ở bài tập
1 Cách sắp xếp nào sau đây theo thứ tự oxit, axit,bazơ,muối:
A.Ca(OH)2 , H2SO4 , Al2O3 ,NaCl B Al2O3 , H2SO4 ,Ca(OH)2 ,NaCl
C NaCl , Ca(OH)2 , H2SO4 , Al2O3 D H2SO4 , Ca(OH)2 , Al2O3 , NaCl
2 Có những chất khí sau : CO2 , H2 , O2 , SO2 , CO Khí nào làm đục nước vôi trong :
A CO2 B CO2 , CO , H2 C CO2 , SO2 D CO2 , O2 , CO
3 Dung dịch axit tác dụng với chất chỉ thị màu, làm quỳ tím :
A Hóa đ ỏ B Hóa xanh C Không đổi màu D kết quả khác
4 Chất nào sau đây không tác dụng với dd axit HCl v à axit H2SO4 loãng
Trang 22(2) SO2(k) + H2O (l) → H2SO3(dd) (0,5đ) (3) H2SO3(dd) + 2NaOH(dd) → Na2SO3(dd) + 2H2O (l) (0,5đ)
= 0,1 (mol) →VH 2 = 0,1 22,4 = 2,24(l) (1đ)
d Theo PTPƯ
nHCl = 2nZn = 0,1.2 = 0,2(mol)
→ CM =
1 , 0
2 , 0
1 KiÕn thøc : HS biết được:
- Những tính chất hoá học chung của bazơ và viết được PTHH tương ứng
- Dụng cụ: Giá ô.n, ô.n, đũa thuỷ tinh
C Tiến trình bài giảng
Trang 23Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
sát sự thay đổi màu
GV: Gọi đại diện
GV: PƯ giữa axit và
bazơ gọi là PƯ gì?
vào ô.n rồi đun ô.n có
chứa Cu(OH)2 trên
HS: Làm TN theo nhóm
HS nêu nhận xét
HS: Nêu tính chất của axit và nhận xét
HS: Chọn chất và viết PTPƯ
HS: làm TN theo nhóm
HS: Nêu hiện tượng
Nêu nhận xét
HS : PTPƯ
HS: làm TN theo nhóm
1)Tác dụng của dd bazơ với chất chỉ thi màu(8ph):
Các dd bazơ(kiềm) làm đổi màu chất chỉ thị:
-Quì tím thành màu xanh
-Phenoltalein không màu thành màu đỏ
2)Tác dụng của dd bazơ với oxit axit (3ph)
DD bazơ (kiềm) tác dụng với oxit axit tạo thành muối và nước
Ca(OH)2+SO2 →CaSO3+H2O
6KOH+P2O5 →2K3PO4+3H2O
(dd) (r) (dd) (l)3)Tác dụng với axit(9ph)
Bazơ tác dụng với axit tạo thành muối và nước
Fe(OH)3+3HCl→FeCl3+3H2O (r) (dd) (dd) (l)Ba(OH)2+2HNO3 →Ba(NO3)2+2H2O
4)Bazơ không tan bị nhiệt phân huỷ(8ph)
Trang 24Hoạt động 5: Luyện tập -củng cố(15ph)
GV: Gọi 1 HS nêu lại tính chất của bazơ Những tính chất nào của bazơ tan, những tính nào của bazơ không tan? So sánh những tính chất của bazơ tan và bazơ không tan?
GV: Yêu cầu HS làm bài tập
Bài tập: Cho các chất sau: Cu(OH)2, MgO, NaOH, Fe(OH)3, Ba(OH)2
a) Gọi tên, phân loại các chất trên
b) Trong các chất trên chất nào tác dụng được với:
-Bazơ nào tác dụng được với axit? (bazơ tan, bazơ không tan)
- Bazơ nào tác dụng được với oxit axit? ( bazơ tan)
- Những bazơ nào bị phân huỷ? ( bazơ không tan)
GV: Gọi 1HS lên chữa bài tập
Trang 251 KiÕn thøc :
-HS biết được tính chất của NaOH Viết được các PTPƯ minh hoạ cho các tính
hoá học của NaOH
- Biết phương pháp sản xuất NaOH trong công nghiệp
2 Kü n¨ng:
- Rèn luyện kĩ năng làm các bài tập định tính định lượng của bbộ môn
B Chuẩn bị:
- Dụng cụ: Giá ô.n, ô.n, kẹp gỗ, panh, đế sứ
- Hoá chất: DD NaOH, quì tím, dd phenoltalein, dd HCl
C Tiến trình bài giảng
1.Kiểm tra bài cũ (7ph)
HS1: Nêu các tính chất hoá học của bazơ tan (kiềm)
HS2: Nêu các tính chất hoá học của bazơ không tan So sánh tính chất của bazơ
tan và bazơ không tan
-Cho viên NaOH vào 1
ô.n đựng nước, lắc đều
sờ tay vào thành ô,n và
HS: Nêu các ứng dụng NaOH
I.Tính chất vật lí(6ph):
-NaOH là chất rắn không màu, tan nhiều trong nước và toả nhiệt
- DD NaOh có tính nhờn làm mục vải giấy và ăn mòn da
2) Tác dụng với axitNaOH+HNO3 →NaNO3+H2O
3)Tác dụng với oxit axit2NaOH+SO3 →Na2SO4+H2O
3)Tác dụng với dd muốiIII Ứng dụng(4ph)-NaOH dùng để SX xà phòngchất tẩy rửa, bột giặt
-Sản xuất tơ nhân tạo
Trang 26dụng của NaOH
GV: Giới thiệu NaOH
được SX bằng phương
pháp điện phân dd NaCl
bão hoà(có màng ngăn)
Bài tập: Hoàn thành PTPƯ cho sơ đồ sau:
Na → 1 Na2O → 2 NaOH → 3 NaCl → 4 NaOH → 5 Na2SO4
Trang 27-HS biết đươc các tính chất vật lí, tính chất hoá học quan trọng của Ca(OH)2.
-Biết cách pha chế dd Ca(OH)2
-Biết các ứng dụng trong đời sống của Ca(OH)2
-Biết ý nghĩa độ pH của dd
2 Kü n¨ng:
-Tiếp tục rèn luyện kĩ năng viết các PTPƯ, và khả năng làm các bài tập định
lượng
B Chuẩn bị:
- Dụng cụ: Cốc thuỷ tinh, đũa thuỷ tinh, phễu, giấy lọc, giá sắt, ô.n, giá ô.n, giấy pH
- Hoá chất: CaO, dd HCl, dd NaCl, nước chanh ( không đường), dd NH3
C Tiến trình bài giảng
1 Kiểm tra bài cũ: (5ph)
Nêu các tính chất hoá học của NaOH, viết PTPƯ minh hoạ
2 Bài mới:
GV: Giới thiệu: DD
Ca(OH)2 có tên thường là
nước vôi trong
HS: Dự đoán tính chất hoá học của Ca(OH)2
HS: Nhắc lại các tính chất hoá học của bazơ tan, viết PTPƯ minh hoạ
- Làm dd phenoltalein không màu thành đỏ
Trang 28hoá học của bazơ tan
ứng dụng của vôi( canxi
hiđroxit) trong đời sống
GV: Giới thiệu: Người ta
Kết luận về tính axit, tinh
bazơ của các dd trên
GV: Yêu cầu các nhóm
báo cáo kết quả
HS: Nêu các ứng dụng của canxihiđroxit
HS: Các nhóm HS tiến hành làm TN để xác định
độ pH của các dd về kết quả của nhóm mình
Ca(OH)2+2HCl→CaCl2+2H2Oc)Tác dụng với oxit axit
Ca(OH)2+CO2 →CaCO3+H2O
c) Tác dụng với dd muối
3)Ứng dụng: (2ph)
- Làm vật liệu xây dựng-Khử chua đất trồng trọt-Khử đồc các chất thải công nghiệp, diệt trùng các chất thải sinh hoạt và xác chết ĐV
II Thang pH (5ph)
Nếu pH=7: dd là trung tính-Nếu pH>7: dd có tính bazơ-Nếu pH<7: dd có tính axit
Trang 29Hoạt động5: Luyện tập- củng cố (6ph)
GV: Yêu cầu HS nhắc lại nội dung chính của bài
GV: Cho HS làm bài tập
Bài tập: Hoàn thành các PTPƯ sau:
1) ?+?→Ca(OH)2 1) CaO+H2O→Ca(OH)2
2) Ca(OH)2+ ?→Ca(NO)3+? 2) Ca(OH)2+2HNO3 →Ca(NO3)2+2H2O
3) CaCO3 →t o
? + ? 3) CaCO3 →t o
CaO + CO2
4) Ca(OH)2+?→? + H2O 4) Ca(OH)2+H2SO4 →CaSO4+2H2O
5) Ca(OH)2+P2O5 →? + ? 5) 3Ca(OH)2+P2O5→Ca3(PO4)2+3H2O
Gọi HS nhận xét (có thể nêu các phương án chọn chất khác)
TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA MUỐI
A.Mục tiêu:
1 KiÕn thøc : HS biết:
- Các tính chất hoá học của muối
-Khái niệm PƯ troa đổi, điều kiện để các PƯ trao đổi thực hiện
-Hoá chất: DD AgNO3,dd H2SO4, dd BaCl2, dd NaCl, dd CuSO4, dd Na2CO3,
dd Ba(OH)2, dd Ca(OH)2, Cu, Fe
- Dụng cụ: Giá ô.n, ô.n, kẹp gỗ
C.Tiến trình bài giảng
1
Kiểm tra bài cũ:(5ph)
Nêu các tính chất hoá học của canxi hiđroxit Viết các PTPƯ minh hoạ
Trang 30ô.n 1 có chứa 2-3ml dd
AgNO3
-Ngâm 1 đoạn dây sắt
vào ô.n 2: có chứa
Gọi đại diện các nhóm nêu
hiện tượng, nhận xét, viết
cũng tạo ra 2 muối mới
Gọi 1 HS nêu kết luận
GV: Hướng dẫn HS: Làm
TN: Nhỏ vài giọt dd NaOH
vào ô.n đựng 1ml dd muối
CuSO4, quan sát hiện
tượng Viết PTPƯ và nhận
HS: Nêu hiện tượng
nhận xét, viết PTPƯ
HS: Kết luận
HS: Làm TN theo nhóm
HS: Kết luận
HS: Làm TN
Nêu hiện tượng, viết PTPƯ
Nêu kết luận
HS: Làm TN
Nêu hiện tượng
Cu+2AgNO3 →CuNO3+2Ag
(r) (dd) (dd) (r) (đỏ) (không màu) (xanh) (tr xám) Fe+CuSO4 →FeSO4+Cu
DD muối có thể tác dụng với kim loại tạo thành muối mới và kim loại mới.2) Muối tác dụng với axit
H2SO4+BaCl2 →2HCl+BaSO4
(dd) (dd) (dd) (r)
Muối có thể tác dụng với axit, sản phẩm
là muối mới và axit mới
3) Muối tác dụng với muối
AgNO3+NaCl→AgCl+NaNO3 (dd) (dd) (r) (dd)
Hai dd muối có thể tác dụng với nhau tạo thành 2 muối mới
4)Muối tác dụng với bazơ
Trang 31GV: Nhiều dd muối khác
cũng tác dụng với dd bazơ
sinh ra muối mới và bazơ
mới Gọi HS nêu kết luận
GV: Giới thiệu: Chúng ta
đã biết nhiều muối bị phân
huỷ ở nhiệt độ cao như
KclO3, KMnO4, CaCO3,
MgCO3
Các em hãy viết PTPƯ
GV: Các PƯ của muối với
axit, với dd muối, với dd
bazơ xảy ra có sự trao đổi
các thành phần với nhau để
tạo ra những hợp chất mới
Các PỨ đó thuộc loại PƯ
trao đổi
Vậy PƯ trao đổi là gì?
GV: Để biết các điều kiện
xảy ra PƯ trao đổi chúng ta
HS: Viết PTPƯ
Hs: Trả lời
HS: Làm TN theo nhóm Quan sát
nêu hiện tượng Viết PTPƯ
CuSO4+2NaOH→Cu(OH)2+ Na2SO4
2)Điều kiện xảy ra PƯ trao đổi
H2SO4+Na2CO3 →Na2SO4+
Trang 32GV: Yêu cầu HS qyan sát
và rút ra kết luận
GV: Gọi 1 HS nêu điều
kiện để xảy ra PƯ trao đổi
GV: PƯ trung hoà cũng
thuộc loại PƯ trao đổi
Gọi 1 HS nhắc lại nội dung
chính của bài
Yêu cầu HS làm bài tập
Bài tập:
a) Hãy viết các PTPƯ thực
hiện những chuyển đổi hoá
HS: Làm bài tập
(k) (l)BaCl2+Na2SO4 →NaCl+BaSO4
(dd) (dd) (dd) (r)
PƯ trao đổi giữa dd các chất chỉ xảy ra nếu sản phẩm tạo thành có chất dể bay hơi, hoặc chất không tan
Luyện tập(7ph)
a) Các PTPƯ1) Zn+H2SO4 →ZnSO4+H2
2)ZnSO4+BaCl2 →ZnCl2+ BaSO4
3)ZnCl2+2AgNO3 →Zn(NO3)2+2AgCl
4)Zn(NO3)2+2KOH→Zn(OH)2+2KNO3
5)Zn(OH)2 →t o
ZnO+H2Ob) PƯ 1 thuộc loại PƯ thế
PƯ 2,3,4 thuộc loại PƯ trao đổi
PƯ 5 thuộc loại PƯ phân huỷ
Hoạt động 4: Hướng dẫn học ở nhà(1ph)
-Học bài, làm bài tập 1,2,3,4,5,6(SGK tr 33)
-Xem trước bài: Một số muối quan trọng
Trang 33
Tuần8:
Ngày soạn: 11/10/2009 Ngày dạy: Thứ 2/12/10/2009
Tiết 15:
MỘT SỐ MUỐI QUAN TRỌNG
A Mục tiêu:
1) KiÕn thøc : HS biết:
- Tính chất vật lí, tính chất hoá học của 1 số muối quan trọng như: NaCl, KNO3
- Trạng thái thiên nhiên, cách khai thác muối NaCl
- Những ứng dụng quan trọng của muối natri clorua và kali nitrat
2) Kü n¨ng:
Tiếp tục rèn luyện cách viết PTPƯ và kĩ năng làm bài tập định tính
B Chuẩn bị:
Bảng phụ : Ghi sơ đồ ứng dụng của muối NaCl
C Tiến trình bài giảng
1
Kiểm tra bài cũ(5ph )
Nêu các tính chất hoá học của muối, viết các PTPƯ minh hoạ
GV: Giới thiệu trong 1m3
nước biển có hoà tan khoảng
27kg muối natri clorua, 5kg
muối magiê clorua, 1kg muối
canxi sunfat và một số muối
khai thác NaCl từ nước biển
GV: Muốn khai thác NaCl từ
mỏ muối có trong lòng đất,
người ta làm như thế nào?
HS: Đọc SGK tr 34
HS: Nêu cách khai thác từ nước biển
HS: Mô tả cách khai thác
I Muối NaCl1) Trạng thái tự nhiên:
Trong tự nhiên muối ăn (NaCl) có trong nước biển, trong lòng đất(muối mỏ)
2) Cách khai thác:
Trang 34và cho biết những ứng dụng
quan trọng của NaCl
GV: Gọi 1 HS nêu những
ứng dụng của sản phẩm sản
xuất được từ NaCl
GV: Giới thiệu Muối KNO3
(còn gọi là diêm tiêu) là chất
GV: Gọi HS nêu hướng giải
và viết công thức được sử
dụng trong bài
HS: Làm bài tập 1:
HS: Làm bài tập 2:
3 Ứng dụng
- Làm gia vị bảo quản thực phẩm
-Dùng để sản xuất: Na, Cl 2 , H 2, NaOH,
Na 2 CO 3, NaHCO 3.
II Muối KNO3(10ph)1) Tính chất
oxi hoá mạnh
2KNO3 →T0
2KNO2+O2
(r) (r) (k)2) Ứng dụng:
Muối KNO3 được dùng để:
- Chế tạo thuốc nổ đen
- Làm phân bón (cung cấp nguyên tố nitơ và kali cho cây trồng
-Bảo quản thực phẩm trong công nghiệp
Bài tập 1:
1)Cu+H2SO4(đ,n) →CuSO4+SO2+2H2O
2)CuSO4+BaCl2 →BaSO4+CuCl2
3)CuCl2+2KOH→Cu(OH)2+2KCl4)Cu(OH)2 →t0
CuO+H2O5)CuO+H2 →t0
Cu+H2O6)Cu(OH)2+2HNO3 →Cu(NO3)2+2H2O
Bài tập 2:
MgCl2+2KOH→Mg(OH)2+2KCl
% 100
% 6 , 5 75
% 100
%
g C
mol M
% 100
% 5 , 9 50
% 100
%
g C
m dd
=
=
nMgCl2=M m = 495,75 =0,05(mol)Theo số liệu trên thì:
KOH phản ứng hết, MgCl2 còn dưTheo PT
Trang 35nMg(OH)2= 0 , 0375 ( )
2
075 , 0
Tiết 16:
PHÂN BÓN HOÁ HỌC
A Mục tiêu:
1 KiÕn thøc : HS biết:
- Phân bón hoá học là gì? Vai trò của các nguyên tố hoá học đối với cây trồng
Biết công thức của 1 số loại phân bón hoá học thường dùng và hiểu một số tính chất của các loại phân bón đó
Các mẫu phân bón hoá học
C.Tiến trình bài giảng
1.Kiểm tra bài cũ: (10ph)
HS 1: Trạng thái tự nhiên, cách khai thác và ứng dụng của muối NaCl
II Những phân bón hoá học thường dùng(13ph)
1) Phân bón đơnPhân bón đơn chỉ chứa một trong ba nguyên tố dinh
Trang 36-Supephotphat: là phân lân đã qua chế biến hoá học, thành phần chính có Ca(H2PO4)2 tan được trong nước.
HS: Thường dùng là KCl,
K2SO4 đều dễ tan trong nước
HS: Có chứa 2 hoặc cả 3 nguyên tố N, P, K
tan trong nước
b) Phân lân: Một số phân
lân thường dùng là:
-Photphat tự nhiên: thành phần chính là:
Ca3(PO4)2 không tan trong nước tan chậm trong đất chua
-Supephotphat: là phân lân
đã qua chế biến hoá học, thành phần chính có Ca(H2PO4)2 tan được trong nước
c) Phân kali: Thường dùng
là KCl, K2SO4 đều dễ tan trong nước
sự phát triển của cây như bo, kẽm, mangan
Trang 376,67%
bài tập 2:
%H = 100%-(35%+60%) = 5%
Giả sử CTHH của loại phân đạm trên là
NxOyHz Ta có: x: y:z =
1
5 : 16
60 : 14
Trang 38Tuần 9:
Ngày soạn: 10/10/2009 Ngày dạy:Thø 2/11/10/2010
Tiết 17:
MỐI QUAN HỆ GIỮA CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ
A Mục tiêu:
1 KiÕn thøc :
- HS biết được mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ, viết được các PTPƯ hoá
học thể hiện sự chuyển hoá giữa các loại hợp chất vô cơ đó
2 Kü n¨ng:
- Rèn luyện kĩ năng viết các PTPƯ hoá học
B Chuẩn bị:
Bảng phụ
D Tiến trình bài giảng
1.Kiểm tra bài cũ(5ph)
Kể tên các loại phân bón thường dùng, đối với mỗi loại hãy viết 2 CTHH minh hoạ
2.Bài mới:
của HS
Nộidung
GV: Treo bảng phụ ghi sơ đồ mối quan
hệ giữa các loại hợp chất vô cơ
Yêu cầu các nhóm thảo luận: Chọn các
loại chất tác dụng để thực hiện các
chuyển hoá ở sơ đồ trên
HS: Thảo luận nhóm:
Trang 39GV: Yêu cầu HS viết PTPƯ minh hoạ
cho sơ đồ ở phần 1
Luyện tập- củng cố (14ph)
Bài tập 1: Viết PTPƯ cho những biến
đổi hoá học sau:
HS: Làm bài tập 1
7) dd muối + dd bazơ8) Muối + axit
9) axit + bazơ (hoặc oxit bazơ, hoặc một
số muối, hoặc một số kim loại)
II Những PƯHH minh hoạ (15ph):
1) MgO+ H2SO4 →MgSO4+ H2O
(r) (dd) (dd) (l)2) SO3+2NaOH→Na2SO4+H2O (k) (dd) (dd) (l)3) Na2O+H2O→2NaOH (r) (l) (dd)
4)2Fe(OH)3 →t0
Fe2O3+3H2O (r) (r) (l)5)P2O5+3H2O→2H3PO4 (r) (l) (dd)6) KOH + HNO3 →KNO3+ H2O
7) CuCl2+2KOH→Cu(OH)2+2KCl (dd) (dd) (r) (dd)8)AgNO3+HCl→AgCl+HNO3
(dd) (dd) (r) (dd)9)6HCl+Al2O3 →2AlCl3+3H2O
(dd) (r) (dd) (l)
bài tập 1a)
1)Na2O+H2O→2NaOH2)2NaOH+H2SO4 →Na2SO4+2H2O
3)Na2SO4+ BaCl2 →BaSO4+2NaCl
4)NaCl+AgNO3 →NaNO3+AgCl
b)1)2Fe(OH) →t0 Fe O + 3H O
Trang 40Bài tập2: Cho các chất : CuSO4, CuO,
Cu, Cu(OH)2, CuCl2
Hãy sắp xếp các chất trên thành một
dãy chuyển hoá và viết các PTPƯ
GV: Nhận xét và chấm điểm
HS: Sắp xếp các chất thành dãy chuyển hoá:
HS: Viết PTPƯ thực hiện dãy chuyển hoá
2)Fe2O3+6HCl→2FeCl3+3H2O3)FeCl3+3AgNO3 →Fe(NO3)3+3AgCl
4)Fe(NO3)3+3KOH→Fe(OH)3+3KNO3
CuCl2
→
4
Cu(OH)2 Hoặcc.Cu → 1 CuSO4 → 2