1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

So sánh hai số thập phân

15 116 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 610 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

So sánh hai số thập phân tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh vực kin...

Trang 1

MÔN: TOÁN

Lớp 5 TRƯỜNG TIỂU HỌC LỘC NAM B

Trang 2

1.Viết số thập phân dưới dạng gọn hơn: a) 6,8000 =

b) 5,0600 =

c) 18,20 =

6,8 5,06 18,2

Kiểm tra bài cũ:

Th ứ ba ngày 11 tháng 10 năm 2016

Toán

Trang 3

2.Viết thành số có 3 chữ số ở phần thập phân: a) 18,3 =

b) 6,02 =

c) 200,43 =

18,300 6,020

200,430

Th ứ ba ngày 11 tháng 10 năm 2016

Toán Kiểm tra bài cũ:

Trang 4

Ví dụ 1: So sánh 8,1m và 7,9m.

Ta có thể viết: 8,1m =

dm

Ta có : 81 dm

79dm

Tức là: 8,1m 7,9m.

Vậy: 8,1

7,9

81 79

>

>

>

Kết luận: Trong hai số thập phân có

phần nguyên khác nhau, số thập phân nào có phần nguyên lớn hơn thỡ số đó lớn hơn.

Th ứ ba ngày 11 thỏng 10 năm 2016

Toỏn

So sỏnh hai số thập phõn

( 81 > 79 vỡ ở hàng chục cú 8>7) (phần nguyờn cú 8 >7)

Trang 5

Ví dụ 2 : So sánh 35,7m và 35,698m.

Ta thấy: 35,7m và 35,698m

đều có phần nguyên bằng

nhau, em hãy so sánh các phần

thập phân?

Th ứ ba ngày 11 thỏng 10 năm 2016

Toỏn

So sỏnh hai số thập phõn

Trang 6

Phần thập phân của

35,7m là

7 10

698 1000

= dm

= mm

Phần thập phân của

35,698m là

m =

mm Mà: 700 mm 698

mm

Nên:

7 10

m > 1000698 m

Do đó:

35,7 mVậy:

35,7

m

35,698 m

>

35,698

>

> (700>600 vỡ ở hàng trăm cú 7>6)

700

698

So sỏnh hai số thập phõn

Th ứ ba ngày 11 thỏng 10 năm 2016

Toỏn

7

(Phần nguyờn bằng nhau, hàng phần mười cú 7 > 6)

Trang 7

Kết luận: Trong hai số thập phân có phần nguyên bằng nhau, số thập phân nào

có hàng phần mười lớn hơn thì số đó lớn hơn

Th ứ ba ngày 11 tháng 10 năm 2016

Toán

So sánh hai số thập phân

Trang 8

- So sánh phần nguyên của hai số đó nh

so sánh hai số tự nhiên, số thập phân

nào có phần nguyên lớn hơn thỡ số đó lớn hơn.

- Nếu 2 số thập phõn cú phần nguyờn bằng nhau, ta

so sỏnh phần thập phõn, lần lượt so sỏnh từ hàng

phần mười, hàng phần trăm, hàng phần nghỡn đến cựng một hàng nào đú mà số thập phõn nào cú hàng tương ứng lớn hơn thỡ lớn hơn

- Nếu phần nguyên và phần thập phân của hai số đó bằng nhau thỡ hai số đó

bằng nhau.

Ghi nhớ: Muốn so sỏnh hai số thập phõn ta cú thể làm như sau:

Th ứ ba ngày 11 thỏng 10 năm 2016

Toỏn

So sỏnh hai số thập phõn

Trang 9

Ví dụ:

2001,

2

So s¸nh: 78,469 vµ 78,5

So s¸nh: 630,72 vµ 630,70

630,72

1999, 7

>

78,469 78,5<

630,70

>

Th ứ ba ngày 11 tháng 10 năm 2016

Toán

So sánh hai số thập phân

Trang 10

Bài 1: So sánh hai số thập phân:

a) 48,97 và 51,02 ;

b) 96,4 và 96,38

c) 0,7 và 0,65

48,97 < 51,02 96,4 > 96,38 0,7 > 0,65

Th ứ ba ngày 11 tháng 10 năm 2016

Toán

So sánh hai số thập phân

Trang 11

Bài 2: Viết các số sau theo thứ tự từ bé

đến lớn.

6,375 ; 9,01 ; 8,72 ; 6,735 ; 7,19

Cỏc số được xếp theo thứ tự từ bộ đến lớn là: 6,375 ; 6,735 ; 7,19 ; 8,72 ; 9,01

Th ứ ba ngày 11 thỏng 10 năm 2016

Toỏn

So sỏnh hai số thập phõn

Thảo luận nhúm 2

Trang 12

Bài 1:

Bài 2:

Bài 3: Viết các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé: 0,32; 0,197; 0,4; 0,321; 0,187.

Th ứ tư ngày 11 tháng 10 năm 2016

Toán

So sánh hai số thập phân

Các số được xếp theo thứ tự từ lớn đến bé là: 0,4; 0,321; 0,32; 0,197; 0,187.

Trang 13

2,12 kg 1,95 kg 3,6 kg 0,7532 kg 3,45 kg

>

<

=

Trang 14

Bµi tËp tr¾c nghiÖm:

(Ch(Chọn câu đúng, viết đáp án vào bảng con)

So s¸nh: 34,56 vµ 34,0986.

A : 34,56 > 34,0986.

B : 34,56 < 34,0986.

C : 34,56 = 34,0986

S Đ

S

Trang 15

KÍNH CHÚC QUÝ THẦY CÔ GIÁO VÀ TOÀN THỂ CÁC EM HỌC SINH SỨC KHỎE VÀ

HẠNH PHÚC

Ngày đăng: 21/11/2017, 01:54