So sánh hai số thập phân tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh vực kin...
Trang 1TRƯỜNG TIỂU HỌC NAM cao
GV: Lương Ngọc Tuân
TOÁN 5 : SO SÁNH HAI SỐ THẬP PHÂN
Trang 2To¸n :
KiÓm tra bµi cò
1 Bảng lớp
- Hãy tìm các số thập phân bằng: 9,72
2/ Lớp bảng tay
- Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
9,72 = 9,720 = 9,7200 = 9,72000
- Viết các số thập phân dưới dạng gọn hơn : 32,8000 32,8000 = 32,800 = 32,80 = 32,8
3,6m = dm 12,7m =
cm
1270 36
Trang 3a)Ví dụ 1:
Sợi dây thứ nhất dài 8,1m sợi dây thứ 2 dài 7,9m
Em hãy so sánh chiều dài của hai sợi dây?
TOÁN :
Trang 47,9 8,1
a) Ví dụ 1 : So sánh 8,1m và 7,9m
Ta có thể viết : 8,1m = 81 dm
7,9m = 79 dm
Ta có : 81dm > 79dm ( 81 >79 vì ở hàng chục có 8 >7)
Tức là : 8,1m > 7,9m.
So sánh : 8,1 và 7,9
Trong hai số thập phân có phân nguyên khác nhau, số thập phân nào có phần nguyên lớn hơn thì số đó lớn hơn.
TOÁN :
8,1m = 810cm 7,9m = 790cm
Ta có : 810cm > 790cm
Nên : 8,1m > 7,9m
8,1m = 8100mm 7,9m = 7900mm
Ta có : 8100mm > 7900mm Nên : 8,1m > 7,9m
>
Vậy : 8,1 > 7,9 (vì ở phần nguyên có 8 > 7).
3,6 và 4,72 3,6 < 4,72
Trang 5b) Ví dụ 2:
Cuộn dây thứ nhất dài 35,7m cuộn dây thứ hai dài 35,698m Hãy so sánh độ dài của hai cuộn dây?
TOÁN :
Trang 6b) Ví dụ 2 : So sánh 35,7m và 35,698m.
Ta thấy 35 ,7m và 35 ,698m có phần nguyên bằng nhau
(đều bằng 35m), ta so sánh các phần thập phân:
Phần thập phân của 35,7m là: 10 7 m = 7dm = 700mm.
Phần thập phân của 35,698m là: 698
1000 m = 698 mm.
Mà : 700mm > 698mm (700> 698 vì ở hàng trăm có 7 lớn hơn 6 ) Nên :
10 7 m 698
1000 m
>
35,7m 35,698m.
TOÁN :
Đổi : 35,7 m = 35700mm
35,698 m = 35698mm
Vì : 35700 mm > 35698 mm
So sánh : 35,7 và 35,698
35,7 7 > 35,698 6
Do đó : >
Nên : 35,7m > 35,698m
Trang 7b) Ví dụ 2 : So sánh 35,7m và 35,698m.
Ta thấy 35,7m và 35,698m có phần nguyên bằng nhau
(đều bằng 35m), ta so sánh các phần thập phân:
Phần thập phân của 35,7m là
10 7 m = 7dm = 700mm.
Phần thập phân của 35,698m là 698
1000 m = 698mm.
Mà : 700mm > 698mm (700> 698 vì ở hàng trăm có 7 lớn hơn 6) Nên :
10 7 m 698
1000 m
>
Do đó : 35,7m > 35,698m.
Vậy 35,7 > 35,698 (phần nguyên bằng nhau, hàng phần mười có 7>6).
Trong hai số thập phân có phần nguyên bằng nhau, số thập phân nào có hàng phần mười lớn hơn thì số đó lớn hơn.
TOÁN :
Trang 8SO SÁNH HAI SỐ THẬP PHÂN.
Muốn so sánh hai số thập phân ta có thể làm như sau :
- So sánh các phần nguyên của hai số đó như so sánh hai số tự nhiên,
số thập phân nào có phần nguyên lớn hơn thì số đó lớn hơn.
- Nếu phần nguyên của hai số đó bằng nhau thì so sánh phần thập phân, lần lượt từ hàng phần mười, hàng phần trăm, hàng phần nghìn,…; đến cùng một hàng nào đó, số thập phân nào có chữ số ở hàng tương ứng lớn hơn thì số đó lớn hơn.
- Nếu phần nguyên và phần thập phân của hai số đó bằng nhau thì hai số đó bằng nhau.
b/ Ví dụ 2 : So sánh 35,7m và 35,698m.
a/ Ví dụ 1 : So sánh 8,1m và 7,9m
Trong hai số thập phân có phân nguyên khác nhau, số thập
phân nào có phần nguyên lớn hơn thì số đó lớn hơn.
Trong hai số thập phân có phần nguyên bằng nhau, số thập phân
nào có hàng phần mười lớn hơn thì số đó lớn hơn.
TOÁN :
Muốn so sánh hai số thập phân
ta làm như thế nào?
THẢO LUẬN NHÓM ĐÔI
Trang 9So sánh : 2001,2 và 1999,7
So sánh : 78, 469 và 78,5
So sánh : 630,72 và 670,70
2001,2 1999,7 ( > vì 2001 > 1999 ) 78,469 < 78,5 ( vì phần nguyên bằng nhau, ở hàng phần mười có 4 < 5 )
630,72 > 670,70 ( vì phần nguyên băng nhau,hàng phần mười băng nhau,ở hàng phần trăm có 2 > 0 )
Muốn so sánh hai số thập phân ta có thể làm như sau :
- So sánh các phần nguyên của hai số đó như so sánh hai số tự nhiên,
số thập phân nào có phần nguyên lớn hơn thì số đó lớn hơn.
- Nếu phần nguyên của hai số đó bằng nhau thì so sánh phần thập phân, lần lượt từ hàng phần mười, hàng phần trăm, hàng phần nghìn,…; đến cùng một hàng nào đó, số thập phân nào có chữ số ở hàng tương ứng lớn hơn thì số đó lớn hơn.
- Nếu phần nguyên và phần thập phân của hai số đó bằng nhau thì
hai số đó bằng nhau.
SO SÁNH HAI SỐ THẬP PHÂN.
TOÁN :
Trang 10SO SÁNH HAI SỐ THẬP PHÂN.
1 So sánh hai số thập phân
a) 48,97 và 51,02
b) 96,4 và 96,38
c) 0,7 và 0,65
TOÁN :
48,97 < 51,02
96,4 > 96,38
0,7 > 0,65
a) 48,97 và 51,02
b) 96,4 và 96,38
c) 0,7 và 0,65
2 Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
6,375 ; 9,01 ; 8,72 ; 6,735 ; 7,19.
6,3
75
6,7 35
6, 3 75 ; 6, 7 35 ; 7,19 ; 8,72 ; 9,01
3 Viết các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé:
0,32 ; 0,197 ; 0,4 ; 0,321 ; 0,187.
6 < 7 < 8 < 9
0, 32 ; 0, 197 ; 0, 4 ; 0, 321 ; 0, 187 Các số theo thứ tự tăng dần là:
Trang 113 Viết các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé:
0,32 ; 0,197 ; 0,4 ; 0,321 ; 0,187.
4 > 3 > 1
SO SÁNH HAI SỐ THẬP PHÂN.
TOÁN :
0, 32 ; 0, 197 ; 0, 4 ; 0, 321 ; 0, 187
Trang 1210 9
Trang 1310 9
Các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé:
0,4 ; 0,321 ; 0,32 ; 0,197 ; 0,187.
Trang 14? kg ? kg
<
QUẢ
RAU
QUẢ RAU
?
Trang 151,8 kg < 1,80 kg
3
Trang 163,45 kg
3
Trang 172,12 kg
3
Trang 18SO SÁNH HAI SỐ THẬP PHÂN.
Muốn so sánh hai số thập phân ta có thể làm như sau :
- So sánh các phần nguyên của hai số đó như so sánh hai số tự nhiên, số thập phân nào có phần nguyên lớn hơn thì số đó lớn hơn.
- Nếu phần nguyên của hai số đó bằng nhau thì so sánh phần thập phân, lần lượt
từ hàng phần mười, hàng phần trăm, hàng phần nghìn,…; đến cùng một hàng nào
đó, số thập phân nào có chữ số ở hàng tương ứng lớn hơn thì số đó lớn hơn.
- Nếu phần nguyên và phần thập phân của hai số đó bằng nhau thì hai số đó bằng nhau.
b/ Ví dụ 2 : So sánh 35,7m và 35,698m.
a/ Ví dụ 1 : So sánh 8,1m và 7,9m
TOÁN :
1 So sánh hai số thập phân
a) 48,97 < 51,02 b) 96,4 > 96,38 c) 0,7 > 0,65
2
3
Viết các số theo thứ tự từ bé đến lớn là :
6,375 ; 6,735 ; 7,19 ; 8,72 ; 9,01.
Viết các số theo thứ tự từ lớn đến bé là :
0,4 ; 0,321 ; 0,32 ; 0,197 ; 0,187