1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

So sánh hai số thập phân

22 21 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 596,94 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

So sánh hai số thập phân tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh vực kin...

Trang 1

Môn: Toán

Tiết: 37

Trang 2

Nào chúng ta cùng hát

Trang 3

Bài 1: Viết số thập phân thành phân số thập phân:

Trang 4

Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

9, 1 m = dm

7,5 m = dm.

91

75

Trang 5

So sánh hai số thập phân

Trang 6

Sợi dây thứ nhất dài 8,1 m, sợi dây thứ hai dài 7,9 m Hãy so sánh chiều dài của hai sợi dây.

Trang 8

Trong hai số thập phân có phần nguyên khác nhau, số thập phân nào

có phần nguyên lớn hơn thì số đó lớn hơn.

Kết luận

Trang 9

Cuộn dây thứ nhất dài 35,7 m, cuộn dây thứ hai dài 35,698 m Hãy so sánh chiều dài của hai cuộn dây.

Trang 10

Ta thấy 35,7m và 35,698m có phần nguyên bằng nhau (đều bằng 35m), ta so sánh các phần thập phân:

Trang 11

Trong hai số thập phân có phần nguyên bằng nhau, số thập phân nào có phần mười lớn hơn thì số đó lớn hơn.

Kết luận

So sánh hai số thập phân

Trang 12

c) Muốn so sánh hai số thập phân ta có thể làm như sau:

- So sánh các phần nguyên của hai số đó như so sánh hai số tự nhiên, số thập phân nào có phần nguyên lớn hơn thì số đó lớn hơn.

- Nếu phân nguyên của hai số bằng nhau thì so sánh phần thập phân lần lượt từ hàng phần mười , hàng phần trăm, hàng phần nghìn, ; đến cùng một hàng nào đó, số thập phân nào có chữ số ở hàng tương ứng lớn hơn thì số đó lớn hơn.

- Nếu phần nguyên và phần thập phân bằng nhau thì hai số đó bằng nhau.

Trang 14

Ví dụ: So sánh hai số thập phân:

78,469 và 78,5 < (vì phần nguyên bằng nhau, ở hàng phần mười có 4

< 5).

Trang 16

Ví dụ :

2001,2 > 1999,7 ( vì 2001 > 1999)

78,469 > 78,5

630,72 > 630,70

(vì phần nguyên bằng nhau, ở hàng phần mười có 4 < 5)

(vì phần nguyên bằng nhau, hàng phần mười bằng nhau, ở hàng phần trăm có 2 > 0).

Trang 17

Bài 1: So sánh hai số thập phân.

a) 48,97 và 51,02

b) 96,4 và 96,38

c) 0,7 và 0,65

So sánh hai số thập phân

Trang 18

Bài 1: So sánh hai số thập phân.

Trang 19

Bài 2: Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn.

6,375 ; 9,01 ; 8,72 ; 6,735 ; 7,19

6,375 ; 6,735 ; 7,19 ; 8,72 ; 9,01.

So sánh hai số thập phân

Trang 21

Em hãy nêu một vài ứng dụng của so sánh hai số thập phân trong cuộc sống?

Đáp án: 1,25m < 1,38m

So sánh hai số thập phân

Bạn Kim Loan cao 1,25 m; bạn Kiều My cao 1,38m Hãy viết các số thập phân để biểu thị sự so sánh chiều cao của bạn Kim Loan với chiều cao của bạn Kiều My?

Trang 22

Về nhà : Làm bài tập 3/ Trang 42, SGK

Chuẩn bị bài mới: Luyện tập

Dặn dò

Ngày đăng: 21/11/2017, 01:54