Ghi nhớ: Muốn so sánh hai số thập phân ta có thể làm như sau: - So sánh các phần nguyên của hai số đó như so sánh hai số tự nhiên, số thập phân nào có phần nguyên lớn hơn thì số đó lớn h
Trang 1GV Vương Thị Thu Hà
Trường tiểu học Yên Bằng
15/10/2010
Trang 27 10
Thứ sáu ngày 15 tháng 10 năm 2010
TOÁN
Kiểm tra bài cũ: Nối số thập phân với phân số thập phân bằng nó.
0,700
0,25
125 1000
25 100
0,1250
Trang 3Thứ sáu ngày 15 tháng 10 năm 2010
Toán
SO SÁNH HAI SỐ THẬP PHÂN
1 Ví dụ 1: So sánh 8,1m và 7,9m
Ta có thể viết: 8,1m = 81dm
7,9m = 79dm
Ta có : 81dm > 79dm
Tức là : 8,1m > 7,9m
Vậy: 8,1 > 7,9 (phần nguyên có 8 > 7)
Trang 4Thứ sáu ngày 14 tháng 10 năm 2010
Toán
SO SÁNH HAI SỐ THẬP PHÂN
8,1 > 7,9
8 > 7
Nhận xét về phần nguyên của 2 số thập phân này?
Khi so sánh hai số thập phân
có phần nguyên khác nhau ta
làm như thế nào?
Trang 5Thứ sáu ngày 14 tháng 10 năm 2010
Toán
SO SÁNH HAI SỐ THẬP PHÂN
1 Ví dụ 1: So sánh 8,1m và 7,9m
Ta có thể viết: 8,1m = 81dm
7,9m = 79dm
Ta có : 81dm > 79dm
Tức là : 8,1m > 7,9m
Vậy: 8,1 > 7,9 (phần nguyên có 8 > 7)
Trong hai số thập phân có phần nguyên khác nhau, số thập phân nào có phần nguyên lớn hơn thì số đó lớn hơn.
Trang 6So sánh: 2001,2 1999,7
Thứ sáu ngày 14 tháng 10 năm 2010
Toán
SO SÁNH HAI SỐ THẬP PHÂN
và> (vì 2001 > 1999).
Trang 7Thứ sáu ngày 14 tháng 10 năm 2010
Toán
SO SÁNH HAI SỐ THẬP PHÂN
1 Ví dụ 1: So sánh 8,1m và 7,9m
2 Ví dụ 2: So sánh 35,7m và 35,698m
Ta thấy 35,7m và 35,698m có phần nguyên bằng nhau (đều bằng 35m),
ta so sánh các phần thập phân:
Phần thập phân của 35,7m là:
7 10
698 1000
= 7dm = 700mm = 698mm
Mà: 700mm > 698mm 7
10
698 1000
Do đó: 35,7m > 35,698m
Vậy: 35,7 > 35,698
m m
nên m > m
Phần thập phân của 35,698m là:
Trang 8Thứ sáu ngày 14 tháng 10 năm 2010
Toán
SO SÁNH HAI SỐ THẬP PHÂN
35,7 > 35,698
Nhận xét phần nguyên của
2 số thập phân?
So sánh hàng phần mười của 2 số thập phân?
Kết luận
35 35 7 > 6
Trang 9Thứ sáu ngày 14 tháng 10 năm 2010
Toán
SO SÁNH HAI SỐ THẬP PHÂN
1 Ví dụ 1: So sánh 8,1m và 7,9m
2 Ví dụ 2: So sánh 35,7m và 35,698m
Ta thấy 35,7m và 35,698m có phần nguyên bằng nhau (đều bằng 35m),
ta so sánh các phần thập phân:
Phần thập phân của 35,7m là:
7 10
698 1000
= 7dm = 700mm = 698mm
Mà: 700mm > 698mm 7
10
698 1000
Do đó: 35,7m > 35,698m
Vậy: 35,7 > 35,698
m m
nên m > m
Phần thập phân của 35,698m là:
Trong hai số thập phân có phần nguyên bằng nhau, số thập phân nào có hàng phần mười lớn hơn thì số đó lớn hơn.
Trang 10So sánh: 78,469 78,5
630,72 630,70
Thứ sáu ngày 14 tháng 10 năm 2010
Toán
SO SÁNH HAI SỐ THẬP PHÂN
và và
< (vì phần nguyên bằng nhau,
ở hàng phần mười có 4<5).
> (vì phần nguyên bằng nhau,
hàng phần mười bằng nhau, ở hàng phần trăm có 2 > 0).
Trang 111 Ví dụ 1: So sánh 8,1m và 7,9m
2 Ví dụ 2: So sánh 35,7m và 35,698m
3 Ghi nhớ:
Muốn so sánh hai số thập phân ta có thể làm như sau:
- So sánh các phần nguyên của hai số đó như so sánh hai số tự nhiên, số thập phân nào có phần nguyên lớn hơn thì số đó lớn hơn
- Nếu phần nguyên của hai số đó bằng nhau thì so sánh phần thập phân, lần lượt từ hàng phần mười, hàng phần trăm, hàng phần nghìn,…; đến cùng một hàng nào đó, số thập phân nào có chữ số ở hàng tương ứng lớn hơn thì
số đó lớn hơn
- Nếu phần nguyên và phần thập phân của hai số đó bằng nhau thì hai số đó bằng nhau
Thứ sáu ngày 14 tháng 10 năm 2010
Toán
SO SÁNH HAI SỐ THẬP PHÂN
Trang 12Thứ sáu ngày 14 tháng 10 năm 2010
Toán
SO SÁNH HAI SỐ THẬP PHÂN
1 Ví dụ 1: So sánh 8,1m và 7,9m
2 Ví dụ 2: So sánh 35,7m và 35,698m
3 Ghi nhớ: (trang 42/ SGK)
4 Luyện tập
Bài 1:
Trang 13Thứ sáu ngày 14 tháng 10 năm 2010
Toán
SO SÁNH HAI SỐ THẬP PHÂN
4 Luyện tập:
Bài 1: So sánh hai số thập phân:
a) 48,97 và 51,02
b) 96,4 và 96,38
c) 0,7 và 0,65
Trang 14Thứ sáu ngày 14 tháng 10 năm 2010
Toán
SO SÁNH HAI SỐ THẬP PHÂN
4 Luyện tập:
Bài 1: So sánh hai số thập phân:
a) 48,97 < 51,02 (vì 48 < 51)
b) 96,4 > 96,38 ( vì phần nguyên bằng nhau, ở hàng phần
mười có 4 > 3)
c) 0,7 > 0,65 (vì phần nguyên bằng nhau, ở hàng phần mười
có 7 > 6)
Trang 15Thứ sáu ngày 14 tháng 10 năm 2010
Toán
SO SÁNH HAI SỐ THẬP PHÂN
1 Ví dụ 1: So sánh 8,1m và 7,9m
2 Ví dụ 2: So sánh 35,7m và 35,698m
3 Ghi nhớ: (trang 42/ SGK)
4 Luyện tập
Bài 1:
Bài 2:
Trang 16Thứ sáu ngày 14 tháng 10 năm 2010
Toán
SO SÁNH HAI SỐ THẬP PHÂN
4 Luyện tập:
Bài 2: Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn: 6,375; 9,01; 8,72; 6,735; 7,19.
Trang 17Thứ sáu ngày 14 tháng 10 năm 2010
Toán
SO SÁNH HAI SỐ THẬP PHÂN
4 Luyện tập:
Bài 2: Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
6,375; 9,01 8,72; 6,735; 7,19
.
.
;
6 3 6,375; 9,01; 8,72; 6,735; 7 7,19.
Các số sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:
Trang 18Thứ sáu ngày 14 tháng 10 năm 2010
Toán
SO SÁNH HAI SỐ THẬP PHÂN
1 Ví dụ 1: So sánh 8,1m và 7,9m
2 Ví dụ 2: So sánh 35,7m và 35,698m
3 Ghi nhớ: (trang 42/ SGK)
4 Luyện tập
Bài 1:
Bài 2:
Trang 19T P TH L P 5A K NH CH O Ậ Ể Ớ Í À