1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

So sánh hai số thập phân

38 138 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 38
Dung lượng 5,58 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

So sánh hai số thập phân tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh vực kin...

Trang 1

Kính chào các cô!

Trang 3

Môn Toán

Trang 5

Kiểm tra bài cũ :

Nếu viết thêm chữ số 0 vào bên phải phần thập phân của một số thập phân thì ta được :

a) Một số thập phân lớn hơn nó

b) Một số thập phân bằng nó

c) Một số thập phân bé hơn nó

Trang 7

Số thập phân bằng với số 0,060 là:

a) 0,6

c) 0,06 b) 0,006

d) 0,0006

Trang 8

So sánh hai số thập phân

TOÁN

Thứ ba 6-10-2015

Trang 10

Trong hai số thập phân có phần nguyên khác nhau, số thập phân nào có phần nguyên lớn hơn thì số đó lớn hơn.

So sánh 8 ,1m và 7, 9 m.

8 ,1 > 7 ,9 ( phần nguyên có 8 > 7)

-Để so sánh hai số thập phân có phần nguyên khác nhau ,ta so sánh như thế nào?

Trang 12

Trong hai số thập phân có phần nguyên bằng

nhau, số thập phân nào có hàng phần mười

lớn hơn thì số đó lớn hơn.

So sánh 35 ,7m và 35 ,698m

-Hai số thập phân có phần nguyên bằng nhau, ta so sánh như thế nào ?

Trang 13

Phần nguyên bằng nhau Phần nguyên khác nhau

Trước hết ta so sánh phần nguyên như so sánh với số tự nhiên.

2001, 2 > 1999, 7

(vì 2001>1999)

- 78 , 4 69< 78 , 5 ( vì phần nguyên bằng nhau, ở hàng phần mười có 4<5)

- 630 , 7 2 > 630 , 7 0 (vì phần nguyên bằng nhau, hàng phần mười bằng nhau,ở hàng phần trăm có 2 > 0)

Trang 14

Phần nguyên bằng nhau Phần nguyên khác nhau

Trước hết ta so sánh phần nguyên như so sánh với số tự nhiên.

Trang 15

Hai số có phần nguyên và phần thập phân đều bằng nhau, trường hợp này ta có được hai số như thế nào ?

Trang 16

TINH MẮT ĐOÁN NHANH

Trang 17

ANH EM

MỘT NHÀ

TOÁN

SO SÁNH HAI SỐ THẬP PHÂN

Trang 18

Bài 2 : Em hãy xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn

<

Trang 19

0,32 ; 0,197 ; 0,4 ; 0,321 ; 0,187 10 11 12 123456789

Bài 3 : Em hãy xếp các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé

Trang 20

Củng cố:

Muốn so sánh hai số thập phân, ta thực hiện như thế nào

?

Trang 21

Trước hết ta so sánh phần nguyên như so sánh với số tự nhiên.

So sánh phần thập phân , lần lượt từ hàng phần mười, hàng phần trăm, hàng phần nghìn, ; đến cùng

một hàng nào đó, số thập phân nào có chữ số ở hàng tương ứng lớn hơn thì số đó lớn hơn.

Trang 22

DẶN DÒ :

Luyện tập

Trang 23

Tiết học kết thúc

Kính chào các cô !

Trang 25

Số thập phân bằng với 83,07 là:

a. 83,70

b. 83,7

c. 83,0700

Trang 26

So sánh 234,56 .234,65 ?

a <

b >

c =

Trang 27

Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn : 7,6 ; 4,1 ;4,125; 3,125

a. 3,125 < 4,125 < 4,1 < 7,6

b. 4,1 < 4,125 < 7,1 < 3,125

c. 4,125 < 3,125 < 7,6 < 4,1

Trang 28

Hãy nêu tóm tắt cách so sánh

hai số thập phân có phần

nguyên khác nhau ?

Trang 29

Xin chân thành cảm ơn quý thầy cô và các em học

sinh

Ngày đăng: 21/11/2017, 01:53