Tính moment thay thế các ngoại lực và moment quán tính thay thế về khâu dẫn.. Tính moment thay thế các ngoại lực.. Tính moment quán tính thay thế về khâu dẫn.. - Trong bài toán cụ thể:..
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI
Trang 2I, Họa đồ cơ cấu ứng với gócφ1 = 130° :
Trang 3Bảng số liệu kèm theo tính toán:
3/ Khoảng cách AC: AC=a/2
4/ Mômen quán tính khâu 3 : JS3= m3 l CD2
12
5/ Khối lượng khâu 3: m3= 15 (kg)
6/ Khối lượng khâu 5: m5= 53 (kg)
7/ Vị trí tay quay: ω1= 130°
8/ Trị số lực cắt: F= 1600 (N)
9/ Vị trí lực cắt: y= 0,15.a (mm)10/ Vận tốc trung bình tay quay: n1= 90 (vòng/phút)11/ Góc lắc của cần 6: β= 15°
12/ Chiều dài của cần 6: FG = 120 (mm)13/ Quy luật gia tốc của cần 6: Dạng= 4
14/ Góc áp lực cực đại cho phép: αmax= 39°
15/ Góc định kì giai đoạn đi, về: φđ= φv= 65°
16/ Góc định kì giai đoạn đứng xa: φx= 10°
*Số bậc tự do :
Trang 5- Từ C kẻ đường thẳng d song song CD
- Từ P kẻ đường thẳng song song MN cắt d tại D
→ PD thể hiện ⃗VD5 và PC thể hiện ⃗VD5D3
*Họa đồ:
𝝋 = 5°
Trang 65
Trang 7𝝋 = 50°
272.80
37.61 MN AB
Trang 8𝝋 = 95°
200.00 199.51
13.93
385.58
9.02 385.69
D 95
𝝋 = 140°
Trang 1020 0.0 0
58.17
48.24
129.80
𝝋 = 230°
Trang 11230
311.62
Trang 12𝝋 = 275°
ABCD
CD
PA
658.80
30.95
659.53
𝝋 = 320°
Trang 13320 61.76
179.81
Trang 14*Từhọađồ ta có:
VB3 = PB PAVB1
VB1B3 = AB PA VB1
VD3 = CA+AB cos ^ CE EAB Với φ ∈[0 °;180 °]
=CA− AB cos ^ CE EAB Với φ ∈[180° ;360 °]
1233.74
1117.05
521.23
1266.93
2848.64
718.95
1667.72
1152.48
561.26
1347.44
2851.81
777.5
Trang 16+Từ D kẻ DC vuông góc CD thể hiện a⃗CB
+Từ C kẻ d cùng phương đường thẳng CD+Từ P kẻ PA cùng phương CD thể hiện a⃗B3n
+Từ A kẻ đường thẳng vuông góc với CD cắt d tại B
→ PB thể hiện a⃗B3 , BC thể hiện a⃗B1B3
+ Từ P kẻ PE cùng phương PB thể hiện a⃗D3
+ Từ E kẻ EF vuông góc CD thể hiện a⃗D3t
+ Từ G kẻ d’cùng phương CD+ Từ P kẻ đường thẳng cùng phương MN cắt d’ tại H
→ GH thể hiện a⃗D5D3 , PH thể hiện a⃗D5
¿Họa đồ:
𝝋 = 5°
Trang 17P
A
B C
D
AB MN
CD
36.01
704 96
489.79
709.63
E
F
365 02
CD
𝝋 = 50°
Trang 18A
B
C D
AB
MN CD
Trang 19P
AB
AB
MNCD
7.74
87.73
𝝋 = 140°
Trang 2022 1.34
𝝋 = 185°
Trang 21𝝋 = 230°
230
1123.59
38 5.55
3246.09
3233.37
28 7.05
P
A
B
C D
Trang 221276.46
P
A B
𝝋 = 320°
Trang 23P A B
Trang 24⃗RD có phương vuông góc với CD
⃗RE có phương vuông góc với MN
*Cách vẽ đồ thị:
- chọn tỷ lệ xích μ = PA F = 1600200 = 8
- chọn điểm P bất kì
- từ P vẽ PA cùng Phương MN thể hiện ⃗F
Trang 2650 A MN P
B C
Trang 30MN P
A B
C D
CD
43.11
φ = 275°
Trang 322501.84
1330
4
1080.64
Trang 33+Thanh CD:
(⃗G3 + ⃗RD’ + ⃗RC + ⃗RB + ⃗F qt3 ) = 0 ⃗
Trong đó:⃗G3 hướng xuống dưới và ⃗G3 = m3.10 = 150 (N)
⃗F qt3ngược chiều a⃗B3 và ⃗F qt3= m3.a⃗3 (vớia⃗3làgiatốccủathanh 3tạitrungđiểmthanh
- Chọn điểm P tùy ý, vẽ PA thể hiện G3
- Từ A vẽ AB vuông góc với CD thể hiện ⃗N D
- Từ B vẽ BC thể hiện ⃗F qt3
- Từ C kẻ đường thẳng d cùng phương đường thẳng AB
- Từ P kẻ đường thẳng cùng phương CD cắt d tại D
→ CD thể hiện ⃗RB , PD thể hiện ⃗RC
φ = 5°
Trang 34P A
φ = 50°
Trang 35P A
4167.97
φ = 95°
φ = 140°
Trang 36P A
28 14 00
φ = 185°
φ = 230°
Trang 37P A
15 82 46
φ = 275°
φ = 320°
Trang 385 Tính moment thay thế các ngoại lực
và moment quán tính thay thế về khâu dẫn.
a Tính moment thay thế các ngoại lực.
- Moment thay thế được tính bở biểu thứ:
M i - moment tác động lên khâu thứ i
v i - vận tốc khâu i tại điểm đặt lực P i
ω i - vận tốc góc khâu i
ω1 - vận tốc góc khâu thay thế - là khâu dẫn 1
b Tính moment quán tính thay thế về khâu dẫn.
- Moment quán tính thay thế được tính bởi biểu thức:
m i – khối lượng của khâu i
v Si – vận tốc khối tâm khâu i
J Si – moment quán tính đối với khối tâm khâu i
ω i – vận tốc góc khâu i
ω1 – vận tốc góc khâu thay thế - là khâu dẫn 1
- Trong bài toán cụ thể:
Trang 39J tt= 1
ω12(m5v2E+m3(v E
2 )2+J s3(v D3
l CD)2) (kg.m2)
Trang 40-Ứng với mỗi vị trí của b1itrên tt→ ta có một họa đồ vận tốc
và một vị trí của tâm cam mà
-b1ichạy trên tt→ A chạy trên ∆ i // nn và cách B i một đoạn x i (
∆ B ' A A '' ∆ B i b1i b1i ' ')
-Gọ iX i=∆ ' ∩C B i , ta tính x i
=B i X i
-Tam giác đồng dạng∆ B i b1i b2i ∆ B i A X i
Trang 41i xoay 90°theo chiềuω1
-Góc áp lực có thể đặt bên phải / trái ⃗v F i2
-Nếu góc áp lực đặt bên trái ⃗v F
2
1 quỹ tích của tâm cam A là đường thẳng ∆ 'i // n ' n ' và cũng đi qua điểmX inhư đã xác định
→Tâm cam có thể đặt tùy ý trên ∆ i và ∆ ' i
-Nếu thay điều kiện α=[α max] bằng điều kiệnα ≤[α max] và cho biết cam đang ở giai đoạn đi xa hay về gần→ tâm cam A có thể đặt tùy ý trong hai miền δ d ihoặcδ v i giới hạn bởi ∆ i và ∆ ' i
Trang 42-Phải đặt tâm cam A ở đầu để thỏa mãn các điều kiện cho trên
-Cho quy luật chuyển động của cần→ tại mỗi thời điểm bài toán trở về bài toán 1 như đã xét , ta xác định được miền tâm cam δ i
tương ứng
-Trường hợp[α max]d= [α max]v
Trang 43-Tâm cam là miền giao nhau θ của các miền δ i
-Để xác định miền tâm cam
+Vẽ các vị trí của cần Gf i
+Với mỗi vị trí của Gf i, xác địnhθ i
+Miền tâm ca m là phần giao của các θ i
Từ đồ thịd2ψ
d φ2đã cho ta có đồ thị dψ dφ và ψ φnhư hình