Chỉ tiêu 1: • HHDV dùng riêng cho SXKD chịu thuế GTGT đủ điều kiện khấu trừ thuế - Có hoá đơn hợp pháp theo quy định - HHDV mua vào sử dụng cho mặt hàng chịu thuế GTGT.. - Đối với
Trang 12 3 4
CHUYÊN VIÊN BÁO CÁO THUẾ THỰC
TẾ
1
Trang 2NG/CỨU,
VẬN DỤNG
CS, CĐ
THỰC HÀNH
2
CHUYÊN VIÊN BÁO CÁO THUẾ THỰC
TẾ
Trang 3THỰC HÀNH
NG/CỨU, VẬN DỤNG
CS, CHẾ ĐỘ
LÀM ĐƯỢC
LÀM ĐÚNG
Trang 4THUẬT NGỮ:
BÁO CÁO THUẾ
HỒ SƠ KHAI THUẾ
4
CHUYÊN VIÊN BÁO CÁO THUẾ THỰC
TẾ
Trang 5I Hồ sơ khai thuế GTGT:
Trang 6II Hồ sơ khai thuế TNCN:
Trang 7IV Hồ sơ khai thuế Môn Bài:
Tờ khai thuế môn bài (01/MB) (*)
7
CHUYÊN VIÊN BÁO CÁO THUẾ THỰC
TẾ
Trang 8THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VỀ THUẾ
THỜI HẠN NỘP HỒ SƠ KHAI THUẾ
Khai thuế tháng: Chậm nhất là ngày thứ 20 của
Khai thuế từng lần phát sinh: Chậm nhất ngày thứ
10 kể từ ngày phát sinh nghĩa vụ thuế.
Khai quyết toán năm: Chậm nhất là ngày thứ 90
kể từ ngày kết thúc năm dương lịch
Khai quyết toán đối với cácTH chia tách, sáp
nhập, chuyển đổi, giải thể…: Chậm nhất là 45 ngày
kể từ ngày có QĐ chia tách, sáp nhập, giải thể…
8
Trang 9CÁC VĂN BẢN PL THUẾ LIÊN QUAN
1 TT 42 /2003/TT-BTC :THUẾ MÔN BÀI
12 TT 92 /2015/TT_BTC : SỬA ĐỔI, BS VỀ THUẾ TNCN
13 TT/ 96 /2015/TT_BTC : SỬA ĐỔI, BS VỀ THUẾ TNDN
9
Trang 10THUẾ GTGT
(TT_219/2013/TT-BTC ngày 31/12/2013) (TT_119/2014/TT-BTC ngày 25/08/2014) (TT_151/2014/TT-BTC ngày 10/10/2014) (TT_26/2015/TT-BTC ngày 27/2/2015) (TT_92/2015/TT-BTC ngày 15/6/2015)
10
CHUYÊN VIÊN BÁO CÁO THUẾ THỰC
TẾ
Trang 11THUẾ GTGT
11
Trang 12 Phân biệt giữa thuế suất 0% và
không chịu thuế:
Giống nhau: Không phải nộp thuế
GTGT hàng bán ra.
Khác nhau:
Loại TS 0%: Thuế GTGT của HHDV
mua vào được khấu trừ toàn bộ nếu
đủ điều kiện theo quy định.
Loại không chịu thuế: Thuế GTGT
của HHDV mua vào không được
khấu trừ.
THUẾ GTGT
12
Trang 13XÁC ĐỊNH PHƯƠNG PHÁP TÍNH THUẾ
13
Trang 14 Căn cứ điều 12 TT219/TT-BTC
Phương pháp khấu trừ thuế GTGT:
DN thành lập và hoạt động trước năm
2014 có doanh thu từ một tỷ đồng trở lên và thực hiện đầy đủ chế độ kế toán,
HĐ, chứng từ
dụng phương pháp khấu trừ thuế (Mẫu
toán, HĐ, chứng từ
14
XÁC ĐỊNH PHƯƠNG PHÁP TÍNH THUẾ
Trang 15 Chu kỳ áp dụng phương pháp tính thuế
phải ổn định là 2 năm liên tục (Trường
hợp đăng ký tự nguyện phải nộp thông báo mẫu 06/cho CQT quản lý trực tiếp chậm
nhất ngày 20/12 hàng năm)
15
XÁC ĐỊNH PHƯƠNG PHÁP TÍNH THUẾ
Trang 16 Điều kiện áp dụng PP trực tiếp trên doanh
thu:
Áp dụng đối với DN mới thành lập hoặc
DN đã đi vào hoạt động có doanh thu hàng năm dưới 1 tỷ (Trừ trường hợp ĐK
Trang 17 Tỷ lệ thuế suất áp dụng đối với từng lĩnh
vực:
Phân phối, cung cấp hàng hoá: 1%
DV, XD không bao thầu NVL: 5%
Trang 18 Căn cứ điều 15 TT151 sửa đổi, bổ sung
điều 11 TT156/TT-BTC:
NNT kê khai theo tháng: Có tổng DT bán
HHDV của năm trước liên kề trên 50 tỷ
NNT kê khai theo Quý: Có tổng DT bán
HHDV của năm trước liền kề từ 50 tỷ trở xuống
Ghi chú : Năm trước liên kề = 1 năm dương
lịch (từ T1 -> T12)
Xác định kỳ tính thuế theo tháng hay quý
18
Trang 19 Căn cứ điều 15 TT151 sửa đổi, bổ sung
điều 11 TT156/TT-BTC:
NNT mới bắt đầu HĐSXKD chưa đủ 12
tháng thì kê khai thuế GTGT theo Quý Sau khi HĐSXKD đủ 12 tháng (1 năm dương lịch) thì từ năm sau sẽ căn cứ vào mức DT của năm trước liền kề để thực
hiện kê khai thuế GTGT theo tháng hoặc quý
Ví dụ: DN A thành lập T8/2015 Vậy DN A
kê khai thuế GTGT theo Quý đến hết năm 2016 Năm 2017 căn cứ vào DT của năm 2016 để thực hiện khai thuế theo
tháng hoặc quý
Xác định kỳ tính thuế theo tháng hay quý
19
Trang 20 Căn cứ điều 14; 15 TT219/TT-BTC.
Có hoá đơn hợp pháp theo quy định
Tham gia vào hoạt động SXKD sử
dụng cho mặt hàng chịu thuế GTGT
Đối với hoá đơn có tổng giá trị từ
20trđ trở lên phải có chứng từ thanh toán không dùng tiền mặt
Chứng từ không dùng tiền mặt:
Chuyển tiền từ TK người mua (TK đã
thông báo cho CQT) sang TK người bán
Các trường hợp thanh toán bù trừ công
nợ.
Nguyên tắc và Điều kiện KT
thuế
20
Trang 22 Hồ sơ khai thuế theo PP khấu trừ
Trang 23 Bảng kê hoá đơn, chứng từ của
HHDV mua vào (01-2/GTGT).
Chỉ tiêu 1:
• HHDV dùng riêng cho SXKD chịu
thuế GTGT đủ điều kiện khấu trừ thuế
- Có hoá đơn hợp pháp theo quy định
- HHDV mua vào sử dụng cho mặt
hàng chịu thuế GTGT
- Đối với hoá đơn có tổng giá trị từ
20trđ trở lên có chứng từ thanh toán không dùng tiền mặt.23
PHÂN TÍCH CÁC CHỈ TIÊU TRONG HỒ SƠ KHAI
THUẾ
Trang 24 Bảng kê hoá đơn, chứng từ của
HHDV mua vào (01-2/GTGT).
Chỉ tiêu 1:
• HHDV Không phải kê khai, nộp
thuế GTGT đủ điều kiện khấu trừ thuế.
- Áp dụng trường hợp CSKD được
nhận bồi thường bằng HHDV (Cơ
sở bồi thường phải lập hoá đơn và kê khai, tính nộp thuế GTGT như đối với bán HHDV; thì CSKD được kê khai,
khấu trừ theo quy định
24
PHÂN TÍCH CÁC CHỈ TIÊU TRONG HỒ SƠ KHAI
THUẾ
Trang 25 Bảng kê hoá đơn, chứng từ của
HHDV mua vào (01-2/GTGT).
Chỉ tiêu 2: HHDV dùng chung SXKD
chịu thuế & Không chịu thuế GTGT
đủ điều kiện khấu trừ.
- Có hoá đơn hợp pháp theo quy định
- HHDV mua vào sử dụng chung cho
mặt hàng chịu thuế và không chịu thuế
- Đối với hoá đơn có tổng giá trị từ
20trđ trở lên có chứng từ thanh toán không dùng tiền mặt.25
PHÂN TÍCH CÁC CHỈ TIÊU TRONG HỒ SƠ KHAI
THUẾ
Trang 26 HHDV dùng chung: xảy ra 2 trường
hợp
TH1: CSKD phải hạch toán riêng được
thuế GTGT đầu vào được khấu trừ và
không được khấu trừ
TH2: CSKD không hạch toán riêng
được thì thuế đầu vào được khấu trừ
tính tạm phân bổ theo tỷ lệ % giữa DT chịu thuế so với Tổng DT
26
PHÂN TÍCH CÁC CHỈ TIÊU TRONG HỒ SƠ KHAI
THUẾ
Trang 27THỰC HÀNH KHAI
BỔ SUNG (01/KHBS)
(PHẦN MỀM HTKK)
27
Trang 28VẬN DỤNG CHÍNH SÁCH,
CHẾ ĐỘ (TT156; điều 10;
khoản 5; mục b)
28
Trang 29 Kê khai bổ sung: Sau khi hết hạn nộp
hồ sơ khai thuế theo quy định, NNT phát hiện hồ sơ khai thuế đã nộp cho CQT có sai sót thì được khai bổ sung Nhưng
trước khi CQT có quyết định thanh, kiểm tra
Các TH kê khai sai và đã nộp cho CQT
TH1: Còn thời hạn nộp hồ sơ khai
thuế Thì làm lại tờ khai mới thay thế (Trạng thái tờ khai là lần đầu)
(Không phải làm tờ khai bổ sung (KHBS)
ĐIỀU 11;
TT156/TT_BCT
29
Trang 30 Các TH kê khai sai và đã nộp cho CQT.
TH2: Hết hạn nộp hồ sơ khai thuế,
NNT phát hiện ra sai sót và làm hồ
sơ khai bổ sung hồ sơ khai thuế
Nhưng làm thay đổi số tiền thuế Cụ thể các TH như sau
Tại kỳ gốc (lần đầu) có số thuế phải
30
ĐIỀU 11;
TT156/TT_BCT
Trang 31 Tại kỳ gốc (lần đầu) có số thuế được khấu trừ
- Điều chỉnh làm tăng số thuế được khấu trừ
- Điều chỉnh làm giảm số thuế được khấu trừ
- Điều chỉnh làm giảm số thuế được khấu trừ đồng thời làm tăng số thuế phải nộp
Trang 32THỰC HÀNH
KHAI BỔ SUNG
(01/KHBS) (PHẦN MỀM HTKK)
32
Trang 33 Hồ sơ khai bổ sung:
Bản giải trình khai bổ sung, điều chỉnh
mẫu 01/KHBS ( Thay đổi tiền thuế)
KHAI BỔ SUNG
(01/KHBS)
33
Trang 34- Khai bổ sung trên mẫu 01/KHBS của
Trang 35- Khai bổ sung trên mẫu 01/KHBS của
tháng 1 giảm 5tr và giải trình lý do
- Không phải nộp thêm số tiền
- Phần chênh lệch = 12 – 7 = 5tr (được
bù trừ sang kỳ sau).35
KHAI BỔ SUNG
(01/KHBS)
Trang 36- Khai bổ sung trên mẫu 01/KHBS của
tháng 1 và giải trình lý do
- Không phải nộp thêm số tiền
- Khi kê khai kỳ tính thuế T4/2016: Thì
điền vào chỉ tiêu [38] tăng số thuế được
KT là 20tr
36
KHAI BỔ SUNG
(01/KHBS)
Trang 37- Khai bổ sung trên mẫu 01/KHBS của
tháng 1 tăng KT 5tr và giải trình lý do
- Không phải nộp thêm số tiền
- Khi kê khai kỳ tính thuế T4/2016: Thì
điền vào chỉ tiêu [38] tăng số thuế được
KT là 5tr
37
KHAI BỔ SUNG
(01/KHBS)
Trang 38- Khai bổ sung trên mẫu 01/KHBS của
tháng 1 giảm KT 5tr và giải trình lý do
- Không phải nộp thêm số tiền
- Khi kê khai kỳ tính thuế T4/2016: Thì
điền vào chỉ tiêu [37] giảm số thuế được KT là 5tr
38
KHAI BỔ SUNG
(01/KHBS)
Trang 39 Tại kỳ gốc (lần đầu) có số thuế được
KT: 10tr
Ví dụ 6: ngày 15/5/2016 Phát hiện kỳ
tính thuế T1/2016 sai sót và khai bổ sung làm giảm số tiền thuế được khấu trừ đồng thời làm tăng số tiền thuế phải nộp là 20trđ
- Khai bổ sung trên mẫu 01/KHBS của
tháng 1 tăng thuế phải nộp là 20tr và giải trình lý do
- Nộp số tiền thuế tăng thêm là 20tr.
- Số tiền phạt chậm nộp = 850.000đ
- Khi kê khai kỳ tính thuế T4/2016: Thì
điền vào chỉ tiêu [37] giảm số thuế được KT là10tr
39
KHAI BỔ SUNG
(01/KHBS)
Trang 40 Vây Khi nào kê khai vào chỉ tiêu [37] [38]:
Khi làm hồ sơ khai bổ sung (01/KHBS) điều
chỉnh tăng hoặc giảm số thuế GTGT được
khấu trừ của kỳ kê khai sai Khi kê khai hồ sơ thuế của tháng phát hiện thì sẽ điền vào chỉ tiêu [37] hoặc [38]
Ví dụ: T1 kê khai sai và được khấu trừ là
10tr T5 phát hiện sai sót và làm hồ sơ khai
Trang 41HOÀN THUẾ
41
Trang 42 Từ ngày 1/7/16 hoàn thuế chỉ còn 2 trường
hợp
TH1 Cơ sở kinh doanh có hàng hóa, dịch
vụ xuất khẩu nếu có số thuế GTGT đầu
vào chưa được khấu trừ từ 300trđ trở lên thì được hoàn thuế theo tháng hoặc quý
Lưu ý:
- Hoàn thuế sẽ không áp dụng trong trường
hợp hàng hóa nhập khẩu để xuất khẩu Hàng hóa xuất khẩu mà không thực hiện việc xuất khẩu tại địa bàn hoạt động hải quan. 42
HOÀN THUẾ
Trang 43 TH2: Cơ sở kinh doanh có số thuế GTGT
của HH, DV mua vào đang sử dụng cho dự
án đầu tư mới mà doanh nghiệp chưa được khấu trừ hoặc có số thuế còn lại từ 300trđ trở lên thì được hoàn thuế
Lưu ý: Sẽ không được hoàn thuế mà chuyển
sang kỳ tiếp theo để khấu trừ thuế đối với
TH sau:
- Không góp đủ số vốn điều lệ như đã đăng
ký
- Kinh doanh nghành nghề có điều kiện khi
chưa đủ điều kiện. 43
HOÀN THUẾ