Câu 2: Nêu các bước cài đặt chế độ vận hành inverter PU ,EXT ,NET Chọn vị trí lệnh bắt đầu và vị trí điều khiển tần số: Pr.79 Số tham số tên Giá mặc định Thiết lập phạ m vi 79 Lựa chọ
Trang 1BÀI BÁO CÁO MÔN
THỰC HÀNH TỰ ĐỘNG HÓA
HỌ TÊN : VÕ CHÍ TRUNG
MSSV : 10051631 LỚP : DHDI6A
Trang 2Bài số 1
Câu 1: Vẽ và giải thích sơ đồ kết nối inverter
Trang 3
Câu 2: Nêu các bước cài đặt chế độ vận hành inverter ( PU ,EXT ,NET )
Chọn vị trí lệnh bắt đầu và vị trí điều khiển tần số: Pr.79
Số
tham
số
tên Giá
mặc định
Thiết lập phạ
m vi
79 Lựa
chọ
n
chế
độ
cài
đặt
0 0 Sử dụng chế độ chuyển đổi
qua lại external/PU( nhấn công tắc giữa chế độ PU và external
Khi mở nguồn, biến tần ở chế độ external
1 Cố định chế độ PU
2 Cố định chế độ external
Hoạt động có thể được thực hiện bằng cách chuyển đổi giữa chế độ external và NET
3 External/PU chế độ 1 kết
hợp chạy tần số tín hiệu bắt
đầu Thiết lập PU (FR-DU07/F R-PU04/FR-PU07) hoặc external tín hiệu đầu vào (thiết lập đa
External tín hiệu đầu vào (thiết bị đầu cuối STF, STR )
Trang 4tốc độ, trên
thiết bị đầu
cuối 4-5
(vaild khi tín
hiệu AU
bật))
4 External/PU chế độ 2 kết
hợp
chạy tần số tín hiệu bắt
đầu External tín
hiệu đầu vào
(thiết bị đầu
cuối 2, 4, 1,
JOG, lựa
chọn nhiều
tốc độ,…
Đầu vào từ chế độ PU (FR-DU07/F R-PU04/FR-PU07)
,
6
7
Trang 5Câu 3: Nêu các bước cài đặt tần số nhỏ nhất (f min= ¿ 10 Hz) và tần số lớn nhất (f max
= 60Hz ) cho inverter
B 1: Chọn chế độ PU
B 2: Nhấn MODE 3 lần , xoay núm lên P.1 -> nhấn SET
B 3: Xoay núm lên tần số f max = 60Hz
B 4: Nhấn MODE 3 lần ,xoay núm lên P.2 -> nhấn SET
B 5: Xoay núm về tần số f min= ¿ 10 Hz
B 6:Nhấn MODE 2 lần , màn hình hiển thị 0.00
Nhấn REV or FWD
B 7:Xoay núm chọn tần số cài đặt nằn trong khoảng tư 10- 60 để kiểm tra
Bài số 2
Câu 4: Giải thích các nút chức năng trên bảng vận hành inverter.
Trang 6+ Dấu hiệu chế độ hoạt động :
PU : Sáng khi hoạt động chế độ PU
EXT : Sáng khi hoạt động chế độ external
NET : Sáng khi hoạt động chế độ network
+ Đơn vị chỉ dẫn :
Hz : Sáng khi hoạt động chế độ tần số
A : Sáng khi hoạt động chế độ dòng điện
V : Sáng khi hoạt động chế độ điện áp
( nhấp nháy khi màn hình có tần số thiết lập được hiển thị )
+ Màn hình ( 4 chữ số LED ) : Hiển thị tần số , số tham số , vv
+ Thiết lập quay số :
(Thiết lập quay số : quay số biến tần Mitsubishi )
Được sử dụng để thay đổi tần số và thiết lập tham số giá trị
+ Xoay theo hướng chỉ dẫn :
REV : Sáng trong quay ngược
FWD : Sáng trong luân chuyển
ON : Tới / lùi hoạt động
Nhấp nháy : Khi tần số lệch không đưa ra ngay ca khi lệch chuyển tiếp/ đảo ngược được đưa ra
+ Màn hình chỉ dẫn : Sáng để cho biết chế độ giám sát
+ Không hoạt động
: Lệch quay thuậnFWD
Trang 7: lệch quay ngược
: cài đặt lại khi có sự cố
: được sử dụng để đặt cho mỗi thiết lập nếu nhấn trong quá trinh hoat động theo dõi thay đổi sau
: Chế độ chuyển mạch : được sư dụng để thay đổi mỗi chế độ cài đặt
: Hình thức hoạt động chuyển mạch :
Được sử dụng để chuyển đổi giữa
các PU và phương thức hoạt động bên ngoài
Khi sử dụng chế độ hoạt động bên ngoài
( hoạt động bằng cách sử dụng một tần số
riêng biệt kết nối thiết lập chiết áp và tín
hiệu bắt đầu), bấm nút này để sáng lên chỉ
EXT ( thay đỗi giá trị Pr.79 sử dụng chế độ
kết hợp )
PU : PU chế độ hoạt động
EXT : ngoài chế độ hoạt động
Câu 5 : Nêu các bước để khóa dữ liệu được
cài đặt cho inverter
REV
STOP
RESET
PU
EXT
MODE
SET
Trang 8B 1: Bật nguồn Màn hình hiển thị 0.00
B 2: Bấm để chọn chế độ PU
B 3: Bấm MODE để chọn tham số cài đặt
B 4: Xoay núm điều chỉnh tới khi P.161 xuất hiện
B 5: Nhấn SET để đọc các giá trị đang thiết lập “ 0” xuất hiện
B 6: Xoay núm điều chỉnh thay đổi giá trị cài đặt “10”
B 7: Nhấn SET để cài
B 8: Nhấn MODE với 2s để hiện thị chế độ khóa Màn hình hiển thị HOLD
Câu 6 : Hãy vận hành và nêu các bước vận hành để hiển thị tần số , dòng điện ,
điện áp trên inverter của một động cơ được kết nối với inverter này
B 1: Chọn chế độ PU
B 2: Nhấn MODE 3 lần , xoay núm lên P.1 -> nhấn SET
B 3: Xoay núm lên tần số f max = 60Hz
B 4: Nhấn MODE 3 lần ,xoay núm lên P.2 -> nhấn SET
B 5: Xoay núm về tần số f min= ¿ 10 Hz
B 6:Nhấn MODE 2 lần , màn hình hiển thị 0.00
Nhấn REV or FWD
B 7:Nhấn SET để hiển thị tần số f = 60Hz
B 8: Nhấn SET để hiển thị giá trị dòng (A)
Màn hình hiển thị 0.00 : chưa có tải
B 9: Nhấn SET để hiển thị điện áp ra (V)
Màn hình hiển thị 213,5 V o f = 60 Hz
PU EXT
Trang 9Bài số 3
Câu 7: Nêu các thao tác xóa các thông số cài
đặt inverter
Trang 10B 1 : Bật nguồn , màn hình hiển thị 0.00
B 2: Bấm để chọn chế độ PU
B 3: Nhấn MODE để chọn thông số cài đặt
B 4: Xoay núm điều chỉnh cho đến khi “ ALLC” “PrCL” xuất hiện
B 5: Nhấn SET để đọc giá trị thông số “0” xuất hiện
B 6: Xoay núm điều chỉnh lên giá trị cài đặt “1”
B 7: Nhấn SET để thiết lập
Câu 8: Nêu cách cài đặt inverter để bảo vệ quá tải cho động cơ được gắn vào
inverter này
B 1 : Bật nguồn , màn hình hiển thị 0.00
B 2: Bấm để chọn chế độ PU
B 3: Nhấn MODE để chọn thông số cài
đặt
B 4: Xoay núm điều chỉnh cho đến khi
Pr.9 ( rơle điện tử nhiệt) hiển thị
B 5: Nhấn SET để hiển thị giá trị dòng
cài đặt
B 6: Xoay núm để thay đổi giá trị cài
đặt tới “ 8.50”
B 7: Nhấn SET để thiết lập
Câu 9: Nêu các bước cài sao chép và
kiểm tra các thông số đã được sao chép
từ inverter này sang inverter khác
PU EXT
PU EXT
Trang 11+ Sao chép:
B 1: Kết nối các biến tần sao chép
B 2: Nhấn MODE để chọn thông số cài đặt
B 3: Vặn điều chỉnh cho đến khi PCPY xuất hiện
B 4: Nhấn SET để đọc giá trị thông số “0” xuất hiện
B 5: Vặn núm điều chỉnh thay đổi giá trị thong số lên “1”
B 6: Nhấn SET để sao chép các thông số nguồn vào bảng “ chờ 30s”
B 7: Kết nối các biến tần sao chép khác
B 8: Sau đó, vặn điều chỉnh thay đổi tới giá trị “2”
B 9: Nhấn SET để ghi giá trị các thông số vào bảng điều khiển
B 10: Khi sao chép hoàn tất “2” và “PCPY” nhấp nháy
B 11: Sau khi viết các giá trị tham số cho các biến tần sao chép cuối, luôn luôn đặt lại các biến tần,, ví dụ: chuyển đổi điện ra một lần , trước khi bắt đầu vận hành + Kiểm tra:
B 1: Thay thế bảng điều khiển hoạt động về biến tần xác minh
B 2: Bật nguồn Màn hình hiển thị
giám sát xuất hiện
B 3: Nhấn MODE để chọn thông số
cài đặt
B 4: Xoay núm điều chỉnh cho đến khi
PCPY xuất hiện
B 5: Nhấn SET để đọc giá trị đang
thiết lập “0” xuất hiện
B 6: Xoay núm điều chỉnh để thay đổi
nó để thiết lập giá trị “3”
Trang 12B 7: Nhấn SET để đọc thông số cài đặt của biến tần vào bảng ( nhấp nháy 30s) _ Nếu các tham số khác nhau tồn tại, con số khác nhau đó và rE3 nhấp nháy _ Giữ SET để xác minh
B 8: Nó không có sự khác biệt , “PCPY” và “3” nhấp nháy để hoàn thành xác minh
Bài số 4
Câu 10: Nêu cách cài đặt inverter để tăng momen khởi động cho động cơ
B 1: Bật nguồn Màn hình hiển thị 0.00
B 2: Nhấn để chọn chế độ PU
B 3: Nhấn MODE để chọn thông số cài
đặt
B 4: Xoay núm cho đến khi Pr.0 xuất
hiện
B 5: Nhấn SET để đọc giá trị đang cài
đặt “6.0” xuất hiện
PU EXT
Trang 13B 6: Xoay núm để thay đổi giá trị cài đặt “7.0”
B 7: Nhấn SET để thiết lập
Câu 11: Nêu các bước cài đặt inverter để thay đổi thời gian đáp ứng cũng như thời
gian quán tính của động cơ được gắn với inverter
B 1: Bật nguồn Màn hình hiển thị 0.00
B 2: Nhấn để chọn chế độ PU
B 3: Nhấn MODE để chọn thông số cài đặt
B 4: Xoay núm cho đến khi Pr.7 xuất hiện
B 5: Nhấn SET để đọc giá trị đang cài đặt
“5.0” xuất hiện
B 6: Xoay núm để thay đổi giá trị cài đặt
“10.0”
B 7: Nhấn SET để thiết lập
PU EXT