1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Chương 3 môi trường quản trị

46 892 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 46
Dung lượng 2,85 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MÔI TRƯỜNG TOÀN CẦUUNESCO – United Nations Educational, Scientific : Tổ chức liên hiệp quốc về giáo dục, khoa học và văn hóa FAO – Food and Agriculture Organisation : Tổ chức liên hiệp q

Trang 1

MÔI TRƯỜNG

QUẢN TRỊ

Chương 3

Môn học: Nguyên lý Quản Trị - 702001

Bộ môn: Quản trị kinh doanh và kinh doanh quốc tế

Khoa: Quản trị Kinh DoanhTrường Đại Học Tôn Đức Thắng

Trang 2

1 Hiểu rõ môi trường là gì?

2 Đặc điểm các lọai môi trường và ảnh

hưởng của nó đối với doanh nghiệp.

3 Kỹ thuật phân tích SWOT.

MỤC TIÊU CHƯƠNG 3

Trang 3

3 4

3.1 Khái niệm môi trường 3.2 Các yếu tố môi trường vĩ mô 3.3 Các yếu tố môi trường vi mô 3.4 Các yếu tố môi trường nội bộ

3.5 Phân tích SWOT

NỘI DUNG CHƯƠNG 3

Trang 4

M ôi trường hoạt động

của doanh nghiệp là

Trang 5

Theo cấp độ ta có 3 lớp môi trường

 Môi trường vĩ mô (MT tổng quát, MT chung)

 Môi trường vi mô (MT đặc thù, MT cạnh tranh)

 Môi trường nội bộ (MT bên trong)

3.1 KHÁI NIỆM MÔI TRƯỜNG

Trang 6

MÔI TRƯỜNG VĨ MÔ

Trang 7

MÔI TRƯỜNG TOÀN CẦU

Trang 8

MÔI TRƯỜNG TOÀN CẦU

Liệt kê các Tổ chức Quốc tế mà bạn biết!

Trang 9

MÔI TRƯỜNG TOÀN CẦU

WPC - World Peace Council :

Hội đồng hòa bình thế giới

WIDF - Women's International

Democratic Youth : Liên đoàn

phụ nữ dân chủ thế giới

IUS - International Union of

Student : Hội liên hiệp sinh

UNICEF - United NationsChildren's Fun : Quỹ nhi đồng Liênhiệp quốc

WB – World Bank : Ngân hàng thếgiới

IMF – International Monetary Fund: Quỹ tiền tệ quốc tế

OECD - Organization for EconomicCooperation and Development: Tổchức Hợp tác và Phát triển Kinh tế

Trang 10

MÔI TRƯỜNG TOÀN CẦU

UNESCO – United Nations

Educational, Scientific : Tổ chức

liên hiệp quốc về giáo dục,

khoa học và văn hóa

FAO – Food and Agriculture

Organisation : Tổ chức liên hiệp

quốc về lương thực và nông

nghiệp

WIPO – World Intellectual

Property Organization : Tổ chức

thế giới về sở hữu tri thức

WHO – World HealthOrganization : Tổ chức y tế thếgiới

ASEAN – Association of SouthEast Asian Nations : Hội các nướcchâu Á

OPEC – Organisation ofPetroleum Exporting Countries :

Tổ chức các nước xuất khẩu dầumỏ

N.A.T.O – North Atlantic TreatyOrganization : Khối Bắc Đại TâyDương

Trang 11

3.2 YẾU TỐ MÔI TRƯỜNG VĨ MÔ

Trang 12

 Môi trường kinh tế

3.2 YẾU TỐ MÔI TRƯỜNG VĨ MÔ

Trang 13

 Môi trường kinh tế

3.2 YẾU TỐ MÔI TRƯỜNG VĨ MÔ

GDP GDP = C + G + I + (Ex-Im)

 Dân chúng năm nay sung túc hơn

 Chính phủ chi dịch vụ công hoặc

mua sắm nhiều

 Bỏ vốn vào đầu tư kinh doanh nhiều

hơn

 Tăng xuất siêu, giảm nhập siêu

 Thu nhập tính bình quân đầu người

GNP GNP = C + G + I + NX + NR

Trang 14

 Môi trường kinh tế

3.2 YẾU TỐ MÔI TRƯỜNG VĨ MÔ

LẠM PHÁT • Lạm phát vừa phảihay dưới 10% / năm.: 01 con số

• Lạm phát phi mã: 02 hoặc 03con số như 20%, 100% hoặc200% / năm

• Siêu lạm phát: tốc độ tăng giávượt xa mức lạm phát phi mã

Trang 15

 Môi trường kinh tế

3.2 YẾU TỐ MÔI TRƯỜNG VĨ MÔ

Trang 16

 Môi trường kinh tế

3.2 YẾU TỐ MÔI TRƯỜNG VĨ MÔ

Tiền lương

Nguyên tắc trả lương:

1 Trả ngang nhau cho lao động

như nhau

2 Đảm bảo tốc độ tăng năng suất

lao động nhanh hơn tốc độ tiềnlương bình quân

Vai trò đối với doanh nghiệp:

 Tiền lương là một phần chi

phí.

 Đòn bẩy nâng cao hiệu

quả kinh doanh.

 Tổ chức tiền lương hợp lý

sẽ góp phần duy trì, củng

cố và phát triển lực lượng

lao động.

Trang 17

 Môi trường kinh tế

3.2 YẾU TỐ MÔI TRƯỜNG VĨ MÔ

Trang 18

 Môi trường chính trị - pháp luật

3.2 YẾU TỐ MÔI TRƯỜNG VĨ MÔ

CHÍNH PHỦ

CHÍNH SÁCH

TÀI CHÍNH

TIỀN TỆ

THUẾ

CHƯƠNG TRÌNH CHI

TIÊU

Trang 19

 Môi trường chính trị - pháp luật

3.2 YẾU TỐ MÔI TRƯỜNG VĨ MÔ

LUẬT

PHÁP

QUY ĐỊNH

CHO PHÉP

CHO PHÉP

RÀNG BUỘC

DOANH NGHIỆP PHẢI TUÂN

THEO

Trang 20

 Môi trường chính trị - pháp luật

3.2 YẾU TỐ MÔI TRƯỜNG VĨ MÔ

Trang 21

 Môi trường văn hóa – xã hội

3.2 YẾU TỐ MÔI TRƯỜNG VĨ MÔ

Xã hội: là một tập thể hay

một nhóm những người được phân

biệt với các nhóm người khác bằng

các lợi ích, mối quan hệ đặc trưng,

chia sẻ cùng một thể chế và có

cùng văn hóa

Văn hóa: là bao gồm tất cả những

sản phẩm của con người - về khía

cạnh phi vật chất của xã hội (ngôn

ngữ, tư tưởng, giá trị…) và khía

cạnh vật chất của xã hội ( nhà cửa,

quẩn áo, phương tiện)

Trang 22

 Môi trường văn hóa – xã hội

3.2 YẾU TỐ MÔI TRƯỜNG VĨ MÔ

Trang 23

 Tổng dân số của xã hội, tỷ lệ

tăng của dân số.

 Những xu hướng trong tuổi

 Môi trường dân số

3.2 YẾU TỐ MÔI TRƯỜNG VĨ MÔ

Trang 24

Tác động của môi trường dân số

3.2 YẾU TỐ MÔI TRƯỜNG VĨ MÔ

Quy mô dân số Quy mô thị trường và nhu cầusản phẩm

Trang 25

 Môi trường công nghệ

3.2 YẾU TỐ MÔI TRƯỜNG VĨ MÔ

CÔNG

NGHỆ

ƯU THẾ CẠNH TRANH

SẢN PHẨM THAY THẾ

CÔNG NGHỆ HIỆN TẠI

ÁP LỰC DOANH NGHIỆP

TẠO THÊM NHIỀU NGƯỜI

Trang 26

 Môi trường công nghệ

3.2 YẾU TỐ MÔI TRƯỜNG VĨ MÔ

 Công nghệ mới có thể tạo điều kiện sản xuất sản phẩm rẻ hơn, tốt hơn, tăng cường khả năng cạnh tranh tốt hơn.

 Tạo ra nhiều thị trường mới hơn cho các sản phẩm dịch vụ của doanh nghiệp.

 Mức chi tiêu cho sự phát triển công nghệ của các ngành hòan tòan khác nhau

Opportunities

Trang 27

 Môi trường tự nhiên:

3.2 YẾU TỐ MÔI TRƯỜNG VĨ MÔ

"Phát triển bền vững là sự phát triển

nhằm thoả mãn các nhu cầu hiện tại của

con người nhưng không tổn hại tới sự

thoả mãn các nhu cầu của thế hệ tương

1 Ưu tiên phát triển các hoạt động sản

xuất kinh doanh hoặc dịch vụ đảm bảo

duy trì, tái tạo, nguồn tài nguyên thiên

nhiên

2 Có ý thức tiết kiệm và sử dụng hiểu quả

các nguồn tài nguyên thiên nhiên

3 Đẩy mạnh nghiên cứu phát triển công

nghệ góp phần bảo vệ môi trường

Trang 28

 Môi trường tự nhiên:

3.2 YẾU TỐ MÔI TRƯỜNG VĨ MÔ

CÁC BẠN HÃY LIỆT KÊ

NHỮNG CÁCH BẢO VỆ

MÔI TRƯỜNG

"Phát triển bền vững là sự phát triển

nhằm thoả mãn các nhu cầu hiện tại của

con người nhưng không tổn hại tới sự

thoả mãn các nhu cầu của thế hệ tương

lai”.

Trang 29

3.2 YẾU TỐ MÔI TRƯỜNG VĨ MÔ

Mức độ tác động và tính chất tác động khác nhau theo từng ngành.

Ảnh hưởng đến môi trường vi

mô và môi trường nội

bộ.

Trang 30

3.3 YẾU TỐ MÔI TRƯỜNG VI MÔ

KHÁCH HÀNG

ĐỐI THỦ CẠNH TRANH

NHÓM ÁP LỰC XÃ HỘI NHÀ CUNG

CẤP

Trang 31

3.3 YẾU TỐ MÔI TRƯỜNG VI MÔ

TIÊU THỤ

SẢN PHẨM

DỊCH VỤ

YẾU TỐ QUYẾT ĐỊNH ĐẦU RA

KHÁCH HÀNG

HỌ LÀ AI?

MỤC TIÊU QUAN TRỌNG NHẤT CỦA DOANH NGHIỆP LÀ GÌ?

Trang 32

3.3 YẾU TỐ MÔI TRƯỜNG VI MÔ

bị lung lay

Người kinhdoanh khónắm bắttâm lý vàyêu cầucủa kháchhàng

Áp lực củakhách hànghiện tại đốivới doanhnghiệp và xuhướng sắptới như thếnào?

Trang 33

3.3 YẾU TỐ MÔI TRƯỜNG VI MÔ

NHÀ CUNG ỨNG

YẾU

TỐ

ĐẦU VÀO QUÁ TRÌNH HOẠT

ĐỘNG

Trang 34

Nhà cung cấp tạo áp lực lớn cho doanh

nghiệp khi :

 Số lượng các nhà cung cấp ít.

 Khả năng chuyển đổi nhà cung cấp

của công ty yếu.

 Số lượng mua của công ty với nhà

cung cấp thấp.

 Chất lượng sản phẩm của nhà cung

cấp quan trọng.

3.3 YẾU TỐ MƠI TRƯỜNG VI MƠ

NHÀ CUNG ỨNG

Trang 35

3.3 YẾU TỐ MƠI TRƯỜNG VI MƠ

Tôi muốn cải thiện khả năng đi

lại

Những mong

muốn cạnh tranh:

- Mua p/tiện đi

- Xe hơi.

- Xe máy.

- Xe đạp.

Những hình thái s/p cạnh tranh:

- 50 cc

- 110 cc.

-250 cc.

Những nhãn hiệu cạnh tranh:

- Honda.

- Suzuki.

-Yamaha.

Tôi muốn thỏa

mãn mong muốn

nào?

ĐỐI THỦ CẠNH TRANH

Trang 36

3.3 YẾU TỐ MÔI TRƯỜNG VI MÔ

mới

Các sản phẩm thay thế

Doanh nghiệp cần trả lời những câu hỏi:

- Mục tiêu, chiến lược của đối thủ cạnh tranh là gì?

- Điểm mạnh, điểm yếu của đối thủ cạnh tranh

- Điểm mạnh điểm ýếu của doanh nghiệp mình là gì?

Trang 37

3.3 YẾU TỐ MÔI TRƯỜNG VI MÔ

Hiệp hội người tiêu dùng

Báo chí

Trang 38

3.4 YẾU TỐ MÔI TRƯỜNG NỘI BỘ

NHÂN LỰC

CƠ SỞ VẬT CHẤT

VĂN HÓA

TỔ CHỨC

R & D TÀI CHÍNH

Trang 39

 Chất lượng nguồn nhân lực của tổ chức.

 Tình hình phân bố và sử dụng lực lượng

nhân lực

 Vấn đề phân phối thu nhập, các chính

sách động viên người lao động

 Khả năng thu hút nhân lực của doanh

nghiệp

 Mức độ thuyên chuyển và bỏ việc

3.4 YẾU TỐ MÔI TRƯỜNG NỘI BỘ

YẾU TỐ NHÂN LỰC

Trang 40

 Khả năng nguồn vốn hiện có so với yêu

cầu thực hiện kế hoạch, chiến lược của

 Việc kiểm soát chi phí

 Dòng tiền (thu và chi)

 Các quan hệ tài chính nội bộ và trong

quan hệ với các đơn vị khác

3.4 YẾU TỐ MÔI TRƯỜNG NỘI BỘ

KHẢ NĂNG TÀI CHÍNH

Trang 41

3.4 YẾU TỐ MÔI TRƯỜNG NỘI BỘ

NHÂN LỰC

CƠ SỞ VẬT CHẤT

VĂN HÓA

TỔ CHỨC

R & D TÀI CHÍNH

Trang 42

 Khả năng phát triển sản phẩm mới

 Khả năng cải tiến kĩ thuật

 Khả năng ứng dụng công nghệ mới

3.4 YẾU TỐ MÔI TRƯỜNG NỘI BỘ

KHẢ NĂNG NGHIÊN

CỨU VÀ PHÁT TRIỂN

 Phải thường xuyên thu thập thông tin

về thị trường, khách hàng.

 Phải thường xuyên cập nhật thông

tin về sự phát triển khoa học và công

nghệ mới.

Trang 43

 Văn hóa tổ chức là những chuẩn

mực, khuôn mẫu, giá trị truyền thống

mà mọi thành viên trong tổ chức tôn

trọng và tuân theo

 Biểu hiện cụ thể: Tính hợp thức của

hành vi; các chuẩn mực; triết lý;

những luật lệ; bầu không khí tổ

chức

 Cần xây dựng một nền văn hóa vững

mạnh, mang nét riêng và độc đáo

của tổ chức

3.4 YẾU TỐ MÔI TRƯỜNG NỘI BỘ

VĂN HÓA TỔ CHỨC

Trang 44

3.5 PHÂN TÍCH SWOT

Trang 45

BƯỚC 3: Phân nhóm chiến lược

BƯỚC 4: Lựa chọn chiến lược

Trang 46

3.5 PHÂN TÍCH SWOT

O: Những cơ hội Liệt kê những cơ hội tiêu biểu

T: Những đe dọa Liệt kê nhưng đe dọa chủ yếu

CÁC CHIẾN LƯỢC ST

Sử dụng điểm mạnh

để tránh các mối đedọa

Khắc phục điểm yếunhằm tận dụng cơhội

CÁC CHIẾN LƯỢC WT

Tối thiểu hóa nhữngđiểm yếu và tránhkhỏi các mối đe dọa

Ngày đăng: 18/11/2017, 22:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w