Bây gi nó là tòaế ờnhà ch c tr i cao th t Hong Kong, sau International Commerce Centre, Twoọ ờ ứ ưInternational Finance Centre và Central Plaza... Meyerson, Dallas, Texas... Trong s các
Trang 1I T NG QUAN V NGÂN HÀNG: Ổ Ề
Tài chính là huy t m ch trong m u d ch, thế ạ ậ ị ương m i và công nghi p Còn lĩnh v c ngânạ ệ ựhàng đóng vai trò xương s ng c a kinh doanh hi n đ i S phát tri n c a b t c qu cố ủ ệ ạ ự ể ủ ấ ứ ốgia nào ch y u ph thu c vào h th ng ngân hàng.ủ ế ụ ộ ệ ố
a-Ngân hàng là gì?
Khái ni m ngân hàng (bank) đệ ược b t ngu n t ch Banco trong ti ng Pháp, có nghĩaắ ồ ừ ữ ế
là m t bàn trao đ i ti n.ộ ổ ề Ngày xa x a, nh ng ngư ữ ười cho vay ho c trao đ i ti n châuặ ổ ề ở
Âu thường tr ng bày các đ ng xu c a các qu c gia khác nhauư ồ ủ ố thành m t đ ng l n (vộ ố ớ ề
kh i lố ượng) trên nh ng chi c gh dài ho c nh ng chi c bàn, tữ ế ế ặ ữ ế ượng tr ng cho vi c choư ệvay ho c trao đ i ti n.ặ ổ ề
Ngân hàng là m t t ch c ộ ổ ứ trung gian tài chính nh n ti n g i, cho vay, và th c hi n cácậ ề ử ự ệ
d ch v liên quan khác Nó nh n ti n t nh ng ngị ụ ậ ề ừ ữ ười mu n ti t ki m dố ế ệ ướ ại d ng ti nề
g i và cho vay ti n cho nh ng ai c n.ử ề ữ ầ
Trang 2r ng vộ ượt ra ngoài m i biên gi i đ a lý Ngày nay, ngọ ớ ị ười ta nh c nhi u đ n nh ng kháiắ ề ế ữ
ni m là Ngân hàng bán l , Ngân hàng Bán buôn, Ngân hàng đ u t , ệ ẻ ầ ư
Th nh ng nh ng phân lo i trên g n đang b đe d a b i làn sóng sáp nh p và mua l i,ế ư ữ ạ ầ ị ọ ở ậ ạ
b i toàn c u hóa, v i s n ph m là nh ng t p đoàn tài chính - ngân hàng kh ng l , ho tở ầ ớ ả ẩ ữ ậ ổ ồ ạ
đ ng trên ph m vi toàn th gi i.ộ ạ ế ớ
• Ngân hàng t nhân lâu đ i nh t:ư ờ ấ
-Ngân hàng Barclays, do John Freame và Thomas Gould thành l p năm in 1690, đ i tênậ ổthành Barclays vào năm 1736
-Ngân hàng Hope & Co., thành l p năm 1762.ậ
-Ngân hàng Barings thành l p năm 1806.ậ
-Ngân hàng Rothschild, do gia đình Rothschild v n hành t nh ng năm 1700 đ n nay.ậ ừ ữ ế
• Ngân hàng qu c gia lâu đ i nh t:ố ờ ấ
-Ngân hàng Qu c gia Th y Đi n, 1668 - kh i đ u cho làn sóng hình thành các Ngânố ụ ể ở ầhàng Qu c gia.ố
-Ngân hàng Qu c gia Anh, 1694 - B t đ u cu c cách m ng hình thành các chính sách vố ắ ầ ộ ạ ềNgân Hàng Trung Ương hi n đ i.ệ ạ
-Ngân hàng Qu c gia Mỹ, 1874 - S ra đ i c a công ngh séc và thanh toán trung ố ự ờ ủ ệ ương.-Ngân hàng Pennsylvannia Land, 1723 v i s ng h c a Benjamin Franklin.ớ ự ủ ộ ủ
-Ngân hàng Vương Qu c Persia (Iran), 1889 - B t đ u l ch s ngân hàng Trung Đôngố ắ ầ ị ử
Page | 2
Trang 3Ngân hàng UBS – Th y Sĩ ụ
Ngân hàng CitiBank – Hoa Kỳ
Trang 4d-Đ c đi m và đ c tính:ặ ể ặ
- X lý v i ti n b cử ớ ề ạ
Ngân hàng là m t t ch c tài chính x lý các v n đ ti n b c, ví d nh kho n ti n g iộ ổ ứ ử ấ ề ề ạ ụ ư ả ề ử
c a nh ng ngủ ữ ườ ử ềi g i ti n
- Là m t Cá nhân, Doanh nghi p, ho c Công tyộ ệ ặ
M t ngân hàng có th là m t ngộ ể ộ ười, m t doanh nghi p ho c m t công ty Trong trộ ệ ặ ộ ường
h p là công ty thì công ty này kinh doanh trong lĩnh v c ngân hàng.ợ ự
Ngân hàng cung c p các phấ ương ti n thanh toán và thu h i d dàng cho khách hàngệ ồ ễ
dưới d ng séc, h i phi u Nó cũng b m ti n ngân hàng ra l u thông, và s ti n nàyạ ố ế ơ ề ư ố ềcũng dướ ại d ng cheque ho c h i phi u.ặ ố ế
- Là đ i lý và cung c p các d ch v h u íchạ ấ ị ụ ữ
Ngân hàng cung c p các phấ ương ti n, nghi p v ngân hàng đa d ng cho khách hàng.ệ ệ ụ ạChúng bao g m các d ch v ti n ích nói chung và d ch v đ i lý.ồ ị ụ ệ ị ụ ạ
- Đ nh hị ướng l i nhu n và d ch vợ ậ ị ụ
Ngân hàng là m t t ch c tìm ki m l i nhu n có cách ti p c n theo hộ ổ ứ ế ợ ậ ế ậ ướng d ch v ị ụ
- Ch c năng ngày càng đa d ngứ ạ
Nghi p v ngân hàng là m t khái ni m mang tính cách m ng Đang có m t s liên t cệ ụ ộ ệ ạ ộ ự ụ
m r ng và đa d ng v các ch c năng, d ch v và ho t đ ng c a m t ngân hàng.ở ộ ạ ề ứ ị ụ ạ ộ ủ ộ
- K t n iế ố
Ngân hàng ho t đ ng nh m t s i dây liên k t gi a ngạ ộ ư ộ ợ ế ữ ười đi vay và người cho vay ti n.ềNgân hàng thu ti n t nh ng ngề ừ ữ ười đang d d , và cho vay nh ng ngư ả ữ ười đang thi uế
ti n.ề
- Nghi p v kinh doanhệ ụ
Ho t đ ng chính c a m t ngân hàng nên là nghi p v kinh doanh và không nên ph trạ ộ ủ ộ ệ ụ ụ ợ
m t ho t đ ng nào khác.ộ ạ ộ
- Nh n di n thậ ệ ương hi uệ
Page | 4 Ngân hàng HSBC - Anh
Trang 5M t ngân hàng nên luôn luôn g n t “Ngân hàng” vào tên g i đ m i ngộ ắ ừ ọ ể ọ ười có th bi tể ế
r ng đó là m t ngân hàng và có ch c năng x lý v ti n b c.ằ ộ ứ ử ề ề ạ
BANK OF CHINA (B.O.C TOWER) – HONG KONG
a-Gi i thi u đôi nét ớ ệ
Ngân hàng Trung Qu c (B.O.C – Bank of China) là m t trong b n ngân hàng thố ộ ố ương m iạnhà nướ ớc l n c a C ng hòa Nhân dân Trung Hoa, m t trong nh ng tòa nhà ch c tr i dủ ộ ộ ữ ọ ờ ễ
nh n bi t nh t Đ c khu Hong Kong ậ ế ấ ở ặ
Nó nhà tr s c a Bank of China (Hong Kong) Limited Tòa cao c t a l c t i s 1ụ ở ủ ố ọ ạ ạ ốGarden Road, trong khu trung tâm và phương Tây trên đ o Hong Kong V trí đ a th c aả ị ị ế ủB.O.C được cho là to l c r t thu n l i, n m g n tuy n tàu cao t c Trung ạ ạ ấ ậ ợ ằ ầ ế ố ương, bên
c nh là các toà nhà l n nh toà nhà L p Pháp Hong Kong, toà Nhà Chính Ph , v v.ạ ớ ư ậ ủ
Được thi t k b i KTS đo t gi i Pritzker (1983) I.M Pei, đây là tòa nhà cao nh t châu Áế ế ở ạ ả ấ
và Hong Kong k t khi để ừ ược khai trương năm 1990 đ n năm 1992 Bây gi nó là tòaế ờnhà ch c tr i cao th t Hong Kong, sau International Commerce Centre, Twoọ ờ ứ ưInternational Finance Centre và Central Plaza
BOC Tháp đã giành được nhi u gi i thề ả ưởng xây d ng t i đ a phự ạ ị ương và trên toàn c u:ầ
1999 TopTen Ki n trúc t t nh t t i H ng Kông - HKIA, 1992 Gi i thế ố ấ ạ ồ ả ưởng ki n trúc đáế
c m th ch; 1991 Memorial gi i thẩ ạ ả ưởng - AIA Reynolds, 1989 Gi i thả ưởng Kỹ thu tậ
xu t s c - ACECấ ắ
Ngân hàng Trung Qu c là n i cho vay l n th hai Trung Qu c, và là ngân hàng l n thố ơ ớ ứ ở ố ớ ứ
5 trên th gi i v giá tr v n hóa th trế ớ ề ị ố ị ường T p chí Forbes Global 2000 x p h ng nó làạ ế ạcông ty l n th 21 trên th gi i.ớ ứ ế ớ
Bên ngoài Trung Qu c đ i l c, B.O.C ho t đ ng t i 27 qu c gia nh Australia, USA,ố ạ ụ ạ ộ ạ ố ưJapan, Korea, Singapore, Taiwan, Philippines, Vi t Nam, Malaysia, Thailand…ệ
Trang 6B.O.C Tower vào ban ngày
…và l ng l y vào ban đêm ộ ẫ
Trang 7C ng hòa c a Trung Qu c ộ ủ ố
M c dù ban đ u nó có ch c năng nh các ngân hàng trung ặ ầ ứ ư ương Trung Qu c, nh ngố ưtrong năm 1928 Ngân hàng Trung ương Trung Qu c thay th nó trong vai trò đó Sau đó,ố ếB.O.C đã tr thành m t ngân hàng thở ộ ương m i thu n tuý Tr s chính đ t t i qu nạ ầ ụ ở ặ ạ ậXicheng, B c Kinh.ắ
Sau khi cu c n i chi n Trung Qu c k t thúc vào năm 1949, Ngân hàng Trung Qu cộ ộ ế ố ế ốphân chia thành 2 b ph n M t ph n c a ngân hàng chuy n đ n Đài Loan v i s qu nộ ậ ộ ầ ủ ể ế ớ ự ả
lý c a chính quy n Qu c Dân Đ ng Nó đã đủ ề ố ả ượ ưc t nhân hóa vào năm 1971 đ trể ởthành Ngân hàng Thương m i Qu c t Trung Qu c, sau đó sáp nh p v i Ngân hàng Đàiạ ố ế ố ậ ớLoan đ tr thành Đ i Ngân hàng Thể ở ạ ương m i Qu c t , nay đạ ố ế ược g i là Ngân hàngọTrung Qu c.ố
c-Gi i thi u KTS Ieoh Ming Pei (I.M Pei) ớ ệ
Ieoh Ming Pei, thường được g i là I.M Pei,ọ
Ông sinh ngày 26 tháng 4 năm 1917 t i Tôạ
Châu, Giang Tô, Trung Qu c, l n lên t iố ớ ạ
Thượng H i, sau đó h c t i trả ọ ạ ường trung
h c St Paul t i Hong Kong Năm 1935, ôngọ ạ
cùng gia đình di c đ n Mỹ Ông b t đ uư ế ắ ầ
theo h c ki n trúc t i Đ i h cọ ế ạ ạ ọ
Pennsylvania, nh ng nhanh chóng chuy nư ể
qua Vi n Công ngh Massachusetts Ôngệ ệ
không hài lòng v i tr ng tâm c haiớ ọ ở ả
Trang 8trường trên ki n trúc Beaux-Arts, và dành th i gian r nh c a mình nghiên c u nh ngế ờ ả ủ ứ ữ
ki n trúc s n i ti ng, đ c bi t là Le Corbusier.ế ư ổ ế ặ ệ
Năm 1940, ông l y b ng th c sĩ ki n trúc t i H c vi n kỹ thu t Massachusetts (MIT).ấ ằ ạ ế ạ ọ ệ ậCùng năm đó, ông nh n đậ ược gi i thả ưởng Alpha Rho Chi, Gi i thả ưởng h u ngh c a MIT,ữ ị ủ
và Huy chương vàng AIA
Năm 1946, ông l y b ng th c sĩ ki n trúc th 2 t i Harvard, k đó ông làm tr lý giáoấ ằ ạ ế ứ ạ ế ợ
s t i đây.ư ạ
Ông nh n h c b ng du l ch h u ngh Wheelwright năm 1951 và nh p t ch vào công dânậ ọ ổ ị ữ ị ậ ị
Mỹ năm 1954 Văn phòng Thi t k I.M Pei và c ng s đế ế ộ ự ược Pei thành l p năm 1955,ậ
đ n năm 1989 đ i tên thành Pei, Cobb, Freed và C ng s ế ổ ộ ự
M t vài công trình tiêu bi u c a ông:ộ ể ủ
1961–1967 Trung tâm Nghiên c u Khí tứ ượng Qu c gia, Boulder, Colorado, Mỹố
1968 B o tàng ngh thu t Everson, Syracuse, New Yorkả ệ ậ ở
1982–1990 Ngân hàng Trung qu c, Hong Kongố
1989 Trung tâm giao hưởng Morton H Meyerson, Dallas, Texas
Trang 9d-L ch s m nh đ t – n i đ t n n móng cho B.O.C Tower ị ử ả ấ ơ ặ ề
6.700 m2 (72.000 sq ft) n i mà trên đó các tòa nhà đơ ược xây d ng trự ước đây là v trí c aị ủMurray House Sau khi di d i t ng viên g ch t i Stanley, khu đ t đã đờ ừ ạ ớ ấ ược Chính ph raoủbán v i giá "ch 1 t dollar Hong Kong" trong tháng 8 năm 1982 trong b i c nh lo ng iớ ỉ ỷ ố ả ạ
v tề ương lai c a Hong Kong trong th i gian chu n b cho vi c chuy n giao ch quy n.ủ ờ ẩ ị ệ ể ủ ềHung Chen, sau đó là Phó giám đ c c a Ngân hàng Trung Qu c (chi nhánh Hong Kong)ố ủ ố
đã đàm phán v i Hayden Cave v khu đ t, khi mà nó không đớ ề ấ ược bán đ u giá trên thấ ị
trường m và m i I.M Pei thi t k tòa nhà Cha c a Pei là m t ngở ờ ế ế ủ ộ ười qu n lý trả ước đây
c a Ngân hàng Trung Qu c, m i liên k t cá nhân này là m t trong nh ng lý do mà Peiủ ố ố ế ộ ữ
ch p nh n d án Sau đó v i nhi u ngân sách h n ch cho tòa tháp, ông hi u r ng ch cấ ậ ự ớ ề ạ ế ể ằ ắ
ch n tòa cao c tắ ố ương lai sẽ được so sánh v i vi c xây d ng tòa nhà HSBC đớ ệ ự ược thi tế
k b i KTS Norman Foster.ế ở
M t khi phát tri n, t ng di n tích sàn d ki n là 100.000 m² D án ban đ u độ ể ổ ệ ự ế ự ầ ược dự
đ nh hoàn thành vào ngày t t đ p c a ngày 08 tháng 8 năm 1988 Tuy nhiên, do sị ố ẹ ủ ự
ch m tr c a d án, kh i công di n ra tháng 3 năm 1985, tr g n 2 năm Nó đã đậ ễ ủ ự ở ễ ễ ầ ượchoàn t t trong năm 1990, và khai trấ ương vào ngày 15 tháng 6 năm 1990
Tòa nhà ban đ u đầ ược xây d ng b i Chi nhánh Hong Kong c a Ngân hàng Trung Qu c,ự ở ủ ố
l i vào Garden Road c a nó v n ti p t c đ tên "Ngân hàng c a Trung Qu c", chố ủ ẫ ế ụ ề ủ ố ứkhông ph i là B.O.C.HK B n đ nh và 19 t ng bên dả ố ỉ ầ ướ ượi đ c s d ng b i Ngân hàng,ử ụ ởtrong khi các t ng khác đầ ược cho thuê Quy n s h u đề ở ữ ược chuy n giao cho B.O.C.HK,ể
m c dù Ngân hàng Trung Qu c đã cho thuê l i nhi u t ng s d ng cho các ho t đ ngặ ố ạ ề ầ ử ụ ạ ộ
c a mình t i Hong Kong.ủ ạ
e-Thi t k và Phong th y ế ế ủ
C u trúc tháp cao 315,0m (1,033.5 ft) v i hai c t 50m (163.9 ft), t ng c ng đ t 367,4 mấ ớ ộ ổ ộ ạ(1,205.4 ft), g m 70 t ng trên m t đ t và 4 t ng ng m, v i 4 tháp kính hình tam giác vàồ ầ ặ ấ ầ ầ ớtháp nhôm, các đ cao khác nhau, n i lên t m t b c đá granite tuy t đ p Các chi phíở ộ ổ ừ ộ ụ ệ ẹ
c a tòa tháp ch 150 tri u USD.ủ ỉ ệ
KTS Pei và
B o tàng ả
Louvre,
Paris, Pháp
Trang 10Là cao c đ u tiên đố ầ ược xây b ng khung giàn không gian composite cao t ng và là tòaằ ầnhà đ u tiên bên ngoài nầ ước Mỹ vượt m c đ cao 305 m (1.000 ft).ố ộ
Toàn b tòa nhà độ ược bao ph b i kính ph n quang b c xanh aluminum không chủ ở ả ạ ỉ
ph n ánh nh ng hình nh thay đ i c a b u tr i và thành ph , nó cũng h p th ánhả ữ ả ổ ủ ầ ờ ố ấ ụsáng m t tr i đ tiêu th năng lặ ờ ể ụ ượng cho chi u sáng và nh đó giúp gi m chi phí sế ờ ả ưởi
m Các y u t c u trúc chính là các thành viên thép d c và ngang, ph n n n c a b n
tòa tháp là đá granit, bê tông c t thép cũng đóng m t vai trò quan tr ng ố ộ ọ
M t đài quan sát nh trên t ng 43 c a tòa nhà độ ỏ ầ ủ ược m c a cho công chúng Tòa thápở ử
có t ng c ng 45 thang máy, 2 c p thang cu n và bãi đ u xe ng m có s c ch a kho ngổ ộ ặ ố ậ ầ ứ ứ ả
370 xe
Page | 10
Trang 11Đ c đi m n i b t nh t c a nó là m t bên ngoài có r t nhi u nh ng k t c u hình tamặ ể ổ ậ ấ ủ ặ ấ ề ữ ế ấgiác Công trình này b n m t đ u b ch n b i các cây c u vố ặ ề ị ặ ở ầ ượt nên di n tích m t b ngệ ặ ằ
nh Đ đ t đỏ ể ạ ược di n tích s d ng mà công trình yêu c u, toà nhà này ph i xây phátệ ử ụ ầ ảtri n tri n theo chi u cao và chi u cao c a toà nhà là 315m ể ể ề ề ủ
Nh ng khu v c H ng Kông m i năm vào mùa hè và mùa thu thư ự ồ ỗ ường có bão to, vì v yậ
đ i v i nh ng công trình ki n trúc cao t ng, vi c ch ng đ nh ng c n gió l n tr thànhố ớ ữ ế ầ ệ ố ỡ ữ ơ ớ ở
m t v n đ khó khăn h n.ộ ấ ề ơ
KTS Pei đã gi i quy t v n đ ch ng đ nh ng c n gió l n cho nhà cao t ng trênả ế ấ ề ố ỡ ữ ơ ớ ầ
phương di n: s d ng mô hình ch ng gió hi u qu đó là dệ ử ụ ố ệ ả ưới to trên bé Ngoài ra m iỗ
m t ph ng hình vuông c a toà nhà đặ ẳ ủ ược chia thành 4 hình tam giác b i hai đở ường chéo
c a hình vuông Càng lên cao, các hình tam giác càng gi m d n, đ n t ng 20 gi m m tủ ả ầ ế ầ ả ộhình tam giác, t ng 38 l i gi m m t hình, đ n t ng 50 l i gi m m t l n n a, cu i cùngầ ạ ả ộ ế ầ ạ ả ộ ầ ữ ố
ch còn m t cái trên đ nh.ỉ ộ ở ỉ
Trang 12C t cao nh t c a tòa tháp phân ph i tr ng lộ ấ ủ ố ọ ượng c a tòa nhà ra b n góc Đ làm đủ ố ể ược
đi u đó thì c t này c n có đi m giao nhau v i các c t b n góc, và t i tr ng đề ộ ầ ể ớ ộ ở ố ả ọ ược phân
ph i ra bên ngoài thông qua các đố ường chéo c a các c t góc ủ ộ ở
Ngoài ra, b n tr c t tòa nhà t o ra m t h th ng k t c u h n h p hi n đ i, không chố ụ ừ ạ ộ ệ ố ế ấ ỗ ợ ệ ạ ỉ
ch ng l i nh ng c n gió v i v n t c cao, nh ng lo i b s c n thi t ph i h tr nhi uố ạ ữ ơ ớ ậ ố ư ạ ỏ ự ầ ế ả ỗ ợ ề
d c n i b K t qu là, tòa tháp s d ng lọ ộ ộ ế ả ử ụ ượng thép th p h n so v i tòa nhà có kíchấ ơ ớ
thước, giúp ti t ki m chi phí và ngân sách.ế ệ
M t ph ng Ngân hàng Trung Qu c H ng Kông đặ ẳ ố ồ ược c u t o theo ki u hình tam giác,ấ ạ ể
m t bên ngoài cũng làm thành hình tam giác, mái nhà l i là tam giác l ch Hình dángặ ạ ệbên ngoài c a nó r t gi ng cây măng măng trúc non, c m h ng c a ki n trúc đủ ấ ố ả ứ ủ ế ược b tắngu n t m t ng n ng dân gian c a trung Qu c là: “T ng đ t trúc xanh cao”, tồ ừ ộ ạ ữ ủ ố ừ ố ượng
tr ng cho s th nh vư ự ị ượng và phát đ t c a ngân hàng.ạ ủ
Page | 12
Trang 13Trong khi đi u đó làm nên cái nhìn khác bi t làm cho B.O.C Tower là m t trong nh ngề ệ ộ ữ
c t m c mang tính độ ố ương đ i c a Hong Kong, thì nó là ngu n g c c a m t s tranh cãiạ ủ ồ ố ủ ộ ốvào th i đi m, khi các ngân hàng là công trình l n duy nh t t i Hong Kong b qua cácờ ể ớ ấ ạ ỏ
h i ngh t v n v i các th y phong th y v nh ng v n đ thi t k trộ ị ư ấ ớ ầ ủ ề ữ ấ ề ế ế ước khi xây d ng.ự
Tòa nhà đã b ch trích b i m t s nhà phong th y cho các c nh s c nét và bi u tị ỉ ở ộ ố ủ ạ ắ ể ượngtiêu c c c a nó b i nhi u hình d ng 'X' trong thi t k ban đ u, dù Pei đã s a đ i thi tự ủ ở ề ạ ế ế ầ ử ổ ế
k m c đ nào trế ở ứ ộ ước khi xây d ng theo thông tin ph n h i này.ự ả ồ
H s thi t k cho th y t m t góc đ nào đó, tòa nhà tồ ơ ế ế ấ ừ ộ ộ ương t nh c a m t “meat-ự ư ủ ộcleaver” Trong phong th y, đi u này đủ ề ược mô t nh “clever-building”.ả ư
KHÔNG GIAN BÊN NGOÀI
Trang 14KHÔNG GIAN BÊN
TRONG
Page | 14
Trang 15SHIMURA SUGAMO SHINKIN BANK – NHẬT BẢN
a-Gi i thi u đôi nét ớ ệ
Chu i ngân hàng c a Sugamo Shinkin Bank đỗ ủ ược thi t k b i n KTS Pháp Emmanuelleế ế ở ữMoureaux Nh ng ngân hàng này đữ ược xem là có thi t k kì l không ch b i ki n trúcế ế ạ ỉ ở ế
đ c đáo mà còn b i phong cách n i-ngo i th t có m t không hai v i nhi u tông màuộ ở ộ ạ ấ ộ ớ ềkhác nhau
Trong s các tòa nhà chi nhánh c a Sugamo Shinkin Bank nh Tokiwadai, Ekoda thì chiố ủ ưnhánh t i Shimura, Tokyo có lẽ là tòa ngân hàng nhi u m c s c nh t mà ngạ ề ắ ắ ấ ười ta t ngừ
th y Tòa nhà thấ ường được nh đ n v i tên Ngân hàng c u v ng.ớ ế ớ ầ ồ
Chi nhánh Tokiwadai