ÁP LỰC CẦU TRỤC LÊN VAI CỘT Áp lực cầu trục lên vai cột được tính theo công thức sau :... Ta cấu tạo vai cột như sau : - Một bản bụng chữ nhật bằng thép dựng theo phương đứng 1 , hàn ha
Trang 1PHẦN I
SỐ LIỆU
1 SỐ LIỆU CHUNG:
1 Địa điểm xây dựng : thành phố Hồ Chí Minh
2 Qui mô công trình : + công trình có 1 tầng 1 nhịp 2 cầu trục cùng hoạt động trong nhịp với cùng sức trục Q=200 kN
+ Chiều dài L=120m + Bước cột B=6m + Mái lợp panen bêtông cốt thép, có cửa trời + Vật liệu thép có R= 21E4 kN/m2 , E=21E7 kN/m2 , µ=0.3, γ=78.5kN/m2
Trang 2Sơ đồ khung ngang
Các thông số kích thước của khung ngang được thể hiện trong hình như sau :
Trang 3 Chiều cao Hk = 2.4m
Bề rộng cầu trục B=6.3m
Nhịp cầu trục Lk = 25.5m là giá trị nhỏ hơn và gần nhịp nhà L=27m
Khoảng cách 2 trục bánh xe của cầu trục K=5m
B1= 280mm
Chọn chiều cao cột ngầm hm=0
Giả sử chiều cao ray và đệm hr = 200mm
10
600010
1
mm B
Từ các số liệu trên ta có :
1 Chiều cao cột dưới : H d H r h m h r h dcc 1000002006009200(mm)
2 Chiều cao cột trên :
36003570
2701002400600
1 XÁC ĐỊNH KÍCH THƯỚC THEO PHƯƠNG NGANG
2
2550027000
Trang 4PHẦN III
XÁC ĐỊNH TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN
KHUNG NGANG
1 TẢI TRỌNG THƯỜNG XUYÊN
Mái lợp panen bêtông cốt thép với trọng lượng như sau :
Tổng tải trọng tiêu chuẩn q tc =400 daN/m 2
qtt=453daN/m2
Trọng lượng kết cấu mái và hệ giằng được lấy như sau : g1tt ng1tc 1.23036(daN/m2)
Trọng lượng kết cấu cửa mái : g2tt ng1tc 1.21518(daN/m2)
2 TẢI TRỌNG SỬA CHỮA MÁI
Theo tiêu chuẩn Việt Nam về tải trọng và tác động TCVN 2737-1995, tải trọng sửa chữa mái lợp panen bêtông cốt thép được lấy bằng 75daN/m2 mặt bằng nhà, giả thiết độ dốc mái nghiêng là 1/10 Hay nói cách khác mái nghiêng 1 góc 6°
Giá trị tải sửa chữa mái đưa vào tính toán là :
)/(983.16
daN B
3 ÁP LỰC CẦU TRỤC LÊN VAI CỘT
Áp lực cầu trục lên vai cột được tính theo công thức sau :
Trang 5Hoặc có thể tính giá trị của Pmin như sau :
Tổng trọng lượng cầu trục G=410kN, số lượng bánh xe 1 bên ray no=2
)(702352
410200
max 0
n
G Q
1
6
7.4
3
y ; y4 0
95.178.017.0
4 LỰC XÔ NGANG CỦA CẦU TRỤC:
Tổng lực hãm ngang tác dụng lên toàn cầu trục là : '
ms xe xe
n
n : số bánh xe bị hãm
- f ms : lực ma sát giữa thép và thép ( giả sử móc cứng , lấy fms=0.2 )
)(5.2822.04
85200
5.280
Trang 65 ÁP LỰC GIÓ:
Tải trọng gió tác dụng lên 1 khung được xác định theo công thức : qn.c.k.q0.B
Trong đó : - qo : áp lực gió tiêu chuẩn
Theo trên , công trình được xây ở vùng gió II , ít chịu ảnh hưởng của bão, áp lực gió tiêu chuẩn
Sơ đồ áp lực gió tác dụng lên khung ngang
Lấy chiều cao thanh đầu dàn là 2200 mm , bề rộng cửa mái là 1/3 nhịp tức là 9m , chiều cao cửa mái có thể chứa được bậu cửa dưới (lấy 600mm ), bậu cửa trên ( lấy 400mm ) và phần cánh cửa lật ( lấy 1200mm ) Vậy chiều cao cửa mái lấy bằng 2200 mm
-0.6 -0.8
Trang 7Tại cao độ đỉnh mái ( độ cao h = H + h1+h2+h3+h4 = 12.8+2.2+0.95+2.2+0.5=18.65m ):
- Gió hút :
)/(4.3)/(9.33968305.15.03.1 c k q0 B daN m kN m n
Toàn bộ phần tải gió tác dụng từ cao trình đáy vì kèo lên đỉnh mái được qui về lực tập trung Wd và
Wh dặt tại đỉnh cột trên Giá trị được tính như sau :
)(44.16)5.08.02.27.095.06.02.28.0(609.13.183
Trang 8PHẦN IV
XÁC ĐỊNH NỘI LỰC KHUNG NGANG
Để thiết lập sơ đồ tính cho khung ngang 1 cách đơn giản, ta giả thiết :
- Thay thế cột bằng cấu kiện thanh trùng cới tim cột , có độ cứng bằng độ cứng cột
- Cột trên và cột dưới được nén đồng trục cộng thêm 1 moment lệch tâm tại vai cột
- Thay thế dàn bằng 1 thanh trùng với cánh dưới dàn
- Khi tải không tác dụng trực tiếp lên xà, coi độ cứng xà bằng vô cùng EJ = ∞
Giả sử tỷ lệ độ cứng giữa các tiết diện trong thanh là :
daN g
g q B
Lực dọc trong cột trên khung bằng :
kN kN
qL
2
277.292
Moment lệch tâm đặt tại vai cột : M lt N2 e4010.25100.25(kNm)
Ta có các thông số để tra bảng sau :
28125.02.96.3
6
t
H H
Tra bảng và nội suy, ta được : K 0.7132 và K' 1.4381
Trang 9Qui bài toán trên thành 2 bài toán như sau :
BT1 29.7kN/m
và
BT2 100.24kNm
EJ K
h
EJ h
EJ K
Q M
B B
EJ L
J E
75.344
EJ M
R
63.23011
1
Từ đó ta tính được giá trị nội lực cuối cùng :
- Giá trị moment ở chân cột :
)(184.16763
.2307249
.0
kNm EJ
h h
EJ M
cd
cd
902.14kNm 1804.28kNm
Trang 10- Giá trị moment ở đỉnh cột :
)(49.16463
.2307132
0
kNm EJ
h h
EJ M
.23011
7
kNm EJ
h h
EJ M
2 2
kNm M
Xét bài toán BT2 :
Từ các thông số 0.28125 , 0.28125
8.12
6
M K
M B B lechtam
)(72.118
.12
)25.100(4969.1
'
kN h
M K
Q B B lechtam
- Moment tại chân cột trên :
)(2.276.372.11
H Q M
- Moment tại đỉnh cột dưới :
)(05.732.2725
M M
M III lechtam II
- Moment tại chân cột :
)(77.342.972.1105
H Q M
Ta thu được biểu đồ moment của bài toán 2 như sau :
Trang 1173.05kNm 27.2kNm
34.77kNm
Cộng kết quả 2 bài toán trên ta thu được biểu đồ moment gây ra do tĩnh tải :
149.5kNm
98.44kNm 1.81kNm
132.41kNm
Biểu đồ môment do tĩnh tải
2.9
81.141.132
88.5
29.6kNm
19.49kNm 0.24kNm
26.22kNm
Trang 12Lực cắt tại chân cột Q A HT 0.198Q TT A 0.19814.22.81(kN)
3 ÁP LỰC ĐỨNG D max VÀ D min :
Tương tự như trên , bài toán cũng được đưa về thành 2 bài toán
- Bài toán 1 : với cột nén đúng tâm chịu Dmax và Dmin (chỉ gây ra lực dọc trong cột dưới chứ
không gây ra moment )
- Bài toán 2 : với các moment Mmax và Mmin ( do Dmax và Dmin đặt lệch tâm ) gây ra tại vai
cột Các moment lệch tâm :
Mmax Dmaxe453.670.5226.84(kNm)
Mmin Dmine135.140.567.57(kNm)
a/ Moment do tải ngoài gây ra trên hệ cơ bản :
Tương tự như trường hợp tĩnh tải
- Moment và phản lực đỉnh cột được xác định như sau :
M B K B M lechtam (0.1496)(226.84)33.94(kNm)
)(53.268
.12
)84.226(4969.1
'
kN h
M K
Trang 132 2
4381.1
h
EJ h
EJ K
h
EJ h
EJ K
EJ K K h
EJ K
P
EJ
h EJ
h r
11
1
7.19916
.10
63.18
kNm M
Trang 1459.23kNm 167.61kNm
)61.167(49.9198
Trang 15- Moment tại vị trí đặt lực xô ngang :
)(47.2838.277783.044
x Q
M
)(93.31)38.12(8.278.128.277783.044.36).(
h r
11
992.10
64.21
h
EJ EJ
h M
M
cd P
- Moment tại vị trí đặt lực xô ngang :
)(76.2547.28)
1076.0(97
.1
3 0
h
EJ EJ
h M
M
cd P
- Moment tại chân cột :
1.97 ( 4.0577) 2 31.93 134.25( )
3 0
h
EJ EJ
h M
M
cd P
Cột phải :
Trang 16- Moment tại đỉnh: 1.97 1.4381 2 0 36.26( )
3 0
h
EJ EJ
h M
M
cd P
- Moment tại vị trí đặt lực xô ngang :
)(71.20)
1076.0(97
.1
3 0
h
EJ EJ
h M
M
cd P
- Moment tại chân cột :
3 0
h
EJ EJ
h M
M
cd P
Q = 0.44qh
2
Trang 17b/ Biểu đồ moment do ngoại lực gây ra trên hệ cơ bản 0
P
M :
- Moment đầu cột :
)(83.448
.1244.50503.0
6.344.56.38.1244.544.083.442
2 2
kNm H
q H Q M M
- Moment chân cột:
)(31.982
8.1244.58.128.1244.544.083.442
2 2
kNm
qh h Q
Biểu đồ moment do tải ngoài gây ra trên hệ cơ bản
h r
11
992.10
44
Trang 18.114
.8
3 0
h
EJ EJ
h M
M
cd P
- Moment tại chân cột trên và đỉnh cột dưới :
)(1922.30)
1076.0(14
.8
2
3 0
h
EJ EJ
h M
M
cd P
- Moment tại chân cột :
)(09.52131
.98)
0577.4(14
.8
2
3 0
h
EJ EJ
h M
M
cd P
Cột phải :
- Moment tại đỉnh:
3 0
1076.0(14
.8
3 0
h
EJ EJ
h M
M
cd P
- Moment tại chân cột :
3 0
h
EJ EJ
h M
M
cd P
Trang 19Gió trái (7)
Gió phải (8)
M (kNm)
N (kN) M (kNm) N (kN) M (kNm) N (kN) M (kNm) N (kN)
M (kNm)
M (kNm)
M (kNm)
M (kNm)
Trang 215.1 NỘI LỰC TÍNH TOÁN TRONG CỘT
Từ bảng tổ hợp nội lực ta xác định dược nội lực tính toán trong cộy như sau :
2.9
d t
H J
3.809
82.9
6.3
t d
1.94
2.290.8456
)(85.172.994.1
l
m H
l
t x
d x
87.362
m N
M
Trang 22Giả thiết 1.25, diên tích yêu cầu của tiết diện cột trên là :
)(8.1075
.0
77.03.225.121
44.472)
8.22.2(25
h
e R
Tiết diện sơ bộ cột trên
b/ Kiểm tra tiết diện đã chọn
Các đặc trưng hình học của tiết diện đã chọn :
)(8.114)2.1250(12.1
28
)(4900012
2.1284.242.128212
Trang 2316.4712
282
1
3 3
)(66.208.114
37.43942
4.824
Kiểm tra ổn định tổng thể trong mặt phẳng uốn
Độ lệch tâm tính đổi m được tính theo công thức :
51.4490002
508.114772
2.1282
Do đó từ phụ lục 6 ta tính được hệ số ảnh hưởng hình dáng như sau :
41.126.1)51.46(02.0)51.41.09.1()6(02.0)1
44.472
cm kN R
cm kN F
)87.362(41.11987
.3623
)(
kNm M
M M
2
41.119
;2
87.362max(
)
;2
;2
max(
Độ lệch tâm tương đối m x:
Trang 2449000
8.11428172
F M e m
210001416
1
C
162.074.59.01
1
C
5.4 THIẾT KẾ CỘT DƯỚI
Chọn cột dưới là cột tiết diện rỗng bao gồm 2 nhánh :
- Nhánh trong (nhánh cầu trục ) : cấu tạo dạng chữ U , gồm 1 bản thép lưng và 2 thép góc làm cánh
Tiết diện cột dưới
Nội lực được xác định từ bảng tổ hợp như sau :
Trang 25Dmax phải (4)
T trái (5)
T phải (6)
Gió trái (7)
Gió phải (8)
a/ Chọn tiết diện sơ bộ
Giả thiết diện tích của mỗi nhánh tỷ lệ với lực dọc lớn nhất trong nhánh , ta xác định sơ bộ khoảng cách y1 từ trọng tâm nhánh cầu trục đến trọng tâm chung của tiết diện như sau :
2 1 2
2
1
M M N C N C M M N C
8061
56.007.594
2 1
2
C
M C
03
68
94.4651
44.03.8091 2
1
C
M C
y
N
Trang 26b/ Kiểm tra tiết diện đã chọn
Các đặc trưng hình học của tiết diện đã chọn :
Đối với nhánh cầu trục :
- Diện tích nhánh :F nh121510.8(3521)56.4(cm2)
- Moment quán tính đối với trục x (vuông góc với mặt phẳng khung ):
)(91.56312
151212
1711512
115(212
- Bán kính quán tính của tiết diện: 3.162( )
4.56
91.563
3.11068
r
l
liên kết thanh giằng vào nhánh cột lnh1= 100cm )
Trang 27- Diện tích nhánh :F nh2 1.233222.885.2(cm2)
- Moment tĩnh của tiết diện nhánh đối với mép ngoài tiết diện :
)(18.211)91.22.1(8.2226.033
18.211
2
cm F
)91.25.17(8.22209(212
87.683
5.13718
9202
2
y
y y r
l
Đối với toàn bộ cột dưới :
)(6.1412.854
13.5500
2.8552.584.5687.68391.563)
()
1 2
J
)(35.486.141
331073
cm F
J
92.3635
48.2100arctan
ĐOÀN ĐỊNH KIẾN , trang 124 )
Từ đó ta xác định được độ mảnh qui ước như sau :
5.399.102
6.14123.3092
td
F
F k
Trang 28 Xác định lại lực dọc trong mỗi nhánh :
)(54.8019752.0
94.4659752
.0
39.03.8091 2
1
C
M C
8069752
.0
5868.007.594
2 1
2
C
M C
1
/21)
/(29.184.56777.0
54.801
cm kN R
cm kN F
2
/21)
/(17.182.85765.0
1184
cm kN R
cm kN F
94.465
1
1
m N
M
44.1331073
52.586.1416.57
/21)
/(04.156.141387.0
3.809
cm kN R
cm kN F
Trang 29 Kiểm tra thanh bụng đã chọn :
Chiều dài thanh xiên : l gx 1002 97.522 139.68(cm)
Với x td 39.5 ta tra (PHỤ LỤC 3 )được : 0.905
Lực cắt qui ước trong cột được tính như sau :
)(24.6905.0
07.59421
210002330
1015.72330
2
26.79sin
.1
68.139
/(63.1898.8479.075.0
1.60
R0 (0.70.815)1 8.4
Như vậy chiều dài đường hàn là :
)(15.74
8
1.60
0
cm R
Trang 30Vai cột có tác dụng liên kết cột trên và cột dưới, đồng thời làm gối đỡ dầm cầu chạy
Ta cấu tạo vai cột như sau :
- Một bản bụng chữ nhật bằng thép dựng theo phương đứng (1) , hàn hai mép hai bên vào bản bụng nhánh cầu trục và bản lưng nhánh mái
- Bản cánh dưới (2) là một bản hình chữ nhật nằm ngang , hàn vào bản bụng dầm vai cũng như các bản bụng nhánh cầu trục và bản lưng nhánh mái
- Bản cánh trên bao gồm 2 bản thép : bản (3) nằm ngang , lọt giữa bản bụng cột trên và bản bụng dầm vai ; bản (4) nằm ngang khác phủ lên trên đầu nhánh cầu trục
- Bản K (5) là bản thép liên kết giữa cánh trong cột trên với dầm vai
1000
500
nhánh mái
nhánh c?u ch?y 2
CẤU TẠO VAI CỘT
4012
max 1
h
M N
Trang 315.200
cm kN R
cm kN l
g h
89.238
cm kN R
cm kN l
g h
do lực Dmax + Gdcc
Giả định bề rộng sườn đầu dầm cầu chạy b20cm, bề dày bản đậy nhánh cầu trục là 20mm
Ở trên ta đã tính được Dmax = 453.67kN, giả sử Gdcc = 15kN
Bề dày bản bụng được tính như sau :
)(61.032)2220(
1567.453)
2(
max
cm R
b
G D
1
25.59726
6
cm R
Các đường hàn liên kết bản cánh vào bản bụng được chọn theo cấu tạo
Đường hàn liên kết bản bụng dầm vai vào bản lưng nhánh mái cần đủ khả năng chịu lực
từ dầm vai truyền vào , phản lực này bằng N nh 119.5kN
2
89.2382
góc ở 2 bên bản bụng chịu lực do đó được tính như sau :
)(114.015507.02
5.1192
2
cm R
l
N
h h h
Theo điều kiện chống rỉ ta chọn hh=4mm
Đường hàn liên kết bản K với bản bụng dầm vai (4 đường hàn ) sẽ chịu lực Nnh2 truyền xuống Tương tự như trên ta chọn theo điều kiện chống rỉ hh=4mm
Đường hàn liên kết bản bụng dầm vai vào bản bụng nhánh cầu trục (4 đường ) sẽ chịu Dmax + Gdcc cùng với phản lực từ dầm vai do Nnh2 gây ra, được tính như sau :
Trang 32max 2
cm R
l
h h h
dcc nh
Từ kết quả tổ hợp nội lực , ta có nội lực tại tiết diện ở chân cột như sau :
Mmax (kNm) Ntư(kN) Mmin(kNm) Ntư(kN) Nmax(kN) M+ (kNm) M- (kNm)
89.6969752
.0
39.075.880
;9752.0
39.007.5949752.0
806max
;max max 1 max 1
C
M C
y N C
y N C
34 442 9752
0
39 0 75 880
; 9752 0
39 0 3 809 9752 0
94 465 max
;
C
M C
y N C
y N C
)/(38.115.12.1
1064 2
cm R
N F
Chọn kích thước bản đế 200x400mm, bố trí 2 dầm đế song song theo phương mặt phẳng khung và
1 sườn ngăn ở hiữa như hình vẽ Sườn và dầm ngăn chia bản đế thành các loại ô bản sau :
Ô bản 1 : dạng console với chiều dài đoạn console là :
Trang 33Kích thước theo phương còn lại : l 24.8 12 63.2mm
cm kN F
2 2
cm kNcm
1
2
l l
Ô bản 3 : 0.37 0.73
170
2.63
1
l l
Mặt khác ô số 3 có cùng chiều dài cạnh tự do với ô số 2 và cùng giá trị ứng suất dưới bản đế nên moment lớn nhất trong ô 3 nhỏ hơn moment lớn nhất trong ô 2 Vậy ta lấy giá trị moment để tính
là M = 34.98 kNcm/cm
Trang 34Bề dày bản đế : 3.2( )
21
98.3466
cm R
)48.210(2063
14
kN
Phản lực này truyền vào chân cột thông qua đường hàn góc liên kết dầm đế với sống thép góc
Chọ chiều cao đường hàn h h 10mm, xác định được chiều dài đường hàn sống cần thiết như sau :
04.220)
R
g h h
14 2
Trang 35Moment lớn nhất trong sườn ngăn :
)(55.18122
48.1228.232
kNcm l
1
55.18126
6
cm R
M h
Chọn chiều cao sườn bằng 23 cm
Sườn ngăn liên kết vào bản lưng nhánh mái bằng 2 đường hàn góc hai đường hàn này sẽ chịu moment và lực cắt tác dụng đồng thời , chọn hh liên kết bằng 10mm
)(83.1456
25)17.0(26
).(
cm l
2 2
2
/15)
/(94.1435
53.29083
.145
55.1812
cm kN R
cm kN F
Q W
M
h h
Trang 36bản đế, được quan niệm truyền tải trọng theo diện truyền tải tương ứng từ bản đế vào các chi tiết tương ứng Tuy nhiên, do các giả thiết dầm đế và sườn ngăn chịu diện truyền tải chữ nhật (tạo ra các tải trọng phân bố đều trên các chi tiết tương ứng ) , nên đường hàn bản lưng với bản đế có thể lấy theo cấu tạo các đường hàn khác được tính như sau :
Đường hàn liên kết dầm đế với bản đế , chịu tải trọng 14.63kN/cm , do đó chiều cao đường hàn cần thiết như sau :
Chọn chiều cao đường hàn hh = 8mm
Đường hàn liên kết sườn ngăn với bản đế , chịu tải trọng q = 23.28kN/cm
Chiều cao đường hàn cần thiết :
)(11.1157.02
28.23)
Chọn chiều cao đường hàn hh = 12mm
Thiết kế bulông neo :
Lực kéo lớn nhất trong nhánh mái là Nnhổ = 805.82 kN
Chọn bulông neo có độ bền thuộc lớp 6.6 , cường độ chịu kéo là : 2
R
N F
neo
nho eo
44
cm R
N F
nencb
nho
Bề rộng cánh chữ I của nhánh cầu trục là 150mm nên chọn kích thước bản đế là 200x400(mm)
Ứng suất phân bố đều dưới bản đế :
)/(1800
44
cm kN F
N bd
21
3.2666
cm R
Trang 37kN l
120)
R
g h h
30066
2
R h
M bd
Trang 38Sơ đồ tính
Tải phân truyền lên sườn ngăn :
)/(5.175.171
q s
Moment lớn nhất trong sườn ngăn :
)(69.7892
5.95.172
kNcm l
69.7896
6
cm R
M h
Chọn chiều cao sườn bằng 17 cm
Sườn ngăn liên kết vào bản bụnh nhánh cầu trục bằng 2 đường hàn góc hai đường hàn này sẽ chịu moment và lực cắt tác dụng đồng thời , chọn hh liên kết bằng 10mm
)(3.936
20)17.0(26
).(
cm l
2 2
2
/15)
/(37.1028
25.1663
.93
69.789
cm kN R
cm kN F
Q W
M
h h
Xác định kích thước các đường hàn ngang :
Tương tự như trường hợp nhánh mái, các đường hàn ngang trong trường hợp này được tính như sau :
Đường hàn liên kết dầm đế với bản đế , chịu tải trọng 12 kN/cm , do đó chiều cao đường hàn cần thiết như sau :
)(57.0157.02
12)