1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

chuyên đề nền móng 1

18 224 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 194,08 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ịnh sơ bộ kích thước đài móng ả năng thi công cọc khoan nhồi ở nước ta.. ịnh sơ bộ kích thước đài móng ả năng thi công cọc khoan nhồi ở nước ta.. ủa cọc là 46.3 m ọc nh i không th tính n

Trang 1

ĐIỀU KIỆN ĐỊA CHẤT CƠNG TRÌNH:

2.1 Địa tầng:

Theo điều kiện khỏa sát địa chất ền gồm các lớp khác nhau Do độ dốc các lớp nhỏ, chiều dày khá đồng đều nên cách gần đúng cĩ thể xem nền đất tại mọi điểm của cơng trình cĩ chiều dày và cấu tạo như mặt cắt địa chất điển hình

Địa chất cơng trình được khoan thăm dị và khảo sát như sau:

Lớ

p tên

lớp Loại đất

Trạng

Bề

cm2

kG/

cm2 Độ

3.1 3

22 4

22 4

22 4

26 6

25 4 Mực nước ngầm thay đổi theo mùa Mực nước ngầm lúc khảo sát ở độ sâu -1.2m

1.1 PH ƯƠNG ÁN 1: CỌC KHOAN NHỒI D800 NG ÁN 1: C C KHOAN NH I D800 ỌC KHOAN NHỒI D800 ỒI D800

1.1.1 C u t o c cấu tạo cọc ạo cọc ọc :

Trang 2

a V t li uật liệu ệu :

- Bê tông Mac 300 : Rb = 130 daN/cm2, Rbt = 10 daN/cm2

- Thép AIII (⌀ ≥ 10): Rs = Rsc = 3650 daN/cm2

- Thép đai nhóm AI: Rsw = 1750 daN/cm2

b Các thông s kỹ thu t dung thi t k c c khoan nh i:ố kỹ thuật dung thiết kế cọc khoan nhồi: ật liệu ết kế cọc khoan nhồi: ết kế cọc khoan nhồi: ọc ồi:

- C c đ c có ti t di n 800 phù h p v i kh năng thi công c c khoan nh i n c ta.ọc ết kế cọc khoan nhồi: ệu ợp với khả năng thi công cọc khoan nhồi ở nước ta ới khả năng thi công cọc khoan nhồi ở nước ta ả năng thi công cọc khoan nhồi ở nước ta ọc ồi: ở nước ta ưới khả năng thi công cọc khoan nhồi ở nước ta

- Mũi c c c m vào l p đ t th 9.ọc ắm vào lớp đất thứ 9 ới khả năng thi công cọc khoan nhồi ở nước ta ấu tạo cọc ứ 9

Đo n thép neo trong đài: 750.ạo cọc

Đo n c c ngàm vào đài: 200ạo cọc ọc

Các đo n n i thép dài 750.ạo cọc ố kỹ thuật dung thiết kế cọc khoan nhồi:

T ng chi u dài c a c c là 46.3 mổng chiều dài của cọc là 46.3 m ều dài của cọc là 46.3 m ủa cọc là 46.3 m ọc

Mũi c c c m vào l p đ t th 9ọc ắm vào lớp đất thứ 9 ới khả năng thi công cọc khoan nhồi ở nước ta ấu tạo cọc ứ 9

Cao trình mũi c c: -48 mọc

- Thép ch 16ủa cọc là 46.3 m ø18 có Fs = 41 cm2

- Thép đai ø8

1.1.2 Xác đ nh s b kích thịnh sơ bộ kích thước đài móng ơ bộ kích thước đài móng ộ kích thước đài móng ưới khả năng thi công cọc khoan nhồi ở nước ta.c đài móng :

Ch n s b chi u cao đài móng là học ơ bộ kích thước đài móng ộ kích thước đài móng ều dài của cọc là 46.3 m đài = 2 m, chi u sâu đ t đáy đài là 3.35m so v i c t m t sànều dài của cọc là 46.3 m ới khả năng thi công cọc khoan nhồi ở nước ta ố kỹ thuật dung thiết kế cọc khoan nhồi:

t ng tr t.ầng trệt ệu

1.1.3 Xác đ nh s c ch u t i c a c c: ịnh sức chịu tải của cọc: ức chịu tải của cọc: ịnh sức chịu tải của cọc: ải của cọc: ủa cọc: ọc:

a S c ch u t i c a c c theo v t li uứ 9 ịnh sơ bộ kích thước đài móng ả năng thi công cọc khoan nhồi ở nước ta ủa cọc là 46.3 m ọc ật liệu ệu

Do c c nh i đọc ồi: ượp với khả năng thi công cọc khoan nhồi ở nước ta.i thi công đ t i ch vào các h khoan, h đào s n khi đã l p d ng c t thép c n ổng chiều dài của cọc là 46.3 m ạo cọc ỗ vào các hố khoan, hố đào sẵn khi đã lắp dựng cốt thép cần ố kỹ thuật dung thiết kế cọc khoan nhồi: ố kỹ thuật dung thiết kế cọc khoan nhồi: ẵn khi đã lắp dựng cốt thép cần ắm vào lớp đất thứ 9 ựng cốt thép cần ố kỹ thuật dung thiết kế cọc khoan nhồi: ầng trệt thi t vàoh khoan Vi c ki m soát ch t lết kế cọc khoan nhồi: ố kỹ thuật dung thiết kế cọc khoan nhồi: ệu ấu tạo cọc ượp với khả năng thi công cọc khoan nhồi ở nước ta.ng bê tông khó khăn, nên s c ch u t ic a c c khoan ứ 9 ịnh sơ bộ kích thước đài móng ả năng thi công cọc khoan nhồi ở nước ta ủa cọc là 46.3 m ọc

nh i không th tính nh c c ch t o s n mà có khuynh hồi: ư ọc ết kế cọc khoan nhồi: ạo cọc ẵn khi đã lắp dựng cốt thép cần ưới khả năng thi công cọc khoan nhồi ở nước ta.ng gi m đi.ả năng thi công cọc khoan nhồi ở nước ta

P vl=R u F b+R an F s

Trong đó:

Ru: cường độ tính toán của bê tông cọc nhồi.ng đ tính toán c a bê tông c c nh i.ộ kích thước đài móng ủa cọc là 46.3 m ọc ồi:

Ru = R/4,5: khi đ bê tông trong nổng chiều dài của cọc là 46.3 m ưới khả năng thi công cọc khoan nhồi ở nước ta.c ho c dung d ch sét và không l p h n 6MPa.ịnh sơ bộ kích thước đài móng ới khả năng thi công cọc khoan nhồi ở nước ta ơ bộ kích thước đài móng

⌀< 28 ⇒ Ran =Rc/1,5, nh ng không l n h n 220 MPa.ư ới khả năng thi công cọc khoan nhồi ở nước ta ơ bộ kích thước đài móng

Fb: di n tích ti t di n ngang c a bê tông, Fệu ết kế cọc khoan nhồi: ệu ủa cọc là 46.3 m b = 0.42 x π= 5026 cm2

Do trong c c khoan nh i có đ t thêm ng siêu âm nên ti t di n bê tông tính toán sẽ là Fọc ồi: ố kỹ thuật dung thiết kế cọc khoan nhồi: ết kế cọc khoan nhồi: ệu b = 0,9x 5026 = 4523.4 cm2

Fs : di n tích c t thép ch u l c trong c c, 16ệu ố kỹ thuật dung thiết kế cọc khoan nhồi: ịnh sơ bộ kích thước đài móng ựng cốt thép cần ọc ⌀18 có Fs = 41 cm2

V y:ật liệu

P vl=4523.4 x 60+41 x 2200=3616 kN

b S c ch u t i c a c c theo tiêu ch tiêu c ức chịu tải của cọc: ịnh sức chịu tải của cọc: ải của cọc: ủa cọc: ọc: ỉ tiêu cường độ của đất nền: ường độ của đất nền: ng đ c a đ t n n: ộ của đất nền: ủa cọc: ất nền: ền:

( Ph l c B tiêu chu n TCXD205 - 1998) ụ lục B tiêu chuẩn TCXD205 - 1998) ụ lục B tiêu chuẩn TCXD205 - 1998) ẩn TCXD205 - 1998)

S c ch u t i cho phép c a c c đứ 9 ịnh sơ bộ kích thước đài móng ả năng thi công cọc khoan nhồi ở nước ta ủa cọc là 46.3 m ọc ượp với khả năng thi công cọc khoan nhồi ở nước ta.c xác đ nh theo ph l c B tiêu chu n TCXD205 - 1998:ịnh sơ bộ kích thước đài móng ụ lục B tiêu chuẩn TCXD205 - 1998: ụ lục B tiêu chuẩn TCXD205 - 1998: ẩn TCXD205 - 1998:

Q u=A s f s+A p q p

S c ch u t i cho phép c a c c đứ 9 ịnh sơ bộ kích thước đài móng ả năng thi công cọc khoan nhồi ở nước ta ủa cọc là 46.3 m ọc ượp với khả năng thi công cọc khoan nhồi ở nước ta.c tính theo công th c:ứ 9

Trang 3

Q a= Q s

FS s+

Q p

FS P

Trong đĩ:

FSs: H s an tồn cho thành ph n ma sát bên, ch n FSệu ố kỹ thuật dung thiết kế cọc khoan nhồi: ầng trệt ọc s = 2

FSp: H s an tồn cho s c ch ng dệu ố kỹ thuật dung thiết kế cọc khoan nhồi: ứ 9 ố kỹ thuật dung thiết kế cọc khoan nhồi: ưới khả năng thi cơng cọc khoan nhồi ở nước ta.i mũi c c, ch n FSọc ọc s = 3

 S c ch u t i c c h n do sát bên Qứ 9 ịnh sơ bộ kích thước đài mĩng ả năng thi cơng cọc khoan nhồi ở nước ta ựng cốt thép cần ạo cọc s tính theo cơng th c Qứ 9 s = As x fs

Trong đĩ: As: di n tích m t bên c a c c.ệu ủa cọc là 46.3 m ọc

Ma sát bên trên đ n v di n tích m t bên c a c c fơ bộ kích thước đài mĩng ịnh sơ bộ kích thước đài mĩng ệu ủa cọc là 46.3 m ọc si đượp với khả năng thi cơng cọc khoan nhồi ở nước ta.c xác đ nh xác đ nh theo cơng th c:ịnh sơ bộ kích thước đài mĩng ịnh sơ bộ kích thước đài mĩng ứ 9

f si=ca+σ ' h x tgφφ a=ca+k s σ ' v tgφφ a

Ca: l c dính gi a thân c c và đ t, l y cựng cốt thép cần ữa thân cọc và đất, lấy c ọc ấu tạo cọc ấu tạo cọc a = cI

σ ' h=ks σ ' v ng su t pháp tuy n h u hi u t i m t bên c c (T/mứ 9 ấu tạo cọc ết kế cọc khoan nhồi: ữa thân cọc và đất, lấy c ệu ạo cọc ọc 2)

σ ' vp=γ 'I z: ng su t h u hi u theo phứ 9 ấu tạo cọc ữa thân cọc và đất, lấy c ệu ươ bộ kích thước đài mĩngng đ ng (T/mứ 9 2)

φ aI: gĩc ma sát gi a c c và đ t n n.ữa thân cọc và đất, lấy c ọc ấu tạo cọc ều dài của cọc là 46.3 m

k s=1−sinφ: là h s áp l c ngang.ệu ố kỹ thuật dung thiết kế cọc khoan nhồi: ựng cốt thép cần

Lớ

p

đất

Hi Δi Hitb ca φa

Ks

σ'v σ'h fsi Qsi

2.50

1 10.5 8.00 6.50 0.438 0.13 0.998 0.462 0.461 0.439 88.3

0

2 20.5 10.00 15.50 0.117 1.40 0.976 0.958 0.934 0.140 35.1

0

3 24.5 4.00 22.50 0.310 14.10 0.756 1.436 1.086 0.583 58.6

0

4 28.5 4.00 26.50 0.181 13.13 0.773 1.802 1.392 0.506 50.9

0

5 30.5 2.00 29.50 0.107 20.41 0.651 2.061 1.342 0.607 30.5

0

6 32.5 2.00 31.50 0.122 19.40 0.668 2.239 1.495 0.648 32.6

0

7 38.5 6.00 35.50 0.122 19.40 0.668 2.611 1.744 0.736 110.9

0

8 44.5 6.00 41.50 0.122 19.42 0.668 3.162 2.111 0.866 130.5

0

9 48.0 3.50 46.25 0.046 23.60 0.600 3.600 2.159 0.989 87.0

0

Qs 624

 S c ch u t i c c h n mũi c c Qứ 9 ịnh sơ bộ kích thước đài mĩng ả năng thi cơng cọc khoan nhồi ở nước ta ựng cốt thép cần ạo cọc ọc p = Ap x qp

Qp : cường độ tính tốn của bê tơng cọc nhồi.ng đ ch u t i c a đ t dộ kích thước đài mĩng ịnh sơ bộ kích thước đài mĩng ả năng thi cơng cọc khoan nhồi ở nước ta ủa cọc là 46.3 m ấu tạo cọc ưới khả năng thi cơng cọc khoan nhồi ở nước ta.i mũi c c, đọc ượp với khả năng thi cơng cọc khoan nhồi ở nước ta.c xác đ nh theo cơng th cịnh sơ bộ kích thước đài mĩng ứ 9 :(theo Terzaghi)

q p=c Nc+N q σ ' v+γ d N γ

Trong đĩ :

Trang 4

σ ' v= 37,67T/m2 - ng su t h u hi u theo phứ 9 ấu tạo cọc ữa thân cọc và đất, lấy c ệu ươ bộ kích thước đài mĩngng đ ng t i đ sâu mũi c c.ứ 9 ạo cọc ộ kích thước đài mĩng ọc

γ = 0,94 T/m2 :dung tr ng đ t t i v trí mũi c c.ọc ấu tạo cọc ạo cọc ịnh sơ bộ kích thước đài mĩng ọc

C = 0,46T/m2 : l c dính c a đ t t i mũi c c.ựng cốt thép cần ủa cọc là 46.3 m ấu tạo cọc ạo cọc ọc

N c , N q , N γ – h s s c ch u t i, ph thu c vào ma sát trong c a đ t, hình d ng c c và phệu ố kỹ thuật dung thiết kế cọc khoan nhồi: ứ 9 ịnh sơ bộ kích thước đài mĩng ả năng thi cơng cọc khoan nhồi ở nước ta ụ lục B tiêu chuẩn TCXD205 - 1998: ộ kích thước đài mĩng ủa cọc là 46.3 m ấu tạo cọc ạo cọc ọc ươ bộ kích thước đài mĩngng pháp thi cơng c c.ọc

W=44.23 T :Tr ng lọc ượp với khả năng thi cơng cọc khoan nhồi ở nước ta.ng b n thân c a c cả năng thi cơng cọc khoan nhồi ở nước ta ủa cọc là 46.3 m ọc

N q=tgφ2

(45+φ

2)∗eπtgπtgφπtgπ=15.2

N c=(N q−1)cotgφφ=28.35

N γ=2(N q+1)tgφφ=12.8

Q p=πtgπx 0,42(0.46 x 28.35+37.67 x 15.2+0.94 x 0,8 x 12.8)=299.2(T )

Q a= Q s

FS s+

Q p

FS P=

624

2 +

299.2

3 −44.23=366 (T )

V y s c ch u t i c a c c thi t k là Qật liệu ứ 9 ịnh sơ bộ kích thước đài mĩng ả năng thi cơng cọc khoan nhồi ở nước ta ủa cọc là 46.3 m ọc ết kế cọc khoan nhồi: ết kế cọc khoan nhồi: a = 360 (T)

c S c ch u t i c a c c theo tiêu ch tiêu c lí c a đ t n n: ( Ph l c ức chịu tải của cọc: ịnh sức chịu tải của cọc: ải của cọc: ủa cọc: ọc: ỉ tiêu cường độ của đất nền: ơ lí của đất nền: ( Phụ lục ủa cọc: ất nền: ền: ụ lục B tiêu chuẩn TCXD205 - 1998) ụ lục B tiêu chuẩn TCXD205 - 1998)

A tiêu chu n TCXD205 - 1998) : ẩn TCXD205 - 1998)

- Hệ số điều kiện làm việc của mũi cọc : mR = 1

- Góc masát trong của lớp đất mũi cọc : φ' = 26.6 độ

- Hệ số tính cường độ chịu mũi của cọc nhồi : α = 0.53

β = 0.29

A0

k = 16.4

B0

k = 31.2

- Trọng lượng riêng trung bình đất trên mũi cọc (có xét đẩy nổi): γ'0 = 0.785 T/m3

- Trọng lượng riêng của lớp đất mũi cọc (có xét đẩy nổi): γ'I = 0.959 T/m3

- Hệ số điều kiện làm việc của mặt bên cọc : mf = 0.6

Chọn bề dày tối đa cho lớp phân tố

Δi,max

Lớp

đất

Phân

lớp Hmi Δmi Hmitb Độ sệt I(Loại Cát) T/ mL fsi 2 FTsi

Trang 5

1 1 2.00 5.50 1.21 0.6 3.0

Trang 6

48.00

- Hệ số điều kiện làm việc của cọc trong đất : m = 1

1.1.3 : Tính toán sức chịu tải của cọc theo

Lớp

đất

Phân lớp

đất

SPT ca Fsi

cm2 T 4.50

6.50

8.50 1

BÙN SÉT 1 0.44 7.3 10.50

12.50

14.50

16.50

18.50 2

0.1

2 2.0 20.50

22.50

24.50

26.50

28.50

1 1.8 30.50

Trang 7

6 14 2.00 31.50 CT 22 0.12 7.4

32.50

34.50

36.50

38.50

40.50

42.50

44.50

46.50

Bảng tổng hợp sức chịu tải cọc (T)

1.1 PH ƯƠNG ÁN 1: CỌC KHOAN NHỒI D800 NG ÁN 2: C C KHOAN NH I D1000 ỌC KHOAN NHỒI D800 ỒI D800

1 Tính toán sức chịu tải dọc trục của cọc :

a) Thông số cọc :

-Phương pháp thi công cọc

Trang 8

- Chiều dài đoạn cọc trong đài : L1 = 0.2 m

-Hệ số phụ thuôc liên kết 2 đầu

37.3

1 m

Tính toán sức chịu tải theo vật liệu

làm cọc :

* Cọc khoan nhồi :

- Cường độ nén của bêtông cọc nhồi Rbu: Rbu = 60 kG/cm2

- Cường độ tính toán của cốt thép Rsu: Rsu = 2200 kG/cm2

68.4

2 cm2

1.1.3 Tính toán sức chịu tải của cọc theo chỉ tiêu

cường độ đất nền:

c1

) Sức chịu tải từ kết quả thí nghiệm trong phòng (trường hơp tổng quát) :

0.04

6 kG/cm2

- Góc masát trong của lớp đất mũi cọc : φ' = 26.6 độ

4.43

9 kG/cm2

28.3

5

Nq =

15.2

0

Nγ = 12.80

- Hệ số áp lực ngang của đất ở trạng thái tĩnh K0=1-sinφ:

Trang 9

- Hệ số áp lực ngang : Ks = 1 K0

Lớ

p

đất

Hi Δi Hitb ca φa

Ks

σ'v σ'h fsi Qsi

m

m m kG/cm2 Độ kG/ cm 2 T 2.50

1 10.5 8.00 6.50 0.438 0.13 0.998 0.462 0.461 0.439 110.3

0

2 10.00 15.50 0.117 1.40 0.976 0.958 0.934 0.140 43.9

20.5 0

3 24.5 4.00 22.50 0.310 14.10 0.756 1.436 1.086 0.583 73.2

0

4 28.5 4.00 26.50 0.181 13.13 0.773 1.802 1.392 0.506 63.6

0

5 2.00 29.50 0.107 20.41 0.651 2.061 1.342 0.607 38.1

30.5 0

6 32.5 2.00 31.50 0.122 19.40 0.668 2.239 1.495 0.648 40.7

0

7 6.00 35.50 0.122 19.40 0.668 2.611 1.744 0.736 138.7

38.5 0

8 44.5 6.00 41.50 0.122 19.42 0.668 3.162 2.111 0.866 163.2

0

9 55.0 10.50 49.75 0.046 23.60 0.600 3.935 2.360 1.077 355.3

0

i3.

Sức chịu tải cho phép của cọc

Tính toán sức chịu tải của cọc theo chỉ tiêu cơ lý đất nền (theo

SNIP 2.02.03.85):

- Hệ số điều kiện làm việc của mũi cọc : mR = 1

- Góc masát trong của lớp đất mũi cọc : φ' = 26.6 độ

T/

m2

-Hệ số tính cường độ chịu mũi của cọc

β = 0.29

A0

k = 16.4

B0

k = 31.2

Trang 10

- Trọng lượng riêng trung bình đất trên mũi cọc (có xét đẩy nổi): γ'0 =

0.80 7

T/

m3

- Trọng lượng riêng của lớp đất mũi cọc (có xét đẩy nổi): γ'I =

0.95 9

T/

m3

-Hệ số điều kiện làm việc của mặt bên cọc

-Chọn bề dày tối đa cho lớp phân

tố

Δi,max

Lớ

p

đất

Phân

lớp

Hi Δi Hitb Độ sệt

I L fsi Fsi

m

(Loại Cát) T/ m2 T 4.50

6.50

8.50

0

12.5 0

0 2

6 16.5 2.00 15.50 0.98 0.6 3.9

0

0

0

22.5 0

0 4

11 26.5 2.00 25.50 0.42 4.2 26.3

0

0

0

32.5 0

34.5

Trang 11

0

0

40.5 0

0

44.5 0

0 9

22

2.00 47.50 CT 10.0 62.8

48.5 0

i3.

Sức chịu tải cho phép của cọc

-Hệ số điều kiện làm việc của cọc trong

1.1.3 Tính toán sức chịu tải của cọc

-Hệ số tính cường độ chịu mũi

-Chọn bề dày tối đa cho lớp phân

tố

Δi,max

Lớ

p

đất

Phân

lớp

Hi Δi Hitb

Loại đất

SPT ca Fsi

m

m m N30 kG/cm2 T 4.50

6.50

8.50

10.5 0

0

Trang 12

14.5 0

16.5 0

0 2

0

0

0

26.5 0

0 5

0

0

0

36.5 0

0 8

0

0

0

46.5 0 9

22

48.5 0

Bảng tổng hợp sức chịu tải cọc (T)

Trang 13

Theo SPT 71 141 212 X

1.1 PH ƯƠNG ÁN 1: CỌC KHOAN NHỒI D800 NG ÁN 3: C C KHOAN NH I D600 ỌC KHOAN NHỒI D800 ỒI D800

2 Tính toán sức chịu tải dọc trục của cọc :

a) Thông số cọc :

- Hệ số phụ thuôc liên kết 2 đầu cọc : ν = 0.7

103

4

Tính toán sức chịu tải theo vật liệu

làm cọc :

* Cọc khoan nhồi :

- Cường độ nén của bêtông cọc nhồi Rbu: Rbu = 60 kG/cm2

- Cường độ tính toán của cốt thép Rsu: Rsu = 2200 kG/cm2

Tính toán sức chịu tải của cọc theo chỉ tiêu

cường độ đất nền:

Sức chịu tải từ kết quả thí nghiệm trong phòng (trường hơp

Trang 14

tổng quát) :

i1

- Góc masát trong của lớp đất mũi cọc : φ' = 26.6 độ

- Ứng suất hữu hiệu tại mũi cọc : σ'vp = 3.576 kG/cm2

Nq =

15.2

0

Nγ =

12.8

0

i2

- Hệ số áp lực ngang của đất ở trạng thái tĩnh K0=1-sinφ:

Lớ

p

đất

Hi Δi Hitb ca φa

Ks

σ'v σ'h fsi Qsi

m

m m kG/cm2 Độ kG/ cm 2 T 2.50

1 8.00 6.50 0.438 0.13 0.998 0.462 0.461 0.439 66.2

10.5

0

2 20.5 10.00 15.50 0.117 1.40 0.976 0.958 0.934 0.140 26.4

0

3 4.00 22.50 0.310 14.10 0.756 1.436 1.086 0.583 43.9

24.5

0

4 4.00 26.50 0.181 13.13 0.773 1.802 1.392 0.506 38.2

28.5

0

5 30.5 2.00 29.50 0.107 20.41 0.651 2.061 1.342 0.607 22.9

0

6 2.00 31.50 0.122 19.40 0.668 2.239 1.495 0.648 24.4

32.5

0

7 38.5 6.00 35.50 0.122 19.40 0.668 2.611 1.744 0.736 83.2

0

8 6.00 41.50 0.122 19.42 0.668 3.162 2.111 0.866 97.9

44.5

0

9 46.0 1.50 45.25 0.046 23.60 0.600 3.504 2.101 0.964 27.3

0

Trang 15

Q a :

Tính toán sức chịu tải của cọc theo chỉ tiêu cơ lý đất nền (theo

SNIP 2.02.03.85):

i1

- Hệ số điều kiện làm việc của mũi cọc : mR = 1

- Góc masát trong của lớp đất mũi cọc : φ' = 26.6 độ

T/

m2

-Hệ số tính cường độ chịu mũi của cọc nhồi

β = 0.29

A0

k = 16.4

B0

k = 31.2

- Trọng lượng riêng trung bình đất trên mũi cọc (có xét đẩy nổi): γ'0 =

0.77 7

T/

m3

- Trọng lượng riêng của lớp đất mũi cọc (có xét đẩy nổi): γ'I =

0.95 9

T/

m3

i2

- Hệ số điều kiện làm việc của mặt bên cọc: mf = 0.6

i,max

Lớ

p

đất

Phân

lớp

Hi Δi Hitb Độ sệt

I L fsi Fsi

m

(Loại Cát) T/ m2 T 4.50

6.50 1

10.5 0

0

14.5

Ngày đăng: 22/11/2017, 20:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w