NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH1. CHẤT LƯỢNG CẢM QUAN VÀ PHÂN TÍCH CẢM QUAN THỰC PHẨM 2. CƠ CHẾ HOẠT ĐỘNG CỦA CƠ QUAN CẢM GIÁC3. PHÉP THỬ CẢM QUAN4. TỔ CHỨC BUỔI THỬ CẢM QUANPhân tích cảm quan là phương pháp khách quanđủ hiểu biết phương pháp phân tích đủ hiểu biết về hoạt động và sử dụng các giác quan lựa chọn phép thử phù hợp xử lý thống kê chính xác
Trang 1ĐÁNH GIÁ CẢM QUAN
THỰC PHẨM
ĐẠI HỌC NÔNG NGHIỆP HÀ NỘI
Khoa Công nghệ thực phẩm
Trang 2Chất lượng sử dụng
Trang 3CHẤT LƯỢNG CẢM QUAN TRONG SXTP
Trang 4Plan de l’exposé
N ỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH
CHẤT LƯỢNG CẢM QUAN VÀ PHÂN TÍCH CẢM QUAN THỰC PHẨM
Trang 5PHẦN 1 C HẤT LƯỢNG CẢM QUAN VÀ P HÂN TÍCH CẢM QUAN THỰC PHẨM
thực phẩm
3 Các phép thử
Trang 61 C HẤT LƯỢNG CẢM QUAN THỰC PHẨM
Sản phẩm phổ biến nhất trong đời sống hàng ngày của con người
Thực phẩm là các sản phẩm dạng rắn, lỏng hoặc trung gian
dùng để ăn, uống với mục đích dinh dưỡng và/hoặc thị hiếu
ngoài những sản phẩm mang mục đích chữa bệnh
Trang 102 P HÂN TÍCH – Đ ÁNH GIÁ CẢM QUAN T P
Phương pháp khoa học được sử dụng để gợi lên, đo đạc, phân tích và giải thích
cảm giác đối với các sản phẩm được nhận biết thông qua các giác quan:
Trang 112 P HÂN TÍCH – Đ ÁNH GIÁ CẢM QUAN T P
PP khách quan hệ quả của những ảnh hưởng bởi con người
được tối thiểu hóa
PP chủ quan hệ quả của những ảnh hưởng của con người không
được tối thiểu hóa
Phân tích cảm quan là phương pháp khách quan
Trang 122 P HÂN TÍCH – Đ ÁNH GIÁ CẢM QUAN T P
Tính trung thực:
KQ đo có sai khác không đáng kể khi tiến hành
các phép đo trên cùng một đại lượng cần đo
Khả năng lặp và khả năng tái lập của công cụ đo
Trang 132 P HÂN TÍCH – Đ ÁNH GIÁ CẢM QUAN T P
Trang 142 P HÂN TÍCH – Đ ÁNH GIÁ CẢM QUAN T P
Độ chính xác:
Đo được các KQ riêng biệt rất gần giá trị thực của
đại lượng cần đo
Trang 152 P HÂN TÍCH – Đ ÁNH GIÁ CẢM QUAN T P
Độ nhạy:
Giá trị nhỏ nhất mà dụng cụ đo có khả năng đo
được
Trang 162 P HÂN TÍCH – Đ ÁNH GIÁ CẢM QUAN T P
Đại lượng danh nghĩa:
Được nhận dạng đơn giản bởi 1 danh từ đặc trưng
VD: nước A vị chanh
nước B vị trà xanhnước C vị dâu
Không định vị và không đo được
Trang 172 P HÂN TÍCH – Đ ÁNH GIÁ CẢM QUAN T P
Đại lượng thứ bậc:
Được xác định trong quan hệ với đại lượng cùng loại
thông qua sự phân bố cấp bậc
VD: sữa chua A ngọt hơn sữa chua B
sữa chua B ngọt hơn sữa chua C
Có thể định vị được nhưng không đo được
Trang 182 P HÂN TÍCH – Đ ÁNH GIÁ CẢM QUAN T P
Đại lượng hữu tỷ:
Được xác định trong quan hệ với đại lượng cùng loại thông qua
sự phân bố các giá trị hữu tỷ
VD: khối lượng của mỳ tôm A, B, C lần lượt là 60, 70,
80 g
Có thể định vị được và đo được
Trang 192 P HÂN TÍCH – Đ ÁNH GIÁ CẢM QUAN T P
Trang 202 P HÂN TÍCH – Đ ÁNH GIÁ CẢM QUAN T P
Mẫu pha chế
mẫu dung dịch để luyện tập/đánh giá khả năng cảm quan
mẫu chuẩn bị/pha trộn từ 2 hoặc nhiều sản phẩm khác nhau
mẫu là sản phẩm nguyên gốc
Trang 212 P HÂN TÍCH – Đ ÁNH GIÁ CẢM QUAN T P
Trang 222 P HÂN TÍCH – Đ ÁNH GIÁ CẢM QUAN T P
Phân tán do sản phẩm
Phân tán do người thử
Xác định tỉ lệ giữa 2 loại phân tán
bằng phân tích phương sai
giúp nhìn nhận KQ toàn diện hơn
Trang 232 P HÂN TÍCH – Đ ÁNH GIÁ CẢM QUAN T P
Sản xuất
Đánh giá cảm
quan
Chất lượng vệ sinh Quy trình công nghệ
Bao bì
Nghiên cứu phát triển sản phẩm
Trang 242 P HÂN TÍCH – Đ ÁNH GIÁ CẢM QUAN T P
Xây dựng tiêu chuẩn kỹ thuật cho sản
Sản phẩm đạt tiêu chuẩn kỹ thuật đã cam
kết?
Kiểm soát quá trình sản xuất Đánh giá chất lượng
Trang 252 P HÂN TÍCH – Đ ÁNH GIÁ CẢM QUAN T P
→ Vai trò trong chiến lược phát triển sản phẩm:
Đánh giá cảm quan
Trang 262 P HÂN TÍCH – Đ ÁNH GIÁ CẢM QUAN T P
Trang 272 P HÂN TÍCH – Đ ÁNH GIÁ CẢM QUAN T P
Trang 282 P HÂN TÍCH – Đ ÁNH GIÁ CẢM QUAN T P
Trang 292 P HÂN TÍCH – Đ ÁNH GIÁ CẢM QUAN T P
Trang 302 P HÂN TÍCH – Đ ÁNH GIÁ CẢM QUAN T P
Trang 312 P HÂN TÍCH – Đ ÁNH GIÁ CẢM QUAN T P
Trang 322 P HÂN TÍCH – Đ ÁNH GIÁ CẢM QUAN T P
Trang 332 P HÂN TÍCH – Đ ÁNH GIÁ CẢM QUAN T P
Trang 342 P HÂN TÍCH – Đ ÁNH GIÁ CẢM QUAN T P
Trang 352 P HÂN TÍCH – Đ ÁNH GIÁ CẢM QUAN T P
Trang 362 P HÂN TÍCH – Đ ÁNH GIÁ CẢM QUAN T P
Trang 372 P HÂN TÍCH – Đ ÁNH GIÁ CẢM QUAN T P
Trang 382 P HÂN TÍCH – Đ ÁNH GIÁ CẢM QUAN T P
Trang 392 P HÂN TÍCH – Đ ÁNH GIÁ CẢM QUAN T P
Kết luận
Trang 402 P HÂN TÍCH – Đ ÁNH GIÁ CẢM QUAN T P
Trang 413 P HÉP ĐO CẢM GIÁC
3.1 Sự nhạy cảm của các giác quan liên quan
- Sự nhạy cảm về thị giác:
VD: vẻ bề ngoài, hình dạng, màu sắc, độ trong… của một chai nước ngọt hay
một thực phẩm nào đó tạo nên những cảm giác đầu tiên về sản phẩm
- Sự nhạy cảm về khứu giác:
VD: phân biệt mùi gì và mùi nhẹ hay mùi đậm…
- Sự nhạy cảm về thính giác:
VD: đối với các thực phẩm có tính dễ vỡ, giòn, mủn, sủi bọt…
Trang 423 P HÉP ĐO CẢM GIÁC
3.1 Sự nhạy cảm của các giác quan liên quan
- Sự nhạy cảm của vị giác:
VD: saccharose và aspartame ở cùng nồng độ thì cảm giác ngọt không giống nhau
- Sự nhạy cảm đối với vị cay – tê – rát (nhạy cảm cặp ba):
VD: ở Mexico, chịu được vị của hạt tiêu được coi là đủ « tiêu
chuẩn » trưởng thành!
Trang 443 P HÉP ĐO CẢM GIÁC
3.2 Ba mức độ đánh giá cảm giác
- Phân tích định tính: xác định điểm mốc/các điểm gần điểm mốc trong một
không gian chuẩn
VD:
vị: sản phẩm có vị gì: chua, ngọt, mặn… một vài điểm chuẩn
mùi: sản phẩm có mùi gì: thơm hoa quả, mùi xoài, mùi chanh, mùi hoa hồng,…
hàng trăm điểm chuẩn
Trang 453 P HÉP ĐO CẢM GIÁC
3.2 Ba mức độ đánh giá cảm giác
- Phân tích định lượng:
so sánh với một thang điểm cụ thể
ước lượng theo một thang điểm dựa vào trí nhớ
VD:
Trang 47- Địa điểm và các trang thiết bị
- Hoạt náo viên
Trang 48PHẦN 2 C Ơ CHẾ HOẠT ĐỘNG CỦA CƠ QUAN CẢM GIÁC
Trang 491 T ÍNH CHẤT CHUNG
Tác động hóa học/vật lý = các kích
thích
Các giác quan = công cụ đo
(thị giác, thính giác, khứu giác, xúc giác, vị giác)
Trang 501 1 S Ự TRUYỀN DẪN THÔNG TIN
Trang 53Vùng dưới khơi mào
Cảm giác chưa hình thành rõ, không bền
Cảm giác nằm trong vùng nhiễu nền rất khó tách nhiễu
Vùng khơi mào
Cảm giác bắt đầu hình thành nhưng chưa thực sự rõ nét Cường
độ cảm giác nói chung rất yếu
Trang 54Vùng trên khơi mào
Trang 55Ngưỡng cảm giác
=
giá trị cường độ hay chênh lệch cường độ
của kích thích mà tại đó
người thử nhận biết được
1.3 V ÙNG KHƠI MÀO – NGƯỠNG
Trang 56VD: dung dịch đường sucrose
Kh ôn
g t hấ
y v ị g ì
Trang 57- Ngưỡng phát hiện (ngưỡng cảm nhận)
= giá trị cường độ cần thiết để gợi lên
một cảm giác
- Ngưỡng xác định (ngưỡng nhận biết)
= giá trị cường độ nhỏ nhất mà ở đó đã có thể xác định
được bản chất của cảm giác nhận được là gì
1.4 C ÁC LOẠI NGƯỠNG CẢM GIÁC
Trang 58- Ngưỡng phân biệt
= khoảng chênh lệch cường độ kích thích nhỏ
Trang 592.1 Thị giác – màu sắc và hình dạng
2.2 Khứu giác – mùi
2.3 Vị giác – vị
2.4 Thính giác – âm thanh
2.5 Xúc giác – trạng thái và cấu trúc
2 G IẢI PHẪU HOẠT ĐỘNG CÁC GIÁC QUAN
Trang 60Ánh sáng
Cảm nhận : màu sắc + hình dạng
Trang 62Thị giác:
- Giác quan được sử dụng đến đầu tiên khi người thử tiếp xúc với sản phẩm
- Tham gia vào hầu hết các hoạt động sống của con người
- Đưa ra ngay những so sánh về các đối tượng khi chúng được đưa ra cùng lúc
Rất quan trọng trong đánh giá cảm quan thực phẩm
2.1 T HỊ GIÁC – MÀU SẮC & HÌNH DẠNG
Trang 64Thị giác – màu sắc
Sự tiếp nhận màu sắc bị ảnh hưởng bởi các yếu tố :
- Hiện tượng bất biến của màu sắc
- Sự ảnh hưởng của màu sắc xung quanh hay màu nền
- Thành phần quang phổ của nguồn sáng
- Đặc tính vật lý và hóa học của đối tượng
- Tính tự nhiên của sự chiếu sáng
- Độ nhạy sáng của mắt khi quan sát
2.1 T HỊ GIÁC – MÀU SẮC & HÌNH DẠNG
Trang 65=
đặc tính của một chất hay một hợp chất bay hơi
mà con người hay động vật có thể cảm nhận được từ sự hít vào trong
khoang mũi/khoang miệng
nhờ vào tương tác giữa các phân tử hòa tan trong pha lỏng của niêm
dịch mũi với những màng tiếp nhận trên lông khứu giác
2.2 K HỨU GIÁC – MÙI
Trang 66Con người
hàng triệu tế bào tiếp nhận mùi
Vách ngăn trong khoang mũi
Lông khứu giác
Màng nhầy khứu giác
2.2 K HỨU GIÁC – MÙI
Trang 67Vách ngăn trong khoang mũi
Thần kinh khứu giác
Trang 68Không khí với các phân tử
Trung tâm tiếp nhận mùi
1 Chất mùi đến trung tâm tiếp nhận mùi
2 Các TB cảm thụ mùi được kích hoạt và gửi đi các tín hiệu dạng xung điện
3 Các tín hiệu được chuyển đến tiểu cầu
4 Các tín hiệu được truyền đến những vùng cao hơn của não
Lông mao khứu
giác
2.2 K HỨU GIÁC – MÙI
Trang 69Đánh giá cảm quan bằng khứu giác:
- Hít đều, liên tục, từng đợt; đồng thời nghĩ đến cảm giác
- Cảm giác về mùi tăng nếu hít nhanh và mạnh
- Nhưng thường nhận được bởi lần ghi nhận đầu tiên nếu cố gắng nhiều
lần cũng sẽ không nhận biết được mùi hoặc rất ít mùi
2.2 K HỨU GIÁC – MÙI
Trang 70Các yếu tố ảnh hưởng đến khả năng cảm thụ mùi:
- Tuổi
- Giới tính
- Phụ thuộc các giác quan khác
- Thời gian và tình trạng no/đói
- Môi trường ngoại cảnh (khí hậu, thời tiết, tiếng ồn)
- Cơ thể mỗi người, khả năng luyện tập
- Độ tinh khiết của chất kích thích
- Khoảng cách và tốc độ của dòng khí truyền
- Ảnh hưởng của các chất hóa học khác
2.2 K HỨU GIÁC – MÙI
Trang 71Một số khái niệm về thuật ngữ mùi:
- Mùi ngửi: cảm giác nhận được do các chất bay hơi trực tiếp qua đường mũi
- Mùi cảm: cảm giác nhận được do các chất bay hơi vừa qua đường mũi vừa
qua đường miệng
- Mùi chính: mùi chủ yếu đặc trưng của chất bay hơi
- Mùi thoảng: mùi nhẹ của 1 chất bay hơi hay mùi phụ của 1 tập hợp chất bay
hơi
- Mùi khuyết: mùi trong tập hợp chất bay hơi bị mùi khác che lấp
2.2 K HỨU GIÁC – MÙI
Trang 72nhờ sự tương tác giữa chất đó với nước bọt và các cơ quan nằm trên mặt
lưỡi, trong vòm miệng và yết hầu
Trang 73Ngọt Mặn
Chua Đắng
Chua Đắng
Trang 74Trung tâm cảm nhận vị:
- 500 nghìn trung tâm 7 – 8 nghìn tổ hợp = nụ vị giác lưỡi, vòm họng,
cuống họng
- Lưỡi: nụ vị giác nằm trong gai vị giác
- Nụ vị giác: 10 nghìn nụ ở người trưởng thành
Gai hình nấm Gai hình lá Gai hình đài
2.3 V Ị GIÁC – VỊ
Trang 752.3 V Ị GIÁC – VỊ
Trang 76- Các chất gây mặn: muối phân ly các ion dương
- Phụ thuộc loại muối và nồng độ
- Vị mặn đặc trưng: dung dịch muối ăn NaCl 20 g/l
2.3 V Ị GIÁC – VỊ
Trang 77Vị ngọt:
- Các chất gây ngọt: đường, glycol, rượu đường (sorbitol, xylitol), aldehide, cetone, axit amin gốc hydroxyl –OH
- Phụ thuộc độ hòa tan
- Vị ngọt đặc trưng: dung dịch saccharose 20 g/l
2.3 V Ị GIÁC – VỊ
Trang 79Điều kiện để có cảm giác về vị trong đánh giá cảm quan:
- Chất có vị phải hòa tan trong nước bọt/dịch tiết ra bởi tuyến nhầy gai vị giác
- Lưỡi phải tiếp xúc với thành bình chứa dịch
- Lưỡi phải áp chặt hàm ếch của vòm miệng
- Nếm đủ một lượng để tạo vị
2.3 V Ị GIÁC – VỊ
Trang 80Tác dụng của nước bọt:
- Nước bọt dung dịch axit yếu (pH = 5.6 – 6.7)
không màu, không mùi, không vị
Trang 81Đánh giá cảm quan bằng vị giác :
- Kết hợp nhai/chập lưỡi nhiều lần đều đặn + nghĩ đến cảm giác kích thích tuyến nước bọt để hòa tan thực phẩm
- Đưa thực phẩm tiếp xúc với lưỡi nhiều nhất có thể
- Kết thúc làm sạch lưỡi bằng nước lọc
2.3 V Ị GIÁC – VỊ
Trang 82Một số hiện tượng đối với vị giác :
Trang 83Các yếu tố ảnh hưởng đến cảm thụ vị giác :
Trang 852.4 T HÍNH GIÁC – ÂM THANH
Trang 86Vòi nhĩ Vành tai
Trang 872.4 T HÍNH GIÁC – ÂM THANH
Trang 882.5 X ÚC GIÁC – TRẠNG THÁI & CẤU TRÚC
Trạng thái và cấu trúc
=
đặc tính của thực phẩm
mà con người hay động vật có thể cảm nhận được khi tiếp xúc bằng da
(tay, vòm miệng, lưỡi)
độ nhớt, độ đàn hồi, sức căng bề mặt, nóng/lạnh/ấm, cứng/lỏng…
Trang 90Cảm nhận cấu trúc bằng miệng :
- Khi cắn, nhai, nuốt
- Kết hợp:
+ hệ thống đầu dây TK+ lưỡi
+ răng+ mô cơ và gân+ môi
2.5 X ÚC GIÁC – TRẠNG THÁI & CẤU TRÚC
Trang 91Cảm nhận cấu trúc bằng các giác quan khác :
- Thị giác
- Tay hoặc các dụng cụ khác
- Vai trò của âm thanh trong tiếp nhận cấu trúc
2.5 X ÚC GIÁC – TRẠNG THÁI & CẤU TRÚC
Trang 931 L ỰA CHỌN VÀ HUẤN LUYỆN THÀNH VIÊN
Thành viên hội đồng phân tích cảm quan
= những người tham gia đánh giá cảm quan
Tuyển chọn và huấn luyện
Có kiến thức về cảm quan
Trang 971 2 H UẤN LUYỆN THÀNH VIÊN
Luyện tập phân tích cảm quan cơ bản:
Nhận biết các mùi thông thường (khoảng 20 mùi)
Sắp xếp màu sắc theo thứ tự tăng dần (nồng độ chất tan thay đổi)
Sắp xếp theo thứ tự tăng dần về khối lượng, độ mịn/ráp, độ cứng/dẻo…
Thực hiện một số phép thử đơn giản
Trang 981.2 H UẤN LUYỆN THÀNH VIÊN
Đánh giá cảm quan sản phẩm:
Thử một số sản phẩm
+ nước giải khát+ đồ hộp
+ bánh kẹo+ chè, cafe
Đánh giá theo TCVN
So sánh với đánh giá của các chuyên gia
Trang 991.3 T Ổ CHỨC HỘI ĐỒNG PHÂN TÍCH CQ
Mời tham gia và lựa chọn sơ bộ
Lựa chọn theo yêu cầu
Huấn luyện
Trang 1001.3 T Ổ CHỨC HỘI ĐỒNG PHÂN TÍCH CQ
1 Mời tham gia và lựa chọn sơ bộ:
Mời những người nội bộ
Mời những người bên ngoài
Trang 1011.3 T Ổ CHỨC HỘI ĐỒNG PHÂN TÍCH CQ
2 Lựa chọn:
Hiểu biết sơ bộ về đánh giá cảm quan
Khả năng suy luận và khả năng ngôn ngữ
Khả năng cảm quan
Các bài thí nghiệm
Lựa chọn nhóm 8 – 20 người
Trang 1021.3 T Ổ CHỨC HỘI ĐỒNG PHÂN TÍCH CQ
3 Huấn luyện:
Làm quen với các thuật ngữ
Tìm hiểu cơ sở lý thuyết, khái niệm cơ bản của khoa học cảm quan
Luyện khả năng diễn đạt bằng ngôn ngữ các tính chất cảm quan
Trang 1031.3 T Ổ CHỨC HỘI ĐỒNG PHÂN TÍCH CQ
3 Huấn luyện:
Chia thành nhiều buổi
Mỗi buổi chia thành nhiều giai đoạn
Mẫu thử
Thực hành trên các phép thử cơ bản
Thực hành cùng các chuyên gia
Trang 1072 P TN PHÂN TÍCH CẢM QUAN
Văn phòng:
Nơi làm việc của nhóm điều hành
Phòng họp:
Huấn luyện hội đồng cảm quan
Gặp gỡ trước buổi thí nghiệm
Họp hội đồng sau thí nghiệm
Trang 1082 P TN PHÂN TÍCH CẢM QUAN
Phòng chuẩn bị mẫu:
Chuẩn bị mẫu rất quan trọng
Không gian đủ lớn bảo quản và chuẩn bị mẫu
Trang thiết bị thiết yếu:
+ bếp + lò vi sóng + dụng cụ pha chế + cân đo + dụng cụ thử nếm (cốc, ly, đĩa…) + bồn rửa
Trang 1092 P TN PHÂN TÍCH CẢM QUAN
Phòng phân tích đánh giá cảm quan:
Sạch sẽ, thoáng mát, không có mùi lạ, yên tĩnh
Thiết bị chiếu sáng, điều chỉnh nhiệt độ và độ ẩm: - nhiệt độ
20 ± 2°C
- độ ẩm 70 – 85%
- độ chiến sáng đồng nhất
- hệ thống đèn màu
Trang 1102 P TN PHÂN TÍCH CẢM QUAN
Phòng phân tích đánh giá cảm quan:
Nền, tường, trần nhà:
- nền dễ cọ rửa
- chất liệu lót bằng chất dẻo giảm ồn
- tường, trần cùng màu (sơn sáng màu)
Hệ thống thông gió, khử mùi:
- quạt hút
- máy điều hòa không khí
- hệ thống sinh áp nhẹ
- bộ lọc khí than hoạt tính
Trang 1112 P TN PHÂN TÍCH CẢM QUAN
Phòng phân tích đánh giá cảm quan:
Cabin đánh giá cảm quan cá nhân
- tạo không gian làm việc độc lập
- đảm bảo thông thoáng
Trang 1123 N HÂN VIÊN PTN PHÂN TÍCH CẢM QUAN
Người phụ trách:
chịu trách nhiệm về CLCQ của sản phẩm trước khi đưa ra thị trường
có kinh nghiệm về sản xuất
có kiến thức về công nghệ thực phẩm, kỹ thuật phân tích cảm quan, tâm – sinh lý học ở người, thống kê, tin học
có kỹ năng giao tiếp
Trang 1133 N HÂN VIÊN PTN PHÂN TÍCH CẢM QUAN
Trang 1144 C HUẨN BỊ MẪU THỬ
Vệ sinh bao bì
Pha trộn
(nếu có)
Phân phối mẫu
(lượng mẫu = 1/3 – ½ V vật chứa)
Ghi mã số
Trình bày mẫu
Trang 1155 T Ổ CHỨC ĐÁNH GIÁ, XỬ LÝ SỐ LIỆU, VIẾT BÁO CÁO
Trang 1165 T Ổ CHỨC ĐÁNH GIÁ, XỬ LÝ SỐ LIỆU, VIẾT BÁO CÁO
Xử lý số liệu:
Lựa chọn phương pháp thống kê thích hợp
Tiến hành xử lý số liệu bằng phần mềm tin học
Trang 1175 T Ổ CHỨC ĐÁNH GIÁ, XỬ LÝ SỐ LIỆU, VIẾT BÁO CÁO
Viết báo cáo:
Mục đích
Mô tả thí nghiệm
Kết quả
Phụ lục
Trang 1181 Phân loại phép thử
3 Các phép thử
P HẦN 4 C ÁC PHÉP THỬ CẢM QUAN
2 Lựa chọn phép thử
Trang 1201.1 P/ T TRỰC TIẾP ĐÁNH GIÁ SỰ KHÁC BIỆT
Trang 121Có hay không một sự sai khác giữa các SP?
1.1 P/ T TRỰC TIẾP ĐÁNH GIÁ SỰ KHÁC BIỆT
Trang 1221 Lựa chọn bao bì Bao bì có ảnh hưởng gì đến hương vị SP?
thời gian bảo quản có làm thay đổi chất lượng SP?
1.1 P/ T TRỰC TIẾP ĐÁNH GIÁ SỰ KHÁC BIỆT
Tình huống cụ thể
Trang 1233 Đánh giá và quyết định lựa chọn một công nghệ mới Thay đổi công nghệ có làm thay đổi chất lượng SP?
biệt với SP cạnh tranh?
1.1 P/ T TRỰC TIẾP ĐÁNH GIÁ SỰ KHÁC BIỆT
Tình huống cụ thể
Trang 1241.1 P/ T TRỰC TIẾP ĐÁNH GIÁ SỰ KHÁC BIỆT
Trang 1251.1 P/ T TRỰC TIẾP ĐÁNH GIÁ SỰ KHÁC BIỆT
Trang 1261.1 P/ T TRỰC TIẾP ĐÁNH GIÁ SỰ KHÁC BIỆT
Trang 1271.1 P/ T TRỰC TIẾP ĐÁNH GIÁ SỰ KHÁC BIỆT
Trang 1281.1 P/ T TRỰC TIẾP ĐÁNH GIÁ SỰ KHÁC BIỆT
Trang 1291.1 P/ T TRỰC TIẾP ĐÁNH GIÁ SỰ KHÁC BIỆT
Trang 1301.1 P/ T TRỰC TIẾP ĐÁNH GIÁ SỰ KHÁC BIỆT
Trang 1311.1 P/ T TRỰC TIẾP ĐÁNH GIÁ SỰ KHÁC BIỆT
Trang 1321.1 P/ T TRỰC TIẾP ĐÁNH GIÁ SỰ KHÁC BIỆT
Trang 1331.1 P/ T TRỰC TIẾP ĐÁNH GIÁ SỰ KHÁC BIỆT