Mục đích của chương trình nhằm để xây dựng hệ thống kiến thức nhận biết về các vấn đề về an toàn cho các nhà cung cấp người lao động của họ. Tất cả những ai liên quan đến các vấn đề về an toàn cần phải được lưu giữ hồ sơ việc trang bị đào tạo huấn luyện các kỹ năng liên quan. Xây dựng kiến thức và nâng cao nhận thức của bạn về các yếu tố của một đánh giá rủi ro ATMTSK Xác định những kỹ năng cần thiết, giáo dục, đào tạo và cấp giấy chứng nhận cho các nhân viên để họ sẵn sàng tiến hành đánh giá rủi ro ATMTSK Làm thế nào đánh giá rủi ro phù hợp với cấu trúc hệ thống quản lý
Trang 1ĐÁNH GIÁ
RỦI RO
Trang 2Mục Đích
• Mục đích của chương trình nhằm để xây dựng hệ
thống kiến thức & nhận biết về các vấn đề về an toàn cho các nhà cung cấp & người lao động của họ
• Tất cả những ai liên quan đến các vấn đề về an toàn
cần phải được lưu giữ hồ sơ việc trang bị đào tạo & huấn luyện các kỹ năng liên quan
Trang 3Mục Tiêu
tố của một đánh giá rủi ro ATMTSK
giấy chứng nhận cho các nhân viên để họ sẵn sàng tiến hành đánh giá rủi ro ATMTSK
quản lý
Trang 4Đánh Giá Rủi Ro Về An Toàn – Môi Trường & Sức Khỏe (ESHRA*) là gì?
Những Thuật Ngữ Đơn Giản:
1 Một cái nhìn toàn diện tại nơi làm việc của bạn để
xác định rằng những điều gì, các tình huống nào,
các quy trình, v.v mà có thể gây hại cho con người
và môi trường
2 Đánh giá các khả năng và mức độ nghiêm trọng
của rủi ro như thế nào, và sau đó quyết định
những biện pháp cần được thực hiện để ngăn
chặn hoặc kiểm soát có hiệu quả các tác hại xảy ra.
ESHRA* - viết tắt từ Environmental Health and Safety Risk Assessment
Trang 5Đánh Giá Rủi Ro về ATMTSK – ĐÁNH GIÁ NỘI BỘ & BÊN NGOÀI
Một Đánh Giá Rủi Ro ATMTSK có thể được yêu cầu theo luật pháp địa phương Kiểm
tra và đảm bảo tuân thủ các yêu cầu bên ngoài và nội bộ cho các đánh giá này.
Được yêu cầu trong Chương 2 – Luật ATVSLĐ (hiệu lực 1/7/2016) của Việt Nam.
Cần phải lưu giữ hồ sơ các Đánh Giá Rủi Ro ATMTSK
Đánh Giá Rủi Ro ATMTSK cũng phải được tiến hành tại các khu vực bên ngoài xung
quanh nơi cơ sở tọa lạc
Nhận diện & xác định các rủi ro cụ thể: Lũ lụt, động đất, các chất ô nhiễm trong không
khí (ví dụ: thuốc trừ sâu phun lên xung quanh đất nông nghiệp); chất gây ô nhiễm trên sông nước (trên hệ nước mặt hoặc vào đất);
Rủi ro gây ra bởi các cơ sở láng giềng: có thể là cháy lan từ nơi này đến nơi khác? Hóa
chất đang tồn trữ không an toàn (rò rỉ, cháy, nổ )
5
Trang 6CƠ SỞ SẢN XUẤT
Khách hàng/Các thương hiệu
Công Chúng/ Láng Giềng
Các bên liên quan bên ngoài; quyền lao động và các nhóm bảo vệ người lao động
Quy
định
quốc gia
Trang 7TẦM QUAN TRỌNG CỦA VIỆC ĐÁNH GIÁ RỦI RO ATMTSK
Tạo nhận thức về mối nguy hiểm và rủi ro
Nhận diện những người có thể gặp rủi ro (người lao động, lao công hay
nhân viên vệ sinh, khách tham quan, các nhà thầu, cộng đồng, v.v)
Xác định các biện pháp kiểm soát hiện tại đã được đầy đủ hoặc nên cần
thực hiện các biện pháp kiểm soát bổ xung.
Nhằm mục đích ngăn ngừa các chấn thương hoặc bệnh tật
Đưa ra chọn lựa Ưu tiên xem xét những mối nguy hiểm và các biện pháp
kiểm soát
Trang 8Đánh Giá Rủi Ro & Các Yêu Cầu Pháp Luật Việt Nam
ngày 1/7/2016, trong đó yêu cầu thực hiện Các Biện Pháp Phòng, Chống Các Yếu
Tố Nguy Hiểm, Yếu Tố Có Hại Cho Người Lao Động
Điều 76: Kế hoạch an toàn vệ sinh lao động.
Điều 77: Đánh giá nguy cơ rủi ro về an toàn vệ sinh lao động.
Đánh giá rủi ro về sức khỏe nghề nghiệp cũng được yêu cầu chi tiết trong các Nghị
Định & Thông Tư quy định việc tổ chức đánh giá nguy cơ rủi ro, tự kiểm tra, báo cáo, sơ kết, tổng kết về công tác an toàn, vệ sinh lao động đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh.
Nghị định 39/2016/NĐ-CP - Chương 2: Kiểm soát các yếu cố nguy hiểm, yếu tố có hại tại
nơi làm việc
Thông tư 07/2016/TT-BLDTBXH: chi tiết hướng dẫn & yêu cầu việc đánh giá rủi ro & kế
hoạch an toàn vệ sinh lao động.
Trang 9• Đào tạo, truyền thông & tư vấn
• Cấu trúc & trách nhiệm của bộ máy vận hành
• Kiểm soát vận hành
• Hồ sơ thủ tục
• Kế Hoạch Ứng Phó Khẩn Cấp
• Giám sát & đo lường
• Kiểm Toán
• Lưu giữ hồ sơ
• Sơ đồ hóa các quy trình
• Nhận diện mối nguy
& đánh giá rủi ro
• Những yêu cầu pháp lý
PlanLập Kế Hoạch
DoThực Hiện
Check/ StudyKiểm tra Giám Sát / Học Hỏi
Vòng Lặp
PDCA
Trang 10Yêu Cấu Pháp Luật & các
quy định khác
Nhận diện mối nguy &
đánh giá rủi ro hàng/Các thương hiệu Tiêu Chuẩn của Khách
Mục Tiêu & Chỉ Tiêu
Quản Lý
Kế Hoạch Quản Lý
Lược Đồ LẬP KẾ HOẠCH
Trang 11Thuật Ngữ
Mối Nguy (An Toàn & Sức Khỏe)
“Nguồn, tình trạng hay hành động có
tiềm tàng sự gây hại ”
Khía Cạnh (Môi Trường)
“ Yếu tố của các hoạt động, sản phẩm
hoặc dịch vụ của một tổ chức mà có thể tương tác với môi trường ”
Trang 12Thuật Ngữ
Rủi Ro (An Toàn & Sức Khỏe)
Tổ hợp của khả năng xảy ra của một
sự nguy hại hay sự phơi nhiễm và
mức độ nghiêm trọng của thương tật
hay bệnh tật có thể gây ra bởi sự
kiện hay sự phơi nhiễm đó (Khả
năng, cao hay thấp, mà một số
người sẽ gặp nguy hiểm bởi mối
nguy)
Tác Động (Môi Trường)
“Mọi thay đổi đối với môi trường do
khía cạnh môi trường gây ra”
Trang 13Một con sư tử đại diện cho Mối Nguy
(Một nguồn có thể gây hại)
Nếu con sư tử sổng chuồng thì
Trang 14Công Cụ Đánh Giá Rủi Ro
*Từ tiêu chuẩn ISO 31010 – Những Kỹ Thuật Đánh Giá Rủi Ro (www.iso.org) – tương đương TCVN IEC/ISO 31010:2013
Động não tập thể Phân tích nguyên nhân gốc rễ Phân tích mạch ẩn
Phỏng vấn có cấu trúc hoặc bán cấu trúc Phân tích phương thức và tác động sai lỗi Phân tích Markov
Kỹ thuật Delphi Phân tích cây lỗi Mô phỏng Monte Carlo
Danh mục kiểm tra Phân tích cây sự kiện Thống kê Bayes và mạng Bayes
Phân tích mối nguy ban đầu Phân tích nguyên nhân và hệ quả Đường FN
Nghiên cứu mối nguy và khả năng vận
hành (HAZOP) Phân tích nguyên nhân và tác động Chỉ số rủi ro
Phân tích mối nguy và điểm kiểm soát
trọng yếu (HACCP Phân tích bảo vệ theo lớp (LOPA) Ma trận hệ quả/xác suất
Đánh giá rủi ro môi trường Cây quyết định Phân tích chi phí/ lợi ích
Cấu trúc -Điều gì - nếu? " (SWIFT) Phân tích độ tin cậy của con người Phân tích quyết định đa tiêu chí (MCDA)
Phân tích kịch bản Phân tích hình nơ bướm
Phân tích tác động kinh doanh Bảo trì tập trung vào sự tin cậy
Trang 15 Bước 1 – Chuẩn Bị
Bước 5 – Kiểm Soát Rủi Ro & Rủi Ro Còn Lại
QUI TRÌNH ĐÁNH GIÁ RỦI RO
Trang 17Phạm Vi Của Cuộc Đánh Giá
Quy trình cụ thể hoặc công việc cụ thể (ví dụ: Ủi)
Mối Nguy cụ thể (ví dụ: khu vực làm việc hạn chế)
Bộ phận – Khu Vực
Mở rộng ra ngoài nhà xưởng
Điều Gì Là
TRỌNG TÂM
Của Cuộc Đánh Giá Của Bạn?
Trang 18Nhóm Thực Hiện
Quản Lý Giám Sát Nhóm Trưởng / Tổ Trưởng Công Nhân Tại Chuyền Sản Xuất
Trang 19Nhóm Thực Hiện
Hiểu được các nhiệm vụ công việc và các quy trình
Hiểu phương pháp đánh giá rủi ro
Có khả năng nhận diện các mối nguy
khách quan, có tư chất đạo đức và trung thực
Chuyên Viên ATMTSK
Những người có những kỹ năng cần thiết, được huấn luyện, đào tạo và cấp giấy chứng nhận đủ khả năng tiến hành đánh giá rủi ro.
Trang 21Mối Nguy Cơ Học
• Thang máy, thang chuyển hàng
• Máy cắt, máy dập
• Thiết bị điện
• Máy cắt vòng
Trang 25Nhận Diện Mối Nguy
Động não
Đánh giá các dữ liệu đầu vào (ví dụ: lịch sử các tai nạn & sự cố, các khảo sát
vệ sinh công nghiệp, Bảng dữ liệu an toàn)
Thực hiện đánh giá xem xét hiện trường
Phỏng vấn với các công nhân vận hành & nhân viên bảo trì; và
So sánh với các chuẩn mực – Các quy tắc ứng xử, các thực hành / tiêu chuẩn
và yêu cầu pháp lý)
Trang 26n Tron
g Qui Trình
Một Công Đoạ
n Tron
g Qui Trình
Một Công Đoạ
n Tron
g Qui Trình
SẢ
N PH Ẩ M
Trang 27Ví Dụ
• Tẩy Trắng Vải
• Công nhân nạp vải vào máy
• Vải được tiếp xúc với dung dịch
xút NaOH pha loãng
• Vải được vắt khô trên con lăn
để loại bỏ nước dư thừa
Trang 29Các Mối Nguy & Khía Cạnh Môi Trường từ quá trình tẩy vải là gì?
Môi Trường
Những điểm kẹp
trong các con lăn
Trang 30Phân Tích Mối Nguy Công Việc (JHA)
Trang 31Trong môi trường sản xuất những rủi ro thường gặp hay những tác động là gì?
Trang 32Loại mối Nguy Rủi Ro An Toàn Rủi Ro Sức Khỏe Các Tác Động Môi Trường
• Nhồi máu cơ tim • Trái Đất Nóng Lên
• Cạn kiệt tài nguyên (ví dụ: không còn than đá)
• Chân tay bị nghiền nát
• Chấn thương do bị tác động
• Rối loạn chấn thương tích lũy
• đau lưng kinh niên, mãn tính • Cạn kiệt tài nguyên (ví dụ: không còn than đá)
• Bệnh lý thần kinh ngoại biên
• Hệ sinh thái xáo trộn
• Mất đa dạng sinh học
không nghe thấy • Tiếng ồn gây giảm thính lực • Ô nhiễm tiếng ồn
• Ô nhiễm nguồn nước
• Ô nhiễm đất
• Ô nhiễm nguồn nước
Trang 33Ví Dụ
• Tẩy Trắng Vải
• Công nhân nạp vải vào máy
• Vải được tiếp xúc với dung dịch
xút NaOH pha loãng
• Vải được vắt khô trên con lăn
để loại bỏ nước dư thừa
Trang 34Các Rủi Ro & Tác Động Môi Trường từ quá trình tẩy vải là gì?
• Nước thải gây ra thiệt
hại sinh thái
Môi Trường
Công nhân cho tay
vào tại điểm kẹp trên các con lăn và bị
thương ở tay.
Trang 35Ví Dụ
• Dán Keo trong sản xuất Giày
• Người lao động dung bản chải phết lớp keo gốc dung môi hữu cơ lên
bề mặt giày cần dán
• Công nhân không mang bất kỳ loại găng tay BHLĐCN nào hoặc mang
không đúng loại găng tay
• Lượng keo dư thừa được loại bỏ vào cuối ca được cho chung vào
trong chất thải thông thường
Trang 36Keo thừa
Hơi dung môi hữu cơ
ĐẦU RA
Trang 37Các Mối Nguy & Khía Cạnh Môi Trường từ quá trình dán giày là gì?
Trang 38Các Rủi Ro & Tác Động Môi Trường từ quá trình dán giày là gì?
Sức Khỏe
• Tiếp xúc với dung môi (hơi nước
và da) gây tổn thương hệ thần
kinh trung ương hoặc ung thư
Trang 39Xác Định Danh Mục Hành Động
Liệu công ty của chúng ta đã hiểu được mục đích và lợi ích của việc đánh
giá rủi ro ATMTSK?
Công ty chúng ta đã lựa chọn một phương pháp cụ thể để tiến hành đánh
giá rủi ro đối với các quá trình của mình?
Liệu công ty của chúng ta có thành lập nhóm đánh giá các rủi ro & họ có
trình độ thích hợp để tiến hành đánh giá rủi ro?
Trang 40Xác Định Danh Mục Hành Động
gồm những người từ tất cả các cấp quản lý và nhân viên?
khỏe & an toàn và các khía cạnh môi trường của các quá trình của mình?
Trang 41XẾP HẠNG CÁC RỦI RO
Trang 42RỦI RO
Sự Nghiêm Trọng/
Trang 43Mối Nguy: Sư tử tồn tại trong thế giới
1 mức độ nghiêm trọng của một cuộc gặp mặt với một con sư tử là gì?
2 xác suất mà bạn gặp được một con sư tử để dẫn đến hậu quả là bao nhiêu?
3 tiếp xúc hay tần suất để gặp một con sư tử là bao nhiêu?
Trang 44Một Mối Nguy, Nhiều Rủi Ro
• Một Mối Nguy không đồng nghĩa chỉ có một rủi ro Một khía cạnh
không có nghĩa là một tác động.
• Đối với một mối nguy hay khía cạnh được đưa ra xem xét, có thể có
hàng loạt những rủi ro tiềm ẩn & các tác động môi trường
Mối Nguy
Rủi RoRủi RoRủi Ro
Trang 45Người tiêu dùng Kinh Doanh
Trang 46Chỉ Định Các Thành Phần Rủi Ro
Mức Độ Thương Vong / Hậu Quả
Cân Nhắc
Điểm Số Miêu Tả An Toàn / Sức Khỏe Môi Trường
1 Không đáng kể Chỉ cần điều trị sơ cứu tác động thấp, có thể tái sinh tự nhiên
Không có tác động đáng kể
2 Nhỏ Vết thương nhỏ hoặc phơi nhiểm ngắn hạn cần
có sự can thiệp của chăm sóc y tế Tác động ngắn hạn lên hệ sinh thái
3 Trung Bình Chấn thương hoặc xảy ra bệnh nghề nghiệp Rối loạn hệ sinh thái, có thể được phục hồi
4 Lớn | Cao Xảy ra tử vong hoặc nhiều chấn thương nặng
hoặc tai nạn nghề nghiệp nghiêm trọng thiệt hại sinh thái đảo chiều với các tác động tiềm năng dài hạn
5 Nghiêm trọng Xảy ra nhiều tử vong do các tai nạn hoặc bịnh
nghề nghiệp nghiêm trọng thiệt hại sinh thái không thể khắc phục; một sự cố lớn về môi trường
Trang 47Chỉ Định Các Thành Phần Rủi Ro
Tần suất / Xác suất Cân Nhắc
Điểm Số Miêu Tả Khả Năng Xảy Ra
1 Hiếm khi Rủi Ro/ Tác Động xảy ra ít hơn 1 lần trong 5 năm
2 Không thường
xuyên Rủi Ro/ Tác Động xảy ra 1 lần trong thời gian 1 – 5 năm.
3 Trung bình Rủi Ro/ Tác Động xảy ra vài lần trong 1 năm
4 Thường Xuyên Rủi Ro/ Tác Động xảy ra hàng tháng hay hàng tuần
5 Luôn diễn ra Rủi Ro/ Tác Động xảy ra đều đặn thường xuyên trong ngày làm việc
Trang 48Chỉ Định Các Thành Phần Rủi Ro
Sự Phơi Nhiễm
Cân Nhắc
Điểm Số Miêu Tả An Toàn / Sức Khỏe Môi Trường
1 Rất ít / rất Nhỏ Chỉ có một hoặc rất ít người trong lực lượng lao động bị
ảnh hưởng, thời gian tiếp xúc rất ít Được cô lập & hạn chế trong khuôn viên của cơ sở, khu công nghiệp hoặc khu thương mại
2 Hạn chế Một số ít lực lượng lao động có thể bị ảnh hưởng không
thường xuyên hoặc trong thời gian rất ít Môi trường cục bộ; rất hạn chế sự ảnh hưởng ra môi trường tự nhiên
3 Cục bộ Một số không nhiều lực lượng lao động có thể đôi khi
bị ảnh hưởng Vượt ra ngoài khuôn viên của của cơ sở, khu công nghiệp hoặc khu thương mại, môi trường
lân cận trực tiếp chung quanh có thể bị ảnh hưởng
4 Diện rộng Phần lớn lực lượng lao động có thể đôi lúc bị ảnh hưởng
hoặc Một số không nhiều lực lượng lao động có thể thường xuyên bị ảnh hưởng
Dẵ vượt qua khuôn viên của cơ sở, môi trường chung quanh & vùng phụ cần xa có thể bị ảnh hưởng
5 Sâu Rộng hầu như toàn bộ người lao động sẽ bị ảnh hưởng thường
xuyên Ảnh hưởng môi trường trên diện rộng, khả năng lan tràn khắp khu vực, cấp quốc gia hoặc ảnh
hưởng cấp toàn cầu
Trang 49• Các tiêu chuẩn ngành công nghiệp
• Những nghiên cứu độc lập
• Kinh nghiệm & ý kiến đóng góp
• Bao gồm các ý kiến đóng góp tham
chiếu chéo của lực lượng NLĐ
• Tính toán trực tiếp (nghĩa là con số
NLĐ bị phơi nhiễm)
Xác Định Tính Trọng Yếu Cho Các Yếu Tố
Trang 51Loại Hoạt Động Mối nguy / Khía cạnh Rũi Ro / Tác Động Mức Độ Thương Vong Tần Suất / Xác Suất Sự Phơi Nhiễm
An Toàn Tẩy Trắng
Bản chất ăn mòn của hóa chất tẩy vải
Công nhân cho tay vào tại điểm kẹp trên các con lăn và bị thương ở tay
Sức Khỏe Tẩy Trắng Những điểm kẹp trong các
con lăn
Tiếp xúc với hóa chất ăn mòn gây tổn thương phổi
Trang 55Quan hệ toán học
ta chỉ định để cân nhắc các thành phần rủi ro
Nếu rủi ro A có giá trị là 10 và rủi ro B có giá trị là 5, Sẽ là sai
để phỏng đoán rằng rủi ro A có gấp đôi rủi ro như rủi ro B.
Trang 56Thuật ngữ
Rủi Ro Căn Nguyên | Rủi Ro Gốc
“Rủi Ro tồn tại khi không tính đến bất kỳ biện pháp kiểm soát hay giảm thiểu nào cả”
Trang 57Loại Hoạt Động Mối nguy / Khía cạnh Rũi Ro / Tác Động Mức Độ Thương Vong Tần Suất / Xác Suất Sự Phơi Nhiễm Rủi Ro Căn Nguyên
An Toàn Tẩy Trắng Bản chất ăn mòn của hóa
chất tẩy vải
Công nhân cho tay vào tại điểm kẹp trên các con lăn và bị thương ở tay
Sức Khỏe Tẩy Trắng Những điểm kẹp trong các
con lăn
Tiếp xúc với hóa chất ăn mòn gây tổn thương phổi
Trang 58Thuật ngữ
Rủi Ro Được Kiểm Soát
“Một phần của Rủi Ro Căn Nguyên có thể được trừ ra sau khi áp dụng các biện pháp kiểm soát”
Trang 59Không có kiểm soát
100%
0%
Trang 60Xác Định Tính Hiệu Quả Của Biện Pháp Kiểm Soát
Hình Thức Kiểm Soát Khung Giá Trị Tính Hiệu Quả
Trang 61Thuật Ngữ
Rủi Ro Còn Lại
“rủi ro vẫn còn sót lại sau khi thực hiện tính toán đo
lường tính hiệu quả của các biện pháp kiểm soát”
Trang 62Loại Hoạt Động Mối nguy / Khía cạnh Rũi Ro / Tác Động
Mức Độ Thương Vong Tần Suất / Xác Suất Sự Phơi Nhiễm Rủi Ro Căn Nguyên Kiểm Soát/ Giảm Thiểu
Hiệu Quả Của Biện Pháp Kiểm Soát Rủi Ro Còn Lại
An ToànTẩy Trắng
Bản chất ăn mòn của hóa chất tẩy vải
Công nhân cho tay vào tại điểm kẹp trên các con lăn và bị thương ở tay
Hệ thống thông gió được cài đặt
để giảm nồng độ của hóa chất
Sức
Khỏe Tẩy Trắng
Những điểm kẹp trong các con lăn
Tiếp xúc với hóa chất ăn mòn gây tổn thương phổi
Chi tiết bảo vệ máy được cài đặt trên các con lăn để ngăn chặn NLĐ cho tay vào điểm kẹp
Môi
Trường Tẩy Trắng
Thải dung dịch hoá chất (tẩy)
Nước thải gây ra thiệt
Nước từ quá trình được tái sử dụng
Trung tâm xử lý nước thải hoạt động & nước thải được kiểm soát đảm bảo tính tuân thủ
Trang 63Factor 1: Nature Factor 2:Impact
5 Catastrophic Multiple Fatalities Multiple fatalities as a result of occupational disease Environmental disaster Irreversible ecological damage and/or extensive permanent impacts on the community
4 Major Fatality, or a number of disabling injuries Fatality, or a number of irreversible occupational disease cases Major environmental incidents Potentially reversible, long term ecological damage and/or widespread and permanent impacts o the community
3 Moderate Serious/Disabling injury Irreversible occupational disease Reportable environmental incident Long term ecological disturbance and/or significant impacts on the community
2 Minor Minor Injuries Reversible health condition Minor environmental incident Short term ecological disturbance and/or restricted impacts on the community
1 Insignificant First Aid Treatment Over-Exposure Environmental near miss Expected ecological stress and/or nuisance to the community or the public
Score Descriptor Safety Health
5 Frequent There is an ongoing (daily) constant risk There is continuous present risk
4 Regular There is a monthly or weekly risk of the impact occurring There is daily risk of impact
3 Occasional Impact could occur a few times per year There is a monthly risk of the impact occurring
2 Uncommon Impact is only likely to occur every 1-5 years Impact could occur a more than once per year
1 Rare Impact is likely to occur less than once every 5 years Impact is likely to occur less than once every 5 years
Factor 1: Scale Factor 2: Ecosystem
5 Extensive Percent (%) of workforce impacted 80 - 100% More than 2 X OEL International Fragile / Unique environment
4 Widespread Percent (%) of workforce impacted 60 - 79% Between OEL and 2 X OEL Regional/National Designated or protected environment
3 Significant Percent (%) of workforce impacted 40 - 59% Equal to OEL Local Sensitive environment
2 Restricted Percent (%) of workforce impacted 20 - 39% Between Action Level and OEL Immediate surroundings Unprotected, resilient environment
1 Minimal Percent (%) of workforce impacted 1 - 19% Below Action Level Site Partially contained / controlled environment
* The factor returning the worst exposure level should be used as the exposure factor
**If OEL is not available or concentration is unknown, health factor will be same as severity.
Score Descriptor Safety Health** Environment*
Severity
Frequency
Exposure
Score Descriptor Safety Health Environment*
Impact is likely to occur less than once every 5 years
Environment
There is an ongoing (daily) constant risk There is a monthly or weekly risk of the impact occurring Impact could occur a few times per year
Impact is only likely to occur every 1-5 years