Bài 7. Đột biến số lượng nhiễm sắc thể tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả cá...
Trang 12n
Phòng tư vấn di truyền
Trang 3Hội chứng Đao
Trang 4 Những biểu hiện của hội chứng Down
Trang 6Tuổi mẹ Tỉ lệ % trẻ sơ sinh mắc
Ví dụ: Tỉ lệ % trẻ sơ sinh mắc hội chứng Down
Nhận xét gì về mối tương quan giữa tuổi người mẹ với tỉ
lệ trẻ mắc hội chứng Down? Để giảm thiểu tỉ lệ trẻ sơ sinh mắc hội chứng Down, không nên sinh con ở lứa tuổi nào ?
Vì sao ?
Trang 7Đầu nhỏ, mũi tẹt, gốc mũi rộng, sứt môi tới 75%, thường sứt hai bên, nhãn cầu nhỏ hoặc không nhãn cầu, tai thấp, biến dạng, thường bị điếc, bàn tay sáu ngón, bàn chân vẹo, da đầu đôi khi lở loét hội chứng này gây tử vong tới 80% trẻ mắc bệnh ngay ở năm đầu.
Hội chứng Patau
Trang 8• Khuôn mặt của trẻ mắc hội chứng Patau; bàn
tay thừa ngón sau trục
Trang 9Trẻ có trọng lượng sơ sinh thấp Khuôn mặt điển hình với tai nhỏ, vành tai vễnh ra ngoài, miệng nhỏ, há ra khó khăn Xương ức ngắn Bàn tay điển hình với ngón trỏ đè lên trên ngón giữa Hầu hết các trẻ này đều mắc các
dị tật bẩm sinh quan trọng như tật tim bẩm sinh (thường là khuyết tật của vách ngăn tâm thất), thoát vị rốn, thoát vị hoành v.v
Khoảng 50% trẻ mắc hội
chứng này chết trong tháng
đầu tiên, chỉ có khoảng
10% sống đến 12 tháng tuổi
Các trường hợp thể tam nhiễm
18 sống tới tuổi thiếu nhi có
hiện tượng chậm phát triển
nặng nề, hầu hết trẻ không thể đi được
Hội chứng Edwards (etuot)
Trang 10Hội chứng 3x (siêu nữ)
Trang 11Hội chứng XO
Turner
NỮ, lùn, cổ ngắn, không có kinh
nguyệt,vú không phát triển, âm đạo hẹp, dạ con nhỏ, si
đần, vô sinh
Trang 12Hội
chứng Tơcnơ
Trang 14Hội chứng Claiphentơ
Trang 15.
Hội chứng Klinefelter Nam, mï mµu, th©n
cao, ch©n tay dµi, tinh hoµn nhá, si
®Çn, v« sinh
Trang 16Hội chứng đao
Trang 172n Rối loạn phân bào
ở tất cả các cặp 4n 3n Rối loạn phân bào
ở tất cả các cặp 6n
Trang 22- Cơ thể tứ bội chẵn 4n hoặc dị đa bội có thể tạo giống mới có ý nghĩa trong chọn giống và tiến hóa.
C©y cam l ìng béi (2n) bªn tr¸i; vµ
c©y cam tø béi (4n) bªn ph¶i
TÕ bµo giao tö cña mét c©y dÞ tø béi ®
îc quan s¸t d íi kÝnh hiÓn vi
Trang 23- Sản xuất cây ăn quả có múi không hạt
Trang 24H 24.1 Tế bào cây rêu có bộ NST khác nhau
c
9nc.Cây cửu bội ( 9n=108 )
H 24.2.Các cây cà độc dược có bộ NST khác nhau
a
n(Tế bàobình thường)
12nd
d Cây thập nhị bội ( 12n= 144 )
H24.3:Củ cải lưỡng bội (a)
a
Tứ bội (b)
b