Khái niệm ĐB số lượng NST SGK.. Cột nào thuộc đột biến lệch bội, đa bội.. Đột biến lệch bội.. Khái niệm và phân loại SGK... Cơ chế phát sinh: Thể ba Thể một Thể bốn Thể không SGK... Hậ
Trang 22n = 8 n = 4
2n - 2 (thể không) 2n - 1 (thể một) 2n + 1 (thể ba) 2n + 2 (thể bốn)
3n = 12(đa bội lẻ)
4n = 16(đa bội chẵn)
BÀI 6: ĐỘT BIẾN SỐ LƯỢNG NHIỄM SẮC THỂ
Sự giống và khác nhau sự biến đổi bộ NST diễn ra ở cột A và B.Giống: Đều là những biến đổi về số lượng NST Khác: Cột A biến đổi chỉ xảy ra ở 1 (hoặc vài cặp), cột B biến đổi xảy ra ở tất cả các cặp.
Khái niệm ĐB số lượng NST (SGK).
Cột nào thuộc đột biến lệch bội, đa bội Phân biệt 2 loại ĐB này.I Đột biến lệch bội.
1 Khái niệm và phân loại (SGK).
Trang 3P P
n - 1
n + 1
n
n 2n + 1
2n - 1
n - 1
n + 1
n - 1
n + 1 2n + 2
2n - 2
2 Cơ chế phát sinh:
Thể ba
Thể một Thể bốn
Thể không
SGK
Trang 4x
(22A + O)
x
G
F 1
Thể 3 cặp NST 21
Đao
2 Hậu quả: SGK
Trang 5P
2n
AAabbb
ab
Ab
ab
Aabb
P
Aabb 2n
n
Aaabbb 3n
ab
Ab n n
Aabb
2n 2n
4n
AaBb 2n Hợp tử (TB xoma)
Cônxisin
Tứ bội hóa
AAaaBBbb
4n
Cơ thể (thể khảm)
4 Ý nghĩa (SGK).
II Đột biến đa bội.
1 Khái niệm và cơ chế phát sinh thể tự đa bội (SGK).
Trang 6P P
2n = 18 (BB…)
G
2 Khái niệm và cơ chế phát sinh thể dị đa bội
n = 9 (B)
2n = 18 (RR…)
Cải củ (Raphanus)
n = 9 (R)
F 1 2n = 18(bất thụ) n + n = 9B + 9R
2n + 2n = 18B + 18R 4n = 36 (hữu thụ)
Đa bội hóa
(Thể song-nhị bội)
2n + 2n = 18B + 18R 4n = 36 (hữu thụ)
x
Cải bắp (Brassica)
(SGK)
Trang 73 Hậu quả và vai trò của đột biến đa bội.
TB đa bội Số lượng NST tăng gấp bội Hàm lượng ADN tăng gấp bội
tổng hợp chất hữu cơ tăng gấp bội
tế bàoto
cơ quan sinh dưỡng to phát triển mạnh, chống chịu tốt
Tại sao thể tự đa bội lẻ không có khả năng phát sinh giao tử bình thường
Tại sao đột biến lệch bội hậu quả lại nghiêm trọng hơn đột biến đa bội
3n
2n
3n
3n 2n
Trang 8Câu hỏi và bài tập.
Câu 2 Tự đa bội (cùng loài, >2n), dị đa bội xảy ra trong lai khác loài…