1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TN Hình Học 10 Chương 1+2

4 311 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 132 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hai vector có cùng phương thì cùng nằm trên cùng một đường thẳng Câu 2.. Đường tròn có tâm A bán kính BC Câu 15.. Tìm tọa độ điểm D để ABCD hình bình hành.. Tọa độ trọng tâm G của tam gi

Trang 1

Chương I VECTƠ Câu 1 Khẳng nào sau đây sai?

A Hai vector bằng nhau thì có cùng hướng và có cùng mô đun

B Hai vector cùng hướng thì có cùng phương

C Vector không cùng phương với mọi vector khác không

D Hai vector có cùng phương thì cùng nằm trên cùng một đường thẳng

Câu 2 Cho 5 điểm A, B, C, D, E Có bao nhiêu vectơ khác vectơ không có điểm đầu và điểm cuối là hai

điểm trong các điểm đó?

Câu 3 Cho hình bình hành ABCD có tâm O Số vectơ hình thành từ 2 điểm phân biệt trong 5 điểm A, B, C,

D, O có độ dài bằng OB là

Câu 4 Cho tam giác ABC và điểm M thỏa MA MB MC 0uuuur uuur uuur r− + = thì mệnh đề nào sau đây đúng?

A M là trọng tâm tam giác ABC B M là trung điểm của AC

C ABMC là hình bình hành D ACBM là hình bình hành

Câu 5 Cho hình bình hành ABCD tâm O Tìm m và n sao cho BC mOA nOBuuur= uuur+ uuur

A m = n = 1 B m = –1 và n = 1 C m = n = –1 D m = 1 và n = –1

Câu 6 Cho hình vuông ABCD cạnh a Tính | AB ACuuur uuur− | theo a

Câu 7 Cho hình chữ nhật ABCD tâm O; AB = 8 cm; AD = 6 cm Tập hợp điểm M thỏa | AO ADuuur uuur− | = MO là

A Đường tròn tâm O có bán kính 10 cm B Đường tròn tâm O có bán kính 5 cm

Câu 8 Cho tam giác ABC Gọi M là điểm sao cho BM 2MCuuuur= uuur Các số m, n thỏa mãn mAB nAC AMuuur+ uuur uuuur= Giá trị của m + n là

Câu 9 Cho hình bình hành ABCD tâm O Gọi I là trung điểm của BC Tìm m, n thỏa mAD nAB AIuuur+ uuur uur=

A m = 1/2 và n = 1 B m = 1 và n = 1/2 C m = n = 1 D m = –1 và n = 1/2

Câu 10 Cho hình chữ nhật ABCD có tâm O, AB = 12a, AD = 5a Tính mô đun của vector AD AOuuur uuur−

Câu 11 Cho hình chữ nhật ABCD có tâm O, điểm M là điểm bất kỳ Tìm số thực m thỏa mãn điều kiện

MA MB MC MD mMO+ + + =

uuuur uuur uuur uuuur uuuur

Câu 12 Cho tam giác ABC Điểm I thuộc đoạn AC sao cho CI = CA/4 Tìm 2 số m, n để BI mAC nABuur= uuur+ uuur

A m = 1/2 và n = 1 B m = 3/4 và n = 1 C m = 1/2 và n = –1 D m = 3/4 và n = –1

Câu 13 Cho tam giác ABC Tìm điểm K thỏa mãn KA 2KB CBuuur+ uuur uuur=

A K là trung điểm của AB B K là trung điểm của BC

C K là trọng tâm tam giác ABC D K là trung điểm của AC

Câu 14 Cho ΔABC có G là trọng tâm ΔABC Tìm tập hợp các điểm M thỏa mãn | MB MCuuur uuur+ | = BC

A Đường tròn đường kính BC B Đường tròn có tâm C bán kính BC

C Đường tròn có tâm B, bán kính BC D Đường tròn có tâm A bán kính BC

Câu 15 Cho tam giác ABC Lấy điểm D đối xứng với A qua B và lấy diểm E trên đoạn AC sao cho 3AE =

2EC Nếu DE mAB nACuuur= uuur+ uuur thì giá trị mn là

A mn = –2/5 B mn = –4/5 C mn = 4/5 D mn = 2/5

Câu 16 Cho tam giác ABC Các điểm M(1; 0), N(2; 2), P(–1; 3) lần lượt là trung điểm các cạnh BC, CA,

AB Tìm tọa độ đỉnh A

Câu 17 Cho A(1; 1), B(3; 2), C(m + 4; 2m + 1) Tìm m để 3 điểm A, B, C thẳng hàng.

Câu 18 Cho A(–1; 2), B(3; –4), C(5; 0) Tìm tọa độ điểm D để ABCD hình bình hành.

Câu 19 Cho hai điểm I(1; –2), J(3; 1) chia cạnh AB thành ba đoạn bằng nhau AI = IJ = JB Tìm tọa độ điểm

I’ đối xứng với I qua tâm B

Trang 2

Câu 20 Cho ar

= (2; 1); br = (3; 4) và cr

= (7; 2) Tìm các số thực m; n thỏa mãn c ma nbr = r+ r

A m = 22/5 và n = –3/5 B m = 21/5 và n = 2/5

C m = 22/5 và n = –2/5 D m = 21/5 và n = 3/5

Câu 21 Cho các điểm A(2; 5), B(1; 1), C(3; 3) Tìm tọa độ điểm D sao cho AD 3AB 2ACuuur= uuur− uuur

Câu 22 Cho tam giác ABC có A(6; 1), B(–3; 5) và trọng tâm G(–1; 1) Tọa độ của đỉnh C là

Câu 23 Cho A(2; 3), B(0; 2) Điểm M trên trục hoành sao cho A, M, B thẳng hàng Tọa độ của M là

Câu 24 Cho bốn điểm A(2; 1), B(2; –1), C(–2; –1), D(–2; 3) Xét các mệnh đề sau

(a) ABC là tam giác vuông tại B (b) ABCD là hình bình hành (c) ABCD là hình chữ nhật

(d) AC cắt BD tại I(0; –1)

Số mệnh đề đúng là

Câu 25 Cho tam giác ABC và điểm M thỏa mãn 2 | MA MB MC | 3 | MB MC |uuuur uuur uuur+ + = uuur uuur+ Tập hợp điểm M là

A một đường thẳng B một đường tròn C một đoạn thẳng D nửa đường thẳng

Câu 26 Cho hình thang ABCD có cạnh đáy AB = 3a và CD = 6a Mô đun của vector AB CDuuur uuur+ là

Câu 27 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho điểm A(2; 5) và B(0; –7) Tọa độ trung điểm M của AB là

Câu 28 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho điểm M(2; –3) và N(3; –2) Tọa độ điểm P đối xứng với M

qua điểm N là

Câu 29 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho điểm A(–1; 2) và B(3; –4) Tọa độ của vector ABuuur là

Câu 30 Tìm điều kiện cần và đủ để điểm M là trung điểm của đoạn AB trong các điều kiện sau đây.

A MA = MB B MA MB 0uuuur uuur r− = C MA MB 0uuuur uuur r+ = D MA = AB/2

Câu 31 Cho tam giác ABC có A(–4; 3), B(5; 6), C(2; –3) Tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC là

Câu 32 Cho A(1; m), B(m – 3; 2), C(–1; 1) Tìm giá trị của m để A, B, C thẳng hàng

A m = 0 V m = 4 B m = 0 V m = 3 C m = 3 V m = 7 D m = 1 V m = 7

Câu 33 Cho A(1; 2), B(–3; –1), C(9; 8) Chọn khẳng định đúng.

A Ba điểm A, B, C tạo thành tam giác có trọng tâm G(7/3; 3)

B Ba điểm A, B, C thẳng hàng có AB = 2BC

C Ba điểm A, B, C thẳng hàng có AC = 2BC

D Ba điểm A, B, C thẳng hàng có AC = 2AB

Câu 34 Cho M(2; 3), N(0; –4), P(–1; 6) lần lượt là trung điểm các cạnh BC, CA, AB Tọa độ của đỉnh A là

Trang 3

Chương II TÍCH VÔ HƯỚNG VÀ ỨNG DỤNG

Câu 1 Tính P = sin x cos x biết tan x = 3 (0 < x < π/2)

Câu 2 Tính giá trị của biểu thức P = sin x cos x biết sin x + cos x = 1/2

Câu 3 Tính giá trị của biểu thức P = cos 0° + cos 10° + cos 20° + + cos 170°

Câu 4 Giá trị của biểu thức P = cos (π/1025) cos (2π/1025) cos (2²π/1025) cos (29π/1025) là

Câu 5 Cho tam giác đều ABC cạnh a có trọng tâm G Tính tích P = GB GCuuur uuur.

Câu 6 Cho ΔABC có AB = 8, AC = 3 và A = 60° Tính nửa chu vi của ΔABC

Câu 7 Cho ΔABC có A = 30°, cạnh CA = 8cm, cạnh AB = 4cm Tính chiều cao hb hạ từ B

Câu 8 Cho ar

= (4; 3) và br = (k; –4) Tìm k để hai vector a, br r

vuông góc nhau

Câu 9 Cho ΔABC có AB = 16; AC = 25; BC = 39 Tính bán kính R của đường tròn ngoại tiếp ΔABC

Câu 10 Cho ΔABC có a = 10 cm, b = 6 cm, S = 24 cm² Tính c

Câu 11 Cho ∆ABC có AB = 7, AC = 5, góc A = 120° Giá trị của biểu thức P = AB.ACuuur uuur là

Câu 12 Cho ΔABC có a = 13cm, b = 14cm, c = 15cm Tính sin B

Câu 13 Cho đoạn thẳng AB cố định, AB = 2a, k là số thực dương Tìm tập hợp điểm M thỏa MA.MBuuuuruuur = k²

A Đường tròn có tâm là trung điểm của AB và có bán kính r = 2a + k

B Đường thẳng song song cách AB một khoảng a + k

C Đường tròn có tâm là trung điểm của AB và có bán kính r = a + k

D Đường tròn có tâm là trung điểm của AB và có bán kính r = a2+k2

Câu 14 Cho hai điểm A(–3; 2), B(4; 3) tìm tọa độ của điểm C sao cho ΔABC vuông cân tại C

A (1; –1) V (0; 6) B (1; 0) V (0; 6) C (1; 0) V (0; 5) D (1; –1) V (0; 5)

Câu 15 Cho 3 điểm A (–1; 1), B(3; 1), C(0; 4) Gọi A’ là hình chiếu vuông góc của A trên BC; tìm tọa độ A’

Câu 16 Cho tam giác ABC có A(1; 2), B(–2; 6), C(9; 8) Tính góc BAC

Câu 17 Cho ΔABC có AB = 63; AC = 52 và BC = 25 Tính chiều cao CH của tam giác ABC

Câu 18 Cho ΔABC có c = 35, b = 40, A = 120° Tính a

Câu 19 Cho tam giác ABC có AC = 8; AB = 5; góc A = 60° Tính cạnh BC

Câu 20 Cho ΔABC có BC = 5, AC = 10 và góc C = 60° Tính chiều cao ha hạ từ A của tam giác ABC

Câu 21 Cho tam giác ABC có góc A = 60°; chiều cao AH = 3 và bán kính đường tròn ngoại tiếp là R = 5 Diện tích tam giác ABC là

Câu 22 Cho tam giác ABC có góc A = 45°; góc B = 105°; bán kính đường tròn ngoại tiếp R = 2 Tính độ dài cạnh AB

Câu 23 Cho tam giác ABC có AB = 5, AC = 8 và diện tích S = 12 Tính BC

Trang 4

Câu 24 Cho tam giác ABC có hai trung tuyến BM = 6, CN = 9 và chúng vuông góc nhau Tính độ dài cạnh AB

Câu 25 Cho ΔABC có AD là đường phân giác trong hạ từ A Biết CD = 4, BD = 2, A = 60° Tính góc B, C

A B = 75°; C = 45° B B = 45°; C = 75° C B = 30°; C = 90° D B = 90°; C = 30°

Câu 26 Đẳng thức nào sau đây sai?

A (sin x + cos x)² + (sin x – cos x)² = 2 (với mọi x)

B tan² x – sin² x = tan² x sin² x (với mọi x ≠ π/2 + kπ; k là số nguyên)

C sin4 x + cos4 x = 1 – 2sin x cos x (với mọi x)

D sin6 x + cos6 x = 1 – 3sin² x cos² x (với mọi x)

Câu 27 Cho tam giác ABC có độ dài 3 cạnh là AB = 26; AC = 28; BC = 30 Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là

Câu 28 Cho tam giác ABC có độ dài 3 cạnh là AB = 13; AC = 14; BC = 15 Bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ABC là

Câu 29 Cho tam giác ABC có sin A + sin B = 2sin C và AC = 5 cm; AB = 7 cm Độ dài cạnh BC là

Câu 30 Biết tan x = 2 Tính giá trị của biểu thức P = sin² x – 3sin x cos x + 2

Câu 31 Cho tam giác ABC có A(–4; 0), B(5; –3), C(–2; –4) Tọa độ tâm I của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là

Câu 32 Cho A(1; –1), B(3; 2) Tìm tọa độ điểm M trên Oy sao cho MA² + MB² đạt giá trị nhỏ nhất

Câu 33 Cho tam giác ABC có A(0; 2), B(–1; 5), C(4; 0) Góc BAC có số đo là

Câu 34 Cho tam giác ABC có AC = 3; BC = 3 7 và AB = 6 Số đo của góc A là

Câu 35 Cho các điểm A(2; 1), B(2; –1), C(–2; –3), D(–2; –1) Xét các mệnh đề sau

(a) ABCD là hình bình hành (b) ABCD là hình chữ nhật

(c) AC và BD cắt nhau tại I(0; –1) (d) góc BAC = 45°

Các mệnh đề đúng là

A chỉ có a B chỉ có c C a, b và c D a, c và d

Câu 36 Cho các điểm A(–1; 3), B(2; 5), C(0; 1) Nhận xét nào sau đây đúng?

A Ba điểm A, B, C lập thành tam giác có 3 góc nhọn

B Ba điểm A, B, C lập thành tam giác có góc A là góc tù

C Ba điểm A, B, C lập thành tam giác có góc B là góc tù

D Ba điểm A, B, C lập thành tam giác có góc C là góc tù

Câu 37 Biểu thức nào sau đây sai?

A sin² (π/3) + cos² 30° = 1 B sin (π – x) = cos (π/2 – x)

C cos 45° sin (π/4) = 1/2 D sin (π/3) cos 30° = 3/4

Câu 38 Cho tam giác ABC có A(–1; 3), B(3; 1) và trực tâm H(1; 1) Tọa độ đỉnh C là

Câu 39 Cho các điểm A(1; –3) và B(4; 3) Tìm M trên Oy sao cho P = MA + MB có giá trị nhỏ nhất

A (0; –2) B (0; –9/4) C (0; –8/5) D (0; –7/4)

Câu 40 Cho các điểm A(2; –1) và B(–1; 5) Tìm M trên Ox sao cho P = |MA – MB| có giá trị lớn nhất

Câu 41 Cho tam giác ABC có BC = 6; CA = AB = 7 Tính độ dài trung tuyến hạ từ C

A mc = 9/2 B mc = 11/2 C mc = 19/4 D mc = 21/4

Câu 42 Cho tam giác ABC có BC = 13 cm; AC = 4 cm và cos C = –5/13 Bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ABC là

Ngày đăng: 18/11/2017, 10:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w