1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DE KT CHUONG 1-LOP 10A1

1 108 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 70,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

DE KT CHUONG 1-LOP 10A1 tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh vực kinh...

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG 1 MÔN : ĐẠI SỐ 10 (45’)

ĐỀ 1:

Câu 1: Cho các tập sau: A={x x| ( − 1)(x2 − − =x 6) 0 ;} B= ∈{x Z x| 2 < 5} C = ∈{x N x| ≤ 4}

Chứng minh:B A B\ ( ∪ ) ( \ ) ( \ ) = B AB C

Câu 2: Liệt kê các tập sau

Câu 3: Tìm tập xác định hàm số sau:

a/ 4 22

( 2 )

x y

=

4 2

2 4

1 2 1

x

2 3

4

2 2 1

x

Câu 4: Tìm A B A B A B∩ ; ∪ ; \ biết :

a/ A= −( 4;7 ,] B=[2; +∞) b/ A= −∞( ;7 ,] B= −[ 1;7]

Câu 5: Cho 2 tập : A= −( 2m− 3;3m+ 10)B= −( 2;6) Xác định m để

HẾT./.

ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG 1 MÔN : ĐẠI SỐ 10 (45’)

ĐỀ 2:

Câu 1: Cho các tập sau: A={x x| ( − 1)(x2 − − =x 6) 0 ;} B= ∈{x Z x| 2 < 5} C = ∈{x N x| ≤ 4}

Chứng minh:B A B\ ( ∪ ) ( \ ) ( \ ) = B AB C

Câu 2: Liệt kê các tập sau

Câu 3: Tìm tập xác định hàm số sau:

a/ 4 22

( 2 )

x y

=

4 2

2 4

1 2 1

x

2 3

4

2 2 1

x

Câu 4: Tìm A B A B A B∩ ; ∪ ; \ biết :

a/ A= −( 4;7 ,] B=[2; +∞) b/ A= −∞( ;7 ,] B= −[ 1;7]

Câu 5: Cho 2 tập : A= −( 2m− 3;3m+ 10)B= −( 2;6) Xác định m để

HẾT./.

Ngày đăng: 18/11/2017, 10:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w