Chương I. §7. Độ dài đoạn thẳng tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh...
Trang 1KIỂM TRA BÀI CŨ
+ Đoạn thẳng AB là gì?
+Vẽ đường thẳng a; lấy các điểm A,B,C thuộc đường thẳng a; lấy điểm D không thuộc đường thẳng a vẽ các đoạn thẳng Có tất cả bao nhiêu đoạn thẳng? Kể tên?
D
C
Có sáu đoạn thẳng: DA, DB, DC, AB, AC, BC
Trang 2TIẾT 8 : ĐỘ DÀI ĐOẠN THẲNG
1 Đo đoạn thẳng.
a, Dụng cụ:
+ Đặt cạnh thước đi qua hai điểm A và B sao cho điểm A
trùng với vạch số O của thước.
b, Cách đo đoạn thẳng AB :
B A
+ Điểm B trùng với một vạch nào đó trên thước (Ví dụ vạch 46 mm)
+ Ta nói độ dài đoạn thẳng AB bằng 46mm
+ Kí hiệu: AB = 46mm
Trang 31 Đo đoạn thẳng.
b, Cách đo đoạn thẳng AB:
+ Mỗi đoạn thẳng có mấy độ dài? * Nhận xét:
- Mỗi đoạn thẳng có một độ dài Độ dài đoạn thẳng
là một số lớn hơn O.
Khi hai điểm A và B trùng nhau thì khoảng cách giữa A và B
là bao nhiêu?
A B
+ Khi hai điểm A và B trùng nhau thì khoảng cách giữa A
và B bằng O.
Phân biệt hai khái niệm: đoạn thẳng AB và độ dài đoạn
thẳng AB?
- Đoạn thẳng AB là một Hình, còn độ dài đoạn thẳng
AB là số đo.
AB = 46 mm =4,6cm
TIẾT 8 : ĐỘ DÀI ĐOẠN THẲNG
Trang 4Bài tập áp dụng : Mỗi cách đo sau đúng hay sai?.
D C
D C
D C
D C
Hình 4
Hình 1
Hình 2
Hình 3
Sai
Sai
Sai
Đúng
TIẾT 8 : ĐỘ DÀI ĐOẠN THẲNG
Trang 5+ Kí hệu: EG > AB hoặc AB < EG
- Đoạn thẳng EG dài hơn (lớn hơn) đoạn thẳng AB hay ta còn nói đoạn thẳng AB bé hơn (nhỏ hơn) đoạn thẳng EG.
+ Có : AB = 3cm, CD = 3cm, EG = 4cm
- Hai đoạn thẳng AB và CD bằng nhau hay có
cùng độ dài Kí hiệu: AB = CD.
2 So sánh hai đoạn thẳng.
Có nhận xét gì
về độ dài đoạn thẳng AB và độ dài đoạn thẳng
CD?
Có nhận xét gì
về độ dài đoạn thẳng AB và độ dài đoạn thẳng
EG ?
TIẾT 8 : ĐỘ DÀI ĐOẠN THẲNG
Trang 62 So sánh hai đoạn thẳng.
?1 Cho các đoạn thẳng trong hình 41.
a, Hãy đo và chỉ ra các đoạn thẳng có cùng độ dài rồi đánh dấu giống nhau cho các đoạn thẳng bằng nhau.
b, So sánh hai đoạn thẳng EF va CD
Hoạt động nhóm
TIẾT 8 : ĐỘ DÀI ĐOẠN THẲNG
Trang 7D
E
F
Cho các đoạn thẳng trong hình:
?1
0
3 4
6 7
1
5
10
8 9
4 cm
0 cm
2
3
4
6
7
1
5
10 8
9
1,7 cm
G
H
0
cm
2
3
4
1
5
1,7 cm
0 cm 2 3 4
6 7
10
8 9
2,8 cm
I
K
0 cm
2
3
4
6 7
1
5
8
2, 8 cm
Trang 82 So sánh hai đoạn thẳng.
?1 Cho các đoạn thẳng trong hình 41.
a, AB = IK = 2,8 cm ; EF = GH = 1,7cm
b, EF < CD (vì 1,7cm< 4cm)
TIẾT 8 : ĐỘ DÀI ĐOẠN THẲNG
Trang 9Bài tập: Cho biết AB = 2dm, CD = 10cm.
Bạn Lan đã so sánh hai đoạn thẳng như sau :
Ta có: AB = 2dm , CD = 10cm
nên AB < CD.
Theo em, bạn Lan làm như thế đúng hay sai? Vì sao?
Bạn Lan làm như vậy là sai, vì độ dài hai đoạn
thẳng trên chưa cùng đơn vị đo.
Ta có: 2dm = 20cm Vì 20cm >10cm nên AB > CD
TIẾT 8 : ĐỘ DÀI ĐOẠN THẲNG
Trang 102 So sánh hai đoạn thẳng.
?2Sau đây là một số dụng cụ đo độ dài Em hãy nhận dạng các dụng cụ đó theo tên gọi của chúng: Thước gấp, thước xích, thước dây
TIẾT 8 : ĐỘ DÀI ĐOẠN THẲNG
Trang 11Hình 43 là thước đo độ dài mà học sinh châu Mỹ
thường dùng Đơn vị độ dài là inh-sơ (inch) Hãy kiểm tra xem 1inh-sơ bằng khoảng bao nhiêu milimét?
?3
+ 1 inh-sơ = 2,54cm
TIẾT 8 : ĐỘ DÀI ĐOẠN THẲNG
Trang 12Hãy tính xem đường
chéo màn hình ti vi 14
inch có độ dài là bao
nhiêu cm? Giải:
Vì 1 inch = 2,54cm
Vậy đường chéo màn hình ti vi
14 inch có độ dài theo cm là:
14 2,54 = 33,56 cm
Vận dụng: Khi nói ti vi 14 inch có nghĩa là đường chéo màn hình ti
vi đó có độ dài là 14 inch.
Trang 13Bài 42 (sgk/119) So sánh hai đoạn thẳng AB và AC trong hình 44 rồi đánh dấu giống nhau cho các
đoạn thẳng bằng nhau
A
AB =………cm
AC =………….cm 2,8
2,8
Đáp án
Vậy AB =AC (= 2,8 cm)
Trang 14Hình 45
Ta có : AB = 4,4 cm ; BC = 5cm ; AC = 2,5 cm
Phiếu học tập
Bài 43 /119: Sắp xếp độ dài các đoạn thẳng AB, BC,
AC trong hình 45 theo thứ tự tăng dần.
Sắp xếp:
AC < AB < BC
Trang 15Chọn câu trả lời đúng:
c.
Trang 16Chọn câu trả lời đúng:
Cho biết MN = 5 cm, PQ = 4 cm, RS = 5 cm Ta có:
d.
MN = RS > PQ
MN = RS = PQ
c.
Trang 17Hướng dẫn về nhà