1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng Hình học 6 chương 1 bài 7: Độ dài đoạn thẳng

20 63 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 2,26 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đo đoạn thẳng: a Dụng cụ: Thước thẳng có chia khoảng mm thước đo độ dài.. b Đo đoạn thẳng ABCách đo: -Đặt cạnh thước qua hai điểm A, B sao cho vạch 0 của thước trùng với điểm A.. Đo

Trang 1

TaiLieu.VN

Trang 2

KIỂM TRA BÀI CŨ

+ Đoạn thẳng AB là gì ?

+ Vẽ một đoạn thẳng, đặt tên cho đoạn thẳng đó.

Trang 3

Cho hình vẽ sau:

CD = 1 inch (1 inh-sơ)

AB = 2cm

D C

B A

Trang 4

ĐỘ DÀI ĐOẠN THẲNG

1 Đo đoạn thẳng:

a) Dụng cụ: Thước thẳng có chia

khoảng mm (thước đo độ dài)

b) Đo đoạn thẳng AB:

Để đo độ dài đoạn thẳng AB

ta dùng dụng cụ gì?

A .B

Trang 5

b) Đo đoạn thẳng AB

Cách đo:

-Đặt cạnh thước qua hai điểm A, B sao cho

vạch 0 của thước trùng với điểm A.

-Điểm B trùng với một vạch nào đó trên thước

- Kí hiệu: AB=15mm hay BA=15mm

1 Đo đoạn thẳng

a) Dụng cụ: Thước thẳng có chia

khoảng mm ( thước đo độ dài)

A .B

giả sử điểm B trùng với vạch 15 mm

Ta nói độ dài đoạn thẳng AB bằng

15mm

ĐỘ DÀI ĐOẠN THẲNG

Trang 6

Vận dụng: Mỗi cách đo sau đúng hay sai?

.

M

E

.

.

D

0 1cm

0 1cm

AB = 6 cm

MN = 7 cm

DE = 5 cm

Sai

H.a

H.b

H.c

Đúng

Sai

Trang 7

b) Đo đoạn thẳng AB

Cách đo:

-Đặt cạnh thước qua hai điểm A, B sao cho

vạch 0 của thước trùng với điểm A.

-Điểm B trùng với một vạch nào đó trên thước

- Kí hiệu: AB=15mm hay BA=15mm

+ Nhận xét: Mỗi đoạn thẳng có một

1 Đo đoạn thẳng

a) Dụng cụ: Thước thẳng có chia

khoảng mm ( thước đo độ dài)

A .B

giả sử điểm B trùng với vạch 15 mm Ta

nói độ dài đoạn thẳng AB bằng 15mm

Mỗi đoạn thẳng có mấy độ dài?

So sánh độ dài đoạn thẳng với số 0?

Độ dài đoạn thẳng AB và đoạn thẳng AB có đặc điểm gì khác nhau?

-Đoạn thẳng AB là hình, còn

độ dài đoạn thẳng AB là số.

ĐỘ DÀI ĐOẠN THẲNG

Trang 8

b) Đo đoạn thẳng AB

- Kí hiệu: AB=15mm hay BA=15mm

A B

Vậy khoảng cách giữa hai điểm trựng nhau là bao nhiêu?

-Khi hai điểm A và B trùng nhau thì

khoảng cách giữa hai điểm A và B bằng 0

+ Nhận xét: Mỗi đoạn thẳng có một

độ dài Độ dài đoạn thẳng là một số dương

1 Đo đoạn thẳng

a) Dụng cụ: Thước thẳng có chia

khoảng mm ( thước đo độ dài)

A .B

Độ dài đoạn thẳng AB bằng 15mm

?Hai điểm A,B trên hình

có vị trí như thế nào

A B

ĐỘ DÀI ĐOẠN THẲNG

Độ dài đoạn thẳng AB là một số dương, nghĩa là lớn hơn 0.

Khoảng cách giữa hai điểm A và B có thể bằng 0 (Trong trường hợp hai điểm A và B trùng nhau)

Ta còn nói khoảng cách giữa hai điểm A và B

bằng 15mm (hoặc A cách B một khoảng bằng

15mm).

Trang 9

b) Đo đoạn thẳng AB

Cách đo:

-Đặt cạnh thước qua hai điểm A, B sao cho

vạch 0 của thước trùng với điểm A.

-Điểm B trùng với một vạch nào đó trên thước

- Kí hiệu: AB=17mm hay BA=17mm

-Khi hai điểm A và B trùng nhau thì khoảng

cách giữa hai điểm A và B bằng 0

+ Nhận xét: Mỗi đoạn thẳng có một

độ dài Độ dài đoạn thẳng là một số dương

1 Đo đoạn thẳng

a) Dụng cụ: Thước thẳng có chia

khoảng mm ( thước đo độ dài)

A .B

giả sử điểm B trùng với vạch 17 mm Ta

nói độ dài đoạn thẳng AB bằng 17mm

A B

ĐỘ DÀI ĐOẠN THẲNG

Đo chiều dài, chiều rộng của quyển sách giáo khoa toán 6

Tập I

Trang 10

b) Đo đoạn thẳng AB

2 So sánh hai đoạn thẳng:

Có: AB=3cm; CD=3cm; EG=4cm

Để so sánh độ dài hai đoạn thẳng

ta làm như thế nào?

Cho biết trong hình vẽ có hai đoạn thẳng nào bằng nhau?

So sỏnh độ dài đoạn thẳng EG với độ dài đoạn thẳng CD,

AB với EG?

1 Đo đoạn thẳng:

a) Dụng cụ: Thước thẳng có chia

khoảng mm (thước đo độ dài).

Ta có thể so sánh hai đoạn thẳng bằng cách

so sánh độ dài của chúng.

- Hai đoạn thẳng AB và CD bằng nhau

hay có cùng độ dài và ký hiệu:

-Đoạn thẳng EG dài hơn ( lớn hơn)

đoạn thẳng CD và ký hiệu:

-Đoạn thẳng AB ngắn hơn ( nhỏ hơn )

đoạn thẳng EG và kí hiệu

Hai đoạn thẳng AB và CD

có bằng nhau không?

EG > CD :AB< EG

AB = CD

Tiết 8: ĐỘ DÀI ĐOẠN THẲNG

Trang 11

Bài tập: Bạn Lan đã làm 1 bài tập

như sau:

Ta có

AD =2dm

CD =10cm  AB<CD ( vì 2<10) Vậy theo em bạn Lan làm như vậy đúng hay sai?

Trả lời:

Bạn Lan làm như vậy là sai vì:

AB=2dm=20cm CD=10cm

Mà 20cm>10cm nên AB>CD

2 So sánh 2 đoạn thẳng

1 Đo đoạn thẳng

Có: AB=3cm; CD=3cm; EG=4cm

AB = CD (= 3cm)

EG>CD (vì 4cm >3cm)

AB< EG (vì 3cm < 4cm)

ĐỘ DÀI ĐOẠN THẲNG

Trang 12

Bài tập: Cho các đoạn thẳng trong hình vẽ sau

A .B I.

.K

C.

.D

E .F

2 So sánh 2 đoạn thẳng:

Có: AB=3cm; CD=3cm; EG=4cm

1 Đo đoạn thẳng:

AB = CD (= 3cm)

EG>CD (vì 4cm >3cm)

AB< EG (vì 3cm < 4cm)

ĐỘ DÀI ĐOẠN THẲNG

G .

H .

a) Hãy đo độ dài các đoạn thẳng trên (lấy đơn vị độ dài là milimét)

b) Chỉ ra các đoạn thẳng có cùng độ dài (viết kí hiệu)

c) So sánh hai đoạn thẳng EF và CD.

d) Sắp xếp độ dài của các đoạn thẳng AB,

CD, EF theo thứ tự giảm dần.

Bài tập:

a) AB = 30mm CD = 40 mm

EF = 25 mm GH = 25 mm

IK = 30mm

b) AB = IK (= 30mm)

EF = GH (= 25mm)

c) EF < CD (vì 25mm < 40mm)

d) CD, AB, EF

Trang 13

1 Đo đoạn thẳng

a) Dụng cụ: Thước thẳng có chia

khoảng

b) Đo đoạn thẳng AB

2 So sánh 2 đoạn thẳng

Ta có: AB = CD; AB < EG

?1 a) AB = IK; EF = GH

b) EF < CD

?2

Sau đây là một số dụng cụ đo độ dài ( hình 42a,b,c) Hãy nhận dạng các dụng cụ đó theo tên gọi của chúng:Thước gấp, thước xích, thước dây

a)

c) Thước xích

Thước cuộn

b) Thước gấp

c) Thước xích

ĐỘ DÀI ĐOẠN THẲNG

Trang 14

?2

?3

Hình 43 là thước đo độ dài mà học sinh Châu Mỹ thường dùng Đơn vị

độ dài là inh-sơ (inch) Hãy kiểm tra xem 1 inh-sơ bằng bao nhiêu milimét

1 inch = 25,4mm

a) Thước dây

b) Thước gấp

c) Thước xích

?1 a) AB=IK; EF=GH

b) EF<CD

b) Đo đoạn thẳng AB

2 So sánh 2 đoạn thẳng

Có: AB=3cm; CD=3cm; EG=4cm

1 Đo đoạn thẳng

a) Dụng cụ: Thước thẳng có chia

khoảng mm ( thước đo độ dài).

AB = CD; EG>CD; AB< EG

ĐỘ DÀI ĐOẠN THẲNG

Trang 15

Hãy tính xem đường

chéo màn hình ti vi 14

inch có độ dài là bao

nhiêu cm?

Giải:

Vậy đường chéo màn hình ti vi

14 inch có độ dài theo cm là:

14 2,54 = 33,56 cm

Vận dụng: Khi nói ti vi 14 inch có nghĩa là đường chéo

màn hình ti vi đó có độ dài là 14 inch.

14 inch

Trang 16

Bài Tập 42/ SGK

So sánh hai đoạn thẳng AB và AC trong hình 44 rồi đánh dấu giống nhau cho các đoạn thẳng bằng nhau.

A

Đáp:

AB = AC

Hình 44

0 cm

2 3

4

6 7

1

5

0 cm

2 3 4

6 7

1

5

8 9

2,8 cm

2, 8 cm

Trang 17

Bài tập 44 SGK

a) Sắp xếp độ dài các đoạn thẳng AB, BC, CD,

DA trong hình 46 theo thứ tự giảm dần

b) Tính chu vi hình ABCD

(tức là tính AB + BC + CD + DA).

B A

C D

Hình 46

Trang 18

AB= 1,2cm ; BC = 1,6cm; CD = 2,5cm ; DA = 3cm

a) Sắp xếp độ dài các đoạn thẳng theo thứ tự giảm dần là: DA; CD;BC;AB.

b) Chu vi của hình ABCD là:

AB + BC + CD + DA = 1,2 + 1,6 + 2,5 + 3 = 8,3 cm

B A

C D

Hình 46

0

cm

2

3

1

2

1,2 cm

0 cm

2

3

1

0

2

3

4

1

5

1, 6

cm

2,5 cm

Bài tập 44 SGK

Trang 19

1 Đo đoạn thẳng

a) Dụng cụ: Thước thẳng có

chia khoảng

b) Đo đoạn thẳng AB

2 So sánh 2 đoạn thẳng

Ta có: AB=CD; AB<EG

?1 a) AB=IK; EF=GH

b) EF<CD

?2

?3 1 inh-sơ = 25,4 mm.

Hướng dẫn về nhà:

+ Học thuộc lí thuyết

+ Chuẩn bị trước bài học:

Khi nào AM + MB = AB + Bài tập 40; 41; 43; 45 (SGK)

a) Thước cuộn

b) Thước gấp

c) Thước xích

ĐỘ DÀI ĐOẠN THẲNG

Ngày đăng: 12/06/2019, 10:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm