Chuẩn bị của giáo viên - Các bảng phụ - Máy tính và máy chiếu projector - Đồ dùng dạy học của giáo viên, SGK, mô hình 2... Giáo án:Đại Số Và Giải Tích 11 - Trao đổi nhóm, thông báo kết l
Trang 1Đại số và giải tích 11
Chơng I Hàm số lợng giác và phơng trình lợng giác
Chủ đề 1 Hàm số lợng giác
(Định nghĩa- Tính tuần hoàn- Sự biến thiên- Đồ thị).
I Mục tiêu bài học
1 Kiến thức
- Hiểu đợc khái niệm hàm số lợng giác
- HS nắm đợc định nghĩa: Các giá trị lợng giác, các hàm số lợng giác của biến số thực
- Xây dựng t duy logic, linh hoạt, biết quy là về quen
- Cẩn thận chính xác trong tính toán, lập luận, trong vẽ đồ thị
II Chuẩn bị của giáo viên
1 Chuẩn bị của giáo viên
- Các bảng phụ
- Máy tính và máy chiếu projector
- Đồ dùng dạy học của giáo viên, SGK, mô hình
2 Chuẩn bị của học sinh
- Đồ dùng học tập, SGK, thớc kẻ, compa,…
Trang 2Giáo án:Đại Số Và Giải Tích 11
+ Phát hiện và giải quyết vấn đề
+ Tổ chức đan xen hoạt động học tập cá nhân hoặc tổ chức nhóm
IV Tiến trình bài học
Hàm số lợng giác
(Định nghĩa-Tính tuần hoàn)
A Hoạt động 1: (Ôn tập, kiểm tra củng cố kiến thức cũ phục vụ cho học tập kiến
; ,
c) Trên đờng tròn lợng giác, hãy xác định các điểm M mà số đo của cung AM
bằng x (rad) tơng ứng đã cho ở câu b) nêu trên và xác định sinx cosx (lấy π≈ 3,14)
a)
- 4 Học sinh nêu 4 giá trị lợng giác sinx,
cosx, tanx và cotx khi x là các cung đặc
π π π
π; ; ;
- Tập hợp kết quả theo Bảng phụ 1 Nêu lại
Trang 3- 1 Học sinh dùng SGK kiểm tra kết quả.
b) Sử dụng máy tính cầm tay tính các giá
trị của sinx, cosx với x là các số:
,
c) Sử dụng đờng tròn lợng giác để biểu
diễn cung AM thoả mãn đầu bài
cách nhớ
b) Nhắc học sinh để máy ở chế độ tínhbằng đơn vị rad, nếu để máy ở chế độ tínhbằng đơn vị đo độ (DEG), kết quả sẽ sailệch
c) Hớng dẫn, ôn tập cách biểu diễn mộtcung có số đo x rad (độ) trên đờng tròn l-ợng giác và cách tính sin, cosin của cung
Hoạt động 2: (Xây dựng khái niệm)
Đặt tơng ứng mỗi số thực x với một điểm M trên đờng tròn lợng giác mà số đo củacung AM bằng x Nhận xét số điểm M nhận đợc? Xác định các giá trị sinx, cosx tơngứng
Sử dụng đờng tròn lợng giác để thiết lập tơng
ứng
Nhận xét đợc có duy nhất một điểm M mà
tung độ điểm M là sinx, hoành độ điểm M là
Hoạt động 3: (Xây dựng kiến thức mới)
Tìm tập xác định, tập giá trị của hàm số y = sinx
Trang 4Giáo án:Đại Số Và Giải Tích 11
Sử dụng hàm số lợng giác để tìm tập xác
định và tập giá trị của hàm số sinx
- Tập xác định của hàm số sin là R
- Tập giá trị của hàm số sinx là [-1;1]
- ĐVĐ: Xây dựng khái niệm hàm số
y = cosx
b) Hàm số cosin:
Hoạt động 4: (Xây dựng kiến thức mới).
Đọc sách giáo khoa hàm số cosin
Đọc nghiên cứu SGK phần hàm số cosin
với thời gian quy định để biểu đạt đợc sự
hiểu của mình khi giáo viên phát vấn
- Phát vấn về định nghĩa, tập xác định củahàm số y = cosx
- Xây dựng hàm số theo công thức tanx
nh SGK lớp 10:
x
x y
B
B
Trang 5- Xây dựng hàm số theo quy tắc thiết lập
điểm M trên đờng tròn lợng giác sao cho
Hoạt động 6: (Xây dựng kiến thức mới).
Xây dựng khái niệm hàm số y = cotx (nghiên cứu SGK)
Đọc nghiên cứu SGK phần hàm số cotang
với thời gian qui định để biểu đạt đợc sự
hiểu của mình khi giáo viên phát vấn
- Phát vấn về định nghĩa, tập xác định củahàm số y = cotx
- Củng cố khái niệm về hàm số:
y = tanx, y = cotx
Hoạt động 7: (Củng cố khái niệm).
Trên đoạn [-π; 2π] hãy xác định các giá trị của x để hàm số y = sinx và y = cotxnhận các giá trị:
0 2
x ; ; ;
a) Hớng dẫn sử dụng đờng tròn lợng giác
Trang 6Giáo án:Đại Số Và Giải Tích 11
II Tính tuần hoàn của các hàm số lợng giác
Hoạt động 8: (Dẫn dắt khái niệm).
Tìm những số sao cho f (x + T) = f(x) với mọi x thuộc tập xác định của các hàm sốsau:
Số nhỏ nhất (nếu có) trong các số T thoả mãn 2 điều kiện trên gọi là chu kỳ của hàm số tuần hoàn f(x)
GV lu ý HS không phải hàm số tuần hoànnào cũng có chu kỳ
- Hớng dẫn học sinh đọc thêm bài “Hàm
số tuần hoàn” trang 14 SGK
Hoạt động 9: (Củng cố, luyện tập)
Trang 7a) Hàm số f(x) = cos5x có phải hàm số chẵn không? Vì sao?
b) Hàm số g(x) = tan( )
7
x+π có phải hàm số lẻ hay không? Vì sao?
x x
không phải là hàm số lẻ
- Củng cố khái niệm về hàm số lợng giác:
Định nghĩa, tập xác định, tập giá trị, tínhchẵn lẻ, tuần hoàn và chu kỳ
- Ôn tập về công thức góc có liên quan đặcbiệt (góc đối) định nghĩa hàm chẵn lẻ
- Nêu các mục tiêu cần đạt của bài học
Trang 8Giáo án:Đại Số Và Giải Tích 11
Hàm số lợng giác (Tiếp theo)
GV: Chuẩn hoá kết quả trong một bảng phụ
Hoạt động 11: Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số y = sinx.
HĐTP 1: Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị y = sinx trên đoạn [0; π]
HS: Quan sát bảng phụ (vẽ hình 3, trang 7) để trả lời câu hỏi:
- Nêu quan hệ giữa x1 với x2, x1 với x4, x2 với x3, x3 với x4: Nêu quan hệ giữa sinx1
với sinx2 và sinx3 và sinx4
- Khi điểm M di chuyển ngợc chiều kim đồng hồ, trên đờng tròn lợng giác từ vị trí
A tới vị trí B, hãy so sánh sinx1 với sinx2
HĐTP 2: Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị y = sinx trên R
HS: Nêu sự biến thiên và đồ thị của hàm số y = sinx trên các đoạn
a) [-2π;-π]
Trang 9b) [2π;3π]
c) R
GV: Nêu kết luận về sự biến thiên và đồ thị hàm số y = sinx trên R, Bảng phụ 4minh hoạ qua hình 5 trang 9
Hoạt động 12: Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số y = cosx
HS: Trả lời câu hỏi: Từ hệ thức cos sin( )
2 x
x= +π
và đồ thị hàm số y = sinx, có thểnêu những kết luận gì về:
- Đồ thị hàm số y = cosx?
- Sự biến thiên của hàm số y = cosx
- Mối liên quan về sự biến thiên và đồ thị của hàm số y = cosx và y = sinx?
GV: Nêu kết luận qua Bảng phụ 5 gồm (Gồm 3 kiến thức chính: Các thuộc tính vềTXĐ, TGT, hàm số chẵn, tuần hoàn chu kỳ 2π; đồ thị của hàm số cosx trên các đoạn [-
π;π], R hình 6 trang 9 và Bảng bảng biến thiên trang 10)
Hoạt động 13: Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số y = tanx
HS:
- Đọc sách giáo khoa theo cá nhân
0 -1
Trang 10Giáo án:Đại Số Và Giải Tích 11
- Trao đổi nhóm, thông báo kết luận thống nhất của nhóm về các thuộc tính: TXĐ,TGT, hàm số chẵn, tuần hoàn chu kỳ 2π; vẽ đồ thị của hàm số tanx trên các đoạn
- Khung khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số lợng giác có 4 nội dung (treo
đồng thời các bảng phụ liên quan)
Trang 11- Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số y = cotx.
- Bài tập 4 trang 17, bài tập 7, 8 trang 18 (SGK)
- Hàm số đã cho có là hàm số tuần hoàn không? Cho biết chu kỳ?
- Xác định các khoảng đồng biến khoảng nghịch biến của hàm số đó
Trang 12Giáo án:Đại Số Và Giải Tích 11
Chủ đề 2: Phơng trình lợng giác cơ bản
(Các phơng trình lợng giác Công thức nghiệm
minh hoạ trên đờng tròn lợng giác)
I Mục tiêu bài học
1 Kiến thức
- Biết đợc phơng trình lợng giác cơ bản và công thức nghiệm
2 Kỹ năng
- Giải thành thạo phơng trình lợng giác cơ bản
- Biết sử dụng máy tính bỏ túi hỗ trợ tìm nghiệm các phơng trình lợng giác cơ bản
3 T duy và thái độ
- Xây dựng t duy logic, linh hoạt, biết quy là về quen
- Cẩn thận chính xác trong tính toán, lập luận, trong vẽ đồ thị
II Chuẩn bị của giáo viên
1 Chuẩn bị của giáo viên
- Các bảng phụ
- Máy tính và máy chiếu projector
- Đồ dùng dạy học của giáo viên, SGK, mô hình
2 Chuẩn bị của học sinh
Trang 13+ Phát hiện và giải quyết vấn đề
+ Tổ chức đan xen hoạt động học tập cá nhân hoặc tổ chức nhóm
IV Tiến trình bài học
1 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
HĐ 1 Tìm giá trị của x để
2
1
= α
sin
Nhớ lại các giá trị lợng giác của một cung
- Nhắc lại cách biểu diễn AM = α trên
đờng tròn lợng giác
- Nếu các thuật ngữ Giải phơng trình ợng giác; Dạng của phơng trình lợnggiác cơ bản: sinx = a, cosx = a, tanx = a,cotx =a
- Nhận thức đợc: Tất cả số đo của cung
l-ợng giác AM , AM là nghiệm của phơng
- Nhận xét về aTrờng hợp a > 1
Trang 14Giáo án:Đại Số Và Giải Tích 11
- Viết công thức nghiệm trong trờng hợp:
1)
2 2
Hoạt động 3: Phơng trình cosx = a
Đại diện nhóm 2 trình bày: Trình bày công
thức nghiệm của phơng trình cosx = a
Chia lớp thành 4 nhóm tham khảo sáchgiáo khoa trang 21, thời gian 3’
Trình chiếu đờng tròn lợng giácHoạt động 4: Phơng trình tanx = a
Hớng dẫn để HS phát hiện chú ý nh ởbên
Gọi 1 học sinh giải VD 3.c
Trang 15Đại diện nhóm 2 trình bày
Tham khảo cách thiết kế công thứcnghiệm của phơng trình tanx = a
Học sinh hãy cho kết quả thiết kế côngthức nghiệm của phơng trình cotx = a.Trình chiếu đờng tròn lợng giác
Đại diện học sinh nhận xét Chú ý:
1 cotu = cotv ↔ u = v + kπ (k ∈ Z)
2 Đặt α = arccota
u = arccota +kπ (k ∈ Z0
- Chia lớp thành 4 nhóm Nhóm 1, 2: VD 4a
Nhóm 3, 4: VD 4b
Trang 16Gi¸o ¸n:§¹i Sè Vµ Gi¶i TÝch 11
V Híng dÉn häc ë nhµ
Trang 17- Biết đợc dạng và cách giải phơng trình bậc nhất, bậc hai đối với hàm số lợng giác,
ph-ơng trình thuần nhất bậc hai đối với sinx và cosx
2 Kỹ năng
- Giải đợc phơng trình thuộc dạng trên
3 T duy và thái độ
- Xây dựng t duy logic, linh hoạt, biết quy là về quen
- Cẩn thận chính xác trong tính toán, lập luận, trong vẽ đồ thị
II Chuẩn bị của giáo viên
1 Chuẩn bị của giáo viên
- Các bảng phụ
- Máy tính và máy chiếu projector
- Đồ dùng dạy học của giáo viên, SGK, mô hình
2 Chuẩn bị của học sinh
- Đồ dùng học tập, SGK, thớc kẻ, compa,…
- Bài cũ
- Bản trong và bút dạ
Trang 18Giáo án:Đại Số Và Giải Tích 11
III Phơng pháp dạy học
- Sử dụng phơng pháp dạy học cơ bản giúp Hs tìm tòi phát hiện chiếm lĩnh tri thức+ Vấn đáp tìm tòi, gợi mở
+ Phát hiện và giải quyết vấn đề
+ Tổ chức đan xen hoạt động học tập cá nhân hoặc tổ chức nhóm
IV tiến trình bài học
4 x 2 x
x cos sin
Nghe, hiểu nhiệm vụ
- Thảo luận theo nhóm và cử
đại diện báo cáo
- Theo dõi các câu trả lời và
a
a
+
= α +
=
cos
Nghe, hiểu nhiệm vụ
- Hiểu quy trình và biến đổi đợc
- Yêu cầu học sinh đọc SGKtrang 35 phần 1
- Công thức (1)SGK trang 35
Trang 19( + α ) +
a +
- Sử dụng công thức cộngbiến đổi: sinx.cosx +cosx.sinx = ?
Hoạt động 3: Chiếm lĩnh phơng pháp giải phơng trình
asinx + bcosx = c ( a2 + b2 # 0 ) Cho học sinh đọc theo nhóm
Nhóm 1, 2: Biến đổi
x 3
- Nhận xét, đánh giá, sửasai
- Tổng kết cho học sinhnêu phơng pháp giải phơngtrình:
asinx + bcosx = c
x 3
x cos sin + = 1
2
3 x 2
1 3 x
π
=
π +
π +
π
=
π +
2 6
5 3 x
2 6 3 x
π
=
π +
π
−
=
2 2 x
2 6 x
Hoạt động 4: Củng cố, kiểm tra, đánh giá
Thực hành giải phơng trình: 3 sin x − cos x = 2
Trang 20Gi¸o ¸n:§¹i Sè Vµ Gi¶i TÝch 11
.
sin
3
2 k 36
11 x 3
2 k 36
5 x 4 6
2 cos
- Bµi 5c trang 37 (SGK) PT ⇔ 2
3 x 2
3 x 4 1
2
1 2
d) sin 2 x −(1 + 3)sin x cos x + 3 cos 2 x = 0
C©u hái vµ bµi tËp n©ng cao:
e) sinx + sin2x + sin3x = 0
f) sin2x.sin5x = sin3x.sin4x
g) (sinx + cosx) – 6sinxcosx = 2
h) sin2x + sin23x = 2 sin22x
Trang 21Thực hành giải toán bằng máy tính
cầm tay
A Mục tiêu bài học
- Hiểu đợc cách sử dụng máy tính cầm tay để viết công thức nghiệm của phơngtrình lợng giác cơ bản
- Sử dụng máy tính thành thạo giá trị của một hàm lợng giác khi biết giá trị của
đối số và ngợc lại
B Nội dung và mức độ
C Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
D Phơng pháp tiến hành
- Chia nhóm hoạt động giải toán
- Thực hành giải toán theo mẫu và áp dụng mẫu để giải toán theo hớng dẫn
E Tiến trình tổ chức bài học
Bài toán 1: Chọn câu trả lời đúng:
Nghiệm dơng nhỏ nhất của phơng trình sinx + sin2x = cosx + 2cos2x là:
4
c 3
2 b 6
π π
nhiệm vụ của giáo viên giao và báo
cáo kết quả bằng cách ghi lên bản
trong để trình chiếu qua máy chiếu
overhead
4’ Chia học sinh thành 5 nhóm
giải theo 5 cách:
+ Nhóm 1: Giải bằng phéptoán thông thờng
+ Nhóm 2: Thay các giá trị
Trang 22Giáo án:Đại Số Và Giải Tích 11
+ Nhóm 3: Thay các giá trị
đã cho vào phơng trìnhbằng máy tính để nghiệmlại
+ Nhóm 4: Thay các giá trị
đã cho vào phơng trìnhbằng cách sử dụng chơngtrình CALC trên máy
+ Nhóm 5: Hoạt động tựdo
Chú ý: Khi thử với x=23π
,máy cho kết quả 5 ì 10-12 làmột kết quả gần số 0 nên cóthể coi bằng 0
Hoạt động 2: (Luyện kỹ năng, củng cố kiến thức liên quan đến phím CALC
-ALPHA)
Bài toán 2: Cho phơng trình ẩn x và 4 giá trị của x sau:
30
7 x d 1
5 x 3
D
60
19 x c 3
2 3 x 6
C
12
17 x b 2
3 x
8 B
96
31 x a 2
3 6 x A
:
: tan
:
: cos
:
: sin
:
Sin ALPHA A + Sin ( 2
ALPHA A ) - Cos ALPHA
Trang 23Hãy xác định trong các giá trị x đã cho, giá trị nào là nghiệm của phơng trình nàotrong số các phơng trình đã cho?
Trang 24Giáo án:Đại Số Và Giải Tích 11
Hoạt động của HS Thời gian
Chia học sinh thành nhóm hoạt
động giải toán theo chơng trình CALC trên máy tính cầm tay viết kết quả trên giấy trong để trình chiếu qua máy.
Hoạt động 3:
(Luyện kỹ năng, củng cố kiến thức các phím )
Bài toán 3: Tính số đo bằng độ của góc A, biết cos 41 0 + sin 41 0 = 2 sin A , với 0 0 < A < 90 0
Hoạt động của HS Thời gian
trong máy 500MS hoặc máy 570MS
- Trớc tiên phải đa máy về chế độ tính
trên máy tính CASIO, VINACAL 570MS.
- Phân chia nhóm để học sinh thảo luận đa ra phơng án giải bài toán và trình bày quy trình
ấn phím trên giấy trong để trình chiếu.
- Uốn nắn các ngôn từ và cách trình bày của học sinh.
Bài toán 4: Cho
- Hoạt động giải toán theo nhóm đợc 5’ - Phân chia nhóm để học sinh
Sin -1 Cos -1 tan -1
Kết quả A = 86 0
Sin -1 Cos -1 tan -1
Trang 25phân công.
- Trình chiếu kết quả qua máy chiếu và
đánh giá kết quả của nhóm bạn.
Hoạt động 4: (Kiểm tra bài cũ) Gọi HS chữa bài tập 5 SGK
Bài toán 5: Cho biểu thức
18
7 18
5 18
C=cos π cos πcos π Tính giá trị của C với độ chính xác đến 0,0001
Hoạt động của HS Thời gian
Trang 26Giáo án:Đại Số Và Giải Tích 11
phân công và đại diện của nhóm lên trình
bày kết quả qua máy chiếu.
Hoạt động 5: (Củng cố)
Bài toán 6: Các quy trình ấn phím sau là của các phép toán nào và cho biết kết quả của phép toán đó:
a) ấn phím 4 lần rồi ấn phím số 1, ấn tiếp: 3 20
b) ấn phím 4 lần rồi ấn phím số 1, ấn tiếp:
Hoạt động của HS Thời gian
dk Hoạt động của GV
- Hoạt động giải toán theo nhóm đợc
phân công và đại diện của nhóm lên trình
bày kết quả qua máy chiếu.
20 20
20 20
3
A 0 0
0 0
=
−
=
cos sin
sin cos
b) B = sin x − 3 sin x + 4 sin 3 x chơng
trình CALC kiểm nghiệm công thức:
sin3x = 3sinx – 4 sin 3 x khi x tính bằng
-sin 20 ) ữ ( sin 20 ì Cos ) =
MODE sin ( 3 ALPHA X ) - 3 ì sin ALPHA X + 4 ì ( sin ALPHA X )
Trang 274286 0 x 3 x
x x
2
sin cos
cos sin ≈ −
−
+
tanx = -2
Hoạt động 6: (Luyện kỹ năng dùng máy tính)
Bài toán 7: Dùng máy tính viết công thức nghiệm của phơng trình sau:
- Hoạt động giải toán theo nhóm đợc phân công
và đại diện của nhóm lên trình bày kết quả qua
- Viết gần đúng công thức nghiệm của phơng trình lợng giác.
- Chia học sinh thành 3 nhóm, hoạt động giải toán và trình bày lời giải trên giấy trong.
Hoạt động 7: (Luyện kỹ năng dùng máy tính).
Bài toán 8: Xây dựng quy trình ấn phím giải phơng trình: 3sinx + 4cosx = 1.
Hoạt động của HS Thời gian
dk Hoạt động của GV
Biến đổi phơng trình về dạng: 3’ - Hãy viết công thức biến
đổi đa phơng trình asinx +
Trang 28Giáo án:Đại Số Và Giải Tích 11
5
1 x 5
4 x
2
0 0
1
360 k
35 325
41 x
360 k
59 19
115 x
c x
2
2 +
= ϕ + Hoặc
cos 2
b a
c x
2
2 +
= ϕ +
- Hớng dẫn học sinh giải trên máy.
- Chú ý điều kiện có nghiệm của phơng trình là:
a 2 + b 2 ≥ c 2
Hoạt động 8: (Củng cố - Luyện tập)
Bài toán 9: Giải phơng trình: 3 sin x − cos sx = 2
Hoạt động của HS Thời gian
3
=
− cos sin
(Cho hai em chuẩn bị bài giải trên giấy trong để trình bày qua máy chiếu).
SHIFT Cos -1 ( ữ ) SHIFT STO A
SHIFT Cos -1 ( ữ )
= SHIFT STO B
+ ALPHA A =
(-) ALPHA B + ALPHA A =
SHIFT sin -1 = +SHIFT ữ =
Trang 29Ghi kết quả: x ≈ 2,094395102 + k2 π
Nếu tính bằng đơn vị đo độ ta cho:
x = 120 0 +k360 0
Hoạt động 9: (Củng cố)
Tổng kết các quy trình ấn phím giải trên máy các dạng toán đã học.
Hoạt động của HS Thời gian
dk Hoạt động của GV
- Lập chơng trình tính trên máy trên cơ sở cách
giải của bài toán.
- Giải thích và hiểu đợc quy trình ấn phím đã đợc
học.
- Tìm quy trình ấn phím khác.
5’
- Chiếu các bản trong qua máy chiếu về quy trình ấn phím giải các dạng toán đã học.
- Giao nhiệm vụ về nhà cho học sinh: Tìm quy trình ấn phím khác sử dụng các tính năng của máy tính bỏ túi để giải các dạng toán đã học
Trang 30Giáo án:Đại Số Và Giải Tích 11
- Xây dựng t duy logic, linh hoạt, biết quy là về quen
- Cẩn thận chính xác trong tính toán, lập luận, trong vẽ đồ thị
II Chuẩn bị của giáo viên
1 Chuẩn bị của giáo viên
- Các bảng phụ
- Máy tính và máy chiếu projector
- Đồ dùng dạy học của giáo viên, SGK, mô hình
2 Chuẩn bị của học sinh
Trang 31+ Phát hiện và giải quyết vấn đề
+ Tổ chức đan xen hoạt động học tập cá nhân hoặc tổ chức nhóm
D Tiến trình dạy học
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Nêu câu hỏi 1
Yêu cầu một học sinh trả
lời
Cho học sinh khác nhận
xét
Chính xác hoá kiến thức
Nêu câu hỏi 2
Yêu cầu 1 HS trả lời
Hồi tởng lại kiến thức cũ
Câu hỏi 1: Em hãy cho ví
dụ về tập hợp có hữu hạnphần tử, vô hạn phần tử?
Câu hỏi 2: Hợp của hai tậphợp? Hai tập hợp khônggiao nhau?
Câu hỏi 3: Cho hai tập hợp
Trang 32Giáo án:Đại Số Và Giải Tích 11
Chính xác hoá kiến thức
Nêu câu hỏi 3
Yêu cầu 1 HS trả lời
chuẩn bị cho bài mới
Hiểu câu hỏi và trả lờicâu hỏi
Nhận xét câu trả lời củabạn
Ghi nhận kiến thức mớiPhát hiện vấn đề
Đọc phần mở đầu của bàiQuy tắc đếm ở trang 43SGK
A và B đều có số phần tử
t-ơng ứng là m và n (hữuhạn), khi đó số phần tử củatập hợp A ∪ B là baonhiêu?
n(A ∪ B) n(A) + n(B) n(A – ∪ B)
A ∩ B = φ
Hoạt động 2: Chiếm lĩnh tri thức về Quy tắc cộng
HĐTP1: Tiếp cận quy
tắc
Cho học sinh đọc ví dụ 1
SGK, trang 43
Giúp học sinh toán học
hoá bài toán
Đọc ví dụ 1 SGK trang43
Toán học hoá bài toán
I Quy tắc cộng
Ví dụ 1 SGK, trang 43
- Gọi A là tập hợp các quảcầu có màu trắng, thì A có
6 phần tử
- Gọi B là tập hợp các quảcầu có màu đen, thì B có 3
Trang 33Cho biết yêu cầu của bài
Tìm số cách chọn mộtphần tử bất kỳ của tập ATìm số cách chọn mộtphần tử bất kỳ của tập BTìm giao của 2 tập hợp A
và B
Tìm số cách chọn mộtphần tử bất kỳ của tậphợp A ∪ B khi A ∪ B =
φ
Khái quát hoá kết quả
tìm đợcPhát biểu điều vừa tìm đ-
ợc Ghi nhận kiến thức mới
Số cách chọn một phần tửbất kỳ của tập A là 6
Số cách chọn một phần tửbất kỳ của tập B là 3
A ∩ B = φ
Số cách chọn một phần tửbất kỳ của tập hợp A ∪ B
(Khi A∩B = φ) là 6 + 3 = 9.
A∩B = φ
Quy tắc cộng: SGK trang44
Một lớp có 17 học sinhnam và 18 học sinh nữ, emnào cũng có thể tham giathi đấu cờ Vua Có baonhiêu cách cử một học sinhcủa lớp tham gia thi đấu cờVua?
Trang 34Giáo án:Đại Số Và Giải Tích 11
Củng cố thông qua bài
tập: Cho HS làm ví dụ 2,
SGK trang 44
Giúp học sinh toán học
hoá bài toán
Cho biết yêu cầu của bài
thêm 4 quả cầu có màu đỏ
nữa thì có bao nhiêu cách
chọn một trong các quả
cầu ấy?
Vận dụng kiến thức mới
để làm ví dụ2, SGK trang44
Toán học hoá bài toán
Cần tìm số phần tử củatập hợp A ∪ B
Tìm cách số chọn mộtphần tử bất kỳ của tập A Tìm cách số chọn mộtphần tử bất kỳ của tập BTìm giao của hai tập hợp
A và BTìm số cách chọn mộtphần tử bất kỳ của tậphợp A ∪ B khi A ∩ B =
A có 10 phần tử
- Gọi B là tập hợp các hìnhvuông có cạnh là 2cm, thì
B có 4 phần tử
Khi đó tập các hình vuông
là A∪B.
Số cách chọn một phần tửbất kỳ của tập A là 10
Số cách chọn một phần tửbất kỳ của tập B là 4
A ∩ B = φ
Số cách chọn một phần tửbất kỳ của tập hợp A∪B(khi A∩B=φ) là 10 + 4 =14
- Gọi A là tập hợp các quảcầu có màu trắng, thì A có
6 phần tử
- Gọi B là tập hợp các quảcầu có màu đen, thì B có 3phần tử – Gọi C là tập
Trang 35Khái quát điều vừa nhận
Do các quả cầu có màukhác nhau, nên số cáchchọn là
6 + 3 + 4 = 13
Do A∩B∩C = φ nên n(A∪B∪C) =
n(A) + n(B) + n(C)
Quy tắc có thể mở rộng vớinhiều hành động
Trang 36Giáo án:Đại Số Và Giải Tích 11
- Xây dựng t duy logic, linh hoạt, biết quy là về quen
- Cẩn thận chính xác trong tính toán, lập luận, trong vẽ đồ thị
- Hiểu đợc phần tử của tập hợp , áp dụng trong trờng hợp quy tắc nhân
- BIết đợc toán học có ứng dụng tỏng thực tiễn
II Chuẩn bị của giáo viên
1 Chuẩn bị của giáo viên
- Các bảng phụ
- Máy tính và máy chiếu projector
- Đồ dùng dạy học của giáo viên, SGK, mô hình
2 Chuẩn bị của học sinh
- Đồ dùng học tập, SGK, thớc kẻ, compa,…
- Bài cũ
- Bản trong và bút dạ
Trang 37III Phơng pháp dạy học
- Sử dụng phơng pháp dạy học cơ bản giúp Hs tìm tòi phát hiện chiếm lĩnh tri thức+ Vấn đáp tìm tòi, gợi mở
+ Phát hiện và giải quyết vấn đề
+ Tổ chức đan xen hoạt động học tập cá nhân hoặc tổ chức nhóm
D tiến trình bài học
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ.
Nêu câu hỏi 1
Yêu cầu một học sinh trả
lời
Cho học sinh khác nhận
xét
Chính xác hoá kiến thức
Nêu câu hỏi 2
Nêu vấn đề vào bài mới :
Hiểu câu hỏi và trả lờicâu hỏi
Nhận xét câu trả lời củabạn
Hồi tởng lại kiến thức cũchuẩn bị cho bài mới
Phát hiện vấn đề
Câu hỏi 1: Em hãy cho ví
dụ về tập hợp có hữu hạnphần tử, vô hạn phần tử?
Câu hỏi 2: Cho tập hợp
n(C) = n(A).n(B)
Trang 38Giáo án:Đại Số Và Giải Tích 11
Số phần tử của tập hợp C
có thể tính nh thế nào, ta
có thể tìm câu trả lời qua
bài hôm nay
Hoạt động 2: Chiếm lĩnh tri thức về Quy tắc nhân.
Toán học hoá bài toán
Tìm số cách chọn mộtphần tử bất kỳ của tập A
Tìm số cách chọn mộtphần tử bất kỳ của tập B
và b
- Gọi B là tập hợp cácchiếc quần của bạn Hoàngthì B có 3 phần từ, gọi là 1;2; 3
Số cách chọn một phần tửbất kỳ của tập A là 2
Số cách chọn một phần tửbất kỳ của tập B là 3
Trang 39chọn áo có bao nhiêu cách
Khái quát kết quả tìm ợc
Phát biểu điều vừa tìm ợc
đ-Ghi nhận kiến thức mới
là tập hợp các phần tử códạng (x; y) trong đó x∈A,
y∈B Số phần tử của tập
hợp C là:
n(c) = n(A).n(B)
Quy tắc nhân: SGK trang45
Một lớp có 15 học sinhnam và 20 học sinh nữ, emnào cũng có thể tham gia
đấu bóng bàn
Hỏi có bao nhiêu cáchchọn học sinh của lớp thamgia thi đấu bóng bàn theo
đôi nam nữ?
Trang 40
Giáo án:Đại Số Và Giải Tích 11
- Phát hiện vấn đề
- Đa ra cách giải tơng tự
Ví dụ 4, SGK trang 45
- Gọi A là tập hợp cácchiếc áo của bạn Hoàng ,thì A có 2 phần tử là a vàb
- Gọi B là tập hợp cácchiếc quần của bạn Hoàng,thì B có 3 phần tử là: 1; 2;3
- Gọi C là tập hợp cácchiếc mũ của bạn Hoàng,thì C có 4 phần tử là X, D,