Học sinh: Sách hướng dẫn học, đồ dùng học tập, đọc trước nội dung bài học.. Học sinh: Sách hướng dẫn học, đồ dùng học tập, đọc trước nội dung bàihọc... Học sinh: Sách hướng dẫn học, đồ d
Trang 1Ngày soạn: 20/8/2016
Ngày dạy :22/8/2016
Tiết 1: TẬP HỢP PHẦN TỬ CỦA TẬP HỢP
I Mục tiêu:
- Làm quen với các khái niệm tập hợp
- Biết dùng các thuật ngữ tập hợp, phần tử của tập hợp
- Nhận biết được một đối tượng cụ thể thuộc hay không thuộc tập một tập hợp chotrước
- Biết viết một tập hợp theo diễn đạt bằng lời của bài toán, biết sử dụng đúng các kíhiệu ,
II.Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Sách hướng dẫn học, phiếu học tập, máy chiếu
2 Học sinh: Sách hướng dẫn học, đồ dùng học tập, đọc trước nội dung bài học
III Các hoạt động trên lớp.
- Thảo luận cặp đôi trả lời mục 1b) SGK/4
- Thảo luận nhóm thực hiện mục 2a) –SGK/4
1.Các ví dụ
Trang 2- Thảo luận cặp đụi làm bài tập 2c)-SGK/5.
B={0;1;2;3;4;5;6;7;8;9}
- Hoạt động chung: cả lớp đọc kĩ nội dung mục 3a)-SGK/5
-Thảo luận cặp đụi làm bài tập 3b)-SGK/5
- Thảo luận nhúm thực hiện mục 4a)-SGK/6
- Hoạt động chung: cả lớp đọc kĩ nội dung mục 4b)-SGK/5
-Thảo luận cặp đụi làm bài tập 4c)-SGK/5
- Giao nhiệm vụ chung cho cả lớp, quat sỏt cỏc em thực hiện
?Em hóy lấy một số vớ dụ về tập hợp?
- GV quan sỏt, theo dừi, giỳp đỡ học sinh
- Giỏo viờn quan sỏt, giỳp đỡ cỏc nhúm thực hiện
-GV hướng dẫn học sinh cỏch viết tập hợp
-GV giới thiệu cỏc kớ hiệu ,
- Giỏo viờn quan sỏt, giỳp đỡ cỏc nhúm thực hiện
?Cú những cỏch nào để viết 1 tập hợp?
- Giỏo viờn quan sỏt, giỳp đỡ cỏc nhúm thực hiện
2.Cỏch viết,cỏc kýhiệu
chữ cái in hoa
để đặt tên chocác tập hợp
tử đợc liệt kêtrong cặp dấu{} và ngăncách bởi mộtdấu ; (nếu làsố) hoặc dấu , Mỗi phần tử chỉ đ-
ợc liệt kê một lần
C Hoạt động luyện tập.
- Làm cỏc bài tập 1, 2, 3 SGK/7
- Thảo luận cặp đụi làm bài tập
- Cho học sinh làm bài tập ra phiếu học tập cú sẵn nội dung
- Chấm điểm 1 vài HS
- Cho học sinh chấm chộo giữa cỏc nhúm
- Tỡnh huống xảy ra: ……
D Hoạt động vận dụng
- Thảo luận nhúm làm bài1, 2-SGK/7, 8
- Giỳp đỡ cỏc bạn cựng nhúm
- Quan sỏt giỳp đỡ cỏc nhúm
- Cử thờm HS giỏi hướng dẫn HS yếu
- Tỡnh huống xảy ra: HS chưa biết cỏch viết tập hợp
Trang 4- Phân biệt tập hợp N và N* Biết sử dụng các kí hiệu: =, ≠, >, <, ≥, ≤ Biết số tựnhiên liền sau, liền trước của một số tự nhiên.
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Sách hướng dẫn học, phiếu học tập, máy chiếu
2 Học sinh: Sách hướng dẫn học, đồ dùng học tập, đọc trước nội dung bàihọc
III Các hoạt động trên lớp
1 Ổn định tổ chức:
2 Nội dung
Hoạt động của giáo viên, học sinh Nội dung
A Hoạt động khởi động
- Chủ tịch HĐTQ lên hướng dẫn trò chơi “Đố bạn viết số”
(Có thể gắn vào kiểm tra bài cũ)
a) Em đọc một số tự nhiên rồi đố bạn viết số liền sau của số
- Đố vui: trò chơi “Đố bạn viết số”
+ Ví dụ: Đọc số 13, số liền sau của 13 là 14 và số liền trước
- Hoạt động chung: cả lớp đọc kĩ nội dung sgk trang 9 rồi trả
lời câu hỏi của g/v
- Hoạt động cặp đôi: khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời
đúng đúng ý b) sgk tr9
- Hoạt động chung: cả lớp đọc kĩ nội dung sgk trang 10 rồi
thành viên các nhóm trả lời câu hỏi của GV
- Hoạt động đôi:
1.TËp hîp N vµ tËp hîp N *
N = {0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; }
0 1 2 3 4
N * = {1 ; 2 ; 3 ; 4 ; }
Trang 5+ Điền số thích hợp vào ô trống ý b) sgk tr10
+ Viết dấu thích hợp vào chỗ chấm ý c) sgk tr 10
Thành viên các nhóm Báo cáo kết quả
GV phát phiếu học tập:
- Tập hợp số tự nhiên được viết và kí hiệu như thế nào?
- Dùng hình ảnh nào biểu diễn các số tự nhiên? Điểm a trên
tia số biểu diễn số tự nhiên nào
- Phân biệt tập N và N*?
- Quan sát, theo dõi giúp đỡ HS
Một trong hai bạn báo cáo phương án đúng ý b) sgk tr9
GV phát phiếu học tập:
- Khi có hai số tự nhiên khác nhau a và b, có những khả năng
nào xảy ra?
- Khi có hai số tự nhiên bất kì a và b, có những khả năng nào
xảy ra?
- Thế nào là hai số tự nhiên liên tiếp? Viết số tự nhiên liền sau
và liền trước của số tự nhiên a khác 0?
- Số tự nhiên nhỏ nhất là số nào? - Có thể tìm được số tự nhiên
lớn nhất không?
- Tập hợp số tự nhiên có bao nhiêu phần tử?
* G/V cho h/s điền bào chỗ chấm a> b và b>c thì a……b
Giới thiệu tính chất bắc cầu
2. Thø tù trong N sgk
C Hoạt động luyện tập
- Hoạt động cá nhân: Bài 1 (a, b, c), bài 2, bài 3, bài 4a, bài 5a
GV yêu cầu mỗi học sinh làm những bài tập:
Bài 1 (a, b, c), bài 2, bài 3, bài 4a, bài 5a
Trang 7Ngày soạn: 22/8/2016
Ngày dạy :25/8/2016
Tiết 3: GHI SỐ TỰ NHIÊN
I Mục tiêu:
- Biết thế nào là hệ thập phân, phân biệt số và chữ số trong hệ thập phân
- Hiểu cách ghi số và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số trong hệ thập phân
- Biết đọc và biết viết các số La Mã không quá 30
- Thấy được ưu điểm của hệ thập phân trong việc ghi số và tính toán
II- Chuẩn bị
1 Giáo viên: Sách hướng dẫn học, phiếu học tập, máy chiếu
2 Học sinh: Sách hướng dẫn học, đồ dùng học tập, đọc trước nội dung bàihọc
III Các hoạt động trên lớp
-HS đọc kĩ nội dung mục 2a)-SGK/14
- Thảo luận cặp đôi làm bài tập 2b)-SGK/14
-Thảo luận nhóm làm bài 3a)-SGK/15
ba, ch÷ sè Chó ý : SGK
2.HÖ thËp ph©n
Trang 8? Để viết các số tự nhiên ta dùng những chữ số nào?
- GV quan sát, theo dõi, giúp đỡ học sinh
- Giao nhiệm vụ cho học sinh đọc kĩ nội dung mục
100, 500, 1000trong hÖ thËpph©n)
C Hoạt động luyện tập
- Hoạt động cá nhân làm các bài tập 1, 2, 3, 4, 5 SGK/16
- Cho học sinh làm bài tập ra phiếu học tập có sẵn nội
dung
- Chấm điểm 1 vài học sinh
- Cho học sinh chấm chéo giữa các nhóm
D Hoạt động vận dụng
-Đọc nội dung mục “Em có biết?” –SGK/16
-Cho HS đọc nội dung mục “Em có biết?” –SGK/16
Trang 9- Hiểu được một tập hợp có thể có một phần tử, có nhiều phần tử, có thể có vô sốphần tử, cũng có thể không có phần tử nào.
- Hiểu được khái niệm tập hợp con và khái niệm hai tập hợp bằng nhau
II- Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Sách hướng dẫn học, phiếu học tập, máy chiếu
2 Học sinh: Sách hướng dẫn học, đồ dùng học tập, đọc trước nội dung bài học
III- Các hoạt động trên lớp:
1 Ổn định tổ chức:
2 Nội dung
Hoạt động của giáo viên, học sinh Nội dung A- Hoạt động khởi động
Chủ tịch HĐTQ lên hướng dẫn trò chơi “ Đố thuyền”
-Thảo luận nhóm làm bài
-Tập rỗng là tập hợp không có phần tử nào Kí hiệu
-Không được, vì tập rỗng không có phần tử nào còn tập
hợp {0} có 1 phần tử là số 0
-Có thể có 1 phần tử, có nhiều phần tử, có vô số phần tử
hoặc không có phần tử nào
- Thảo luận nhóm đọc nội dung mục 2a)-SGK/19
E={x,y}; F={x,y,c,d}
-Mọi phần tử của tập hợp E đều thuộc tập hợp F
-Hoạt động cá nhân đọc nội dung mục 2b)-SGK/19
-Khi mọi phần tử của tập hợp A đều thuộc tập hợp B
1 Sè phÇn tö cña mét
tËp hîp
- Mét tËp hîp cãthÓ cã mét, nhiÒu, v«
sè hoÆc kh«ng cãphÇn tö nµo
TËp hîp kh«ng cã phÇn
tö nµo gäi lµ tËp hîprçng Ký hiÖu :
Trang 10- Nếu AB và BA thì A=B.
-Thảo luận cặp đôi làm mục 2c)-SGK/19
MA, MB, AB, BA
-Yêu cầu HS đọc nội dung mục 1-SGK/18
? Tập hợp rỗng là tập hợp như thế nào?viết kí hiệu?
? Có thể viết = {0} được không?vì sao?
Giáo viên hướng dẫn học sinh viết kí hiệu ,
?Thế nào gọi là hai tập hợp bằng nhau?
-Quan sát, giúp đỡ học sinh
NÕu A B vµ B Ath× A = B
C- Hoạt động luyện tập
-Hoạt động cá nhân làm bài tập 1,2,3,4-SGK/19,20
-Chấm điểm 1 vài học sinh
D.E- Hoạt động vận dụng và tìm tòi mở rộng
- Củng cố khái niệm tập hợp, tập hợp số tự nhiên, tập hợp con và các phần tử của tậphợp
Trang 11- Biết tìm số phần tử của một tập hợp; biết kiểm tra một tập hợp là tập hợp con củamột tập hợp cho trước; biết viết một vài tập hợp con của một tập hợp cho trước, sửdụng đúng kí hiệu và .
II- Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Sách hướng dẫn học, phiếu học tập, máy chiếu
2 Học sinh: Sách hướng dẫn học, đồ dùng học tập, đọc trước nội dung bài học.III- Các hoạt động trên lớp:
1 Ổn định tổ chức:
2 Nội dung
Hoạt động của giáo viên, học sinh Nội dung
Hoạt động khởi động
-Chủ tịch HĐTQ lên tổ chức trò chơi “Ô chữ”
Luật chơi như sau: trên bảng có 2 ô chữ được
đánh số thứ tự 1 và 2 Trong mỗi ô chữ có chứa
nội dung câu hỏi liên quan đến nội dung bài học
trước Bạn sẽ lựa chọn 1 trong 2 ô chữ để trả lời,
nếu trả lời đúng bạn sẽ nhận được 1 phần quà
C- Hoạt động luyện tập
Hoạt động cá nhân làm các bài tập 1, 2, 3, 4-SGK/
21
-Quan sát, theo dõi
- Chấm điểm 1 vài học sinh
-Quan sát, theo dõi, giúp đỡ học sinh
- Cho học sinh thảo luận nhóm rồi hoàn thành vào
phiếu học tập
- Kiểm tra các nhóm thực hiện và nhận xét
-Quan sát, theo dõi, giúp đỡ học sinh
Luyện tậpBài 1:
Trang 12B là tập hợp các học sinh của lớp6D có 3 điểm 10 trở lên.
C là tập hợp các học sinh của lớp6D có 4 điểm 10 trở lên
- Biết vận dụng các tính chất trên vào bài tập tính nhẩm, tính nhanh
- Biết vận dụng hợp lí các tính chất của phép cộng và phép nhân vào giải toán
II- Chuẩn bị
Trang 131 Giáo viên: Sách hướng dẫn học, phiếu học tập, máy chiếu.
2 Học sinh: Sách hướng dẫn học, đồ dùng học tập, đọc trước nội dung bài học
III- Các hoạt động trên lớp:
1 Ổn định tổ chức:
2 Nội dung:
Hoạt động của giáo viên, học sinh Nội dung
A- Hoạt động khởi động
GV chuẩn bị trước các câu hỏi trong mục 1 và 2 sau đó
cho học sinh lên trả lời câu hỏi
?Người ta dùng kí hiệu nào để chỉ phép cộng và phép
nhân?
?Nêu các thành phần của phép cộng: 3+2=5?
?Nêu các thành phần của phép nhân: 4x6=24?
?Điền số hoặc chữ thích hợp vào chỗ chấm:
-Tích một số với số 0 thì bằng…
-Số nào nhân với 1 cũng bằng…
-Nếu tích của hai thừa số mà bằng 0 thì có ít nhất một
thừa số bằng…
B-Hoạt động hình thành kiến thức
-Đọc nội dung mục 1a)-SGK/24
-Thảo luận cặp đôi làm bài tập 1b)-SGK/24
-Thảo luận nhóm làm mục 2a)-SGK/24
-Cử đại điện báo cáo kết quả
Phép nhân:
a b = d (Thừa số) (Thừa số) = Tích)
Trang 14-Nhắc lại về tổng và tích của 2 số tự nhiên.
Giới thiệu dấu “.” thay cho dấu “x” để chỉ
-Quan sát, giúp đỡ HS thực hiện
?Ta sẽ sử dụng tính chất nào để làm bài tập
này ?
?Phát biểu tính chất phân phối của phép nhân
đối với phép cộng?
2 Tính chất của phép cộng và phép nhân số tự nhiên
c) Tính chất phân phối phép nhân đối
với phép cộng
a (b + c) = ab + ac
Trang 15-GV lưu ý HS ta cũng có tính chất phân phối
đối với phép trừ:
a.(b-c) = a.b - a.c
C-Hoạt động luyện tập
-Nhận nhiệm vụ về nhà
-Giáo viên giao nhiệm vụ về nhà cho HS làm
các bài tập từ 1->8 trong hoạt động luyện
tập Giờ sau học tiếp
- Biết vận dụng các tính chất trên vào bài tập tính nhẩm, tính nhanh
- Biết vận dụng hợp lí các tính chất của phép cộng và phép nhân vào giải toán
II- Chuẩn bị
1 Giáo viên: Sách hướng dẫn học, phiếu học tập, máy chiếu
2 Học sinh: Sách hướng dẫn học, đồ dùng học tập, đọc trước nội dung bài học
III- Các hoạt động trên lớp:
1 Ổn định tổ chức:
2 Nội dung:
Trang 16Hoạt động của giáo viên, học sinh Nội dung
c) 5.9.3.2
=(5.2).(9.3)
=10.27
=270d) 25.5.4.27.2
= 34.(10+1)
Trang 17vở bài tập.
-GV nhận xét
-Trong 1 tích nếu một thừa số tăng lên gấp 2
lần, 3 lần, 5 lần, k lần thì tích đó thay đổi như
thế nào?
-Yêu cầu HS thảo luận theo nhóm và giải thích
-Gọi 3 HS lên bảng thực hiện
= 34.10+34.1
= 340+34
= 374c) 47.101
- Hiểu được khi nào thì kết quả của một phép trừ hai số tự nhiên là một số tự nhiên
- Nắm được quan hệ giữa các số trong phép trừ, phép chia hết và phép chia có dư
- Biết vận dụng kiến thức về phép trừ và phép chia để giải toán
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Sách hướng dẫn học, phiếu học tập, máy chiếu
2 Học sinh: Sách hướng dẫn học, đồ dùng học tập, đọc trước nội dung bài học
III- Các hoạt động trên lớp:
Trang 18-Đọc kĩ nội dung mục 1a)
-Thảo luận cặp đôi làm bài tập 1b)-SGK/30
-Không thực hiện được
-Số bị trừ phải lớn hơn hoặc bằng số trừ
-Đọc kĩ nội dung mục 2a)-SGK/30
-Thảo luận nhóm làm bài 2b)-SGK/31
-Đọc kĩ nội dung mục 3a)-SGK/31
-Thảo luận cặp đôi làm bài tập 3b)-SGK/31
?Phép tính ở cột cuối cùng của bảng đã đúng chưa?
?Phép trừ 12-15 có thực hiện được trong tập hợp số
tự nhiên không?
?Điều kiện để phép trừ thực hiện được trong tập hợp
số tự nhiên là gì?
-Yêu cầu HS nhắc lại dạng tổng quát của phép chia
hết? nêu các thành phần trong phép chia?
-Quan sát, giúp đỡ HS
?Nhắc lại dạng tổng quát của phép chia có dư?nêu
các thành phần trong phép chia có dư?
-Quan sát, theo dõi và giúp đỡ HS
1 Phép trừ hai số tự nhiên
Ta có :
a b = cCho 2 số tự nhiên a và b nếu
có số tự nhiên x sao cho b +
Cho hai số tự nhiên a và b; trong đó b 0 nếu có số tự nhiên x sao cho b.x = a thì ta nói a chia hết cho b và ta có phép chia hết
a : b = x (sốbịchia) : (sốchia) =(thương)
Số tự nhiên a chia hết cho số
tự nhiên b 0 nếu có số tựnhiên x sao cho a = b qPhép chia hết
1 2 3 4 3
Trang 19+Nếu r = 0 thì ta có phépchia hết
+ Nếu r 0 thì ta có phép chia có dư
Trang 20Ngày soạn: 07/9/2016
Ngày dạy: 08/9/2016
Tiết 9: PHÉP TRỪ VÀ PHÉP CHIA (Tiết 2)
I Mục tiêu:
- Hiểu được khi nào thì kết quả của một phép trừ hai số tự nhiên là một số tự nhiên
- Nắm được quan hệ giữa các số trong phép trừ, phép chia hết và phép chia có dư
- Biết vận dụng kiến thức về phép trừ và phép chia để giải toán
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Sách hướng dẫn học, phiếu học tập, máy chiếu
2 Học sinh: Sách hướng dẫn học, đồ dùng học tập, đọc trước nội dung bài học
III- Các hoạt động trên lớp:
-Trong phép chia cho 3 số dư có thể bằng 0, 1, 2
-Trong phép chia cho 4 số dư có thể bằng 0,1,2,3
-Trong phép chia cho 5 số dư có thể bằng 0,1,2,3,4
b)
-Dạng tổng quát của số chia hết cho 3 là 3k(kN)
-Dạng tổng quát của số chia cho 3 dư 1 là 3k+1(kN)
-Dạng tổng quát của số chia cho 3 dư 2 là 3k+2(kN)
-Gọi 3 HS lên bảng thực hiện, HS cả lớp làm vào vở
Trang 21Vậy trong phép chia cho 3 số dư có thể bằng bao
nhiêu?
-Tương tự đối với phép chia cho 4, cho 5 thì số dư có
thể bằng bao nhiêu?
x+61=74 x=74-61 x= 13
Dạng 2: Tính nhẩm
Bài 2: Tính nhẩmBài 3: Tính nhẩm 321-96
=(321+4)-(96+4)
= 325-100
=225 1354-997
Khối lượng quả bí là: 1000g+500g – 100g = 1400g
-Yêu cầu HS thảo luận theo nhóm sau đó đaik diện nhóm trình bày và giải thích.-Nhận nhiệm vụ về nhà
-Giao nhiệm vụ về nhà: Học lí thuyết, làm bài tập 5 SGK/32, các bài 1,2,3-SGK/34
Trang 22- Ôn luyện kĩ năng thực hiện các phép tính cộng, trừ, nhân, chia với các số tự nhiên.
- Làm được các phép chia hết và phép chia có dư trong trường hợp số chia khôngquá 3 chữ số
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Sách hướng dẫn học, phiếu học tập, máy chiếu
2 Học sinh: Sách hướng dẫn học, đồ dùng học tập, đọc trước nội dung bài học
III- Các hoạt động trên lớp:
j) 1054+987-1108 =933k) 1540:11+1890:9+982
=1332
Dạng 2: Tính giá trị của biểu thức
Trang 23= 136.80-404.25
= 10880-10100
= 780e)1953+(17432-56.223):16
=1953+(17432-)
=2262g) 6010-(130.52-68890:83)
Trang 24Ngày dạy: 28/8/2016
Tiết 11: LUYỆN TẬP CHUNG VỀ CÁC PHÉP TÍNH VỚI SỐ TỰ NHIÊN
(Tiết 2)
I Mục tiêu:
- Ôn luyện kĩ năng thực hiện các phép tính cộng, trừ, nhân, chia với các số tự nhiên
- Làm được các phép chia hết và phép chia có dư trong trường hợp số chia khôngquá 3 chữ số
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Sách hướng dẫn học, phiếu học tập, máy chiếu
2 Học sinh: Sách hướng dẫn học, đồ dùng học tập, đọc trước nội dung bài học
III- Các hoạt động trên lớp:
= 9815.1
= 9815d) (195-13.15):(1945+1014)
= 0: (1945+1014)
= 0
Dạng 4.Tìm x
a) x = 1263b) x = 148c) x= 2005d) 1875e) x = 2007 g) x= 1
Trang 25D.E- Hoạt động vận dụng và tìm tòi, mở rộng.
- Giao nhiệm vụ về nhà: Ôn lại lý thuyết, đọc trước
bài “Lũy thừa với số mũ tự nhiên…”
Ngày soạn: 16/9/2016
Ngày dạy: 28/9/2016