1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Vnen ( kế hoạch bài học) toán 6 phần đại số hay, đầy đủ

107 11,6K 16

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 107
Dung lượng 1,48 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giáo án( kế hoạch bài học) Vnen Toán 6 phần Đại số gồm 2 cột giúp giáo viên dễ quan sát khi lên lớp. Giáo án chọn phông chữ chuẩn Time new Roman, Giáo án đầy đử giúp giáo viên thuận lợi khi học theo mô hình trường học mới.

Trang 1

CHƯƠNG I ÔN TẬP VÀ BÔ TÚC VẾ SỐ TỰ NHIÊN

- Nhận biết các đối tượng cụ thể thuộc hay không thuộc một tập hơp cho trước

- Biết mọt tập hợp được diễn đạt bằng lời của bài toán, biết sử dụng đúng các ký hiệu  ,

II Phương tiện

- Một số đồ vật, dụng cụ học tập

III Chuỗi hoạt động học tập

A Hoạt động khởi động

- Gv: Yêu cầu chủ tịch hội đồng tự quản

điều khiển trò chơi : Thu thập đồ vật

B Hoạt động hình thành kiến thức

- Gv: Yêu cầu hs thực hiện các lệnh:

+ Đọc thông tin trong sách hướng dẫn học

1.a

+ Cùng bạn suy nghĩ, trả lời câu hỏi 1.b

bằng cách nói theo mẫu có sẵn

- Gv: Yêu cầu hs thực hiện theo nhóm từng

yêu cầu của câu 2.a

- Gv: Yêu cầu cả lớp cùng nghiên cứu câu

2.b

- Gv: Tên của tập hợp thường được kí hiệu

như thế nào ? các phần tử của tập hợp

thường được viết như thế nào ? nêu số lần

được liệt kê và thứ tự của các phần tử

- Hs: Chơi trò chơi theo nhóm dưới sự điều khiển của chủ tịch hội đồng tự quản

- Hs: Hoạt động chung câu 1.a

- Hs: làm việc cá nhân sau đó làm việc theo nhóm câu 1.b

- Hs: hoạt động nhóm câu 2.a

- Hs: Hoạt động cá nhân câu 2.b

- Hs: Thảo luận nhóm sau đó lần lượt trả lờicác câu hỏi

Trang 2

- Gv: Yêu cầu hs thực hiện câu 2 c

- Gv: Yêu cầu cả lớp cùng nghiên cứu câu

3 a

- Gv: Nếu một phần tử thuộc một tập hợp

thì ta dùng kí hiệu nào? Nếu một phần tử

không thuộc một tập hợp thì ta dùng kí hiệu

nào?

- Gv: Yêu cầu hs thực hiện cá nhân sau đó

làm nhóm đôi câu 3 b

- Gv: Yêu cầu hs thực hiện câu 4 a

- Gv: Yêu cầu cả lớp cùng nghiên cứu câu

- Gv: Yêu cầu hs làm các bài tập 1,2,3

- Gv: Yêu cầu các nhóm thống nhất đưa ra

kết quả để thảo luận chung

- Gv: Nhận định kết quả và sửa các lỗi sai

- Gv: yêu cầu hs làm việc theo nhóm câu 1

- Gv: Yêu cầu hs về nhà suy nghĩ, tìm cách

làm câu 1 b, câu 2

- Hs: Trao đổi, thảo luận, thực hiện nhanh câu 2 c

- Hs: Hoạt động cá nhân câu 3.a

- Hs: Trả lời câu hỏi

- Hs: Thực hiện câu 3 b

- Hs: Viết tập hợp B sau đó điền vào ô trống

- Hs: Hoạt động theo nhóm câu 4 a

- Hs: Hoạt động cá nhân câu 4 b

- Hs: Nêu các cách viết một tập hợp

- Hs: làm việc theo cặp đôi câu 4 c

- Hs: làm việc cá nhân, trao đổi trong nhóm hoàn thiện các bài tập 1,2,3

- Hs: Các nhóm thảo luận đưa đến kết quả

- Hs: Trao đổi hoàn thiện nhanh câu 1 a, b

- Hs: Thực hiện theo nhóm câu 1

III Kiểm tra – Đánh giá

- Kiểm tra đánh giá trong quá trình hoạt động của hs, ghi chép vào sổ theo dõi

IV Dặn dò

- Xem lại toàn bộ nội dung bài học, hoàn thiện các phần về nhà

- Đọc, nghiên cứu trước bài 2 : Tập hợp các số tự nhiên

Ngày soạn: 15/08/2015

Trang 3

I Mục tiêu

- Củng cố khái niệm tập hợp số tự nhiên và quan hệ thứ tự trong tập hợp số tự nhiên

- Biết đọc, viết các số tự nhiên Biết so sánh, sắp xếp các số tự nhiên theo thứ tự tăng dần hoặc giảm dần

- Biết biểu diễn một số tự nhiên trên tia số

- Phân biệt các tập hợp N và N*.Biết sử dụng đúng các kí hiệu: ,, , , ,  Biết viết số tự nhiênliền sau, liền trước của một số tự nhiên

II Phương tiện

- Thước kẻ, phiếu học tập

III Chuỗi hoạt động học tập

- Gv: Yêu cầu hs hoạt động nhóm câu 1 a

- Gv: Yêu cầu hs thảo luận so sánh sự giống

và khác nhau cảu tập hợp N và N*

- Gv: Yêu cầu hs làm nhanh câu 1 b

- Gv: Yêu cầu hs nghiên cứu câu 2 a

- Gv: Yêu cầu hs trả lời các câu hỏi sau:

Cho a và b là hai số tự nhiên

+ Khi so sánh hai số ta sẽ có những khả

năng nào xảy ra ?

+ Nếu a < b, b < c thì a ? c

+ Mỗi số tự nhiên có bao nhiêu số liền

trước và số liền sau nó ? cho ví dụ ?

- Hs: Hoạt động các nhân trả lời nhanh các câu hỏi

- Hs: Nghiên cứu câu 1 a

- Hs: Phân biệt tập N và N*

- Hs: Thảo luận cặp đôi chọn đáp án đúng

- Hs: Nghiên cứu câu 2 a

- Hs: thảo luận và đưa ra câu trả lời

- Hs: a < b ; a > b ; a  b ; a  b

- Hs: a < c

- Hs: mỗi số tự nhiên có duy nhất một số liến trước và một số liền sau VD

Trang 4

+ Hai số tự nhiên liên tiếp thì hơn kém nhau

mấy đơn vị ?

+ Khi biểu diễn 2 điểm trên tia số thì điểm

biểu diễn số lớn hơn nằm ở vị trí nào so với

điểm biểu diến số nhỏ hơn ?

- Gv: Yêu cầu hs hoàn thiện các bài tập

- Gv: Yêu cầu hs trong các nhóm kiểm tra

bài của nhau, gv bao quát chung

- Gv: Yêu cầu các nhóm thống nhất đưa ra

kết quả để thảo luận chung

- Gv: Nhận định kết quả và sửa các lỗi sai

- Gv: Yêu cầu hs thảo luận nhóm và đưa ra

kết quả kèm theo lời giải thích cho từng

trường hợp

- Hs: Hơn nhau 1 đơn vị

- Hs: Điểm biểu diến số lớn hơn ở bên phảiđiểm biểu diễn số nhỏ hơn

- Hs: Nghiên cứu và tiếp thu thông tin

- Hs: Thảo luận nhóm và đưa ra ý kiến chung của nhóm

III Kiểm tra – Đánh giá

- Kiểm tra đánh giá trong quá trình hoạt động của hs, ghi chép vào sổ theo dõi

IV Dặn dò

- Xem lại toàn bộ nội dung bài học, hoàn thiện các phần về nhà

- Đọc, nghiên cứu trước bài 3 : Ghi số tự nhiên

Ngày soạn: 17/08/2015

Ngày dạy: 20/08/2015

Trang 5

I Mục tiêu

- Biết thế nào là một hệ thập phân, phân biệt số và chữ số trong hệ thập phân

- Hiểu cách ghi số và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số trong hệ thập phân

- Biết đọc và viết các số La Mã không quá 30

- Thấy được ưu điểm của hệ thập phân trong việc ghi số và tính toán

II Phương tiện

- Đồ dùng học tập, phiếu học tập

III Chuỗi hoạt động học tập

A Hoạt động khởi động

- Gv: Yêu cầu hs trả lời nhanh các câu hỏi:

+ So sánh tập N và N* ?

+ Tìm số liền trước và liền sau của số 10 ?

+ Hai số tự nhiên liên tiếp hơn kém nhau

mấy đơn vị ?

+ Dùng bao nhiêu chữ số để viết được số

15421 ?

B Hoạt động hình thành kiến thức

- Gv: Yêu cầu hs hoạt động cá nhân câu 1.a

và trả lời các câu hỏi :

+ Có bao nhiêu chữ số ?

+ Số và chữ số khác nhau ở điểm nào ?

- Gv: Yêu cầu làm nhóm đôi câu 1 b

- Gv: Yêu cầu hs hoạt động các nhân câu

2.a và trả lời các câu hỏi :

+ Tìm số chục và số trăm của số 5439 ?

+ Cho biết các chữ số trong các số :ab;

abc thuộc hàng nào ?

- Gv: Yêu cầu hs hoạt động nhóm đôi câu

- Hs: Trả lời nhanh các câu hỏi phần khởi động

- Hs: Nghiên cứu tài liệu trả lời các câu hỏi

- Hs: Thảo luận nhanh và đưa ra các câu trả

Trang 6

2 b; 2 c

- Gv: Yêu cầu hs làm nhanh câu 3 a

- Gv: Yêu cầu hs nghiên cứu câu 3 b

và trả lời các câu hỏi:

+ Nêu các chữ số cơ bản kèm theo giá trị

của chúng trong hệ thập phân để viết được

số la mã từ 1 đến 10 ?

+ Nêu cách viết số la mã từ 1 đến 10, từ 11

đến 20, từ 21 đến 30 ?

C Hoạt động luyện tập

- Gv: Yêu cầu hs hoàn thiện bài tập từ 1 đến

5 sau đó trao đổi với các bạn trong nhóm

học tập của mình

- Gv: Kiểm tra việc làm bài tập ở các nhóm

D Hoạt động vận dụng

- Gv: Yêu cầu hs nghiên cứu tài liệu và trả

lời các câu hỏi:

+ Tại sao các chữ số viết hiện nay thường

được gọi là chữ số Ả Rập ?

+ Nêu quy ước viết chữ số la mã ?

+ Nêu cách tính giá trị của số la mã ?

- Hs: làm việc cá nhân giải quyết các bài tập

từ 1 đến 5 và trao đổi thảo luận

- Hs: Nghiên cứu tài liệu trả lời nhanh các câu hỏi

- Hs: Trao đổi thảo luận hoàn thành các bài tập

III Kiểm tra – Đánh giá

- Kiểm tra đánh giá trong quá trình hoạt động của hs, ghi chép vào sổ theo dõi

IV Dặn dò

- Xem lại toàn bộ nội dung bài học, hoàn thiện các phần về nhà

- Đọc, nghiên cứu trước bài 4 : Số phần tử của một tập hợp Tập hợp con

Ngày soạn:20/08/2015

Ngày dạy: 23/08/2015

Trang 7

I Mục tiêu

- Biết đếm chính xác số phần tử của một tập hợp hữu hạn

- Hiểu được một tập hợp có thể có một phần tử, có nhiều phần tử, có thể có vô số phần tử,cũng có thể không có phần tử nào

- Hiểu được khái niệm tập hợp con và khái niệm hai tập hợp bằng nhau

II Phương tiện

- Đồ dùng học tập

III Chuỗi hoạt động học tập

A Hoạt động khởi động

- Gv: Yêu cầu hoạt động nhóm thực hiện trả

lời các câu hỏi

B Hoạt động hình thành kiến thức

- Gv: Yêu cầu hs hoạt động cá nhân câu 1

và trả lời các câu hỏi :

+ Một tập hợp có thể có bao nhiêu phần tử ?

+ Một tập hợp không có phần tử nào gọi là

tập gì ?

- Gv: Yêu cầu hs hoạt động nhóm câu 2.a

- Gv: Yêu cầu hs hoạt động nhóm câu 2 b

và trả lời các câu hỏi:

+ Khi nào tập hợp A là tập hợp con của tập

hợp B?

+ Khi nào tập hợp A bằng tập hợp B?

- Gv: Yêu cầu hs làm nhóm đôi câu 2 c

C Hoạt động luyện tập

- Gv: Yêu cầu hs hoàn thiện bài tập từ 1 đến

- Hs: thảo luận đưa ra các câu trả lời

- Hs: M  A ; M  B

- Hs: Hoạt động cá nhân sau đó trao đổi với

Trang 8

4 sau đó trao đổi với các bạn trong nhóm

a M1 = {a,b} ; M2 = {a,c} M3 = {b,c}

b M1  M; M2 M; M3 MBài 3

A = {x N| x < 10 }; B = {x N| x < 5 }Nên B  A

Bài 4

A = {0} , A không phải là tập hợp rỗng vì tập A có 1 phần tử 0

- Hs: Nghiên cứu cá nhân sau đó thảo luận nhóm

III Kiểm tra – Đánh giá

- Kiểm tra đánh giá trong quá trình hoạt động của hs, ghi chép vào sổ theo dõi

IV Dặn dò

- Xem lại toàn bộ nội dung bài học, hoàn thiện các phần về nhà

- Đọc, nghiên cứu trước bài 5 : Luyện tập

Ngày soạn: 21/08/2015

Ngày dạy: 24/08/2015

Trang 9

I Mục tiêu

- Củng cố khái niệm tập hợp, tập hợp số tự nhiên, tập hợp con vàcác phần tử của tập hợp

- Biết tìm số phần tử của một tậphợp, biết kiểm tra một tập hợp là tập hợp con của một tậphợp cho trước, biết viết một vài tập hợp con của một tập hợp cho trước, sử dụng đúng ký hiệu  và 

II Phương tiện

- Đồ dùng học tập

III Chuỗi hoạt động học tập

A Hoạt động khởi động

- Gv: Yêu cầu hs chơi trò chơi: Liệt kê

nhanh 10 bài hát thiếu thi đã được học ở

chương trình tiểu học10 và sau đó hát bài

hát thứ 10

B Hoạt động hình thành kiến thức

C Hoạt động luyện tập

- Gv: Yêu cầu hs làm hoàn thiện các bài tập

từ 1 đến 4 sau mỗi bài trao đổi thảo luận

Trang 10

- Gv: Quan sát học sinh làm bài tập

D Hoạt động vận dụng

- Gv: Yêu cầu hs nghiên cứu thông tin phần

vận dụng để lấy thông tin cho bản thân

+ Mối quan hệ giữa tập  và các tập khác ?

+ Muốn chứng minh tập hợp A không phải

là con của tập hợp B ta làm như thế nào ?

- Gv: Yêu cầu hs đọc mục 2 và trả lời câu

- Hs: Nghiên cứu thông tin phần vận dụng

- Hs: Đọc phần 1 và trả lời các câu hỏi

- Hs:

+ Nếu A  B thì mọi phần tử thuộc A đều thuộc B, nhưng các phần tử thuộc B chưa chắc đã thuộc A

+ Tập  là tập con của mọi tập hợp+ A không phải là tập con của B nếu 1 phần

tử thuộc A mà không thuộc B

- Hs: Nghiên cứu phần 2 và trả lời

- Hs:

+ Tập hợp các số tự nhiên liên tiếp từ a đến

b có b – a + 1 phần tử+ có 99 – 10 + 1 = 90 phần tử

- Hs: Nghiên cứu phần 3 và trả lời

- Hs:

+ Tập hợp các số tự nhiên liên tiếp từ a đến

b có (b – a) : 2 + 1 phần tử+ D có ( 99 – 21) : 2 + 1 = 40 phần tử+ E có ( 96 – 32) : 2 + 1 = 33 phần tử

III Kiểm tra – Đánh giá

- Kiểm tra đánh giá trong quá trình hoạt động của hs, ghi chép vào sổ theo dõi

IV Dặn dò

- Xem lại toàn bộ nội dung bài học, hoàn thiện các phần về nhà

- Đọc, nghiên cứu trước bài 6 : Phép cộng và phép nhân

Ngày soạn: 22/8/2015

Ngày dạy: 25/08; 01/09/2015

Tuần 2 - 3 Tiết 6 – 7

Trang 11

I Mục tiêu

- Biết các tính chất giao hoán, kết hợp, tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng các số tự nhiên ; Biết phát biểu và viết dạng tổng quát của các tính chất đó

- Biết vận dụng các tính chất trên vào tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí

- Biết sử dụng thành thạo máy tính bỏ túi, khi tính toán trên các số tự nhiên.

II Phương tiện

- Đồ dùng học tập, máy tính

III Chuỗi hoạt động học tập

A Hoạt động khởi động

- Gv: Yêu cầu hs hoạt động nhóm thảo luận

nhanh các câu hỏi phần khởi động

B Hoạt động hình thành kiến thức

- Gv: Yêu cầu hs nghiên cứu câu 1 a và trả

lời các câu hỏi:

+ Kết quả của phếp cộng và phếp nhân

được gọi là gì ?

+ Khi nào ta không cần viết dấu nhân giữa

các thừa số ?

- Gv: yêu cầu hs hoạt động nhóm câu 1 b

- Gv: Yêu cầu hs thảo luận nhóm và trả lời

câu 2 a

- Gv: Yêu cầu hs nghiên cứu câu 2 b và trả

lời các câu hỏi:

+ Khi đổi chỗ các số hạng trong một tổng

(hoặc các thừa số trong một tích) thì tổng

( hoặc tích) có thay đổi không ?

+ Tổng của một số với số 0 bằng bao nhiêu

+ Nêu dạng tổng quát tính chất kết hợp của

phép cộng và phép nhân

- Gv: Trong một tổng(hoặc một tích) gồm

nhiều số hạng(thừa số) ta có thể áp dụng

các tính chất trên không?

- Gv: Yêu cầu hs làm nhanh câu 2 c

- Gv: Yêu cầu hs nghiên cứu câu 3.a và trả

lời các câu hỏi:

+ Muốn nhân một số với một tổng ( hiệu) ta

- Hs: Thảo luận nhóm và trả lời câu 2 a

- Hs: Khi đó tổng hoặc tích không đổi

- Hs: Phát biểu

- Hs: a.( b + c) = a.b + a.c

Trang 12

- Gv: Yêu cầu hs hoàn thiện các bài tập từ 1

đến 8 sau đó trao đổi thảo luận với bạn

trong nhóm

D E Hoạt động tìm tòi mở rộng

- Gv: Yêu cầu hs nghiên cứu tài liệu thu

thập thông tin sau đó áp dụng làm bài tập

tính nhanh

a.( b - c) = a.b - a.c

- Hs: a.b + a.c = a.( b + c);

a.b - a.c = a.( b - c)

- Hs: 87( 36 + 64 ) = 87.100 = 8700 27(195 – 95) = 27 100 = 2700

III Kiểm tra – Đánh giá

- Kiểm tra đánh giá trong quá trình hoạt động của hs, ghi chép vào sổ theo dõi

IV Dặn dò

- Xem lại toàn bộ nội dung bài học, hoàn thiện các phần về nhà

- Đọc, nghiên cứu trước bài 7 : Phép trừ và phép chia

Ngày soạn:29/08/2015

Ngày dạy: 01/09; 07/09/2015

Tuần 3 – 4 Tiết 8 – 9

Trang 13

I Mục tiêu

- Hiểu khi nào thì kết quả của một phép trừ hai số tự nhiên là một số tự nhiên

- Nắm được quan hệ giữa các số trong phép trừ, phép chia hết,(điều kiện để kết quả của một phép trừ là một số tự nhiên)

- Biết vận dụng kiến thức về phép trừ và phép chia để giải các bài toán thực tế

II Phương tiện

- Đồ dùng học tập, máy tính

III Chuỗi hoạt động học tập

A Hoạt động khởi động

- Gv: Yêu cầu hs thảo luận nhóm trả lời các

câu hỏi phần khởi động

B Hoạt động hình thành kiến thức

- Gv: Yêu cầu hs đọc thông tin phần 1.a và

trả lời các câu hỏi:

+ Nêu các thành phần trong phép toán:

a – b = c

+ Muốn tìm a, b ta làm như thế nào ?

- Gv: Yêu cầu hs hoàn thiện bảng 1.b

- Gv: + Nêu điều kiện để có thể thực hiện

phép trừ nếu a,b N?

+ Nếu số bị trừ bằng số trừ ?

+ Nếu số trừ bằng 0 ?

- Gv: Yêu cầu hs nghiên cứu phần 2.a và trả

lời các câu hỏi:

+ Nếu a : b = q thì a,b,q được gọi là gì ?

+ Tìm a = ?

- Gv: Yêu cầu hs thực hiện 2 b

- Gv: Chốt kiến thức

- Gv: Yêu cầu hs nghiên cứu phần 3.a và trả

lời các câu hỏi:

+ Khi chia số a cho số b sẽ xảy ra những

trường hợp nào ?

+ Nếu a = b.q + r

- Hs: Thảo luận đưa ra các ý kiến

- Hs: Thảo luận nhóm và trả lời các câu hỏi

Trang 14

+ Số dư nhỏ nhất, lớn nhất trong phép chia

là bao nhiêu ?

+ Nếu số dư bằng 0 thì ta có phép chia ?

+ Nếu dư khác 0 ta có phép chia ?

- Gv: Yêu cầu hs thảo luận nhóm hoàn thiện

phần 3.b

- Gv: Chốt kiến thức

C Hoạt động luyện tập

- Gv: Yêu cầu hs hoàn thiện các bài tập từ 1

đến 6 sau đó trao đổi thảo luận với bạn

trong nhóm

D E Hoạt động tìm tòi mở rộng

- Gv: Yêu cầu hs nghiên cứu tài liệu thu

thập thông tin sau đó áp dụng làm bài tập

+

- Hs: Thảo luận nhóm hoàn thiện phần 3.b

- Hs: Làm việc cá nhân sau đó trao đổi với các thành viên trong nhóm kết quả

Bài 1

a) x = 155 ; b) x = 115; c) x = 13

Bài 2

a) 35 + 98 = (35 – 2) + ( 98 + 2) = 133b) 46 + 29 = ( 46 – 1) + ( 29 + 1) = 75

Bài 3

a) 321 – 96 = ( 321 – 4 ) + ( 96 +4) = 418b) 354 – 997 =(1354 – 3) + ( 997 +3) =2351

Bài 4

Hs làm vào phiếu học tập

Bài 5

a) 14 50 = (14:2) (50.2) = 700 16.25 = (16:4).(25.4) = 400b) 2100: 50 = (2100.2) : (50.2) = 42c) 132 : 12 = ( 108 + 24 ) : 12 = 11

III Kiểm tra – Đánh giá

- Kiểm tra đánh giá trong quá trình hoạt động của hs, ghi chép vào sổ theo dõi

IV Dặn dò

- Xem lại toàn bộ nội dung bài học, hoàn thiện các phần về nhà

- Đọc, nghiên cứu trước bài 8 : Luyện tập chung về các phép toán với số tự nhiên

Ngày soạn:05/09/2015

Ngày dạy: 8/09; 10/09/2015

Tuần 4 Tiết 10 – 11

Trang 15

I Mục tiêu

- Ôn luyện kĩ năng thực hiện các phép tính cộng, trừ, nhân, chia với các số tự nhiên

- Làm được các phép chia hết và phép chia có dư trong trường hợp số chia không qua ba chữ số

II Phương tiện

- Đồ dùng học tập, máy tính, phiếu học tập

III Chuỗi hoạt động học tập

A Hoạt động khởi động

B Hoạt động hình thành kiến thức

C Hoạt động luyện tập

- Gv: Yêu cầu hs hoạt động cá nhân các bài

tập sau đó thảo luận nhóm

D E Hoạt động tìm tòi mở rộng

- Gv: Yêu cầu hs nghiên cứu tài liệu thu

thập thông tin sau đó áp dụng làm bài tập

III Kiểm tra – Đánh giá

- Kiểm tra đánh giá trong quá trình hoạt động của hs, ghi chép vào sổ theo dõi

IV Dặn dò

- Xem lại toàn bộ nội dung bài học, hoàn thiện các phần về nhà

- Đọc, nghiên cứu trước bài 9 : Lũy thừa với số mũ tự nhiên Nhân hai lũy thừa cùng cơ số

Ngày soạn:11/09/2015

Ngày dạy:14/09; 15/09/2015

Tuần 5 Tiết 12 – 13

Trang 16

Bài 9 LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN NHÂN HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ

I Mục tiêu

- Hiểu định nghĩa lũy thừa, phân biệt được cơ số và số mũ,

- Hiểu quy tắc nhân hai lũy thừa cùng cơ số

- Vận dụng được quy tắc nhân hai lũy thừa cùng cơ số để giải một số bài toán cụ thể

II Phương tiện

- Đồ dùng học tập, máy tính, phiếu học tập

III Chuỗi hoạt động học tập

A Hoạt động khởi động

B Hoạt động hình thành kiến thức

- Gv: Yêu cầu hs tìm hiểu thông tin phần 1a

- Gv: Yêu cầu hs nghiên cứu phần 1 b và

trả lời các câu hỏi:

+ Em hãy định nghĩa luỹ thừa bậc n của a?

Viết dạng tổng quát ?

+ Chỉ rõ cơ số và số mũ của an ?

- Gv: yêu cầu hs thảo luận nhóm hoàn thành

phần 1.c; 1.d và trả lời câu hỏi:

+ Trong một luỹ thừa với số mũ tự nhiên

khác 0

- Cơ số cho biết gì ?

- Số mũ cho biết gì ?

- Gv: Yêu cầu hs nghiên cứu thông tin phần

1.e và trả lời các câu hỏi:

+ Nêu cách đọc của : a2, a3, a1

+ Quy ước a1 = ?

- Gv: yêu cầu hs hoàn thiện phần 1.g

- Gv: Yêu cầu thực hiện nhóm đôi hoàn

thiện 2.a

- Gv: Yêu cầu hs đọc 2.a và trả lời câu hỏi:

+ Nêu quy tắc nhân hai lũy thừa cùng cơ

số?

+ Viết dạng tổng quát

- Gv: yêu cầu hs thảo luận nhóm hoàn thiện

phần 2.c

- Hs: Tìm hiểu thông tin

- Hs: Nghiên cứu và trả lời các câu hỏi+ ĐN : a.a.a… a = an ( n 0)

+ a là cơ số; n là số mũ+ Hs: Hoàn thiện 1.c; 1d

+ a m a n a mn

- Hs: Thảo luận nhóm làm 2.c

Trang 17

tập sau đó thảo luận nhóm

D Hoạt động vận dụng

- Gv: Yêu cầu hs nghiên cứu tài liệu thu

thập thông tin sau đó áp dụng làm bài tập

25 = 32 ; 52 = 25

Vì 32 > 25 Nên 25 > 52

III Kiểm tra – Đánh giá

- Kiểm tra đánh giá trong quá trình hoạt động của hs, ghi chép vào sổ theo dõi

IV Dặn dò

- Xem lại toàn bộ nội dung bài học, hoàn thiện các phần về nhà

- Đọc, nghiên cứu trước bài 10 : Chia hai lũy thừa cùng cơ số

Ngày soạn:13/09/2015

Ngày dạy: 16/09/2015

Tuần 5 Tiết 14

Trang 18

Bài 10 CHIA HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ

I Mục tiêu

- Hiểu quy tắc chia hai lũy thừa cùng cơ số

- Vận dụng được quy tắc chia hai lũy thừa cùng cơ số để làm một bài toán cụ thể

II Phương tiện

- Đồ dùng học tập, máy tính, phiếu học tập

III Chuỗi hoạt động học tập

A Hoạt động khởi động

B Hoạt động hình thành kiến thức

- Gv: Yêu cầu hs hoàn thiện 1.a

- Gv: Yêu cầu hs đọc phần 1 b và trả lời

- Gv: Yêu cầu hs Thảo luận nhóm phần 2.a

và trả lời câu hỏi:

+ Viết số abcd dưới dạng lũy thừa của 10

+ Ta có thể viết được các số tự nhiên dưới

dạng lũy thừa của 10 không ?

- Gv: Yêu cầu hs đọc thu thập thông tin

- Hs: Thảo luận hoàn thiện phần 1.a

- Hs: Hoàn thiện các bài tập

- Hs: Hoàn thiện các bài tập

III Kiểm tra – Đánh giá

- Kiểm tra đánh giá trong quá trình hoạt động của hs, ghi chép vào sổ theo dõi

Trang 19

III Chuỗi hoạt động học tập

+ Nếu biểu thức có dấu ngoặc thì ta thực

hiện theo thứ tự nào ?

- Gv: Yêu cầu hs hoàn thiện bài 2, 3

C Hoạt động luyện tập

- Gv: Yêu cầu hs làm các bài tập 1,2,3 sau

đo trao đổi với các bạn trong nhóm học tập

Bài 1 a 78; b 164; c 11700 ; d 14 Bài 2 a 18; b 3

Bài 3 a x = 24; b x = 68;

c x = 17; d x = 23

- Hs: Thu thập thông tin và làm bài

III Kiểm tra – Đánh giá

- Kiểm tra đánh giá trong quá trình hoạt động của hs, ghi chép vào sổ theo dõi

IV Dặn dò

- Xem lại toàn bộ nội dung bài học, hoàn thiện các phần về nhà

- Xem trước bài luyện tập chung

Ngày soạn:19/09/2015

Ngày dạy: 22/09/2015

Tuần 6 Tiết 16

Trang 20

Bài 12 LUYỆN TẬP CHUNG

I Mục tiêu

- Biết vận dụng các quy tắc về thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức để tính đúng giá trị của biểu thức

- Rèn luyện kĩ năng thực hành giải toán

II Phương tiện

- Đồ dùng học tập, máy tính

III Chuỗi hoạt động học tập

III Kiểm tra – Đánh giá

- Kiểm tra đánh giá trong quá trình hoạt động của hs, ghi chép vào sổ theo dõi

IV Dặn dò

- Xem lại toàn bộ nội dung bài học, hoàn thiện các phần về nhà

- Đọc trước bài 13 Tính chất chia hết của một tổng

Ngày soạn:20/09/2015

Ngày dạy: 23/09; 28/09/2015

Tuần 6 – 7 Tiết 17 – 18

Trang 21

I Mục tiêu

- Biết các tính chất chia hết của một tổng, một hiệu

-Biết nhận ra một tổng của hai hay nhiều số , một hiệu của hai số chia hết cho một số mà không cần tính giá trị của tổng, của hiệu đó

- Biết sử dụng các kí hiệu chia hết và không chia hết,…trong bài tập

II Phương tiện

- Đồ dùng học tập, máy tính

III Chuỗi hoạt động học tập

A Hoạt động khởi động

B Hoạt động hình thành kiến thức

- Gv: Yêu cầu hs thực hiện phần 1 a

- Gv: Yêu cầu hs thu thập thông tin phần

1.b và trả lời các câu hỏi:

+ Số tự nhiên a chia cho số tự nhiên b khác

0 khi nào ?

+ Nêu kí hiệu: cho trường hợp a chia hết

cho b và a không chia hết cho b ?

- Gv: Yêu cầu thảo luận nhóm phần 1.c

- Gv: Yêu cầu hs thảo luận nhóm phần 2.a

- Gv: Yêu cầu hs thu thập thông tin phần

2.b và trả lời các câu hỏi:

+ Nếu a  m và b m thì tổng, hiệu của a và

b có chia hết cho m không ?

+ Nếu a  m ; b m và c m thì tổng của

chúng có chia hrrts cho m không ?

- Gv: Yêu cầu hs thảo luận nhóm và hoàn

thiện phần 2.c

- Gv: Yêu cầu hs thảo luận phần 3.a và trả

lời các câu hỏi

- Gv: Yêu cầu hs thu thập thông tin phần

3.b và trả lời các câu hỏi:

+ Nếu a ٪ m và b  m thì tổng và hiệu của a

và b có chia hết cho m không ?

+ Nếu a ٪ m ; b  m và c m thì tổng của

- Hs: Thực hiện phần 1.a

- Hs: Thu thập thông tin và trả lời các câu hỏi

+ Số tự nhiên a chia cho số tự nhiên b khác

0 nếu có số tự nhiên k sao cho a = b.k+ Kí hiệu: a b (a chia hết b)

a ٪ b (a không chia hết cho b)

- Hs: 6 2; 7 ٪ 2

- Hs: Thảo luận nhóm phần 1.c

- Hs: Thảo luận nhóm phần 2.a

- Hs: Thu thập thông tin phần 2.b và trả lời+ Nếu a  m và b m thì (a + b)  m

+ a  m và b  m  (a - b)  m (a  b)+ a  m ; b  m ; c  m  (a + b + c)  m

- Hs : Thảo luận và làm phần 2.c

- Hs: Thảo luận đưa ra câu trả lời 3.a

- Hs: Thu thập thông tin 3.b và trả lời các câu hỏi

+ a ٪ m và b  m  (a + b) ٪ m+ a ٪ m và b  m  (a - b) ٪ m+ a ٪ m ; b  m và c m  (a + b + c) ٪ m

Trang 22

chúng có chia hết cho m không ?

- Gv: Yêu cầu hs thảo luận hoàn thiện phần

3.c

C Hoạt động luyện tập

- Gv: Yêu cầu hs làm các bài tập 1,2,3,4,5

sau đó trao đổi với các bạn trong nhóm học

III Kiểm tra – Đánh giá

- Kiểm tra đánh giá trong quá trình hoạt động của hs, ghi chép vào sổ theo dõi

IV Dặn dò

- Xem lại toàn bộ nội dung bài học, hoàn thiện các phần về nhà

- Đọc trước bài 14 Dấu hiệu chia hết cho 2 và 5

Trang 23

- Biết vận dụng dấu hiệu chia hết để nhận biết một số, một tổng ( hiệu ) chia hết cho 2, cho 5

II Phương tiện

- Đồ dùng học tập, máy tính

III Chuỗi hoạt động học tập

A Hoạt động khởi động

- Gv: Yêu cầu hs thảo luận nhóm hoàn thiện

các câu hỏi

B Hoạt động hình thành kiến thức

- Gv: Yêu cầu hs nghiên cứu phần 1.a và trả

lời các câu hỏi:

+ x nhận những giá trị nào ?

+ Dựa vào đâu để kiểm tra xem số43x có

chia hết cho 2 không ?

+ Những số có chữ số tận cùng là bao nhiêu

thì chia hết cho 2 ?

+ Những số có chữ số tận cùng là bao nhiêu

thì không chia hết cho 2 ?

- Gv: Yêu cầu hs nghiên cứu phần 1.b và trả

lời câu hỏi:

+ Em có nhận xét gì về chữ số tận cùng của

những chữ số chia hết cho 2 ?

+ Em có nhận xét gì về chữ số tận cùng của

những chữ số không chia hết cho 2 ?

- Gv: Yêu cầu hs thảo luận làm 1.c

- Gv: Yêu cầu hs nghiên cứu phần 2.a và trả

lời các câu hỏi:

+ x nhận những giá trị nào ?

+ Dựa vào đâu để kiểm tra xem số43x có

chia hết cho 5 không ?

+ Những số có chữ số tận cùng là bao nhiêu

thì chia hết cho 5 ?

+ Những số có chữ số tận cùng là bao nhiêu

thì không chia hết cho 5 ?

- Gv: Yêu cầu hs nghiên cứu phần 2.b và trả

lời câu hỏi:

+ Tận cùng là: 1;3;5;7;9

- Hs: Thu thập thông tin và trả lời các câu hỏi

+ Chữ số tận cùng là những chữ số chẵn+ Chữ số tận cùng là những chữ số lẻ

+ Tận cùng là: 1;2;3;4;6;7;8;9

- Hs: Thu thập thông tin và trả lời các câu hỏi

+ Chữ số tận cùng là 0 và 5

Trang 24

những chữ số chia hết cho 5 ?

+ Em có nhận xét gì về chữ số tận cùng của

những chữ số không chia hết cho 5 ?

- Gv: Yêu cầu hs thảo luận làm 2.c

C Hoạt động luyện tập

- Gv: Yêu cầu hs làm các bài tập 1,2,3,4 sau

đó trao đổi với các bạn trong nhóm học tập

D Hoạt động vận dụng

- Gv: Yêu cầu hs đọc thông tin và hoàn

thiện câu hỏi 2

III Kiểm tra – Đánh giá

- Kiểm tra đánh giá trong quá trình hoạt động của hs, ghi chép vào sổ theo dõi

IV Dặn dò

- Xem lại toàn bộ nội dung bài học, hoàn thiện các phần về nhà

- Đọc trước bài 15 Dấu hiệu chia hết cho 3 và 9

Trang 25

- Hiểu được dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9

- Biết vận dụng dấu hiệu chia hết để nhận biết một số, một tổng ( hiệu ) chia hết cho 3, cho 9

II Phương tiện

- Đồ dùng học tập, máy tính

III Chuỗi hoạt động học tập

A Hoạt động khởi động

- Gv: Yêu cầu hs thảo luận nhóm hoàn thiện

các câu hỏi

B Hoạt động hình thành kiến thức

- Gv: Yêu cầu hs nghiên cứu phần 1 và trả

lời các câu hỏi:

+ Các số có thể viết dưới dạng tổng các lũy

thừa của 10 ?

+ Các số có thể viết được dưới dạng nào

nữa không ?

- Gv: Yêu cầu hs thu thập thông tin phần

2.a và trả lời các câu hỏi:

+ Những số như thế nào thì chia hết cho 9 ?

+ Những số như thế nào thì không chia hết

+ Những số như thế nào thì chia hết cho 3 ?

+ Những số như thế nào thì không chia hết

cho 3 ?

- Gv: Yêu cầu hs thu thập thông tin phần

3.b và trả lời câu hỏi:

+ Những số chia hết cho 9 có chia hết cho 3

không ? vì sao ? Ví dụ

+ Những số chia hết cho 3 có chia hết cho 9

- Hs thảo luận nhóm hoàn thiện các câu hỏi

- Hs: Thu thập thông tin và trả lời các câu hỏi;

+ Các số có thể viết dưới dạng tổng các lũy thừa của 10

+ Mỗi số đều được viết dưới dạng tổng cácchữ số của nó cộng với một số chia hết cho9

- Hs thu thaaph thông tin phần 2.a và trả lời các câu hỏi

+ Những số có tổng các chữ số chia hết cho

9 thì chia hết cho 9+ Những số có tổng các chữ số không chia hết cho 9 thì không chia hết cho 9

- Hs thảo luận nhóm làm phần 2.c

- Hs thảo luận nhóm phần 3.a và rút ra nhậnxét

+ Số có tổng các chữ số chia hết cho 3 thì chia hết cho 3

+ Số có tổng các chữ số chia hết cho 3 thì chia hết cho 3

+ Hs: Số chia hết cho 9 thì chia hết cho 3+ Số chia hết cho 3 thì chưa chắc đã chia

Trang 26

không ? vì sao ? Ví dụ

- Gv: Yêu cầu hs thảo luận nhóm làm 3.c

C Hoạt động luyện tập

- Gv: Yêu cầu hs làm các bài tập 1,2,3 sau

đó trao đổi với các bạn trong nhóm học tập

III Kiểm tra – Đánh giá

- Kiểm tra đánh giá trong quá trình hoạt động của hs, ghi chép vào sổ theo dõi

IV Dặn dò

- Xem lại toàn bộ nội dung bài học, hoàn thiện các phần về nhà

- Đọc trước bài 16 Ước và bội

Trang 27

I Mục tiêu

- Hs nắm được định nghĩa ước và bội của một số Kí hiệu tập hợp các ước, các bội của một số

- Hs biết thế nào là ước và bội của một số tự nhiên

- Hs biết cách xác định tập các ước, các bội của một số tự nhiên

2 Kiểm tra bài cũ

- Trong các số sau số nào chia hết cho 3, số nào chia hết cho 9: 125 ; 126 ; 12345; 54321

3 Dạy bài mới

A Hoạt động khởi động

B Hoạt động hình thành kiến thức

- Gv: Yêu cầu hs thảo luận phần 1.a

- Gv: Yêu cầu hs thu thập thông tin phần

1.b và trả lời các câu hỏi:

+ Khi nào thì số tự nhiên a chia hết cho số

+ Số 0 là bội của số những tự nhiên nào ?

+ Nếu số a 0 thì a có bao nhiêu ước ?

+ Nếu a = b.c thì b và c có phải là ước của a

không ?

- Gv: Yêu cầu hs thảo luận nhóm hoàn thiện

phần 1.c,d,e

- Gv: Yêu cầu hs thảo luận nhóm phần 2.a,

2b và trả lời các câu hỏi

+ Tìm các ước của 24 và nêu cách tìm ?

Và nêu kí hiệu

+ Tìm các bội của 3 và cách tìm ? Và nêu kí

hiệu

- Hs: Trao đổi thảo luận phần 1.a

- Hs thu thập thông tin phần 1.b và trả lời các câu hỏi

+ Số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên bkhác 0 nếu có số tự nhiên k sao cho a = b k+ a b 

a cña

lµ íc b

b cña béi

a + Số 0 có không là ước của những số tự nhiên nào

+ Số 0 là bội của mọi số những tự nhiên nào+ Có ít nhất 2 ước

24 số 24 chia hết cho những số nào thì những số đó là ước của 24

Ư(24) = {1;2;3;4;6;8;12;24 }+ số 3 có các bội là: 0;3; 9; 12;

+ Lấy 3 lần lượt nhân với các số từ 0 trở lên

Trang 28

+ Nêu cách tìm ước của một số lớn hơn 1

và bội của một số khác 0 ?

- Gv: Yêu cầu hs thảo luận nhóm hoàn thiện

phần 2.c

C Hoạt động luyện tập

- Gv: Yêu cầu hs làm các bài tập 1,2,3 sau

đó trao đổi với các bạn trong nhóm học tập

C Hoạt động vận dụng

- Gv: Yêu cầu hs về nhà thực hiện

E Hoạt động tìm tòi mở rộng

- Gv: Yêu cầu hs về nhà thực hiện

thì được các bội của 3B(3) = {0;3;6;9; }

+

- Hs:

Ư(12) = {1;2;3;4;6;12 }B(5) = {0;5;10;15; }

Bài 3

a 20; 30; 40; 50

b 10; 20

III Kiểm tra – Đánh giá

- Kiểm tra đánh giá trong quá trình hoạt động của hs, ghi chép vào sổ theo dõi

IV Dặn dò

- Xem lại toàn bộ nội dung bài học, hoàn thiện các phần về nhà

- Đọc trước bài 17 Số nguyên tố Hợp số Bảng số nguyên tố

- Chuẩn bị sẵn một tờ giấy có ghi các số từ 0 đến 50

Trang 29

I Mục tiêu

- Hs nắm được định nghĩa số nguyên tố, hơp số

- Hs nhận biết số nguyên tố, hợp số Làm quen với bảng các số nguyên tố.

- Hs biết vận dụng hợp lý các kiến thức về chia hết đã được để nhận biết một hợp số và sốnguyên tố

3 Dạy bài mới

- Gv: Yêu cầu hs thu thập thông tin phần1.a

và qua các ví dụ trả lời các câu hỏi:

- Gv : Yêu cầu hs làm theo yêu cầu phần 2.a

và trả lời câu hỏi phần 2.b

- Gv : Yêu cầu hs thu thập thông tin

phần2.c và trả lời các câu hỏi:

+ Dựa phần thảo luận nhóm có bao nhiêu số

nguyên tố nhỏ hơn 50 ?

+ Tìm số nguyên tố nhỏ nhất ? Số nguyên

tố chẵn duy nhất là số nào ?

- Hs: Chơi trò chơi theo nhóm đôi

- Hs: Thảo luận nhóm trả lời các câu hỏi

- Hs: thu thập thông tin phần1.a và qua các

ví dụ trả lời các câu hỏi+

++ Số 0 và số 1 không là số nguyên tố không

là hợp số vì không thoả mãn định nghĩa sốnguyên tố, hợp số

- Hs : Số nguyên tố : 2 ; 3 ; 5 ; 7 + Hợp số : 4 ; 6 ; 8 ; 9

- Hs : Lần lượt thực hiện theo các yêu cầu phần 2.a và trả lời câu hỏi phần 2.b

- Hs thu thập thông tin phần2.c và trả lời các câu hỏi:

+ 15 số+ Số 2

Trang 30

+ So sánh số nguyên tố và hợp số ?

C Hoạt động luyện tập

- Gv: Yêu cầu hs làm các bài tập 1,2,3,4 sau

đó trao đổi với các bạn trong nhóm học tập

D E Hoạt động tìm tòi mở rộng

- Gv: Yêu cầu hs về nhà thực hiện

+ Giống nhau : Số nguyên tố và hợp sốđều là số tự nhiên lớn hơn 1

+ Khác nhau : Số nguyên tố chỉ có 2 ước

là 1 và chính nó còn hợp số có nhiều hơnhai ước số

III Kiểm tra – Đánh giá

- Kiểm tra đánh giá trong quá trình hoạt động của hs, ghi chép vào sổ theo dõi

IV Dặn dò

- Xem lại toàn bộ nội dung bài học, hoàn thiện các phần về nhà

- Đọc trước bài 18 Phân tích một số ra thừa số nguyên tố

Trang 31

I Mục tiêu

- Hs hiểu được thế nào là phân tích một số ra thừa số nguyên tố

- Hs biết phân tích một số ra thừa số nguyên tố trong các trường hợp mà sự phân tích không phức tạp, biết dùng luỹ thừa để viết gọn dạng phân tích

- Hs biết vận dụng các dấu hiệu chia hết đã học để phân tích một số ra thừa số nguyên tố, biết vận dụng linh hoạt khi phân tích một số ra thừa số nguyên tố

2 Kiểm tra bài cũ

- So sánh số nguyên tố và hợp số Chỉ ra các số nguyên tố, hợp số nhỏ hơn 10 ?

3 Dạy bài mới

A Hoạt động khởi động

- Gv : Tổ chức cho các nhóm chơi trò chơi :

Phân tích số theo sơ đồ cây và rút ra nhận

xét

B Hoạt động hình thành kiến thức

- Gv : Yêu cầu hs thu thập thông tin phần

1.a và trả lời câu hỏi :

+ Thế nào là phân tích một số ra thừa số

nguyên tố ?

+ Nêu dạng phân tích của số nguyên tố ?

+ Khi phân tích các số là hợp số em có

nhận xét gì ?

- Gv : Yêu cầu hs phân tích các số 24 ; 35

ra thừa số nguyên tố theo sơ đồ cây

- Gv : Yêu cầu hs thu thập thông tin phần

2.a và trả lời các câu hỏi :

+ Có mấy cách phân tích một số ra thừa số

- Hs thu thập thông tin phần 1.a và trả lời câu hỏi

+

+ +

Trang 32

C Hoạt động luyện tập

- Gv: Yêu cầu hs làm các bài tập 1,2,3,4 sau

đó trao đổi với các bạn trong nhóm học tập

D Hoạt động vận dụng

- Gv : Yêu cầu hs làm bài 1, thu thập thông

tin bài 2

E Hoạt động tìm tòi mở rộng

- Gv : Yêu cầu hs đọc tham khảo cách xác

định số lượng các ước của một số

III Kiểm tra – Đánh giá

- Kiểm tra đánh giá trong quá trình hoạt động của hs, ghi chép vào sổ theo dõi

IV Dặn dò

- Xem lại toàn bộ nội dung bài học, hoàn thiện các phần về nhà

- Đọc trước bài 19 Ước chung và bội chung

Trang 33

ký hiệu giao của hai tập hợp

- Hs biết cách tìm ước chung và bội chung Tìm được những ước chung, bội chung của hai hay nhiều số

2 Kiểm tra bài cũ

- Nêu cách tìm ước của một số? Tìm Ư(4); Ư(6)

- Nêu cách tìm bội của một số ? Tìm B(4);B(6)

3 Dạy bài mới

A Hoạt động khởi động

- Gv : Yêu cầu hs thảo luận nhóm làm câu

1,2,3

B Hoạt động hình thành kiến thức

- Gv : Yêu cầu hs thu thập thông tin phần 1

và trả lời các câu hỏi :

+ Giao của hai tập hợp là một tập hợp gồm

những phần tử như thế nào ?

+ Số nào vừa là ước của 18 lại vừa là ước

của 45 ? các số đó được gọi là gì ? kí hiệu

+ Muốn tìm ước chung của hai số a và b ta

làm như thế nào ?

+ Số nào vừa là bội của 2 lại vừa là ước của

3 ? các số đó được gọi là gì ? kí hiệu

+ Muốn tìm bội chung của hai số a và b ta

làm như thế nào ?

- Gv : Yêu cầu hs hoạt động phần 2,3,4

- Hs : Thảo luận nhóm hoàn thành các nhiệm vụ

1 Có phần tử chung đó là các bạn nữ

2 Ư(18) = { 1 ; 2 ; 3 ; 6 ; 9 ;18 } Ư(45) = { 1 ; 3 ; 5 ; 9 ; 15 ; 45}

+ Ư(36) = {1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 6 ; 9 ;12 ; 36 } Ư(45) = { 1 ; 3 ; 5 ; 9 ; 15 ; 45}

ƯC(36 ;45) = { 1 ;3 ;9 }

Trang 34

C Hoạt động luyện tập

- Gv: Yêu cầu hs làm các bài tập 1,2,3,4,5,6

sau đó trao đổi với các bạn trong nhóm học

Bài 1

a Sai ; b Sai ; c Đúng

Bài 2 a Hai ước của 33 là 3 và 11 ;

Hai ước của 54 là 6 và 9 ; Hai bội của 33 là 0 và 33 Hai bội của 54 là 0 và 54

b Hai ước chung là 1 và 3 ; Hai bội chung : 0 và 594 ;

Bài 3 a A  B =  ;

b Tập hợp các số có chữ số tận cùng là chữ số 0

Số tổ có thể chia là : 1 ; 2 ; 3 ; 6

Bài 6

ƯC(120,276) = {1 ;2 ;3 ;4 ;6 ;12 }Vậy Số hàng có thể chia : 1 ;2 ; 3 ; 4 ;12

III Kiểm tra – Đánh giá

- Kiểm tra đánh giá trong quá trình hoạt động của hs, ghi chép vào sổ theo dõi

IV Dặn dò

- Xem lại toàn bộ nội dung bài học, hoàn thiện các phần về nhà

- Đọc trước bài 20 Ước chung lớn nhất

Trang 35

- Hs hiểu được khái niệm ước chung lớn nhất ( ƯCLN) của hai hay nhiều số, khái niệm hai số nguyên tố cùng nhau.

- Hs biết cách tìm ước chung lớn nhất của hai hay nhiều số trong trường hợp đơn giản

- Hs biết tìm ước chung thông qua ước chung lớn nhất

- Hs biết vận dụng tìm ước chung và ước chung lớn nhất trong các bài toán thực tế đơn giản

2 Kiểm tra bài cũ

- Hãy viết các tập hợp: Ư(12),Ư(30), ƯC(12, 30)

3 Dạy bài mới

A Hoạt động khởi động

- Gv : Yêu cầu hs dựa vào phần kiểm tra

bài cũ hoàn thành các nội dung của phần

khởi động

B Hoạt động hình thành kiến thức

- Gv : Yêu cầu hs thu thập thông tin phần

1.a và trả lời các câu hỏi :

+ Thế nào là ước chung lớn nhất của hai

hay nhiều số? Kí hiệu

+ Nêu mối quan hệ của ước chung với ước

- Gv : Yêu cầu hs thu thập thông tin, thảo

luận nhóm làm 2.b và trả lời các câu hỏi :

- Hs : Số 6 Các ước chung của 12 và 30 đều là ước của 6

- Hs thu thập thông tin phần 1.a và trả lời các câu hỏi

+ ƯCLN(a,b)

+ Tất cả các ước chung đều là ước của ước chung lớn nhất

+ ƯCLN(a,1) = 1+ ƯCLN(a,b,1) = 1

- Hs thảo luận nhóm hoàn thành phần 1.b ; 1.c ; 1.d

1.c

ƯC(24 ,18) = {1 ;2 ;3 ; 6} ; ƯCLN(18,24) = 6

1.d ƯCLN(26,52) = 26 ƯCLN(26,27) = 1 ; ƯCLN(24,46) = 2

- Hs thu thập thông tin, thảo luận nhóm làm 2.a

- Hs thu thập thông tin, thảo luận nhóm làm

Trang 36

+ Muốn tìm ƯCLN của hai hay nhiều số

lớn hơn 1 ta làm như thế nào ? chỉ rõ các

bước ?

+ Các số nguyên tố cùng nhau có đặc điểm

gì ?

+ Trong các số đã cho nếu số nhỏ nhất là

ước của các số còn lại thì ƯCLN của chúng

bằng bao nhiêu ?

- Gv : Yêu cầu hs thảo luận nhóm làm 2.c

- Gv : Yêu cầu hs thu thập thông tin phần

3.a và trả lời các câu hỏi :

+ Tìm ước chung thông qua ước chung lớn

nhất như thế nào ?

+ Có mấy cách tìm ước chung của hai hay

nhiều số ? Nêu các cách mà em biết ?

- Gv : Yêu cầu hs thu thập thông tin phần

3.b và làm 3.c

C Hoạt động luyện tập

- Gv: Yêu cầu hs làm các bài tập 1,2 Sau

đó trao đổi với các bạn trong nhóm học tập

- Hs : Thảo luận nhóm làm 2.cƯCLN(24,60) = 12 ; ƯCLN(35,7) = 7ƯCLN(24,23) = 1 ;ƯCLN(35,7,1) = 1

- Hs thu thập thông tin phần 3.a và trả lời các câu hỏi

+ Tìm ước chung lớn nhất sau đó tìm ước của ước chung lớn nhất

+ Có hai cách : Liệt kê và tìm thông qua ước chung lớn nhất

- Hs thu thập thông tin phần 3.b và làm 3.cƯCLN(27,45) = 9 ; ƯC(27,45) = {1 ; 3 ; 9}

Bài 1

ƯCLN(1,8) = 1 ; ƯCLN(8,1,12) = 1 ƯCLN(24,72)= 24 ;ƯCLN(24,84,180) = 12

Bài 2

Cách 1 Ư(24) ; Ư(36) ; ƯC(24,36) = ?Cách 2 ƯCLN(24,36) = 6 ;

Ư(6) = ƯC(24 ; 36)

III Kiểm tra – Đánh giá

- Kiểm tra đánh giá trong quá trình hoạt động của hs, ghi chép vào sổ theo dõi

IV Dặn dò

- Xem lại toàn bộ nội dung bài học, hoàn thiện các phần về nhà

- Đọc trước bài 21 Luyện tập về ước chung lớn nhất

Trang 37

- Luyện tập kĩ năng tìm ƯCLN.

- Biết tìm ƯC thông qua tìm ƯCLN

- Hs vận dụng vào giải các bài toán thực tế

2 Kiểm tra bài cũ

- Thế nào là ƯCLN của hai hay nhiều số?

- Các số nguyên tố cùng nhau khi nào ?

3 Dạy bài mới

A Hoạt động khởi động

B Hoạt động hình thành kiến thức

C Hoạt động luyện tập

- Gv : Yêu cầu nhóm trưởng điều kiển hoàn

thiện các bài tập 1,2 Trao đổi, thảo luận

trong nhóm đi đến kết luận

- Gv : Yêu cầu hs hoàn thiện các bài tập 3

đến 6 Trao đổi, thảo luận trong nhóm đi

đến kết luận

Bài 1 Bài 2

Bài 3

a.ƯCLN(18,30,77) = 1b.ƯCLN(16,80,176) = 16

b ƯCLN(180,234) = 18 ƯC(180,234) = {1 ;2 ;3 ;6 ;9 ;18}

c ƯCLN(60,90,135) = 15 ƯC(60,90,135) = {1 ; 3 ;5 ;15 }

Trang 38

D Hoạt động vận dụng

- Gv : Yêu cầu hs đọc kĩ đề bài tìm cách

hoàn thành bài tập 1,2

E Hoạt động tìm tòi, mở rộng

- Gv : Yêu cầu hs về nhà đọc thu thập thêm

thông tin và hoàn thiện nội dung theo yêu

a a là ước của 28 ( hay 28 a )

a là ước của 36 ( hay 36 a )

III Kiểm tra – Đánh giá

- Kiểm tra đánh giá trong quá trình hoạt động của hs, ghi chép vào sổ theo dõi

IV Dặn dò

- Xem lại toàn bộ nội dung bài học, hoàn thiện các phần về nhà

- Đọc trước bài 22 Bội chung nhỏ nhất

Trang 39

- Biết cách tìm BCNN của hai hay nhiều số trong những trường

hợp đơn giản

- Biết tìm BC thông qua tìm BCNN

- Hs phân biệt được điểm giống nhau và khác nhau giữa hai quy tắc tìm ƯCLN và BCNN

2 Kiểm tra bài cũ

- Thế nào là BC của hai hay nhiều số? x  BC (a,b) khi nào ?

3 Dạy bài mới

A Hoạt động khởi động

- Gv : Yêu cầu hs hoạt động nhóm hoàn

thiện phần a và b

B Hoạt động hình thành kiến thức

- Gv : Yêu cầu hs đọc thông tin phần 1.a và

trả lời các câu hỏi :

+ BCNN của hai hay nhiều số là số như thế

- Gv : Yêu cầu hs thảo luận nhóm thu thập

thông tin phần 2.a ,2.b và trả lời các câu hỏi

+ Có mấy cách tìm BCNN ?

+ Tìm BCNN bằng cách phân tích các số ra

TSNT gồm mấy bước ? Nêu các bước ?

+ Nếu các số đã cho đôi một nguyên tố

+ BCNN (a, 1) = a+ BCNN (a, b, 1) = BC (a, b)

- Hs thảo luận nhóm hoàn thành phần 1.b ; 1.c ; 1.d

1.c BC(4,18) = {0 ; 36 ; 72 ; }

BCNN(4,8) = 361.d BCNN(26,52) = 52 ; BCNN(26,2,1) = 26 ; BCNN(24,36) = 72

- Hs thảo luận nhóm thu thập thông tin phần2.a ,2.b và trả lời các câu hỏi

+ Liệt kê và phân tích ra TSNT+ Ba bước

+ BCNN của chúng là tích của các số đó

Trang 40

cùng nhau thì BCNN = ?

+ Nếu trong các số đã cho có một số là bội

của các số còn lại thì BCNN = ?

- Gv : Yêu cầu hs thảo luận phần 2.c và

hoàn thiện các phần 2.d,e,g

- Gv : So sánh điểm giống và khác nhau của

hai quy tắc tìm ƯCLN và BCNN ?

- Gv : Yêu cầu hs thảo luận nhóm thu thập

thông tin phần 3.a và trả lời các câu hỏi :

- Gv: Yêu cầu hs làm các bài tập 1,2,3,4

Sau đó trao đổi với các bạn trong nhóm học

A = {0 ;360 ;720 }

- Hs :

- Hs thảo luận nhóm thu thập thông tin phần3.a và trả lời các câu hỏi

+ Tìm BCNN sau đó tìm bội của BCNN

+ Có hai cách : Liệt kê và tìm thông qua BCNN

- Hs thảo luận phần 3.b và hoàn thiện phần 3.c

Bài 1

BCNN(1,8) = 8 ; BCNN(8,1,12) = 24

Bài 2

56 = 23.7 ; 140 = 22.5.7ƯCLN(56,140) = 22.7 = 28BCNN(56,140) = 23.5.7 = 280

Bài 3

BCNN(17,27) = 459 ;BCNN(45,48) = 720 BCNN(60,150) = 300

Bài 4

BCNN(30,150) = 150 BCNN(40,28,140) = 280 BCNN(100,120,200) = 600

III Kiểm tra – Đánh giá

- Kiểm tra đánh giá trong quá trình hoạt động của hs, ghi chép vào sổ theo dõi

IV Dặn dò

- Xem lại toàn bộ nội dung bài học, hoàn thiện các phần về nhà

- Đọc trước bài 23 Luyện tập về bội chung nhỏ nhất

Ngày đăng: 19/10/2016, 06:21

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình học tập của lớp thông qua kết quả - Giáo án Vnen ( kế hoạch bài học) toán 6 phần đại số hay, đầy đủ
Hình h ọc tập của lớp thông qua kết quả (Trang 75)
Hình 5 là hình lục giác đều. chia hình 15  thành 12 phần bằng nhau, phần tô mầu - Giáo án Vnen ( kế hoạch bài học) toán 6 phần đại số hay, đầy đủ
Hình 5 là hình lục giác đều. chia hình 15 thành 12 phần bằng nhau, phần tô mầu (Trang 89)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w