Chương 1: Tổng quan Chương 2: Doanh nghiệp và môi trường doanh nghiệp Chương 3: Quyết định quản trị kinh doanh Chương 4: Quản trị chiến lược Chương 5: Quản trị nhân lực Chương 6: Quản trị chất lượng Chương 7: Quản trị rủi ro
Trang 1•Chư ơng 1:
Tổ
ng qua n
•Chư ơng 2:
D oan
h n ghi
ệp
và môi tr ườn
g d oan
h n ghi ệp
•Chư ơng 3:
Q uyế
t đ ịnh qu
ản trị kin
h d oan hĐại cương
•Chư ơng 4:
Q uản tr
ị c hiế
n lư ợc
•Chư ơng 5:
Q uản tr
ị n hân lự c
•Chư ơng 6:
Q uản tr
ị c hất lư ợng
•Chư ơng 7:
Q uản tr
ị rủ
i roQuản trị
Trang 2- Ho ch đ nh ạ ị : là quá trình xác đ nh m c tiêu và đ ra các gi i pháp t tị ụ ề ả ố
- Đi u khi n ề ể :là quá trình tác đ ng có ch đích c a nhà qu n tr đ n cácộ ủ ủ ả ị ế
Trang 3ki m tra k t qu nhân viên làm để ế ả ược trong tu n, trong tháng => Ch cầ ứ
Câu 2: Các kĩ năng QT ? Áp d ng các kĩ năng đ i v i t ng c p b c qu n tr ụ ố ớ ừ ấ ậ ả ị Khái ni m kĩ năng QTKD? ệ
• Khái ni m kĩ năng QTKD ệ
khác.vd: công nhân sx, nhân viên bán hàng
• Các kỹ năng c b n c a nhà QT ơ ả ủ : ( bao g m 3 kỹ năng )ồ
− Kỹ năng qu n tr là năng l c th c hi n công vi c, trình đ ả ị ự ự ệ ệ ộ thành th c trong ho t đ ng đi u hành c a nhà qu n tr ụ ạ ộ ề ủ ả ị
Trang 4thi t đ th c hi n các công vi c c th Nhà qu n tr có kỹ năng t tế ể ự ệ ệ ụ ể ả ị ố
nh cho nhân viên ph n đ u, kỹ thu t gi i m i có th giám sát t t
chung
Vẽ hình
Ch ươ ng 2: Doanh nghi p và môi tr ệ ườ ng kinh doanh c a doanh nghi p ủ ệ Câu 1: Môi tr ườ ng kinh doanh c a doanh nghi p? Trình bày môi tr ủ ệ ườ ng kinh doanh c a doanh nghi p? T i sao doanh nghi p ph i phân tích môi ủ ệ ạ ệ ả
tr ườ ng kinh doanh?
Trang 5thác… cho DN
Trang 6trong lĩnh v c nh a, s n xu t đ b o h , mũ b o hi m => doanh nghi pự ự ả ấ ồ ả ộ ả ể ệ
Câu 2: S n ph m thay th ? S n ph m thay th gây nh ng tác đ ng nh ả ẩ ế ả ẩ ế ữ ộ ư
th nào đ n doanh nghi p? ế ế ệ
L y m t ví d th c th ch ng minh s tác đ ng c a m t môi tr ấ ộ ụ ự ế ứ ự ọ ủ ộ ườ ng kinh doanh vĩ mô đ n ĐN( có s li u c th ) ế ố ệ ụ ể
Câu 3: T i sao khách hàng l i gây áp l c c nh tranh đ i v i doanh nghi p? ạ ạ ự ạ ố ớ ệ
Gi i pháp? Ví d th c t ả ụ ự ế
Trang 7- Khách hàng có th v n d ng chi n lể ậ ụ ế ược liên k t d c?ế ọ
Ch ươ ng 3: Quy t đ nh qu n tr kinh doanh ế ị ả ị
Câu 1: Các căn c ra quy t đ nh QTKD? ứ ế ị
• Khái ni m: ệ Quy t đ nh QTKD là hành vi sáng t o c a ch th qu n trế ị ạ ủ ủ ể ả ị
• Các căn c ra quy t đ nh QTKD ( 5 căn c ) ứ ế ị ứ
• H th ng m c tiêu c a DN: ệ ố ụ ủ
Trang 8Ví d : M c tiêu trong kì kinh doanh này c a doanh nghi p là tăng l iụ ụ ủ ệ ợ
• Nh ng y u t h n ch ữ ế ố ạ ế: phương án QĐ được ch n là phọ ương án kh cắ
• Hi u qu c a quy t đ nh qu n tr ệ ả ủ ế ị ả ị:
• Năng l c và ph m ch t c a ng ự ẩ ấ ủ ườ i ra quy t đ nh: ế ị
+Nh ng ngữ ười có ph m ch t, nhân cách,đ o đ c kém thẩ ấ ạ ứ ường XD QĐ d aự
Ch ươ ng 4: Qu n tr chi n l ả ị ế ượ ủ c c a doanh nghi p ệ
Câu 1: Ma tr n SWOT là ma tr n gì? Vẽ hình th hi n trên hình gi i thích? ậ ậ ể ệ ả
Trang 9• Đ phân tích 1 cách t ng h p các m t m nh, m t y u, c h i và nguy c ,ể ổ ợ ặ ạ ặ ế ơ ộ ơ
• Ma tr n SWOT ậ là 1 ma tr n g m 2 tr c: ậ ồ ụ
ng
ứ
Trang 11• Ma tr n BCG có 4 ô, m i đ n v kinh doanh chi n lậ ỗ ơ ị ế ược có v trí c th 1ị ụ ể ởtrong 4 ô:
+“Ngôi sao”: th ph n tị ầ ương đ i cao và t l tăng trố ỷ ệ ưởng th trị ường cao,
+“D u h i” ấ ỏ : trong ngành có t l tăng trỷ ệ ưởng th trị ường cao nh ng thư ị
+“Con chó”: ngành có t l tăng trỷ ệ ưởng th trị ường th p và có th ph nấ ị ầ
Trang 12Câu 3: Chi n l ế ượ c tăng tr ưở ng (Chi n l ế ượ c tăng tr ưở ng t p trung, Chi n ậ ế
l ượ c tăng tr ưở ng b ng con đ ằ ườ ng h i nh p, Chi n l ộ ậ ế ượ c tăng tr ưở ng
b ng con đ ằ ườ ng đa d ng hóa) ạ
• Chi n l ế ượ c tăng tr ưở ng t p trung ậ : Là chi n lế ược tăng trưởng trên cơ
- T p trung khai thác th tr ậ ị ườ ng: Là vi c tìm cách tăng trệ ưởng các SP
Trang 13- Làm tăng c nh tranh th trạ ở ị ường hi n t i ệ ạ
Trang 14Ví dụ
• Chi n l ế ượ c tăng tr ưở ng b ng con đ ằ ườ ng h i nh ộ ập: chi n lế ược này
2. Các gi i pháp: ả
+H i nh p d c ng ộ ậ ọ ượ c chi u (v phía sau): ề ề
KFC, Mc’donal…
Trang 15- Ưu đi m: ch đ ng trong cung ng các y u t đ u vào v ch tể ủ ộ ứ ế ố ầ ề ấ
• Chi n l ế ượ c tăng tr ưở ng b ng con đ ằ ườ ng đa d ng hóa ạ : là chi n lế ược
1. Áp d ng khi ụ :
- Đa d ng hóa đ ng tâm ạ ồ : đ a ra nh ng sp, DV m i trên th trư ữ ớ ị ường
Trang 16công ngh SX và h th ng Maketing VD: đi n tho i Homephone,ệ ệ ố ệ ạ
- Đa d ng hóa theo chi u ngang ạ ề : đ a vào th trư ị ường hi n t iệ ạ
- Đa d ng hóa h n h p ạ ỗ ợ : hướng t i các th trớ ị ường m i vs nh ng sp,ớ ữ
Trang 17- Ngành KD đang giai đo n chín mu i c a chu kỳ s ng c a ngànhở ạ ồ ủ ố ủ
Câu 4: Chi n l ế ượ c c t gi m? Liên h v i các doanh nghi p v vi c áp ắ ả ệ ớ ệ ề ệ
d ng chi n l ụ ế ượ c này?
- Thu l i v n đ u t ạ ố ầ ư: khi ho t đ ng KD suy thoái ho c có nh ng thay đ iạ ộ ặ ữ ổ
Trang 18b l i các ngu n l c cho nh ng đ n v KD chi n lố ạ ồ ự ữ ơ ị ế ược còn l i hay choạ
- Thu ho ch ạ : khai thác t i đa kh năng thu đố ả ượ ược l ng ti n m t trong giaiề ặ
- Gi i th : ả ể đ gi m thi u nh ng m t mát, thua l khi DN nhi u năm sa sút,ể ả ể ữ ấ ỗ ề
Câu 5: Các chi n l ế ượ ạ c c nh tranh c b n? Liên h v i doanh nghi p v ơ ả ệ ớ ệ ề
vi c áp d ng chi n l ệ ụ ế ượ c này?
• Chi n l ế ượ c d n đ u chi phí th p ẫ ầ ấ : DN t o ra các s n ph m, d ch v có ạ ả ẩ ị ụ
Trang 19- Phát tri n các năng l c g n tr c ti p v i vi c h th p chi phí: ể ự ắ ự ế ớ ệ ạ ấ
• Chi n l ế ượ c khác bi t hóa s n ph m ệ ả ẩ :DN đ t đạ ượ ợc l i th c nh tranh ế ạ
Trang 20• Chi n l ế ượ ậ c t p trung: Chi n lế ượ ậc t p trung nh m đáp ng nhu c u c a ằ ứ ầ ủ
khách hàng hay vùng
Ch ươ ng 5: Qu n tr ngu n nhân l c trong doanh nghi p ả ị ồ ự ệ
1 Khái ni m qu n tr ngu n nhân l c? Các ch c năng qu n tr ngu n ệ ả ị ồ ự ứ ả ị ồ nhân l c? ự
B t c t ch c nào cũng đ ấ ứ ổ ứ ượ ạ c t o thành b i các thành viên là con ng ở ườ i hay ngu n nhân l c c a nó Ngu n nhân l c (NNL) c a DN đ ồ ự ủ ồ ự ủ ượ c hình thành trên c ơ
Trang 21s các cá nhân có vai trò khác nhau và đ ở ượ c liên k t v i nhau theo nh ng m c ế ớ ữ ụ tiêu nh t đ nh Ngu n nhân l c là ngu n l c quan tr ng nh t, là tài s n quý giá ấ ị ồ ự ồ ự ọ ấ ả
nh t c a DN ấ ủ
• Qu n tr NNL ả ị là quá trình ho ch đ nh, phân tích, đánh giá, qu n lý và sạ ị ả ử
• M c tiêu c b n: ụ ơ ả
Trang 22c u công vi c yêu c u v trình đ kh năng Ví d đ tuy n nhân viên hànhầ ệ ầ ề ộ ả ụ ể ể
- Nhóm ch c năng đào t o, phát tri n NNL ứ ạ ể : Chú tr ng nâng cao năng l c,ọ ự
LĐ
Trang 23Ví d Trong nhân viên làm vi c t i t t c các c a hàng KFC đ u đụ ệ ạ ấ ả ử ề ược đ m b oả ả
Hành chính nhân
…
• Quá trình ho ch đ nh NNL ạ ị
Trang 24- Bước 2: Đ ra các chính sách và k ho ch thích h p vs các tình hu ng: ề ế ạ ợ ố
LĐ…
• Các nhân t nh h ố ả ưở ng đ n nhu c u ngu n nhân l c c a DN? ế ầ ồ ự ủ N i ộ dung, u nh ư ượ c đi m c a các ph ể ủ ươ ng pháp d báo nhu c u ngu n ự ầ ồ nhân l c? ự
- D báo nhu c u ngu n nhân l c c a DN ự ầ ồ ự ủ nh m xác đ nh nhu c uằ ị ầ
• Các ph ươ ng pháp d báo ự
Ph ươ ng pháp phân tích xu h ướ : ng
Trang 25trình đ ti n b KH-KTh, công ngh , t đó d a vào nhi m v KDộ ế ộ ệ ừ ự ệ ụ
Ph ươ ng pháp phân tích t ươ ng quan:
Ph ươ ng pháp chuyên gia: Các chuyên gia d a vào đánh giá c a hự ủ ọ
Câu 4: Các bi n pháp áp d ng khi th a LĐ? C n l u ý nh ng v n đ gì? ệ ụ ừ ầ ư ữ ấ ề
SXKD
Trang 26- Ngh h u s m: áp d ng đ i v i ngỉ ư ớ ụ ố ớ ười lao đ ng s p đ n tu i ngh h u, đã cóộ ắ ế ổ ỉ ư
Khi áp d ng b t c hình th c nào k trên, DN cũng c n ph i có ch ụ ấ ứ ứ ể ầ ả ươ ng trình tr ợ
c p, giúp đ nh ng ng ấ ỡ ữ ườ i này mau cóng thích nghi vs các đi u ki n m i nh ề ệ ớ ư:
vs DN
Câu 5: Các gi i pháp thay th tuy n d ng? N i dung và ý nghĩa khi s ả ế ể ụ ộ ử
d ng Các gi i pháp thay th tuy n d ng? ụ ả ế ể ụ
• Tuy n d ng ể ụ là quá trình tìm ki m, thu hút và l a ch n nh ng ngế ự ọ ữ ười có
- Gi ph tr i: ờ ụ ộ
Trang 27− Không làm xáo tr n c c u t ch c, không tăng chi phí qu n lý,ộ ơ ấ ổ ứ ả
- Thuê lao đ ng th i v : ộ ờ ụ
- Thuê lao đ ng c a DN khác ộ ủ :
Trang 28+ u đi m: không ph i b chi phí tuy n d ng và đào t o, s d ng có hi uƯ ể ả ỏ ể ụ ạ ử ụ ệ
M c dù các gi p pháp trên th ặ ả ườ ng đ ượ c áp d ng đ i vs nhi u DN nh ng ụ ố ề ư
đó m i ch là các gi i pháp t m th i, ch a gi i quy t đ ớ ỉ ả ạ ờ ư ả ế ượ ấ c v n đ nhân s ề ự trong dài h n ạ
ngu n tuy n d ng ồ ể ụ ? Ngu n tuy n d ng nào đáp ng t t nh t nhu c u tuy nồ ể ụ ứ ố ấ ầ ể
• Tuy n d ng ể ụ là quá trình tìm ki m, thu hút và l a ch n nh ng ngế ự ọ ữ ười có
− Sinh viên t t nghi p các tr ố ệ ườ : ng
− B n bè, ng ạ ườ i thân c a nhân viên: ủ
trong DN
− Tuy n nhân viên cũ c a DN: ể ủ
Trang 29− Lao đ ng c a các DN khác: ộ ủ
+Đây là ngu n tuy n d ng đáp ng t t nh t nhu c u tuy n k toán ồ ể ụ ứ ố ấ ầ ể ế
tr ưở ng, tr ưở ng phòng nhân s , công nhân có tay ngh cao vì trong quá ự ề trình ho t đ ng KD, các DN sẽ tìm hi u đ ạ ộ ể ượ c các thông tin v các ng viên ề ứ
t t nh t cho các v trí tuy n d ng trên ố ấ ị ể ụ
− Ng ườ i ch a có vi c làm, hành ngh t do ư ệ ề ự : Nhi u ngề ười hành nghề
năng
Câu 7 Khái ni m tuy n d ng? N i dung và trình t c a quá trình tuy n ệ ể ụ ộ ự ủ ể
d ng? Ý nghĩa c a tr c nghi m và ph ng v n trong tuy n d ng? ụ ủ ắ ệ ỏ ấ ể ụ
trong DN
bao g m các b ồ ướ c sau
1. Chu n b tuy n d ng ẩ ị ể ụ :
Trang 30- Thành l p HĐ tuy n d ng: s lậ ể ụ ố ượng thành viên, thành ph n tham gia,ầ
2. Thông báo tuy n d ng: ể ụ
3. Thu nh n, nghiên c u h s ậ ứ ồ ơ:
4. Ph ng v n s b : ỏ ấ ơ ộ
5. Ki m tra, tr c nghi m ể ắ ệ :
6. Ph ng v n l n hai: ỏ ấ ầ
7. Xác minh, đi u tra: ề
8. Khám s c kh e: ứ ỏ
Trang 31- N u LĐ không đ s c kh e ho c b b nh đế ủ ứ ỏ ặ ị ệ ược tuy n vào làm vi c, khôngể ệ
9. Ra QĐ tuy n d ng: ể ụ
Câu 8: Khái ni m và m c đích đánh giá th c hi n công vi c? Các ph ệ ụ ự ệ ệ ươ ng pháp đánh giá th c hi n công vi c? N i dung, u nh ự ệ ệ ộ ư ượ c đi m c a t ng ể ủ ừ
ph ươ ng pháp? Yêu c u khi v n d ng các ph ầ ậ ụ ươ ng pháp đánh giá?
• Đánh giá th c hi n công vi c ự ệ ệ là s đánh giá có h th ng và chính th cự ệ ố ứ
Trang 322. Các ph ươ ng pháp đánh giá th c hi n công vi c: ự ệ ệ
− Ph ươ ng pháp m c thang đi m: (1 ph ứ ể ươ ng pháp)
b ng thang đi m ả ể được chia thành các m c t th p đ n caoứ ừ ấ ế
Trang 33T tố
Khá
Trung bình
− Các ph ươ ng pháp so sánh ( 2 ph ươ ng pháp)
• Ph ươ ng pháp x p h ng: ế ạ người LĐ trong nhóm đượ ắc s p
X p h ng gi n đ n ế ạ ả ơ : sáp x p tu n t t xu t s c đ n y uế ầ ự ừ ấ ắ ế ế
• Ph ươ ng pháp so sánh c p ặ : so sánh t ng ngừ ười lao đ ngộ
− Ph ươ ng pháp ghi chép các s ki n quan tr ng ự ệ ọ
Trang 34+Người đánh giá ghi l i nh ng v vi c quan tr ng, nh ngạ ữ ụ ệ ọ ữ
− Ph ươ ng pháp đánh giá b ng thang đi m d a trên hành vi: ằ ể ự
Khônghoàn thành
Trang 35− Ph ươ ng pháp QT b ng m c tiêu ằ ụ :
1. Tiêu chu n đánh giá không rõ ràng: ẩ
viên
2. Có đ nh ki n, thiên v : ị ế ị
Trang 36Người đánh giá không gi đữ ược tính khách quan mà đ cho nh ng đ nhể ữ ị
3. Xu h ướ ng thái quá:
4. Xu h ướ ng đánh giá chung chung:
5. Truy n thông m t chi u: ề ộ ề
Câu 10: K/n, c c u thù lao LĐ? Các nhân t nh h ơ ấ ố ả ưở ng đ n thù lao LĐ? ế
Thù lao lao đ ng ộ là t t c các kho n mà ngấ ả ả ười lao đ ng nh n độ ậ ược
Thù lao LĐ có nh hả ưởng r t l n đ n s l a ch n công vi c, tình hìnhấ ớ ế ự ự ọ ệ
M c tiêu c b n ụ ơ ả c a thù lao LĐ là thu hút đủ ược nh ng ngữ ười LĐ gi i,ỏ
C c u thù lao LĐ: ơ ấ
-1. Thù lao c b n: ơ ả
2. Các khuy n khích tài chính: ế
Trang 37 Là kho n thù lao ngoài thù lao c b n đ tr cho nh ng ngả ơ ả ể ả ữ ười
3. Các kho n phúc l i: ả ợ
4. Các y u t phi tài chính: ế ố
Trang 38Ch đ hoa h ng đ c bi t ế ộ ồ ặ ệ
B o hi m y t , b o hi m xã h i ả ể ế ả ể ộ
Các y u t phi tài chính: ế ố
• Y u t thu c môi tr ế ố ộ ườ ng bên ngoài
• Các y u t thu c v DN ế ố ộ ề
Trang 391. DN thu c ngành, lĩnh v c kinh doanh nào ộ ự
• Y u t thu c v công vi c ế ố ộ ề ệ
• Y u t thu c v ng ế ố ộ ề ườ i lao đ ng ộ
Trang 40Hai trang tr i nuôi bò s a c a Vinamilk t i t nh Tuyên Quang và Ngh An v aạ ữ ủ ạ ỉ ệ ừ
ISO 9001:2008
Các thu c tính ch t l ộ ấ ượ ng sp:
1. Các thu c tính kỹ thu t ph n ánh công d ng, ch c năng c a SP ộ ậ ả ụ ứ ủ : được
2. Các y u t th m mỹ ế ố ẩ : đ c tr ng cho s truy n c m, s h p lý v hìnhặ ư ự ề ả ự ợ ề
3. Tu i th ổ ọ: là kh năng làm vi c bình thả ệ ường theo đúng tiêu chu n thi tẩ ế
4. Đ tin c y ộ ậ : phù h p v i các tiêu chu n thi t k (y u t quan tr ng nh t)ợ ớ ẩ ế ế ế ố ọ ấ
5. Đ an toàn ộ : an toàn trong s d ng, v n hành, an toàn đ i v i s c kh eử ụ ậ ố ớ ứ ỏ
6. M c đ gây ô nhi m ứ ộ ễ khi v n hành, sau khi s d ng (yêu c u b t bu c) ậ ử ụ ầ ắ ộ
7. Tính ti n d ng ệ ụ : s n có; d v n chuy n, b o qu n, s d ng, kh năngẵ ễ ậ ể ả ả ử ụ ả
8. Tính kinh tế: tiêu hao ít, ti t ki m nhiên li u, năng lế ệ ệ ượng khi s d ngử ụ
Trang 412. M c tiêu qu n tr ch t l ụ ả ị ấ ượ : đ m b o ch t l ng ả ả ấ ượng s n ph m, d chả ẩ ị
3. Qu n tr ch t l ả ị ấ ượ ng là h th ng các ho t đ ng, bi n pháp hànhệ ố ạ ộ ệ
chẽ gi a bên trong và bên ngoài ữ
7. Nhi m v ệ ụ qu n tr ch t lả ị ấ ượng là duy trì, c i ti n ch t lả ế ấ ượng nh mằ
Yêu c u c a QT ch t l ầ ủ ấ ượ ng:
Vai trò c a QT ch t l ủ ấ ượ : ng
Trang 421. Ch t lấ ượng là m t trong nh ng y u t quy t đ nh năng l cộ ữ ế ố ế ị ự
càng cao
Câu 3 Các ch c năng c a QT ch t l ứ ủ ấ ượ ng ( 4 ch c năng) ? Yêu c u v n ứ ầ ậ
d ng các ch c năng c a QT ch t l ụ ứ ủ ấ ượ ng trong DN?
Ho ch đ nh ch t l ạ ị ấ ượ : ng
- Nhi m v ch y u: ệ ụ ủ ế
T ch c th c hi n ổ ứ ự ệ :
Trang 433. T ch c chổ ứ ương trình đào t o, hu n luy n đ i vs nh ng ngạ ấ ệ ố ữ ười
Ki m tra, ki m soát ch t l ể ể ấ ượ ng:
Ch ươ ng 7: Qu n tr r i ro trong DN ả ị ủ
Câu 1 R i ro là gì? Phân lo i và t i sao ph i phân lo i r i ro? ủ ạ ạ ả ạ ủ
Trang 44Trong kinh doanh, các doanh nghi p luôn ph i đ i phó vs hàng lo t s ki n b tệ ả ố ạ ự ệ ấ
Quan ni m truy n th ng ệ ề ố :
Quan đi m hi n đ i: ể ệ ạ
Trang 45- Theo ph m vi nh hạ ả ưởng c a r i ro: ủ ủ
1. R i ro c b n ủ ơ ả : là nh ng r i ro phát sinh t nh ng nguyên nhânữ ủ ừ ữ
Vd: bão lũ kéo dài d n đ n bùng n các d ch b nh t i vùng đó ấ ế ổ ị ệ ạ
Câu 2: Các DN th ườ ng g p nh ng lo i r i ro nào? Liên h ặ ữ ạ ủ ệ -
Trang 46R i ro tín d ng (ví d , ch m tr tr n đ n h n nên b ngân hàng c t cho vay ủ ụ ụ ậ ễ ả ợ ế ạ ị ắ
ho c cho vay v i đi u ki n ng t nghèo h n) ặ ớ ề ệ ặ ơ
R i ro thanh kho n (ví d , do qu n lý dòng ti n kém nên x y ra thi u h t ti n ủ ả ụ ả ề ả ế ụ ề
m t đ thanh toán n đ n h n ho c tài tr cho các ho t đ ng quan tr ng và ặ ể ợ ế ạ ặ ợ ạ ộ ọ
kh n c p ) ẩ ấ
Ví d : Ngân hàng ph i tr hàng tri u USD do b t n công vào h th ng giao d ch ụ ả ả ệ ị ấ ệ ố ị nghi p v và 300.000 s tài kho n tín d ng cá nhân b tr m ệ ụ ố ả ụ ị ộ
S n ph m c a Vinamilk r t đa d ng và phong phú v ch ng lo i v i trên 200 ả ẩ ủ ấ ạ ề ủ ạ ớ
m t hàng s a và các s n ph m t s a: s a đ c, s a b t, b t dinh d ặ ữ ả ẩ ừ ữ ữ ặ ữ ộ ộ ưỡ ng, s a ữ
t ươ i, kem, s a chua, phô – mai Và các s n ph m khác nh : s a đ u nành, n ữ ả ẩ ư ữ ậ ướ c
Trang 47ép trái cây, bánh, cà phê hòa tan, n ướ c u ng đóng chai, trà, chocolate hòa tan V i ố ớ nhi u ch ng lo i s n ph m, Vinamilk đã đáp ng đ y đ nhu c u tiêu dùng c a ề ủ ạ ả ẩ ứ ầ ủ ầ ủ khác hàng và góp ph n phân tán r i ro cho công ty ầ ủ
Câu 3 Th c ch t QT r i ro là gì? M c đích và vai trò c a QT r i ro trong ự ấ ủ ụ ủ ủ DN?
Qu n tr r i ro trong DN ả ị ủ là quá trình x lý r i ro m t cách khoa h c,ử ủ ộ ọ
Câu 4: N i dung và các ph ộ ươ ng pháp nh n d ng r i ro? ậ ạ ủ
Nh n d ng r i ro ậ ạ ủ là quá trình xác đ nh liên t c và có h th ng các lo iị ụ ệ ố ạ
Bao g m ồ các công vi c theo dõi, nghiên c u môi trệ ứ ường ho t đ ng, cácạ ộ