1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Đáp án Đề thi THPT Thống Nhất Thanh Hóa Lần 1 năm 2016

6 143 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 301,27 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đáp án Đề thi THPT Thống Nhất Thanh Hóa Lần 1 năm 2016 tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập...

Trang 1

HƯỚNG DẪN CHẤM

ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN I, NĂM 2015-2016

Môn thi: Toán 12

Câu 1

(2đ)

1 (1,0 điểm)

 Tập xác định: D=R

 Sự biến thiên:

Chiều biến thiên: y' = 3x2  6x; y' = 0 x= 0 hoặc x =2

0.25

Hàm số đồng biến trên các khoảng  ; 0 và 2; ; nghịch

biến trên khoảng

0; 2

Cực trị: Hàm số đạt cực tiểu tại x =2; yCT=  2, đạt cực đại tại

0

x = ; yCĐ=2

 =   = 

0.25

Câu 2 (1 điểm)

Trang 2

Ta có f' (x) = 4x3  4x

=

=

=

1

0 0

) ( '

x

x x

f

=

=

1

0 5

; 0

x

x x

f(0)=3; f(1)= 2; f(5)= 578

 

5 578

) ( max

5

; 0

=

x

 

1 2

) ( min

5

; 0

=

x f

0.25

0.25 0.25

0.25

Câu 3

(1đ)

Câu 3.1 (0.5 điểm)

Ta có  ' = 4  8 =  4  

=

=

i z

i z

2 2

2 2

2 1

2 4 8

8  =

=

A

0.25 0.25

Câu 3.2 (0.5 điểm)

PT  3 25x  10 5x  7 = 0

Đặt t= 5xt  0

Pt có dạng:

=

=

=

3 7

1 0

7 10

3 2

t

t t

t

Với t = 1 5x = 1  x= 0

Với

3

7

=

=

=

3

7 log 3

7

Vậy phương trình có tập nghiệm:

=

3

7 log

;

S

Câu 4

=

=

0 0

2 0

1

2 sin

1

2

xdx x

dx x

x dx

x x

x I

=

=

0

2 2

2 2

0 2

0 1 ln 1

1 1

2

x x

x d dx x

x I

Tính =

0

2 x sin xdx I

Đặt

=

=

=

=

x v

dx du dv

xdx

u x

cos

 

=

=

0 cos

0

I

Vậy I = ln( 2 1 )  

Trang 3

Câu 5

(1đ)

Ta có Vtcp của đường thẳng d: u d = ( 2 ; 3 ; 1 )

Vì đường thẳng d ^ (P) n(P) =u(d) = ( 2 ; 3 ; 1 )

Khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (P) là

13

12 1 9 4

1 9 4 )) /(

=

P A d

0.25 0.25 0.25 0.25

Câu 6

(1đ)

Câu 6.1

12 2

15 ) (  =

Gọi A là biến cố: “ 4 giáo viên được chọn có 2 nam và 2 nữ’’

C C C C C C C C

A

n( ) = 28. 27 27. 25 18. 15. 17. 17

P(A) = =

) (

) (

n

A n

495 197

0.25

0.25

Câu 6.2

2

2 cos 1

=

=

=

=

k x

k x x

x x

3 2

1 ) 3 2 cos(

2

1 2 sin 2

3 2 cos 2 1

0.25

0.25

Câu 7

(1đ)

Ta có hình chiếu của SC trên mặt phẳng đáy là AC vậy góc SCA là

0.25

Ta có

S ABCD = AB.AD = 2a2

Do đó:

V S ABCD=1

3.SA.S ABCD=

2a3

3 (dvtt)

0.25

Ta có d(D,(SBM)=d(C,(SBM)=

2

1

d(A,(SBM))

(H thuộc SN)

0.25

Trang 4

Ta có:

2

ABM ABCD ADM ABM

BM

33

a AH

AH = ANSA  =

Suy ra d(D, SBM  2

33

a

=

0.25

Câu 8

(1đ)

M K H

D

C B

A

Gọi M là trung điểm của BC, H là trực tâm tam giác ABC, K là giao

điểm của BC và AD, E là giao điểm của BH và AC Ta kí hiệu n d,u d

lần lượt là vtpt, vtcp của đường thẳng d Do M là giao điểm của AM và

BC nên tọa độ của M là nghiệm của hệ phương trình:

7

;

2

x

x y

M

y

=

  =

0.25

AD vuông góc với BC nên n AD =u BC = 1;1

, mà AD đi qua điểm D suy

ra phương trình của AD:1x 4 1y 2= 0 xy = 2 0 Do A là giao

điểm của AD và AM nên tọa độ điểm A là nghiệm của hệ phương trình

 

1;1

A

0.25

Tọa độ điểm K là nghiệm của hệ phương trình:

3; 1

K

Tứ giác HKCE nội tiếp nên BHK=KCE, mà KCE=BDA(nội tiếp chắn

cung AB) Suy ra BHK=BDK, vậy K là trung điểm của HD nên

2; 4

(Nếu học sinh thừa nhận H đối xứng với D qua BC mà không chứng

minh, trừ 0.25 điểm)

0.25

Do B thuộc BC B t t ;  4, kết hợp với M là trung điểm BC suy ra

Trang 5

7 ;3 

Ctt

( 2; 8); (6 ; 2 )

HB ttACtt

Do H là trực tâm của tam giác ABC nên

7

t

t

=

 

Do t  = 3 t 2 B2; 2 ,   C5;1 Ta có

1; 3 , 4; 0 AB 3;1 , AC 0;1

Suy ra AB: 3xy = 4 0; AC y:  = 1 0.

0.25

Câu 9

(1đ)

Phương trình (1)x3  3x= y3  6y2  15y 14

x3 3x=2 y3 32 y

Xét hàm số: f(t) =t3  3t liên tục trên R

Ta có f' (t)= t3 2 3  0 với t  Rhàm số đồng biến trên R

x y

y x

y f x f

pt: ( ) = ( 2  )  = 2   = 2 

0.25

Thế y = 2-x vào phương trình (2) ta được

3 2

3

1 4 1 ) 1 3 ( 4 1 3 1

4 4 20 2

27xxx = xx  x = x  x

Xét hàm số: g(t) =t3  4t liên tục trên R

Ta có g' (t)= t3 2  4  0 hàm số đồng biến trên R

Suy ra: g( 3x 1 ) =g( 3 x 1 )  3x 1 = 3 x 1  27x3 27x2 9x 1 =x 1

=

=

=

=

) ( 0 8 27 27

2 0

0 8 27

vn x

x

y x

x x x

025

0.25

Câu

10

(1đ)

Vì 0xy nên z

2

0

x x y y z x xy y z

x y x z xy xyz x y xyz x z xy

0.25

xy yz zx xyz x z xy yz xyz

x y xyz yz xyz y x z

Theo bất đẳng thức Cô si ta có:

1

2

2

2

0.25

Do đó

2

P=xyyzzxxyz            

Trang 6

Đặt

( 0) 3

x y z

t =     t

Ta có ( ) 2 3 3 4

2

Pf t = tt

f t = tt = tt =  = Lập bảng biến thiên của hàm t f t ( )

suy ra được ( ) (1) 2 3 1 1

f tf =  = P

0.25

Ta thấy 1

2

P = khi x= y= z=1 Vậy giá trị lớn nhất cần tìm là 1

2

Max P =

khi x= y =z=1

0.25

Ngày đăng: 08/11/2017, 20:55

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm