1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Đáp án Đề thi THPT Kinh Môn Hải Dương Lần 1 năm 2016

6 141 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 307,46 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đáp án Đề thi THPT Kinh Môn Hải Dương Lần 1 năm 2016 tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớ...

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC& ĐÀO TẠO HẢI DƯƠNG – TRƯỜNG THPT KINH MÔN

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2016

1.1

1,5đ

Tập xác định D = R

Sự biến thiên

+ Chiều biến thiên: y = 2x3 – 6x , y = 0  x = 0 v x =  3

 y< 0  x ( –∞; – 3 )  (0 3 )

Hàm số nghịch biến trên khoảng ( –∞; – 3 ) và (0 3 )

 y > 0  x (– 3 ; 0)  ( 3 ; +∞)

Hàm số đồng biến trên khoảng (– 3 ; 0) và ( 3 ; +∞)

0.5

+ Cực trị:

 Hàm số đạt CĐ tại x = 0, yCĐ = y(0) = 5

2

 Hàm số đạt CT tại x =  3, yCT = y( 3) = 2

+ Giới hạn.

          Đồ thị hàm số không có tiệm cận

0.25

+ Bảng biến thiên

0.25

y

+∞

–2

5 2

–2

+∞

Trang 2

+ Đồ thị Đồ thị hàm số cắt trục Ox

tai các điểm ( 1 ; 0) , ( 5; 0) Đồ

thị hàm số cắt trục Oy tại điểm (0 ;

5

2) Đồ thị hàm số có trục đối xứng

là Oy

0,5

1.2

0,5đ

Ta có: y’ = 2x3 – 6x  y '(1)   4

Vậy tiếp tuyến của (C) tại M có phương trình : y 4(x1) Hay y = – 4x + 4 0.25

2.1

(0.75đ)

sin 2 x   1 6sin x  cos 2 x (sin 2x6sin ) (1 cos 2 )x   x 0

 2 sinxcosx32 sin2x 0 2sinxcosx 3 sinx0 0 25 sin 0

sin cos 3( )

x

xk Vậy nghiệm của PT là xk,kZ

0.25 0.25

2.2

(0.75đ)

2

log (5 10) log ( 6 8) 0

log (5x 10) log (x 6x 8) 5x 10 x 6x 8 x 2( ); ( )l h x 1( )n

3.1

(0 5đ)

4

2

x

Số hạng tổng quát của khai triển có dạng :

28 7 12 7 ( 2)

k

k k

  0k7;k 

0.25

Số hạng không chứa x khi và chỉ khi 28–7k=0 hay k=4

Vậy số hạng không chứa x trong khai triển là : T  ( 2)4C74=16C 74 0.25

3.2

(0 5đ)

Không gian mẫu  có số phần tử là n( ) C C102 81360

A là biến cố: “lần đầu lấy 2 viên bi đen, lần sau lấy 1 viên bi trắng”

0.25

x y

Trang 3

2 1

8 2

7

45

n AC C  P A

B là biến cố: “lần đầu lấy 1 viên bi đen, 1 viên bi trắng và lần sau lấy 1 viên bi

trắng” ( ) 8 21 1.1 16 ( ) 2

45

n BC C  P B

C là biến cố “ viên bi thứ ba là bi trắng” 1

( ) ( ) ( ) 0,2

5

P CP AP B  

0.25

4

(1đ)

0.25

3

3

0

0.25

Đặt

cos

x u

dx du dx

dv x

Suy ra I =1

3

0

0.25

Vậy I= 1+ 3 ln 2

3

5

(1đ)

Đk:

2

3; 0 0; ; 4

3

; 4 ;

3

y

0.25

Từ (1) suy ra VT(1)  nên bình phương hai vế ta có : 0

2 2

0( )

Thay y = 4x – 4 vào (2) ta có: x293 x  (3) 1 2

0.25

Giải (3):

2 2

2

( 1 2)

9 4

x x

 

 

2

(4) ( 1 2)

9 4

x

x x

0.25

Trang 4

Do 2

2

4

9 4

x x

 

3

( x 1 2)   x x luôn đúng khi x  nên (4) vô nghiệm 3

Vậy x = 5 ; y =16 là nghiệm duy nhất của hệ phương trình

0.25

6

(1đ)

Gọi K là trung điểm của AB

SHABC nên SHAB(2)

Từ (1) và (2) suy ra ABSK

Do đó góc giữa SABvới đáy bằng

góc giữa SK và HK và bằng

SKH 

tan

2

a

SHHK SKH

 ABC vuông cân: 1 2

2

ABC

j

A

S

H

K

Vậy

3

.

S ABC ABC

a

IH/ /SB nên IH/ /SAB Do đó d I SAB ,  d H ,SAB 

Từ H kẻ HMSK tại M HM SABd H SAB ,  HM

0.25

Ta có 1 2 1 2 12 162

3

HMHKSHa

3 4

a HM

4

a

d I SAB

7

(1đ)

Khoảng cách từ I đến (P) chính là bán kính mặt cầu 2 6 1 11 14

4 9 1

R    

Phương trình mặt cầu ( x  1)2 ( y  2)2 ( z  1)2  14 0.25

Đường thẳng qua I và vuông góc với mp(P) có phương trình:

1 2

2 3 1

 

  

  

0.25

nên tiếp điểm H là hình chiếu của I lên (P) có tọa độ H( 1 + 2t; –2 + 3t; 1 + t) H

thuộc (P) nên thay tọa độ H vào pt mp (P) ta có t = 1 hay tọa độ tiếp điểm H(3;1;2) 0.25

8

(1đ)

Kẻ tiếp tuyến At với đường tròn (C) tại

Trang 5

 

ABCAMN (cùng bù với góc NMC)

2

ABCMAtsd AC, suy ra

MAtAMN Mà chúng ở vị trí so le

trong nên MN//At, hay IA vuông góc với

MN (I là tâm đường tròn (C))

Ta có MN(3; 0), (2;3)IAI x: 2

A là giao của IA và (C) nên tọa độ điểm A là

nghiệm của hệ:

2

  

A có tung độ âm nên A(2;–2)

0.25

Phương trình AN : xy 4 0

B là giao điểm (khác A) của AN và (C) suy ra tọa độ của B(7 ;3)

0.25

Phương trình AM : 2 xy 2 0

C là giao điểm (khác A) của AM và (C) suy ra tọa độ của C(–2 ;6)

0.25

9

(1đ)

Đánh giá

2

P

x y

y x

0.25

y x

t

2

t

 (với t > 2)

Tính đạo hàm, vẽ bảng biến thiên, tìm được:

(2;

5 27 min ( )

2 64

f t f



 

  

 

Suy ra giá trị nhỏ nhất của P là 27

64 khi x = 2 và y = 4

0.25

–––––––––––Hết –––––––––––

Chú ý : Học sinh làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa

A

N

M I

t

Ngày đăng: 08/11/2017, 21:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm