1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Đáp án Đề thi THPT Lê lợi Thanh Hóa Lần 1 năm 2016

5 197 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 245,48 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đáp án Đề thi THPT Lê lợi Thanh Hóa Lần 1 năm 2016 tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn...

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO THANH HÓA ĐÁP ÁN ĐỀ THI KSCL CÁC MÔN THI

TRƯỜNG THPT LÊ LỢI TỐT NGHIỆP THPT QUỐC GIA LẦN 1

NĂM HỌC 2015 -2016

Môn: Toán – lớp 12

(Đáp án có:04 trang)

Câu 1

(1,0đ)

a/ TXĐ:R

b/ Sự biến thiên

+Giới hạn ;

limy limy

 

   

+Bảng biến thiên: ' 2

yxx;

2

x

x

       

Hàm số đồng biến trong khoảng

(   ; 2) và (0;   ), nghịch biến

trong khoảng ( 2; 0)  Hàm số đạt cực

tiểu tại x = 0; y CT   , 4 đạt cực đại tại

x = -2;yCĐ = 0

c/ Đồ thị : ''

yx  x 

Điểm uốn I(-1; -2)

Nhận xét: Đồ thị nhận điểm uốn làm

tâm đối xứng

0,5

0,5

Câu 2

2

2 tan

1

1 tan

2

Suy ra tan 2 5

2

   hoặc tan 2 5 ( )

   Do tan 0

2

Thay vào ta có

2 tan 3

1 2 5 1 1

tan 2 2

P

0,5

0,25

0,25 Câu 3

0 0

x y

 Biến đổi phương trình đầu tiên của hệ ta có

log (xy ) 2 log x 3 log x log y 2(log x log y) 3

y

log x 2 log y 2 log x 2 log y 3

log x 2 log y log x log y 3

0,25

x

y'

y

0

-4





Trang 2

2 3log y 3 y 2

Thay y 2 vào phương trình thứ hai suy ra 2

4x  2x  62  0 2

16.2 x 2x 62 0

    Đặt 2xt t(  0) ta có phương trình

2

16t  t 62  0  t 2 hoặc 31

16

t   Do t 0 nên lấy t 2 suy ra x 1 Đs: Hệ có nghiệm duy nhất ( ; )x y (1; 2)

0,25 0,25

0,25 Câu 4

3 2x 1dx 3 x 1dx

2 (2 1) 5 ( 1)

ln 2 1 ln 1

0,25 0,25

0,25 0,25 Câu 5

(1,0đ)

Gọi A là biến cố " Số chọn được là số có 4 chữ số đôi một khác nhau và

tổng các chữ số là một số lẻ" Số các số có 4 chữ số đôi một khác nhau lập

từ 7 chữ số đã cho là 4

7 840

A  (số), suy ra:  840 Gọi số 4 chữ số đôi một khác nhau và tổng các chữ số là một số lẻ có dạng

abcd Do tổng a b c  d là số lẻ nên số chữ số lẻ là lẻ

Trường hợp 1 : có 1 chữ số lẻ , 3 chữ số chẵn : có 1 3

4 3 4

C C  bộ số Trường hợp 2 : có 3 chữ số lẻ , 1 chữ số chẵn : có 3 1

4 3 12

C C  bộ số

Từ mỗi bộ số trên ta lập được P 4 24 số

Tất cả có 16.24= 384 số , suy ra: A  384

840 105

A

P A    

0,25

0,25

0,25 0,25 Câu 6

(1,0đ)

Ta có AB  (0; 1; 2);  AC  (1; 1;1);  AD     ( 2; 1; 3)

    

Do AB AC,  AD   7 0

  

, nên 3 véc tơ AB AC AD, ,

  

không đồng phẳng suy

ra A, B, C, D là 4 đỉnh của một hình chóp

Gọi phương trình mặt cầu có dạng x2 y2 z2  2ax 2by 2czd  0

( với a2 b2 c2 d  0)

Do mặt cầu đi qua 4 điểm A, B, C, D nên ta có hệ

a b d

a c d

a c d

a c d

   

    

   

    

Giải hệ suy ra 5 ; 31; 5 ; 50

abcd  

0,25

0,25

0,25

Trang 3

Vậy phương trình mc là: 2 2 2 5 31 5 50

0

Câu 7

(1,0đ)

a) Gọi H là trung điểm của cạnh AB, từ gt có

SHABC . 1 .

3

S ABC ABC

VS SH Tam giác ABC vuông tại A có:

2 sin 60 3 ; 2 os60

ABaa ACaca

.

ABC

SAB ACa

Gọi K là trung điểm của cạnh BC thì

0

SKBCa HKACaa

4

SHSKKHa

3 2

1 4

S ABC

Va

2

SBSHHBa

HCACAHa  

2

SBC

Vậy

3

2

3

( ; ( ))

4

S ABC SBC

a V

S

a

0,25

0,25

0,25

0,25

Câu 8

(1,0đ)

Tọa độ B là nghiệm của hệ

Gọi M' là điểm đối xứng với M qua d1,

' 3

( ; 0)

2

Do AB đi qua B và M nên có pt: x 2y  3 0

BC đi qua M' và B nên có pt: 2x + y – 3 = 0

Gọi  là góc giữa 2 đường thẳng AB và BC

suy ra os 2.1 1.2 4 sin 3

5 5

c       

Từ định lý sin trong tam giác ABC

0,25

0,25

S

A

B

C

0

Trang 4

sin

AC

ABC

3

2

a

AAB CBCA aC cc , trung

điểm của AC là ( ;9 4 )

N   

2

2

Khi a = 5 ta được A(5; -1) Khi a = -3 ta

được A(-3; 3) Đs: A1(5; -1), A2(-3; 3)

0,25

0,25

Câu 9

(1,0đ)

Điều kiện x 7

7x  25x 19  7 x 2  x  2x 35

Bình phương 2 vế suy ra: 3x2  11x 22  7 (x 2)(x 5)(x 7)

3(x2  5x 14) 4(  x 5)  7 (x 5)(x2  5x 14)

Đặt ax2  5x 14;bx ( a ,b 5  0) Khi đó ta có phương trình

3 4

a b

a b

Với a = b suy ra x  3 2 7 ( / );t m x  3 2 7 ( )l

Với 3a = 4b suy ra 61 11137( / ); 61 11137( )

Đs: 3 2 7 ; 61 11137

18

0,25 0,25

0,25

0,25

Câu 10

(1,0đ)

Đặt f x( )2x3  yx 2 z x2  2(y3 z3 ) y z2 Ta có:

Nhận xét: x 1 0;1, lập bảng biến thiên ta thấy khi x 2 0;1hay x 2 0;1thì

x ax ( ) 0;1 ax (0); (1)

fyzy zyzy z yzf

( ) (1) y zy y z z

f xf      (1)

( ) y zy y z z

0,25

B

A

d 1

C

M

N

'

d 2

Trang 5

Nhận xét tương tự suy ra  

y M g y M g g

 

 

(0) 2z 2 z 2z 2 z (1 z) (1)

g         g Suy ra

g yg          (2)

Cuối cùng đặt 3 2

( )z 2z z z 3

h     với z  0;1 , ' 2

( )z 6z 2z 1

'

h       Lập bảng biến thiên suy ra:

ax ( )

z M h z h

 

 

   (3)

Dấu bằng xảy ra ở (1), (2), (3) khi x = y = z = 1.Vậy giá trị lớn nhất của P là

3 đạt được khi x = y = z = 1

0,25

0,25 0,25

Ngày đăng: 08/11/2017, 20:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w