1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Đáp án Đề thi THPT Đoàn Thượng Hải Dương Lần 1 năm 2016

6 142 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 340,76 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đáp án Đề thi THPT Đoàn Thượng Hải Dương Lần 1 năm 2016 tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập...

Trang 1

SỞ GD&ĐT HẢI DƯƠNG

TRƯỜNG THPT ĐOÀN THƯỢNG

(Đáp án gồm 6 trang)

ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 1 NĂM 2015

MÔN THI: TOÁN

I LƯU Ý CHUNG:

+ Học sinh làm theo cách khác đáp án mà đúng vẫn được điểm tối đa

+ Câu 6 nếu không vẽ hình hoặc hình vẽ sai thì không chấm điểm

II ĐÁP ÁN:

3

1.Tập xác định : D = 2.Sự biến thiên : y '  x2  2 x; ' 0 0

2

x y

x

3 1 1

3

x

 

  

3

x

  

      

0,25

Bảng biến thiên

0 2

0 0

0

4

3

0,25

Hàm số đồng biến trên các khoảng và Hàm số nghịch biến trên

Hàm số có cực đại tại x 0 và yCĐ = y(0)=0

Hàm số có cực tiểu tại x 2 và yCT = y(2)= 4

3

0,25

3 Đồ thị Giao Ox: (0;0), (3;0), Giao Oy: (0;0)

f(x)=(1/3)x^3-x^2

-5

5

x

y

0,25

b Tìm tọa độ điểm M thuộc (C) sao cho tiếp tuyến của (C) tại M tạo với hai

Trang 2

Tiếp tuyến của (C) tại M tạo với các trục tọa độ một tam giác cân  tiếp

2

2

 



0 0

1

x x

  

 

2 (1; ) 3

M M



0,25

Pt  2 sin 3x (1 2 sin  2x) cos  x 0  2 sin 2x(1 s in ) (1 cos )  x   x  0

(1 cos ) 2(1 cos )(1 sin ) 1x x x 0

(1 cos ) 2(sinx x cos ) 2sin cosx x x 1 0

0,25

1 cos  x 0  cosx  1 x 2k (k  ) 0,25

2

2(sinx cos ) 2sin cosxx x  1 0  2(sinx cos ) (sinxx cos )x  0

0,25 sinxcosx 2 bị loại

4

Vậy phương trình có nghiệm: x 2k và ( )

4

0,25

2

3

3

2 log (x 1) log (2x 1) 2

log (x 1) log (2x 1) 1 log (x 1)(2x 1) 1

2

1

2

    Kết hợp ĐK ta có tập nghiệm là S 1; 2 0,25

3 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số 1

2

x y x

 và các trục

tọa độ

1,00

Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại (– 1; 0) Do đó

0

1

1 2

x

x

Ta có

0

1

1 2

x

x

0

1

3

2 dx

x

Trang 3

0 1

(x 3ln x 2 )|

4 a Cho số phức z thỏa mãn điều kiện (1i z)  1 3i Tìm phần ảo của số 0

Giả sử zxyi x y( ,   ) zxyi

Theo giả thiết, ta có

2

1

x

y

 

 Suy ra z  2 i

0,25

Ta có w  1 (2 i i)     2 i 3 i2  2i i   2 i Vậy Imw  1 0,25

Một nhóm gồm 6 học sinh có tên khác nhau, trong đó có hai học sinh tên

là An và Bình Xếp ngẫu nhiên nhóm học sinh đó thành một hàng dọc

Tính xác suất sao cho hai học sinh An và Bình đứng cạnh nhau

0,50

Mỗi cách xếp ngẫu nhiên 6 học sinh thành 1 hàng dọc là một hoán vị của

6 phần tử n( ) 6! 720 (phần tử) 0,25 Gọi A là biến cố: "An và Bình đứng cạnh nhau"

n A( )5!.2!240 (phần tử) ( ) ( ) 240 1

n A

P A

n

0,25

5

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng

1

:

xyz

:

xy z

 Tìm tọa độ giao điểm của

1

 và 2 và viết phương trình mặt phẳng (P) sao cho đường thẳng 2 là hình chiếu vuông góc của đường thẳng 1 lên mặt phẳng (P)

1,00

Đường thẳng 1 có VTCP u  1 2; 3; 2  

Đường thẳng 2 có VTCP u 2 6; 4; 5  



Gọi (Q) là mặt phẳng chứa  1, 2 thì (Q) có VTPT là

1 , 2 (7; 22; 26)

nu u 

  

0,25

Vì 2 là hình chiếu vuông góc của đường thẳng 1 lên mặt phẳng (P)

(P) chứa 2và ( )P  ( )Q

Do đó (P) cũng đi qua A và có VTPT là n1n u, 2 ( 214;191; 104)

  

(P) có phương trình là: 214x 191y 104z 850  0

0,25

6 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang với đáy lớn là AD;

các đường thẳng SA, AC và CD đôi một vuông góc với nhau; SA = AC = 1,00

Trang 4

CD = a 2và AD = 2BC Tính thể tích của khối chóp S.ABCD và khoảng

cách giữa hai đường thẳng SB và CD

Ta có: SA  AC và SA  CD

 SA  (ABCD)

 ACD vuông cân tại C

 AD = 2a  BC = a

Gọi I là trung điểm AD  AI = BC,

AI // BC và CI  AD  ABCI là hình vuông  AB  AD

0,25

Do đó SABCD =

2

 Vậy VSABCD =

ABCD

.S SA a 2

0,25

Ta có CD // BI  CD // (SBI)  d(SB, CD) = d(CD, (SBI)) = d(C, (SBI)) Gọi H = AC  BI và AK  SH tại K

Ta có AK  (SBI)  d(A, (SBI)) = AK

Ta có

 AK = a 10

5

0,25

 d(A; (SBI)) = AK = a 10

5

Vì H là trung điểm AC nên d(C; (SBI)) = d(A; (SBI)) = a 10

5 Vậy d(CD, SB) = a 10

5

0,25

7

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC Đường thẳng d song song với BC cắt các cạnh AB, AC lần lượt tại M và N sao cho

AM CN Biết rằng M(–4; 0), C(5; 2) và chân đường phân giác trong của

góc A là D(0; –1) Hãy tìm tọa độ của A và B

0,75

Gọi D' là điểm trên cạnh BC sao cho CD' = MN

Ta có MNCD' là hình bình hành

 MD' = CN = AM   AMD' cân tại M

  MD'A =  MAD' = D'AC

 AD' là phân giác của góc A  D' trùng D

CA qua C và song song MD

 CA có vectơ chỉ phương là MD

= (4; –1)

 AC: x 5 4t

y 2 t

  

 

0,25

A S

D K

H

A

Trang 5

A  AC  A(5 + 4a; 2 – a)  MA 

= (9 + 4a; 2– a)

Ta có MA = MD  (9 + 4a)2 + (2 – a)2 = 17  17a2 + 68a + 85 – 17 = 0

 a = –2 Vậy A(–3; 4)

0,25

MA



= (1; 4)  AB: x 4 y

  4x – y = –16 ; DC



= (5; 3)  BC:

x y 1

  3x –5y=5

Do đó B: 4x y 16

3x 5y 5

   

  

 

Vậy B(–5; –4)

0,25

x y

3

12 10 2 2 1 (2)

(1) xx  4  ( 2 )  y  4   ( 2 ) (*)y Xét hàm số đặc trưng

2 2

4

t t

Suy ra f(t) là hàm số đồng biến trên R Từ (*) suy ra:

f xfyx  y

0,25

Thay vào phương trình (2) ta được:

3

0,25

Xét hàm số 3

g ttt ta thấy g(t) đồng biến trên R nên từ (**) suy ra

1

x

x

      

Vậy hệ có hai nghiệm là ( 1; ); (0;0)1

2

9 Cho x, y là hai số thực thỏa mãn điều kiện (xy) 3  4xy 2 Tìm min của

biếu thức P 3 (x2 y2)2  2 (xy)2xy( 3xy 4 )  2015 0,50

Với mọi số thực x, y ta luôn có (xy)2  4xy, nên từ điều kiện suy ra

(xy)  (xy)  (xy)  4xy 2  (xy)  (xy)     2 0 x y 1Ta biến đổi P như sau

2015 ) 4 3 ( ) 2 (

2 ) (

2

3 ) (

2

P

0,25

Trang 6

( ) 2 ( ) 2015

2

3 ) (

2

Do

2

) ( 2 2 2

4

y

x    nên từ (3) suy ra

2015 ) (

2 ) (

4

Đặt x2 y2 t thì

2

1

t (do x  y 1 )

4

9 ) (tt2  t

2

1

2

9 ) ( ' tt 

2

1

t nên hàm số f(t) đồng biến trên 



; 2

1 Suy ra

16

32233 2

1 ) ( min

; 2

 

f t f

t

Do đó GTNN của P bằng

16

32233 , đạt được khi và chỉ khi

2

1

 y

x

0,25

-Hết -

Ngày đăng: 08/11/2017, 21:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm