1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Vec to -He thuc luong

4 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 192,73 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho tam giác ABC không cân nội tiếp đường tròn tâm O và G là trọng tâm của tam giác ABC.. Gọi M, N, P lần lượt là trọng tâm tam giác OBC, OCA, OAB và G’ là trọng tâm tam giác MNP.. Chứng

Trang 1

VÉC TƠ VÀ HỆ THỨC LƯỢNG

Bài 1 Cho tam giác ABC có I là tâm đường tròn nội tiếp Chứng minh rằng

sin A IAuur+sin B IBuur+sin C ICuur=0.r

Bài 2 Cho hình bình hành ABCD Lấy M, N lần lượt trên cạnh AB, CD Gọi

thứ tự di chuyển trên AB, CD

Bài 3 Cho hình vuông ABCD cạnh có độ dài là a Gọi ; E F là các điểm xác định bởi =

uur 1uuur

, 3

1

,

2



đường thẳng BF cắt đường thẳng AE tại điểm I.

a Tính giá trị của  

EA CE theo a

b Chứng minh rằng AIC900.

Bài 4 Cho tam giác ABC M thuộc cạnh AC sao cho   2

MA MC , N thuộc BM sao cho

NB=−3.⃗ NM , P thuộc BC sao cho uurPB=k PC.uuur Tìm k để ba điểm A, N, P thẳng hàng.

Bài 5 Cho tam giác ABC không cân nội tiếp đường tròn tâm O và G là trọng tâm của tam giác

ABC Gọi M, N, P lần lượt là trọng tâm tam giác OBC, OCA, OAB và G’ là trọng tâm tam giác MNP Chứng minh rằng O, G, G’ thẳng hàng.

Bài 6 Cho tam giác ABC không vuông và có các cạnh BC=a CA, =b AB, =c Chứng minh rằng nếu tam giác ABC thỏa mãn a2+ =b2 2c và 2 tanA+tanC=2 tanB thì tam giác ABC đều.

Bài 7 Cho tam giác ABC có trọng tâm G Gọi P, Q là hai điểm thoả mãn:3            PA                   2 PB  0, ⃗

QA                              QC  ⃗

Chứng minh rằng ba điểm P, Q, G thẳng hàng.

Bài 8 Cho tam giác ABC, M là một điểm bất kỳ trên cạnh BC không trùng với B và C Gọi a, b, c

lần lượt là độ dài các cạnh BC, CA, AB Chứng minh rằng:

Bài 9 Cho ABC có cạnh BC= ;a CA= ;b AB=c và S là diện tích.

a Chứng minh rằng

2 cot cot

2

c

S

b Cho M là điểm tùy ý, xác định vị trí của M để: f M( )   MA MB MB MC MC MA                                          

đạt giá trị nhỏ nhất

Bài 10 Cho hình bình hành ABCD Gọi M là trung điểm cạnh CD; N là điểm thuộc cạnh AD

sao cho

1 3

Gọi G là trọng tâm tam giác BMN , đường thẳng AG cắt BC tại K Tính tỉ

Trang 2

số

BK

BC

Bài 11 Cho tam giác ABC không có góc vuông và có các cạnh BC=a CA, =b AB, =c Chứng minh rằng nếu tam giác ABC thỏa mãn a2+ =b2 2c và 2 tanAtanC2tanB thì tam giác ABC

đều

Bài 12 Cho tứ giác ABCD Gọi M N P , , tương ứng là trung điểm của AD BC , và AC Biết

=

MP PN Chứng minh rằng: uuuurAD =uuurBC.

Bài 13 Cho tam giác ABC có diện tích bằng

1

4 Đặt a = BC b , = AC c , = AB Chứng minh rằng cot A + cot B + cot C = + + a2 b2 c2.

Bài 14 Tam giác ABC có đặc điểm gì nếu :

+

=

+

sin 2 sin sin

2 cos os

A

B c C

Bài 15 Cho tứ giác MNPQ gọi A, B, C, D lần lượt là trung điểm của MN, NP, PQ, QM Chứng

minh rằng: MB NC PD QA      0

Bài 16 Lấy điểm M nằm bên trong tam giác ABC, đường thẳng AM cắt đường thẳng BC tại D

Chứng minh:

a S ABD.DCuuur+S ACD.DBuuur r=0

b S MBC.MA Suuur+ MCA.uuurMB S+ MAB.MCuuur=0.r Kí hiệu S XYZ để chỉ diện tích tam giác XYZ.

Bài 17 Cho tam giác ABC cân tại C (CA = CB) H là trung điểm của AB, D là hình chiếu của H

trên AC, M là trung điểm của HD Chứng minh rằng: CM  BD

Bài 18 Cho DABC đều cạnh 3a P trên các cạnh AB sao cho AP=x (0< <x 3a)

và M, N thỏa

a Xác định vị trí điểm M, N và tính

uuuur

b Tìm x để AM PN

Bài 19 Cho có diện tích S, độ dài các cạnh a, b, c thỏa mãn

Tính góc A

Bài 20 Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng a, điểm M thuộc cạnh AB, điểm N thuộc cạnh AD

sao cho uuuurAM=x AB.uuur, DNuuur=y DA.uuur (0£ x y, £1)

Tìm mối liên hệ giữa x, y sao cho CM vuông góc với BN

Bài 21 Cho tam giác ABC vuông ở A, gọi α là góc giữa hai đường trung tuyến BM và CN của

tam giác Chứng minh rằng

3 sin

5

 

2BM CM                  0, CN 2AN 0

,

AB AC

 

ABC

2

Trang 3

Bài 22 Cho tam giác ABC Gọi D, E lần lượt là các điểm thỏa mãn:

2

3

4

Tìm

vị trí của điểm K trên AD sao cho 3 điểm B, K, E thẳng hàng

Bài 23 Cho tam giác ABC vuông ở A; BC = a; CA = b; AB = c Xác định điểm I thỏa mãn hệ thức:

b IB c IC a IA ; Tìm điểm M sao cho biểu thức ( 2 2+ 2 2- 2 2

2

b MB c MC a MA ) đạt giá trị

lớn nhất

Bài 24 Cho tam giác ABC có (b ≠ c) và diện tích là Kí hiệu lần lượt là độ dài của các đường

trung tuyến kẻ từ các đỉnh A, B, C Biết rằng 2m am2b+m c2

a Chứng minh rằng a2£ 4 cot S A

b Gọi O và G lần lượt là tâm đường tròn ngoại tiếp và trọng tâm tam giác ABC; M là trung điểm của BC Chứng minh rằng góc ÐMGO không nhọn.

Bài 25 Cho tứ giác ABCD, gọi M, N lần lượt là các điểm thuộc cạnh AD, BC sao cho

= = 2015

MA NB Chứng minh rằng uuuur=2015uuur+ 1 uuur

Bài 26 Cho tam giác ABC Điểm M thuộc cạnh BC sao cho MC  3 MB, I là điểm thuộc đoạn AM sao cho AI= 3IM Xác định điểm K thuộc cạnh AC sao cho ba điểm B I K , , thẳng hàng

Bài 27 Cho tam giác ABC có đường cao CH, HAB Các điểm I, K lần lượt là trung điểm của

các đoạn AB và CH Một đường thẳng d di động luôn song song với cạnh AB cắt cạnh AC tại M

và cạnh BC tại N

Vẽ hình chữ nhật MNPQ với hai điểm P, Q thuộc cạnh AB Gọi J là tâm của hình chữ nhật MNPQ Chứng minh I, J, K thẳng hàng

Bài 28 Cho tam giác ABC đều cạnh 3a Lấy các điểm M N P lần lượt trên các cạnh, , , ,

BC CA AB sao cho

4 , 2 ,

5

a

BMa CNa AP

Chứng minh AM^PN

Bài 29 Cho tam giác ABC vuông cân đỉnh A Trên các cạnh AB BC CA ta lần lượt lấy các , ,

điểm M N P sao cho , , = =

MB NC PA Chứng minh AN vuông góc với MP

Bài 30 Cho tam giác ABC có BC = a, CA = b, AB = c Gọi S là diện tích tam giác ABC, chứng

2

2 cot cot

c S

=

+

Bài 31 Cho tam giác ABC, lấy các điểm M, N, E trên các đoạn AB, BC, CA sao cho

AM= AB BN= BC CE= CA

Chứng minh rằng: ANuuur uur uuur+BE+CM=0r

Trang 4

Bài 32 Cho tam giác ABC có

b c

m c

bm Chứng minh rằng 2 cotA=cotC+cotB

Bài 33 Tính: cos 02 0+cos 12 0+cos 22 0+cos 32 0+cos 42 0+ + cos 1802 0

Bài 34 Cho tam giác đều ABC và các điểm M N P thỏa mãn BM k BC, , uuur= uuur,

2 3

CNuuur= CAuuur

,

4

15

AP= AB

uuur uuur

Tìm k để AM vuông góc với PN

Ngày đăng: 08/11/2017, 06:01

w