Quyền lợi của các bạn học sinh khi đến với Khai Tâm: Tìm và diệt kiến thức yếu Hoàn chỉnh kiến thức cơ bản theo chương trình chuẩn của Bộ giáo dục Ôn tập, bồi dưỡng chuyên sâu, nân
Trang 1SỔ TAY TOÁN CẤP 3
PHẦN ĐẠI SỐ
Thời gian không chờ đợi bất kỳ ai
Trang 2Quyền lợi của các bạn học sinh khi đến với Khai Tâm:
Tìm và diệt kiến thức yếu
Hoàn chỉnh kiến thức cơ bản theo chương trình chuẩn của Bộ giáo dục
Ôn tập, bồi dưỡng chuyên sâu, nâng cao các chuyên đề
Hoàn thiện kỹ năng làm bài và sửa các lỗi thường gặp trong các bài kiểm tra, bài thi cuối năm, đặc biệt là thi vào 10 và thi vào Đại học đối với các bạn cuối cấp
Đội ngũ giáo viên:
100% Giáo viên là thạc sỹ được đào tạo tại Trường ĐHSP Hà Nội
Là các giáo viên giỏi, nhiều năm kinh nghiệm, tận tâm, yêu học trò…
Các chương trình MIỄN PHÍ:
Kiểm tra chất lượng đầu vào
Tư vấn chọn lớp, chương trình phù hợp với năng lực
Cung cấp tài liệu học tập
Đặc biệt Miễn phí các buổi tự học, ôn tập học kỳ, phụ đạo ngay tại Trung tâm
Giới thiệu Gia sư MIỄN PHÍ
Tư vấn, lựa chọn, giới thiệu gia sư phù hợp với từng học sinh
Đội ngũ Gia sư là các giáo viên giỏi, nhiều năm kinh nghiệm, là sinh viên xuất sắc của các trường sư phạm
Cam kết chất lượng dạy và học
Liên tục tuyển sinh và khai giảng Toán – Lý – Hóa – Văn - Anh (từ lớp 6 đến lớp 12)
Trang 3A ĐẠI SỐ
1 Tam thức bậc hai
Giả sử 2
a
0 ( ) 0
0
a
f x x
1 2
1 2
0 0
x x
af
x x
0 ( ) 0
0
a
f x x
0 0
af
af
là nghiệm của f x f 0
0 0
af
af
x x af
0 0
af
af
1 2
0 0 0 2
a x x af
S
x x
f f
x x
1 2
0 0 0 2
x x af
S
1 2
0 0
0 2
0 2
a x x af
S S
2 Bất đẳng thức Cosi
Với 2 số a0,b0 thì
2
a b
ab
Dấu “=” xảy ra a b
3 Phương trình – bất phương trình chưa dấu giá trị tuyệt đối
a) A B A B d) A B A2 B2
b) A B B 02
A B
e)
A B
A B
A B
c) A B B A B
Trang 44 Phương trình – bất phương trình chứa căn
a) A B A 0 (B 0)
A B
d) 2
0 0
A
A B B
A B
b) A B B 02
A B
e) 2
0
B B
A B
A A B
A B
B HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC THƯỜNG
1 Định lý hàm số Cosin:
2 2 2
2 2 2
2 2 2
2 cos
2 cos
2 cos
a b c bc A
b a c ac B
c a b ab C
2 Định lý hàm số Sin:
2 sin sin sin
a b c
R
A B C
3 Công thức tính diện tích tam giác:
S a h b h c h
4
abc S R
S ab C ac B bc A S p p a p b p c
S p r
C HỆ PHƯƠNG TRÌNH ĐẠI SỐ
I Phương pháp chung:
Để giải một phương trình đại số ta thường dùng phương pháp cộng hoặc thế Bên cạnh đó ta còn
có một số loại phương trình đặc biệt
II Một số phương trình đặc biệt
1 Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn
Dạng: 1 1 1
2 2 2
(*)
a x b y c
a x b y c
Cách giải: Công thức Crammer
a b c b a c
D D D
a b c b a c
Nếu D0 Hệ (*) có nghiệm duy nhất
x
y
D x D D y D
Nếu D = 0 và D x 0 hayD y 0: hệ (*) vô nghiệm
Trang 5Nếu DD x D y 0 : hệ (*) có 2 trường hợp xảy ra hoặc vô nghiệm hoặc vô số nghiệm
2 Hệ phương trình đối xứng loại I
Dạng
*
f x y
g x y
trong đó khi hoán vị vai trò của x và y cho nhau, từng
phương trình của hệ không thay đổi
Cách giải:
Đặt S x y P; x y Giải tìm S, P Suy ra x, y là nghiệm của phương trình 2
0
X SX P Điều kiện để phương trình trên có nghiệm là 2
3 Hệ phương trình đối xứng loại II
Dạng
*
f x y
f y x
trong đo khi hoán vị vai trò của x và y cho nhau thì
phương trình (1) trở thành phương trình (2) và ngược lại
Cách giải: có hai cách Cách 1:
f x y f y x
f y x
Cách 2:
f x y f y x
f x y f y x
4 Hệ phương trình đẳng cấp
Dạng : hệ phương trình đẳng cấp là hệ phương trình mà cấp của tất cả các đơn thức trong hệ đều bằng nhau
Cách giải:
Xét x = 0, thế vào hệ để tìm y
Xét x0 đặt y = tx, thế vào hệ tìm t sau đó suy ra x và y
D LƢỢNG GIÁC
I Công thức lượng giác
1 Các cung liên quan đặc biệt
Hai cung đối nhau: và
Hai cung phụ nhau: và
2
c c
Hai cung bù nhau: và
Hai cung hơn kém : và
c
Trang 6
1.5 Hai cung hơn kém
2
2 Các công thức lương giác cơ bản
sin x c os x1 tan cotx x1
2
1
1 cot
2
1
1 tan cos x x
tan x=s inx
sinx
3 Công thức cộng:
sin( ) sin a os b os a.sin b
cos( ) os a os b sin a.sin b
ana tanb tan
1 an a.tan b
a b c c
a b c c
t
a b
t
4 Công thức nhân
4.1 Công thức nhân đôi
2
sin 2a 2 sin acosa cos2a os sin
2 os 1 1 2 sin 2tana
an 2a
1 tan
c a a
c a a t
a
4.2 Công thức nhân ba
3 3
3 2
sin 3a 3sin a 4 sin cos3a 4 os 3 osa
3 tan tan tan3a
1 3 tan
a
c a c
a a a
5 Công thức hạ bậc
2 1 os2a sin
2
c
a
2
c
a
3 3sin a sin 3a sin
4
a
4
c
a
6 Công thức biến đổi tông thành tích
cosa+cosb=2cos cos
a b a b
cosa-cosb=-2sin sin
a b a b
sina+sinb=2sin cos
a b a b
sina-sinb=2cos sin
a b a b
7 Công thức biến đổi tích thành tổng
1 cosa.cosb= cos(a+b)+cos(a-b)
2 1 sina.sinb=- cos(a+b)+cos(a-b)
2 1 sina.cosb= sin(a+b)+sin(a-b)
2
Trang 7
II Phương trình lượng giác
Dạng 1 Phương trình lượng giác cơ bản
Kiến thức cơ bản:
2 sin sin
2
u v k
u v
u v k
2 cos os
2
u v k
u c v
u v k
tanutanv u v k cotucotv u v k
Trường hợp đặc biệt:
Dạng 2 Phương trình bậc hai đối với một hàm số lượng giác
Kiến thức cơ bản:
Phương trình bậc hai theo một hàm số lượng giác là phương trình có dạng: 2
0
at bt c
trong đó t là một trong các hàm số: sinu, cosu, tanu, cotu
Cách giải: đặt t=sinu, cosu, tanu, cotu
Chú ý: sinu 1; cosu 1
Dạng 3 Phương trình bậc nhất theo sin và cos
Kiến thức cơ bản:
Dạng: a sinu bc osu=c (1) trong đó 2 2
0
a b Điều kiện có nghiệm 2 2 2
a b c Cách giải: Chia 2 vế của phương trình cho 2 2
a b
os sinu+sin cosu=sin sin(u+ )=sin
a b c
u u
a b a b a b
c
Dạng 4: phương trình thuần nhất bậc hai theo sin và cos
Kiến thức cơ bản:
Dạng tổng quát: asin u b2 sinucosu+ccos2ud (2)
Cách giải:
B1: Xét cosu=0 kiểm tra xem
2
u k
có thỏa mãn phương trình (2) không B2: Xét cosu0 chia 2 vế của phương trình (2) cho cos u2 ta được phương trình mới dạng
2
atan u b u c
* Chú ý: Nếu phương trình lượng giác có bậc cùng chẵn hoặc cùng lẻ theo sin và cos thì ta cũng có thể giải bằng phương pháp trên
sin 0
2
2
u u k
u u k
u u k
2
u u k
u u k
u u k
Trang 8Dạng 5 Phương trình đối xứng – phản xứng
Kiến thức cơ bản:
Dạng tổng quát: asinu c osubsinucosu+c=0 (3)
Cách giải: đặt s inu osu= 2 sin( ) (*)
4
t c x
điều kiện:t 2 sin osu= 2 1
2
t
uc
(3) ta được phương trình bậc hai theo t
Một số công thức quan trọng
sin osu= 2 sin 2cos
1 sin 2x s inx osx
u c u u
u c u u
c
E CÔNG THỨC ĐẠO HÀM
1 Quy tắc cơ bản:
( ) 'c 0 (u v ) ' u' v' ( ) 'u v u v uv' ' '
2
u u v uv
v v
2 Bảng công thức tính đạo hàm:
( x) 'k k (ku) 'ku' ' 1
( n) n '
u nu u
' 2
' 2
2
x
x
2
u u
u
s nui cosu u '
cosx ' s inx cosu ' s inu. u '
2
1 tanx ' 1 tan
cos
x
x
2
' tanu ' 1 tan '
cos
u
u u
u
2
1 cotx ' 1 tan
sin
x
x
2
' cotu ' 1 tan '
sin
u
u u
u
e x 'e x e u 'e u u '
a x 'a xlna a u 'a uln 'a u
ln x '
x
ln u ' u
u
log '
.ln x
a x
x
log '
.ln x
a
u u
u
Trang 9
Đặc biệt:
ax
'
a b
c d b
y y
c d c d
2
1 1 1
2
2 '
a b a c b c
x
a b a c b c
a x b x c
y y
a x b x c a x b x c
F CÔNG THỨC MŨ – LOGARIT
stt Công thức mũ stt Công thức Logarit
1 n .
n thua so
a a a a a 1 log 1 0a
2 1
a a a 2 loga a1
3 0
a 3 loga a M M
n
a a
loga N
a N
5 m
n m n
a a 5 logaN N1 2loga N1loga N2
n
n
a
a a
2
loga N loga N loga N N
7 m. n m n
a a a 7 loga N a aloga N
8 m
m n n
a a a
2 loga N aloga N
9 m n n m m n.
a a a 9 loga Nloga b.logb N
10 a b n a b n n 10 log log
log
a b
a
N N
b
n
log
log
a
b
b
a
a
loga x N loga N
x
a c
Trang 10G CÔNG THỨC NGUYÊN HÀM
Nguyên hàm của những hàm số thường gặp
1 x x C
2 kdxkx C
1
n
x d C n
n
d x C x
x
5 12 x 1 C
x x
6
x
1
x n x
7 x x x
e d e C
ln
x
a d C a
a
9 cosx xd sinx C
10 sinx xd c x Cos
2
1
cos x d x dxt C
2
1
sin x d x dx C
13 1 x
2 x d xC
14 f(ax b d) x 1F(ax+b)+C
a
15
1
1 (ax+b) (ax+b) x
1
n n
d x C
n n
16 1 dx=1ln ax+b C
ax b a
17 e ax b dx 1e ax b x C
a
cos ax+b dx sin(ax b) C
a
sin ax+b dx cos(ax b) C
a
20
2
cos ax+b d a ax b C
21
2
sin ax+b d a ax b C
Trang 11THÔNG BÁO LỊCH HỌC TẠI TRUNG TÂM
Bắt đầu từ ngày: 01/09/2015
Lớp
Thời khóa biểu
Ghi chú
Hóa 10
Hóa 11
Ngoài ra, Trung tâm còn có các lớp học riêng, dạy kèm, phù hợp với lịch yêu cầu của học sinh