PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT ĐỐI VỚI Sin và Cos... Phương trình đẳng cấp đối với Sinx, Cosx... Bảng đạo hàm của các hàm số sơ cấp cơ bản :... PHƯƠNG TRÌNH CỦA ĐƯỜNG THẲNG:... Định nghĩa : Hình
Trang 1Nguyễn Lê Nguyên
SỔ TAY
TOÁN CẤP III
Trang 3NHỚ 1: PHƯƠNG TRÌNH VÀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬT NHẤT
Ax = B
A 0 : phương trình có nghiệm duy nhất x=
B A
A = 0 và B 0 : phương trình vô nghiệm
A = 0 và B = 0 : phương trình vô số nghiệm
Ax > B
A > 0 : x>
B A
A < 0 : x<
B A
A = 0 và B 0 : vô nghiệm
A = 0 và B < 0 : vô số nghiệm
Trang 4a – b + c = 0 : nghieäm x1 = –1, x2 = −
c a
Trang 5NHỚ 4 : DẤU NHỊ THỨC
f(x) = ax + b ( a 0)x
– −
b
a +
f(x) Trái dấu a 0 cùng dấu a
f(x) = ax2 + bx + c ( a 0) ( Nhớ : TRONG TRÁI NGOÀI CÙNG)
f(x) < 0, x −
b 2a
> 0 x – x1 x2 +
f(x) cùng 0 trái 0 cùng
dấu a
NHỚ 6 : SO SÁNH NGHIỆM CỦA TAM THỨC BẬC HAI
VỚI CÁC SỐ
Cho: f(x) = ax2 + bx + c ( a 0) và , là hai số thực
1/ Muốn có x1 < < x2 ta phải có af(x) < 0
Trang 62/ Muốn có x2 > x1 > ta phải có { Δ>0 ¿ { af(α)>0 ¿¿¿¿
3/ Muốn có x1 < x2 < ta phải có { Δ>0 ¿ { af(α)>0 ¿¿¿¿
4/ Muốn có x1< < < x2 ta phải có { af(α)<0 ¿¿¿¿
5/ Muốn có x1< < x2 < ta phải có { af(α)<0 ¿¿¿¿
1/ Muốn có x1 < 0 < x2 ta phải có P < 0
2/ Muốn có x2 > x1 > 0 ta phải có { Δ>0 ¿ { P>0 ¿¿¿¿
Trang 73/ Muốn có x1 < x2 < ta phải có { Δ>0 ¿ { P>0 ¿¿¿¿
Trang 9Dấu đẳng thức xảy ra a1 = a2 = a3 = = an
4/ BĐT Bunhia Côp ski :
Cho a1, a2, a3, , an, b1, b2, b3, , bn là những số tực khi đó:
Trang 10| A+B|≤|A|+|B|
Đẳng thức xảy ra AB 0
A HỆ THỨC CƠ BẢN ( 6 công thức )
1/ Sin 2 x+Cos 2 x=1
2/ Tanx=
Sinx Cosx
3/ Cotx=
Cosx Sinx
Sinx là – 1 Sinx 1
Cosx là – 1 Cosx 1
Tana+Tanb 1−TanaTanb
Trang 1112/ Tan( a−b )=
Tana−Tanb 1+TanaTanb
13/ Cot (a+b)=
CotaCotb−1 Cota+Cotb
14/ Cot (a−b)=
CotaCotb+1 Cota−Cotb
C CÔNG THỨC NHÂN
I NHÂN ĐÔI : ( 3 công thức)
15/ Sin 2 a=2 SinaCosa
16/ Cos 2 a=2 Cos 2 a−1=1−2 Sin 2 a=Cos 2 a−Sin 2 a
17/ Tan2 a=
2 Tana 1−Tan 2 a
II NHÂN BA : ( 3 công thức)
18/ Cos 3a=4Cos 3 a−3 Cosa
19/ Sin 3a=3 Sina−4 Sin 3 a
Trang 12IV GÓC CHIA ĐÔI : ( 3 công thức)
25/ Sinx=
2 t 1+t2
26/ Cosx=
1−t21+t2 , với t=Tan
33/ Tana−Tanb=
Sin(a−b) CosaCosb
34/ Cota+Cotb=
Sin(a+b ) SinaSinb
Trang 1338/ SinaCosb=
1
2[Sin(a−b )+Sin(a+b)]
F CUNG LIÊN KẾT :
Cos đối Cos(–) = Cos ; Sin(–) = – Sin
Sin bù Sin( – ) = Sin ; Cos( – ) = – Cos
Phụ chéo Sin(/2 – ) = Cos ; Cos(/2 – ) = Sin
Khác Tan Tan( + ) = Tan ; Cot( + ) = Cot Sai kém / 2 Sin(/2 + ) = Cos ; Cos(/2 + ) = – Sin
A CƠ BẢN :
B PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT ĐỐI VỚI Sin và Cos
Trang 14Ta có
Sin( x+α )= c
√ a2+ b2 (*)(*) Có nghiệm khi
Vào phương trình t ?
x ?
C PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI:
1/ Đối với một hàm số lượng giác:
Giả sử a 0
π
2+kπ )
2/ Phương trình đẳng cấp đối với Sinx, Cosx
Trang 15Dạng: aSin 2 x +bSinxCosx+cCos 2 x=0 (1)
Phương pháp :
Cách 1:
Kiểm x = / 2 + k có phải là nghiệm của phương trình ?
Chia hai vế cho Cos2x ( dạng 1), chia Cos3x ( dạng 2) để đưa phương trình đã cho về dạng phương trình bậc hai, bậc ba đối với Tanx
Cách 2:
Dạng (1) có thể sử dụng công thức hạ bậc và
SinxCosx= Sin2 x
2 thế vào
3/ Phương trình đối xứng của Sinx, Cosx:
Dạng : a(Sinx + Cosx) + bSinxCosx + c = 0 (*)
Phương pháp: Đặt :
t=Sinx+Cosx=√2 Sin( x + π
4),|t|≤√2(∗) ⇔at +b t
2 +c=0 t ? ( nếu có) x ?
D PHƯƠNG TRÌNH ĐẶC BIỆT :
1/ Tổng bình phương :
Trang 16 A2 + B2 + + Z2 = 0 A = B = = Z = 0
A 0, B 0, , Z 0
Ta có : A + B + + Z = 0 A = B = = Z = 0
2/ Đối lập :
Giả sử giải phương trình A = B (*)
Nếu ta chứng minh { A≤K ¿¿¿¿
(∗)⇔ ¿ { A=K ¿¿¿
3/ { A≤l ¿ { B≤k ¿¿¿¿ ⇔ ¿ { A=l ¿¿¿
4/ | A|≤1,|B|≤1
AB=1⇔ ¿ { A=1 ¿¿¿ hay { A=−1 ¿¿¿¿
Tam giác thường ( các định lý)
Trang 17Hàm số Sin
a SinA=
b SinB=
c SinC=2 R
a, b, c : cạnh tam giác
A, B, C: góc tam giác
Trang 18A
ha: Đường cao tương ứng với cạnh a
ma: Đường trung tuyến vẽ từ A
R, r : Bán kính đường tròn ngoại, nội tiếp tam giác
p= a+b +c
Hệ thức lượng tam giác vuông:
Cho tam giác ABC :
1/ SinA +SinB+SinC =4 Cos
6/ Sin 2 A + Sin 2 B +Sin 2 C=2+ 2CosA CosB CosC
7/ Cos 2 A +Cos 2 B+Cos 2 C=1−2 CosA CosB CosC
Trang 19Cos( A+B)=−CosC ; Sin
18
32
Trang 20NHỚ 16 : HÀM SỐ LIÊN TỤC
Định nghĩa 1:Hàm số y=f ( x) gọi là liên tục tại điểm x = a nếu :
1/ f (x ) xác định tại điểm x = a
2/ limx →a f ( x )=f (a)
Định nghĩa 2: f (x ) liên tục tại điểm x = a
⇔ lim
x →a+
f ( x )= lim
f ( x )=f (a )
Định lý : Nếu f (x ) liên tục trên [a, b] và f (a).f (b )<0 thì
tồn tại ít nhất một điểm c (a, b) sao cho f (c)=0
1/ Định nghĩa : Cho a > 0, a 1 ( cố định) Hàm số mũ là hàm số
xác định bởi công thức : y = a x ( x R)
2/ Tính chất :
a) Hàm số mũ liên tục trên R
b) y = a x > 0 mọi x R
c) a > 1 : Hàm số đồng biến
a x1
<a x2
⇔x1¿x2
d) 0 < a < 1 : Hàm số nghịch biến
a x1
<a x2
⇔x1¿x2
Chú ý : a x1
<a x2
⇔x1=x2(0< a≠1 )
3/ Đồ thị :
(a> 1) y ( 0 < a < 1) y
1 1
Trang 21
NHỚ 18 : HÀM SỐ LOGARIT
1/ Định nghĩa :
a) Cho a>0 ,a≠1 , N >0
Logarit cơ số a của N là số mũ M sao cho : aM = N Ký hiệu : log a N = M
b) Hàm số logarit theo cơ số a ( a > 0, a 1 ) của đối số x là hàm số được cho bởi công thức: y = log a x ( với x > 0, a > 0, a 1)
2/ Tính chất và định lý cơ bản về logarit : Giả sử logarit có điều kiện đã thỏa mãn TC1 : loga N = M aM = N TC2 : loga aM = M , aloga M =M TC3 : loga 1 = 0, log a a = 1 TC4 : loga (MN) = loga M + loga N TC5 : loga M N =loga M−log a N TC6 : Đổi cơ số loga N =logc N logc a ;loga b= 1 logb a 3/ Đồ thị : (a> 1) y ( 0 < a < 1) y
1 1
0 x 0 x
4/ Phương trình Logarit : loga f ( x )=log a g (x )⇔ f ( x )=g (x )
( f(x) hoặc g(x) > 0 , 0 < a 1 )
Trang 225/ Bất phương trình Logarit :
loga f ( x )<log a g( x )(∗)
(∗)⃗ a>1 ¿ { f (x)>0 ¿¿¿
I/ Định nghĩa đạo hàm :
Cho hàm số y = f(x) , xác định trên ( a, b) , x 0 ( a, b) Ta nói
Δy
Δx khi Δx→0 tồn tại
Cho y = f(x) xác định trên (a, b)
II/ Qui tắc tính đạo hàm :
1/ ( a+b+ .+c )'= a'+ b'+ +c'
2/ ( ab)'= a'.b+a.b'
Trang 23( abc)'= a'.b.c+a.b'.c+a.b.c'
III/ Bảng đạo hàm của các hàm số sơ cấp cơ bản :
Trang 24= 1
xLna
Nếu f(x) liên tục trên [a, b] và có đạo hàm trên khoảng (a, b) thì tồn tại ít nhất một điểm x = c , c (a, b): f(b) – f(a) = f ‘ (c) (b – a)
Trang 25NHỚ 21 : BẢNG TÍCH PHÂN
1/ Công thức NewTon _ Leibnitz :
∫
a
b
f ( x)dx=[F( x )]a b=F (b)−F (a ) với F(x) là nguyên hàm của f(x) trên [a, b}
3/ Đổi cơ số :
g( x)dx
Trang 26e ax b 1 ax b
Trang 28z’ = r’(Cos + i.Sin) z, z’ 0 z.z’ = r.r’[Cos( + ) + i.Sin( + )]
z
z '=
r
r '[Cos( α−β )+iSin(α−β )]
2/ MoaVrơ : [ r(Cos α +iSin α )]n= rn( Cosn α +iSinn α)
3/ Căn bậc n của số phức z = r.( Cos + i.Sin) :
A VECTƠ VÀ TỌA ĐỘ :
Trang 302/ Phương trình tổng quát : Ax + By + C = 0 ( A 2 + B 2 0)
Pháp vectơ n→=( A,B)
Vectơ chỉ phương a→=(− B , A) ( hay
Trang 3211/ Góc của hai đường thẳng d 1 và d 2 :
Xác định bởi công thức :
Phương trình đường phân giác góc tù tạo bởi d1, d2
3/ Phương trình tiếp tuyến với đường tròn tại M( x0, y0)
(x0 – a).(x – a) + (y0 – b).(y – b) = R2 ( Dạng 1)
x0x + y0y – a(x0 + x) – b(y0 + y) + c = 0 ( Dạng 2)
Trang 33Trục nhỏ, độ
Trang 34Lý thuyết
Trục thực, độ
A VECTƠ VÀ TỌA ĐỘ :
M x y z , , OM x e1y e2z e3
a( , , )a a a1 2 3 a a e a e 1 1 2 2a e3 3
Cho ( , , ), ( , , )A x y z A A A B x y z B B B
Trang 351) AB(x B x y A, B y z A, B z A)
2) AB (x B x A)2(y B y A)2(z B z A)2
3) Tọa độ trung điểm I của AB :
222
Trang 36S AB AC
1/ Phương trình tham số :
Cặp Vectơ chỉ phương ( VCP) a( , , ),a a a1 2 3 b( , , )b b b1 2 3
2/ Phương trình tổng quát : Ax + By + Cz + D = 0
Trang 37 By + Cz + D = 0 song song trục ox
Cz + d = 0 song song mp Oxy
Ax + By + Cz = 0 qua gốc tọa độ
By + Cz = 0 chứa trục ox
3/ Phương trình mặt phẳng qua M( x0, y0, z0) , có VTPT
( , , )
là: A(x – x0) + B(y – y0) + C(z – z0) = 0
4/ Phương trình mặt phẳng theo các đoạn chắn tên các trục tọa
Với m2 + n2 ≠ 0 và α cắt β
C PHƯƠNG TRÌNH CỦA ĐƯỜNG THẲNG:
Trang 381/ Phương trình tham số :
Với: a( , , )a a a1 2 3 là Vectơ chỉ phương
2/ Phương trình tổng quát :
0:
0
A x B y C z D d
1/ Hai đường thẳng :
d qua M(x 0 , y 0 , z 0) có Vectơ chỉ phương a( , , )a a a1 2 3
d'qua N x y z( , , )0' 0' 0' có Vectơ chỉ phương b ( , , )b b b1 2 3
Trang 39* d, d’ cùng nằm trong mặt phẳng a b MN, . 0
2/ Đường thẳng và mặt phẳng :
d qua M(x 0 , y 0 , z 0) có Vectơ chỉ phương a( , , )a a a1 2 3
mặt phẳng () : Ax + By + Cz + D = 0 có vectơ pháp tuyếnn ( , , )A B C
Trang 402/ Khoảng cách từ một điểm N(x’0, y’0, z’0) đến một đường
thẳng d qua M(x 0 , y 0 , z 0) và có VCP là a( , , )a a a1 2 3 là :
,
MN a a
DÙNG TRONG VIỆC GIẢI TOÁN HÌNH HỌC KHÔNG GIAN.
Trang 41a b
d a a
d b b
a Nếu P // Q // R thì chúng sẽ chắn
tr6n hai cát tuyến bất kỳ a, bnhững đoạn thẳng tỉ lệ
' ' ' '
Trang 42R Q P
b d
Nếu a//b và a thì
Nếu a thì bthì a//b
* Có hai mặt phẳng song songvà mỗi mặt chứa một đường14
H O
A'
B A
Trang 43
a a
Trang 44C' B'
A'
C B
1/ Định nghĩa : Hình lăng trụ là
một hình đa diện có hai mặt nằmtrong hai mặt song song gọi làhai đáy và các cạnh không thuộchai đáy đều song song nhau
2/ Các loại :
* Hình lăng trụ đứng là hìnhlăng trụ có các cạnh bên vuônggóc với đáy
* Hình lăng trụ đều là hìnhlăng trụ đứng có mỗi đáy là đagiác đều
Ngoài ra còn có lăng trụ xiên
* STP = Sxq + 2Sđáy
* V = B.h
B : diên tích đáy
h : chiều cao19
D S
C B
A
HÌNH CHÓP 1/ Định nghĩa : Hình chóp là
một hình đa diện có một mặt làmột đa giác, các mặt còn lại đềulà những tam giác có chung mộtđỉnh
Trang 45* Hình chóp đều là hình chóp cóđáy là một đa giác đều và cáccạnh bên đều bằng nhau
* Hình chóp cụt là phần của hìnhchóp nằm giữa đáy và một thiếtdiện song song với đáy
2/ S xq , S TP , V :
Sxq của hình chóp và hìnhchóp cụt là tổng diện tíchtất cả các mặt bên củamỗi hình đó
V h B B B B
Trang 46B, B’ : diện tích hai đáy
_ Hai cạnh OA và O’A’ vạchthành hai hình tròn bằngnhau gọi là hai đáy
_ Cạnh AA’ vạch thành mộtmặt tròn xoay gọi là mặtxung quanh của hình trụ_ OO’ gọi là trục hay đườngcao của hình trụ