Các khoản phải thu được trình bày trên Báo cáo tài chính theo giá trị ghi số, các khoản phải thu khách hàng và phải thu khác sau khi trừ đi các khoản dự phòng được lập cho các khoản nợ p
Trang 1CÔNG TY CỎ PHẢN CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
V/v công bố BCTC quý 4 năm 2016
Kính gửi: Ủy ban Chứng khoán Nhà nước
Sở giao dịch chứng khoán Hà Nội
1 Tên Công ty: Công ty Cổ phần Xây dựng và Đầu tư 492
2 Mã chứng khoán: C92
3 Trụ sở chính: 198 - Trường Chinh - Tp Vinh - Nghệ An
4 Điện thoại: 038.3853804 - 038.3854370 Fax: 038.3854494
5 Người thực hiện công bố thông tin: Ông Nguyễn Anh Hưng - Chủ tịch
HĐQT, Giám đóc điều hành
6 Nội dung thông tin công bố:
- Báo cáo tài chính Quý 4 năm 2016 bao gồm BCĐKT, BCKQKD, BCLCTT, TMBCTC được lập ngày 20 tháng 01 năm 2017
- Nội dung giải trình chênh lệch 10% lợi nhuận sau thuế so với cùng kỳ năm trước
7 Địa chỉ Website đang tải toàn báo cáo: www.c92.com.vn
Chúng tôi xin cam kết thông tin công bố trên đây là đúng sự thật và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung các thông tin đã công bố
- Luu
Trang 2ˆ BÁO CÁO TÀI CHÍNH
QUY 4 NĂM 2016
ee J7 C><<)3ý7 ¬
Trang 3
NOI DUNG CAC BAO CAO
1 BANG CAN DOI KE TOAN
2 BAO CAO KET QUA HOAT DONG KINH DOANH
3 BAO CAO LUU CHUYEN TIEN TE
4, THUYET MINH BAO CÁO TÀI CHÍNH
Trang 4Công ty Cô phần Xây dựng và Đầu tư 492
Số 198 - Đường Trường Chỉnh - TP Vinh - Nghệ An
BANG CAN DOI KE TOAN
Bao cao tai chinh
Kỳ kể toán từ ngày 01/01/2016 đến ngày 31/12/2016
Tại ngày 31 tháng 12 năm 2016
A TALSAN NGAN HAN 100 284.246.979.360 | 274.904.746.801
I TIEN VA CAC KHOAN TUONG DUONG TIEN 110 V.1 15.997.657.931 9.659.969.041
Ill CAC KHOAN PHAI THU NGAN HAN 130 139.309.244.113 86.643.900.907
I CAC KHOAN PHAI THU DAI HAN 210 6.120.000.000 6.120.000.000
H TÀI SAN CO BINH — 220- 33.123.315.185 36.721.210.835
- Giá trị hao mòn lũy kế (*) 223 (99.912.961.417)| (94.413.864.036)
1 Chi phí trả trước dài hạn 261 8.120.096.861 9.083.326.971
TONG CONG TAI SAN (270=100+200) 270 331.897.305.134 | 328.016.198.335
Trang 5
C-NO PHAI TRA
1 NO NGAN HAN
1 Phải trả người bán ngắn hạn
2.Người mua trả tiền trước ngắn hạn
3 Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước
4 Phải trả người lao động
5 Chi phi phải trả ngăn hạn
6 Phải trả ngắn hạn khác
7 Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
8 Dự phòng phải trả ngắn hạn
9, Quỹ khen thưởng, phúc lợi
Ii NO DAI HAN
1 Người mua trả tiền trước dài hạn
2 Doanh thu chưa thực hiện dài hạn
3 Phải trả dài hạn khác
4 Vay và nợ thuê tài chính dài hạn
5 Dự phòng phải trả dài hạn
D VON CHU SO HUU
I VON CHU SO HUU
1 Vôn góp của chủ sở hữu
- Cô phiêu phô thông có quyền biêu quyết
t2 Quỹ đầu tư phat trién
Lợi nhuận sau thuê chưa phân phôi
- LNST chưa phân phối lũy kế đến cuối kỳ trước
- LNST chưa phân phôi kỳ này
V.16 V.21 V.17
V.18 V.19 V.15 V.23
V.21
V.20
V.15 V.23
V.25
265.125.337.069 239.453.491.834 84.877.281.443 31.114.393.997 3.812.476.111 5.061.438.916 1.829.432.956 10.761.652.175 97.849.072.773 2.877.752.363 1.269.991.100 25.671.845.235 10.802.798.687
36.372.055 10.779.871.127 4.052.805.366 66.771.968.065 66.771.968.065 53.129.200.000 53.129.300.000 1.655.023.967 11.987.744.098 6.646.516.180 5.341.227.918
266.495.304.590 236.908.966.803 61.953.985.476 88.863.080.301 2.085.238.802 9.393.250.876 311.597.683 16.737.325.923 49.884.228.000 3.799.182.642 1.881.080.100 29.586.337.787
10.740.921.552 36.372.055 12.637.012 491 6.172.031.689 61.520.893.745 61.520.893.745 53.129.200.000 33.129.300.000 1.655.023.967 6.736.669.778 345.817.607 6.390.852.17]
TONG CONG NGUON VON
Lap biéu
Chu Thi Thanh Hang
Kê toán trưởng
Trang 6
Công ty Cổ phần Xây dựng và Đầu tư 492
Số 198 - Trường Chinh - TP Vinh - Nghệ An
Báo cáo (tài chính
Kỳ kế toán từ ngày 01/01/2016 đến ngày 31/12/2016
BAO CAO KET QUA HOAT DONG KINH DOANH
Kỳ kế toán từ ngày 01/01/2016 đến ngày 31/12/2016
Đơn vị tính: đông
Lũy kê đến cuỗi quý này năm nay
Lñũy kê đến cuôi quý này năm trước
{ Doanh thu bán hàng và cung cap
dich vu
2 Các khoản giảm trừ doanh thu
3 Doanh thu thuần vẻ bán hàng và
cung cập dịch vu (10=01-02)
4 Giá vốn hàng bán :
3 Lợi nhuận gộp về bán hàng và
cung cap dich vu (20=10-11)
6 Doanh thu hoạt động tài chính
7, Chị phí HD tài chính
Trong đó: chị phí lãi vay
8 Chi phi ban hàng
9 Chi phi quan ly doanh nghiép
L0 Lợi nhuận thuần từ hoạt động
kinh đoanh (30=20+(21-22)-(25+26)
II Phu nhập khác
12 Chi phí khác
13 Lợi nhuận khác (40=3 1-32)
14 Tổng lợi nhuận kế toán trước
thuê (S0=30+40)
Các khoản trừ khi tính thuế TNDN
15 Chi phí thuế NDN hiện hành
- Trích 20% thuế TNDN
- Tạm tính thuế 1% dự án
- Thuế 22% tiền phat Quy |
16 Chi phi thué TNDN hoãn lại
17, Lựi nhuận sau thuê TNDN
(60=50-5 1-52)
18 Lãi cơ bản trên cỗ phiếu (*)
19 Lãi suy giảm trên cổ phiếu (*)
20
21
22
23
25
26
30
3]
32
40
50
52
60
70 7]
VI
VIL3
VL4 VIS
V1.8
V1.6 VỊ?
VI.10
124.397.959.473
124.397.959.473 121.685.835.575
2.712.123.898 60.822.548
2.882.653.388 2.882.653.388
2.038.249.413 (2.147.956.355)
6.008.817.192
6.008.817.192 3.860.860.837
772.172.167 772.172.167
3.088.688.670
149.130.922.560
149.130.922.560
147.846.134.853
1.284.787.707 64.889.173 2.243.063.515 2.243.063.515 2.997.265.656
(3.890.652.291)
9.011.295.941 42.869.091 8.968.426.850 5.077.774.559
1.117.110.403 1.117.110.403
3.960.664.156
367.434.693.145
367.434.693.145 351.648.097.557
15.786.595.588
192.485.717 8.390.848.671 8.390.848.67I 7.346.712.851 41.519.783
6.634.877.992 (137.122)
6.635.015.114 6.676.534.897
1.335.306.979 1.335.306.979
Š.341.237.918
337.633.954.556
337.633.954.556 323.861.030.094 13.772.924.162
8.767.533.879 705.159.498 (3.197.903.741 3.438.142.135 7.759.761.606 9.464.912.104 1.002.408.995 2.082.810.641 1.862.280.663 220.529.978 6.382.101.103
Lập biêu
UF tus
Chu Thi Thanh Hang
Kê toán trưởng
Nguyễn Thị Vân
Trang 7
Công ty Cô phần Xây dựng và Đầu tư 492
Số 198 - Trường Chỉnh - TP Vĩnh - Nghệ An
Báo cáo tài chính
Kỳ kế toán từ ngày 01/01/2016 dén ngay 31/12/2016
BAO CAO LUU CHUYEN TIEN TE
Ky ké toan tir ngay 01/01/2016 dén ngay 31/12/2016
(Theo phương pháp trực tiếp)
Don vị tính: đông
I Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
mẻ thu từ bán hang, cung cấp địch vụ và doanh thu 0] 312.192.782.140 | 411.442.789.044
2 Tién chi tra cho người cung cấp hàng hóa và dịch vụ 02 (315.587.567.748)| (199.194.736.757)
4 Tiền lãi vay đã trả 04 (6.873.013.398) (3.976.049.223)
5 Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp 05 (1.683.418.919)| (2.391.926.266)
7 Tiền chỉ khác cho hoạt động kinh doanh 07 (12.716.433.060)} (194.723.654.904)
Lưu chuyên tiền thuần từ hoạt động kinh doanh 20 (39.478.058.331)| (25.665.619.969)
II Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
ven để mua sắm, xây dung TSCD và các TS dài 2] (2.602.560.000)J (20.601.619.653) đài hạn hae thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các Tài sản 22 2118.118.095 4.402.875.000
2 Tiền thu lãi cho vay cổ tức và lợi nhuận được chia 27 192.485.717 325.159.372
Lưu chuyến tiền thuần từ hoạt động đầu tư 30 (291.956.188)| (15.876.615.281) III Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
Trong đó: - Tiền thu từ đi vay theo khế ước thông thường 183.884.812.682 | 238.371.576.945
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính 40 46.107.703.409 | 35.941.084.774 Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ (50=20+30+40) 50 6.337.688.890 | (5.601.150.476)
Tiền và trương đương tiền cuối kỳ (70=50+60+61) | 70 | VH.34 | 15.997.657.931 9.659.969.041
4 | XAY Bt DAU TU
“A a
CO PHAN ¢
“ơn cA Ae ‘Hung
Trang 8Công ty Cỗ phần Xây dựng và Đầu tư 492 Báo cáo tài chính
Số 198 - Đường Trường Chinh - TP Vinh - Nghệ An Kỳ kế toán từ ngày 01/01/2016 đến ngày 31/12/2016
I
1
I
THUYET MINH BAO CAO TAI CHINH
Quy 4 Nam 2016 Dac diém hoat động của doanh nghiệp
Hình thức sở hữu vốn: Công ty cỗ phần
Công ty Cé phần Xây dựng và đầu tư 492 là doanh nghiệp cô phần được thành lập theo Quyết định số 2448/1998/QĐÐ - BGTVT ngày 28 tháng 9 năm 1998 của Bộ trưởng Bộ giao thông vận tải
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh Công ty cổ phần số 2900329305 do Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Nghệ
An cấp, thay đổi đăng ký lần thứ 8 ngày 12 tháng 8 năm 2015
Vốn điều lệ của Công ty là 53.129.200.000 đồng
Trụ sở chính của Công ty đặt tại 198 - Trường Chinh - Tp Vinh - Tỉnh Nghệ An
Lĩnh vực kinh doanh:
Xây dựng công trình giao thông
Ngành nghề kinh doanh:
Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ
Chi tiết: Xây dựng công trình giao thông (bao gôm các công trình theo hình thức BOT, B1)
Xây dựng nhà các loại
Chỉ tiết: Xây dựng công trình dân dụng
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chỉ tiết: Xây dựng công trình công nghiệp, thủy lợi, bến cảng, đường dây và trạm biến áp đến 35KV
Bản buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Chỉ tiết: Mua bán vật liệu xây dựng, cầu kiện bê tông đúc sẵn
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chỉ tiết: Mua bán vật tư, thiết bị giao thông vận tải
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Chỉ tiết: Sản xuất vật liệu xây dựng
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
Chỉ tiết: Thí nghiệm vật liệu xây dựng
Vận tải hàng hóa băng đường bộ
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác
Chỉ tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị thi công
Vận tải hàng hóa băng đường thủy nội địa
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
Hoạt động dịch vụ hétro trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ
Bốc xếp hàng hóa
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
Cho thuê xe có động cơ
Chu kỳ sản xuất kinh doanh
Đặc thù của nghành xây dựng cơ bản hầu hết các dự án đều kéo dài từ hai đến ba năm Do đó chu kỳ sản xuất kinh doanh thông thưởng của đơn vị lây theo bình quân của nghành là hai năm
Kỳ kế toán, đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán
Kỳ kế toán của Công ty bắt đầu từ ngày 01 tháng 01 và kết thúc vào ngay 31 thang 12 hang nam Don vi tién sir dung trong ké toan: Dong Viét Nam
Trang 9WW
Chế độ kế toán
IV
Nguyên tắc ghi nhận các khoản tiên và tương đương tiên:
Chuẩn mực kê toán và chế độ kế toán áp dụng
Đơn vị áp dụng chế độ kế toán Doanh nghiệp ban hành theo Thông tư số 200/2014/TT/BTC ngày 22/12/2014, các chuẩn mực kế toán Việt Nam do Bộ tài chính ban hành và các văn bản sửa đổi bổ sung, hướng dẫn thực hiện kèm theo
Công ty đã áp dụnÿ các Chuẩn mực kế toán Việt Nam và các văn bản hướng dẫn Chuẩn mực do Nhà nước đã ban hành Các Báo cáo tài chính được lập và trình bày theo đúng mọi quy định của từng chuẩn mực, thông tư hướng dẫn thực hiện và Chế độ kế toán hiện hành đang áp dụng
Các chính sách kê toán áp dụng
Tiền và các khoản tương đương tiền bao gồm tiền mặt tại quỹ, tiền gửi ngân hàng, các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn có thời hạn thu hồi hoặc đáo hạn không quá 3 tháng, có tính thanh toán cao có khả năng chuyển đổi
để dàng thành các lượng tiền xác định và không có nhiều rủi ro trong việc chuyển đổi thành tiền
Các nghiệp vụ phát sinh bằng ngoại tệ trong năm được chuyển đổi sang đồng Việt nam theo tỷ giá thực tế tại thời điểm phát sinh
Nguyên tắc kế toán nợ phải thu
Các khoản phải thu được trình bày trên Báo cáo tài chính theo giá trị ghi số, các khoản phải thu khách hàng
và phải thu khác sau khi trừ đi các khoản dự phòng được lập cho các khoản nợ phải thu khó đòi
Dự phòng nợ phải thu khó đòi được trích lập cho từng khoản phải thu khó đòi căn cức váo tuổi nợ quá hạn
của các khoản nợ hoặc dự kiến tốn that có thé xây ra
Nguyên tắc ghi nhận hang tồn kho
Hàng tồn kho được tính theo giá gốc Trường hợp giá trị thuần có thê thực hiện được thấp hơn giá gốc thì hàng tồn kho được tính theo giá trị thuần có thể thực hiện được Giá gốc hàng tồn kho bao gồm chỉ phí mua, chỉ phí chế biến và các chỉ phí liên quan trực tiếp khác phát sinh để có được hàng tồn kho ở địa điểm và trạng
thái hiện tại
Giá trị hàng tồn kho được xác định theo phương pháp bình quân gia quyên
Phương pháp xác định giá tri sản phẩm đở dang: Chỉ phí sản xuất kinh doanh đở dang được tập hợp theo từng
công trình chưa hoàn thành hoặc chưa ghi nhận doanh thu
Hàng tồn kho được hạch toán theo phương pháp kê khai thường xuyên
Dự phòng giảm giá hàng tôn kho được lập vào thời điểm cuối năm là số chênh lệch giữa giá gốc của hàng ton kho lớn hơn giá trị thuân có thê thực hiện được
Nguyên tắc ghỉ nhận và khấu hao TSCĐ, TSCĐ thuê tài chính\ và bất động sản đầu tư
b Nguyên tắc đánh giá:
Tài sản có định được xác định theo nguyên giá trừ (-) giá trị hao mòn luỹ kế
Nguyên giá tài sản cố định bao gồm giá mua và những chỉ phí có liên quan trực tiếp đến việc đưa tài sản vào hoạt động Những chỉ phí mua sắm cải tiến và nâng cấp được tính vào giá trị tài sản cố định và những chỉ phí bảo trì sửa chữa được tính vào Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh trong kỳ
Khi tài sản có định dùng cho hoạt động sản xuất kinh doanh được bán hay thanh lý, nguyên giá và hao mòn luỹ kế được xoá số và bất kỳ các khoản lãi lỗ nào phát sinh do việc thanh lý đều được tính vào Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh trong kỳ
b Phương pháp khẩu hao áp dụng
TSCĐ khấu hao theo phương pháp đường thắng để trừ dần nguyên giá tài sản có định định theo thời gian hữu dụng ước tính, phù hợp với hướng dẫn tại Thông tư 45/2013/QĐ-BTC ngày 10 tháng 06 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ tài chính, và các thông tư liên quan khác
Trang 10Loai tai san cé định SỐ năm khau hao (*)
- Nhà cửa, vật kiến trúc 05-25 năm
- Phương tiện vận tái, thiết bị truyền dẫn 05-06 năm
Nguyên tắc kế toắn nợ phái trả
Nợ phải trả được theo dõi trên từng đối tượng, kỳ hạn gốc, kỳ hạn còn lại tại thời điểm báo cáo theo đúng giá trị ghi số
Nguyên tắc ghi nhận vay và nợ thuê tài chính
Giá trị các khoản vay và nợ thuê tài chính được ghi nhận theo giá gốc và theo dõi trên từng đối tượng, kỷ hạn thanh toán
Nguyên tắc ghi nhận và vốn hóa các khoản chỉ phí đi vay
Chỉ phí đi vay được ghi nhận vào chị phí sản xuất kinh doanh trong năm khi phát sinh, trừ chỉ phí di vay liên
quan trực tiếp đến việc đầu tư xây dựng hoặc sản xuất tài sản đở dang được tính vảo giá trị của tải sản đó (
được vốn hóa )khi có đủ điều kiện quy định trong Chuẩn mực kế toán
Nguyên tắc ghỉ nhận chỉ phí phải trả
cự
Các khoán chỉ phí thực tế chưa phát sinh nhưng được trích trước vào chỉ phí sản xuất kinh doanh trong năm
dé đảm bảo chỉ phí phát sinh thực tế không gây đọt biến cho chi phí sản xuất kinh doanh trên cơ sở đảm bảo nguyên tắc phù hợp giữa doanh thu và chỉ phí Khi các e¡ phí đó phát sinh nếu có chênh lệch với số đã trích,
kế toán tiến hành ghi bổ sung hoặc ghi giảm chỉ phí tương ứng với phần chênh lệch
Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận các khoản dự phòng phải trả
10
+
ll
*
Giá trị được ghi nhận của một khoản dự phòng phải trả là giá trị ước tính hợp lý nhất về khoản tiền sẽ phải chi đề thanh toán nghĩa vụ nợ hiện tại tại ngày kết thúc kỳ kế toán Chỉ những khoản chỉ phí liên quan đến khoản dự phòng phải trả đã lập ban đầu mới được bù đắp bằng khoản dự phòng phải trả đó
Khoản chênh lệch giữa sô dự phòng phải trả đã lập ở kỷ kế toán trước chưa sử dụng hệt lớn hơn số dự phòng phải trả lập ở kỳ báo cáo được hoàn nhập ghi giảm chỉ phí sả xuất kinh doanh trong năm trừ khoản chênh lệch lớn hơn của khoản dự phòng phải trả về bảo hành công trình xây lắp được hoàn nhập vào thu nhập khác
trong năm
Nguyên tắc ghi nhan von chủ sở hữu
Nguyên tắc phi nhận vốn đầu tư của chủ sở hữu
Nguồn vốn chủ sở hữu là sô vốn của các chủ sở hữu mà doanh nghiệp không phải cam kết thanh toán Nguôn vốn chủ sở hữu do chủ doanh nghiệp và các nhà đầu tư góp von hoặc hình thanh từ kết quả kinh doanh do đó nguồn vôn chủ sở hữu không phải là một khoản nợ
Nguồn vôn chủ sở hữu được ghi nhận theo sô vôn thực góp của chủ sở hữu
Nguyên tac ghi nhan thang du von co phan
Nguôn vốn thặng dư được ghi nhận theo số chênh lệch lớn hơn (hoặc nhỏ hơn)giữa giá phát hành và mệnh giá cô phiếu khi phát hành lần đầu,phát hành bổ sung hoặc tái phát hành cỗ phiếu quỹ
Nguyên tắc ghi nhận lợi nhuận chưa phân phối
Lợi nhuận chưa phân phối được ghi nhận là số lợi nhuận (lãi, lỗ) từ hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp sau khi trừ (-) chi phí thuế TNDN của năm nay và các khoản điều chỉnh do áp dụng hồi tổ thay đổi chính sách
kế toán và điều chính hồi tổ sai sót trọng yếu của các năm trước
Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận doanh thu
Doanh thu bán hàng