BAO CAO TAI CHINH QUY 4 2016 tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh vực...
Trang 2CÔNG TY CO PHAN DỊCH VỤ BEN THANH
390 Nguyễn Công Tru, Câu Ông Lãnh, Quận †
BANG CÂN ĐÓI KẾ TOÁN
“Tại ngày 31/12/2016
Đăng cân đối kế toán
quí 4 năm 2016
TAL SAN Maso [Thuyet] So eudi ky Số đầu năm
1 Tiền và các khoản tương đương tiền 110 5.1 35,670,261,251 28,785,730,027)
1 Tiên im 4,670,261,251 3,284,730,027
2 Các khoản tương đương tiện 12 31.000.000.000) 25.501.000.000)
1 Chứng khoán kinh đoạnh 121
2 Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh 122
3 Dau tư năm giữ đến ngày đáo hạn 123
THỊ, Các khôan phải thu ngắn hạn 130 3,385,353,369 4,009,496,182
1 Phải thu của khách hing 11 | 53 292,414,655 2,748,690,661
2 Trả trước cho người bản 132 | 54 128.091.392) 44,733,219]
3 Phái thu nội bộ ngắn han 133
4 Phải thụ theo tiền độ kế họach hđ xây dựng 134
5 Phải thu về cho vay ngắn hạn 135 | 5S
2 Thuê GTGT được khâu trừ 152 \SWBN TH
3 Thuê và các khoản phải thu Nhà nước 153 231,136,131 a
ï sẵn ngẫn hạn khác 155 `"
ÍB TÃI SẤN DÃI HẠN (200 = 210 +220 +240 +250| 200 5,194,775,164| 20,769,788,975)
1- Các khöan phải thu dài hạn 210) 277,200,000 190,000,000
1 Phải thụ đài hạn của khách hàng 21 | 56b
2 Trả trước cho người bản dài hạn 212
3 Vên kinh doanh ở đơn vị trực thuộc 213
4 Phải thụ nội bộ dai hạn 24
5 Phải thu về cho vay dài han 215
6, Phải thụ dài han khác 216 1,009, 766,805| 1,246,593, 429
i thu dai han khổ 01) 219 (732,566,803) (056,593,429)
Trang 3CONG TY CO PHAN DỊCH VỤ BÊN THÀNH
- Nguyên giá 231 3.199.189.568) 3.199, 189,568)
TV: Tài sản đỡ dang đài hạn 240 0 14,531,441,633
1.Chi phi sin xudt, Kinh doanh d& dang dai han 241
2 Chỉ phí xây dựng cơ bin dé dang 242 | 512 0 14,531,441,633]
\V Cie khỏan đầu tư tài chính đài hạn 250 | 52 1.095.138.055 1,356,276,772|
ju tự vào công ty con 251 0 9
iu tur vào công ty liên doanh, liên kết 252 575,138,055 575,138,055)
tự góp vốn vào đơn vị khác 253 1.398.238.342 928,651,445]
4, Dự phòng giảm giá đầu tư tai chính dai han Œ) 254 (878.238,342)J 047512732)
5 Đầu tự năm giữ đền ngày đáo hạn 255
VI Tài sản đài hạn k 260 1.274,156,020 796,328,384)
1 Chỉ phí trả trước đại hạn 261 | 58b 1.035.141.503 "70,000,000
2 Tài sẵn thuế thụ nhập hoãn lại 26 | s13 239,014,517 726,328,384
3, Thiết bị, vật tư, phụ tùng thay thể dài bạn 263
1 Phải trả cho người bán ngắn hạn 31 5.14, 366,775,402, 397,007,752,
2 Neubi mua tra tién trước 312 16,500
3 Thuê và các khôan phải nộp nhà nước HIHNESH 314,710,157 578981212
4 Phai trả người lao động 314 | 516 1,332,206,434 2,118,122,572
5 Chỉ phí phải trả ngăn hạn 315 | 517 180,315,791 1,036,892,677
6 Phải trả nội bộ ngân hạn 316
1 Phải trả theo tiền độ kế hoạch hợp đông xây dựng | 317
8 Doanh thu chưa thực hiện ngắn hạn 318
1, Phải trả dài hạn người bán 331
2 Người mua trả tiên trước đài hạn 332
3 Chỉ phí phải trả dài hạn 333 1,195,072,584 2,293,714,917
4, Phai tra n6i bộ về vốn kinh doanh 334
5 Phải trả nội bộ đài hạn 335
6, Doanh thu chưa thực hiện đài han’ 336
7 Phái trả dài hạn khác 337 | 518B 4,642,012217 6.485.282.290)
8, Vay va ng thuê tài chính đài hạn 338
9 Trái phiêu chuyên đôi 339
Trang 4CÔNG TY CÓ PHAN DỊCH VỤ BEN THANH Bảng cân đổi kế toán
380 Nguyễn Công Tr P.Cậu Ông Lãnh, Quận †
= C6 phiéu phd thông có quyền biêu quyết FT 31,507,470,000] 31,507,470,000
2 Thăng dự vốn cô phân 412
3 Quyên chọn chuyên đổi trái phiếu 413
4 Von khác của chủ sỡ hữu 414
5 Cổ phiêu quỹ Œ) +5
6 Chénh léch đánh giá lại tài sản i6
7 Chênh lệch tỷ giá hỏi đoái +7
8- Quỹ đầu tư phát triện +8 2.397,782,838 2:203.439,967|
9 Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp, a9
10 Quy khée thude von chủ sỡ hữu 420
T1, Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối 421 2,042,796,256 6.121.827.589)
"— -LNST chưa phân phối kỳ này 421b 1,645,293,815 1,943,428,748|
12 Nguôn vốn đâu tư XDCB 422
TL, Nguôn kinh phí và quỹ khác 430 9 0
1 Nguồn kinh phí 431
2 Nguồn kinh phí đã hình thinh TSCD 42
TONG CỘNG NGUÔN VỘN (440 =300 + 400) | 449 44,757,506,456 53,007,990,719)
Nang 01 năm 2017
Lập biểu KẾ toán trường lồng Quản trị
Nguyễn Thị Thanh Vân SE a9
Trang 5
`
BAO CÁO KET QUA HOAT DONG KINH DOANH
Tir ngiy 01/10/2016 dé ngay 31/122016
Don vitinh - Đẳng Việt Nam,
CHÍ TIÊU Mã số | TT | QUÍ04/2016 | QUÍ042015 | 0U01/2016 đến | 01/01/2015 đến
31/12/2016 3112001 [1- Đoanh thu ban hang và cung
leấp dich vụ 01 |VI2S| 6,369798321| 6229/834305| 47397,185/573| 26.169.706.669
D Các khoản giảm trừ doanh thụ | 02
Í5- Đoanh thu thuan về bán a
[cung cắp dich vu (1001-02) 10 6.369.798.321 | 6,229,834.305 | 47.391.185.573 | 26,169.706,669 l4 Giá vốn hàng bán ¡l | VL27| 2,681,806,447| 3.142983516| 32/893,774629| 12359311147
5 Lợi nhuận gộp bán hàng và
lcung cấp dịch vụ 20 =10-11) | 20 3,687,991,874 | 3,086.850789 | 14/498,410/944 | 13,810,395,522
|6 Doanh thụ hoạt động tài chính | 21 | VI26| 441069.289| 883010523| 1264539548| 5.076,172601 [7 Chi phí tài chính 22 | VI28| 111573028 560.102112| 3269822255] 2.463.363.480 Trong đó chỉ phí lãi vay 23 | 0|
8 Chi phi ban hàng 25 516,293,922| 337,647,560 | _2,181,933,235| _2,792,316,096
12, Chi phi quan doanh nghiệp |_ 26 ‘anu than Tr hoa 2,466,158,235| _2,620,425,601 | 9,473,370,256] _10,628,820,902 động kinh doanh [30 =20 + (21 -
16 Chỉ phí thuế TNDN hiện hành | 51 | VI30 | — (70.997.688)| — 182459.516 23.312/037| — 963731254
17 Chỉ phí thuế TNDN hoãn lại | 52 | VI30| 261,077,505] (152140370 — 487313867| - 91.444.108)
18 Lợi nhuận sau thuế thu nhập|
(doanh nghiệp (60 = 50 - 51 - 52) |_ 60 363,952,069 65,495,150 | _ 1,645293,815 | _ 1,943,428,748 18.1 Loi nhuận sau thuế của cỗ
lông công ty mẹ 6
Trang 6
CÔNG TY CÔ PHAN DICH VỤ BÉN THÀNH
390 Nguyễn Công Trử, P.Cầu Ông Lãnh, Q1
Báo cáo tài chính cho kỷ quyết toản
qui 4 năm 2016 Mẫu số B 03 - DN
Ban hành theo TT số 200/2014/QĐ-BTC 'Ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính
BAO CAO LUU CHUYEN TIEN TE
(Theo phương pháp trực tiếp)
Từ ngày 01/01/2016 đến ngày 31/12/2016
Đơn vị tính : Đẳng Việt Nam
lhu khác 1 10,165,884,100 8,883,387,962
2 Tiền chỉ trả cho người cung cấp hàng hóa,
ldịch vụ 2 (393.912.105) —_ (1,656.709,464)
3 Tiền chỉ trả cho người lao động 3 (7,356,560,561)}] _(7,560,879,209)
6 Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh 6 65.298.898.145 | _ 38,078.771383
7 Tiền chỉ khác từ hoạt động kinh doanh 1 (60.178.555,719)| _ G5,395,251,899) Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh
doanh 20 6,098,846,176 (342,702,628)
1 Tiền chỉ để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các
7 Tiền thu lãi cho vay, cỗ tức và lợi nhuận được
lchia 21 1,248,131,561 1,023,154,660
Trang 7CÔNG TY CO PHAN DICH VU BEN THANH
380 Nguyễn Công Trứ, P.Cầu Ông Lãnh, Q1 Báo cáo tải chính cho kỳ quyết toán qui 4 năm 2046
ash | TET minh Kỳ này vine Kỳ trước `
II Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1 Tiền thu từ phát hành cỗ phiếu, nhận vốn góp
lcủa chủ sỡ hữu 31
2 Tiền chỉ trả vốn góp cho các chủ sỡ hữu, mua
lại cỏ phiếu của doanh nghiệp đã phát hành 3
3, Tiền vay ngắn hạn, đài hạn nhận được 33
5 Tiền chỉ trả nợ thuê tải chính 35
6 Cổ tức lợi nhuận đã trả cho chủ sỡ hữu 36
CC”
Trang 8
Dia chi: 390 Nggẫn Công Trí, phường Cầu Ông : “Bảng thuyết minh báo co tài chính
THUYET MINH BAO CAO TAI CHÍNH
Năm 2016
Thuyết mỉnh này là một bộ phận không thể tách rời và phải được đọc kèm với Báo cáo tài chính
cho năm tài chính kết thúc ngày 30 tháng 09 năm 2016
~_ Mua bán các mặt hàng gia dụng, lương thực, thực phẩm, lâm thủy hai sản, hàng thủ công mí
nghệ, hàng tiêu thủ công nghiệp, máy móc thiết bị phụ tùng vật tư ngành công nông nghiệp,
hóa chất, nguyên vật liệu ngành xây dựng, hàng trang trí nội thất, hương liệu, hoa tươi, hoa
khô, hoa nhựa, nữ trang vàng, bạc, đá quý, văn hóa phâm (trừ băng đĩa nhạc, hình), văn phòng
phẩm, quần áo, giày đép, mỹ phẩm, hóa mỹ phẩm, rượu bia, nước giải khát;
- Kinh doanh khách sạn, nhà hằng ăn uống;
~ Kinh đoanh bắt động sản (trừ định giá bắt động sản);
~_ Mua bán, sữa chửa, bảo hành đồng hồ, điện thoại, xe ô tô, xe gắn máy và phụ tủng, th
ngoại vi và linh kiện, hang kim khí điện máy, hằng điện tử, thiết bị viễn thông;
= Bán lẽ máy vi tinh, pl
~ Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vỉ (trừ gia công cơ khí, xỉ mạ điên)
14 Chu kỳ sản xuất, kinh doanh thông thường
Chủ kỳ sản xuất, kinh doanh thông thường của Công ty: 12 tháng
15 Cấu trúc Công ty
Các công ty liên doanh, liên kết
Tỷ lệ quyền Tỷ lệ Tên công ty Tỷ lệ vốn góp —_ biểu quyết phần sở hữu
Công ty Có phần Giao nhận Bên Thành 38,34% 38.34% 3834%
Trang 9"Địa chỉ: 390 Nguyễn Cũng Trừ, phường Củu Ơng “Bảng thuyêt minh báp cáo tài chính Lơnh, quận Ì, Tp Hỗ Chỉ Minh
Tại ngây 3I tháng 12 năm 2016
“Tuyên bố về khả năng so sánh thơng tin trên Báo cáo tài chính
"Như đã trình bảy tại thuyết mình số 3, kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015 Cơng ty đã áp dụng Thơng
tư số 200/2014/TT-BTC ngày 22 tháng 12 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn Chế độ kế tốn
doanh nghiệp thay thế Quyết định số 15/2006/QĐ-BTC ngày 20 tháng 3 năm 2006 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính và Thơng tư số 244/2009/TT-BTC ngây 3l tháng I2 năm 2009 của Bộ Tài chính Cơng ty đã trình bảy lại c ác số liệu trình bảy trong Báo cáo tải chính cho
năm tải chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2015 so sánh được với số
Tại ngày kết thúc kỳ kế tốn Cơng ty cĩ 46 nhân viên đang làm việc
Năm tài chính
‘Nam tài chính của Cơng ty bắt đầu từ ngày 01 tháng 01 và
năm
Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế tốn
Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế tốn là Đồng Việt Nam
CHUAN MUC VA CHE BO KE TOAN AP DỤNG
Tuyên bố về việc tuân thủ chuẩn mực kế tốn và chế độ kế tốn
Ban Tổng Giám đốc Cơng ty Cổ phần Dịch vụ Bến Thành đảm bảo đã tuân thủ yêu cầu của các chuẩn mực kế tốn, Chế độ kế tốn doanh nghiệp Việt Nam được ban hành theo Thơng tư s(
200/2014/TT-BTC ngày 22 tháng 12 năm 2014 cũng như các thơng tư hướng dẫn thực hiện chuẩn
mực kế tốn của Bộ Tài chính trong việc lập Báo cáo tài chính
CÁC CHÍNH SÁCH KÉ TỐN ÁP DỤNG
Cơ sở lập Báo cáo tài chính
Báo cáo tải chính được lập trên cơ sở kế tốn dồn tích (từ các thơng tỉn liên quan đến các luồng
tiên),
Các đơn vị trực thuộc cĩ tổ chức cơng tác kế tốn riêng, hạch tốn phụ thuộc Báo cáo tài chính
của tồn Cơng ty được lập trên cơ sở tơng hợp Báo cáo tải chính của các đơn vị trực thuộc Doanh thu và số dư giữa các đơn vị trực thuộc được loại trừ khi lập Báo cáo tài chính
Tiền và các khộn tương đương tiền
Tiền bao gồm tiền mặt, tiền gửi ngân hàng khơng cĩ kỳ hạn và tiền đang chuyển, vàng tiền tệ Các khoản tương đương tiền là các khoản đầu tư ngắn hạn cĩ thời hạn thu hồi hoặc đáo hạn khơng quá 3 tháng kể từ ngày mua, dễ dàng chuyển đổi thành một lượng tiền xác định cũng như khơng cĩ
nhiều rủi ro trong việc chuyển đổi thành tiên
Trang 10Dia chi: 390 Nguyễn Công Tre placing Ci Ông Being thuyết mình báo cáo tài chính
Lãnh, quận 1, Tp Hà Chỉ Minh
43
44
Tai ngay 31 thang 12 năm 2016
Các khoản đầu tư tài chính
“Cức khoản cho vay
Công ty liên kết là doanh nghiệp mà Công ty có ảnh hưởng đáng kể nhưng không có quyền kiểm
soát đối với các chỉnh sách tài chính và hoạt động Ảnh hưởng đáng kể thể hiện ở quyền tham gia
vào việc đưa ra các quyết định về chính sách tài chính và hoạt động của doanh nghiệp nhận đ nhưng không kiểm soát các chính sách này
Các khoản đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết được ghi nhận ban đầu theo giá gốc, bao gồm giá mua hoặc khoản góp vốn cộng các chỉ phí liên quan trực tiếp đến việc đầu tư Trường hợp đầu
tự bằng tai sin phi tiền tệ, giá phí khoản đầu tư được ghi nhận theo giá trị hợp lý của tài sản phi tiền
tệ tại thời điểm phát sinh
thuận của các kỳ trước khi khoản đầu tư được mua được hạch toán giảm giá trị của u tư đó, Cổ tức và lợi nhuận của các kỳ sau khi khoản đầu tư được mua được ghỉ
chỉ được theo dõi số lượng cổ phiếu tăng thêm,
Cổ tức và lợi
chính khoản
nhận doanh thu Cỗ tức được nhận bằng cô phi
không ghi nhận giá trị cổ phiều nhận được
Dự phòng tổn thất cho các khoản đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết được trích lập khi công ty liên doanh, liên kết bị lỗ với mức trích lập bằng chênh lệch giữa vốn góp thực tế của các bên tại công ty liên doanh, liên kết và vốn chủ sở hữu thực có nhân (X) với tỷ lệ góp vốn của Công ty sơ
với tổng số vốn góp thực tế của các bên tại công ty liên doanh, liên kết Nếu công ty liên doanh,
liên kết là đối tượng lập Bảo cáo tài chính hợp nhất thì căn cứ để xác định dự phòng tốn thất là Báo
Tăng, giảm số dự phòng tôn thất đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết cần phải trích lập tại ngày
kết thúc kỳ kế toán được ghỉ nhận vào chỉ phí tải chính
Các khoản phải thu
Các khoản nợ phải thu được trình bày theo giá trị ghỉ số trừ đi các khoản dự phòng phải thu khó đời
'Việc phân loại các khoản phải thu là phải thu khách hàng, phái thu nội bộ và phải thu khác được thực hiện theo nguyên tắc sau:
Phải thu của khách hàng phản ánh các khoản phải thu mang tính chất thương mại phát sinh từ:
giao dich có tính chất mua - bán giữa Doanh nghiệp và người mua là đơn vị độc lập với Doanh nghiệp, bao gồm cả các khoản phải thu về tiền bán hàng xuất khẩu ủy thác cho đơn vị khác,
Trang 11"Địa cí: 390 Nguyễn Công Trù phường Cu Ông Being thé minh bao eto tai chin
anh, quận 1, Tp Hỗ Chỉ Minh
45
46
“Tại ngây 31 thang 12 nam 2016
Dự phòng phải thu khó đồi: được lập cho từng khoản nợ phải thu khó đồi căn cứ vào tuổi nợ quá
hạn của các khoăn nợ hoặc dự kiến mức tốn thất có thể xây ra, cụ thể như sau:
+ Đối với nợ phải thu quá hạn thanh toán:
= 30% gid tri đối với khoản nợ phải thu quá hạn từ trên 6 tháng đến đưới 1 năm
~ 50% gid tri déi với khoản nợ phải thu quá hạn từ 1 năm đến đưới 2 năm
= 70% giá tị đối với khoản nợ phải thu quá hạn từ 2 năm đến dưới 3 năm
= 100% gid trị đối với khoản nợ phải thu quá hạn từ 3 năm trở lên
+ Đối với nợi nhà: thủ chưa quá hạn thanh toán nhưng khó có khả năng thu hồi: căn cứ vào dự kiến mức tôn thất đễ lập dự phòng
+ Nguyên vật liệu, hàng hóa: bao gồm chỉ phí mua và các chỉ phí liên quan trực tiếp khác phát
sinh đễ có được hàng tồn kho ở địa điểm va trạng thái hiện tại
+ Thanh phim: bao gồm chỉ phí nguyên vật liệu, nhân công trực tiếp và chỉ phí sản xuất chưng
có liên quan tiếp được phân bỗ dựa trên mức độ hoạt động bình thường/chỉ phí quyền sir
dụng đất, các chỉ phí trực tiếp và các chỉ phí chung có liên quan phát sinh trong quá trình đầu
Giá trị hàng tồn kho được tính theo phương pháp bình quân gia quyền/nhập trước, xuất trước/giá
đích danh và được hạch toán theo phương pháp kê khai thường xuyên
Dự phòng giảm giá hàng tồn kho được lập cho từng mặt hàng tồn kho có giá gốc lớn hơn giá trị
thuần có thể thực hiện được Đối với dịch vụ cung cấp đở dang, việc lập dự phòng giảm giá được
tính theo từng loại dịch vụ có mức giá riêng biệt Tăng, giảm số dư dự phòng giảm giá hàng tồn
kho cần phải trích lập tại ngày kết thúc năm tài chính được ghỉ nhận vào giá vốn hàng bán
Chỉ phí trả trước
Chỉ phí trả trước bao gồm các chi phi thực tế đã phát sinh nhưng có liên quan đến kết quả hoạt
động sản xuất kinh đoanh của nhiều kỳ kế toán Chỉ phí trả trước của Công ty bao gồm các chỉ phí sau:
Công cụ, đựng cụ
Các công cụ, dụng cụ đã đưa vào sử dụng được phân bổ vào ch phi theo phương pháp đường thẳng
với thời gian phân bỏ không quá 03 năm
Trang 12Dio chi 380 Ngnễn Công Trủ phường Cầu Ông “Bảng thuyét minh báo cáo tải chính: Lãnh quận 1 Tp Hồ Chỉ Minh
47
48
“Tại ngây 31 tháng 12 năm 2016
Tiền thuê đất trả trước
sn khoản tiễn thuê đất đã trả cho phan dit Céng ty dang sử dụng Tiền
lý tương ứng với thôi gian thuê đất trả trước được phân bổ vào chỉ phí theo phương pháp đường thị
thuê
Tài sản cổ định hữu hình được thể hiện theo nguyên giá trừ hao mòn lũy kế Nguyên giá tai sản
định hữu hình bao gồm toàn bộ các chỉ phí mà Công ty phải bô ra để có được tài sản cổ định tính đến thời điểm đưa tài sản đó vào trạng thái sẵn sảng sử dụng Các chi phí phát sinh sau ghi nhận
ban đầu chỉ được phi tăng nguyên giá tài sản cố định nếu các chỉ phí này chắc chắn làm tăng lợi ích
kinh tế trong tương lai do sir dung tai sản đó Các chỉ phi phát sinh không thỏa mãn điều kiện trên
được ghi nhận là chỉ phí sản xuất, kinh doanh trong kỳ;
Khi tài sản cố định hữu hình được bản hay thanh lý, nguyên giá và giá trị hao mòn lũy kế được xóa
số và lãi, lỗ phát sinh do thanh lý được ghi nhận vào thu nhập hay chỉ phí trong năm
"Nhà cửa, vật kiến trúc 10~20 năm
Phương tiện vận tải, truyền dẫn 06~ 10 năm
“Thiết bị, dụng cụ quản lý 03 - 05 nam
giá Bất động sản đầu tư được thể hiện theo nguyên giá trừ hao mòn lũy kế Nguyên giá của
động sản đầu tự là toàn bộ các chỉ phí mà Công ty phải bỏ ra hoặc giá trị hợp lý của các khoản đưa
ra đề trao đổi nhằm có được bất động sản đầu tư tính đến thời điểm mua hoặc xây dựng hoàn thành
Các chỉ phí liên quan đến bất động sản đầu tư phát sinh sau ghi nhận ban đầu được ghi nhận vào chỉ phí, trừ khi chi phi này có khả năng chắc chắn làm cho bắt động sản đầu tư tạo ra lợi ích kinh tế trong tương lai nhiều hơn mức hoạt động được đánh giá ban đầu thì được ghi tăng nguyên giá
Khi bất động sản đầu tư được bán, nguyên giá va khấu hao lũy kế được xóa số và lãi, lỗ nào phát
sinh được hạch toán vào thu nhập hay chỉ phí trong năm
Việc chuyển từ bất động sản chủ sở hữu sử dụng hoặc hàng tồn kho thành bắt động sản đầu tư chỉ
khi chủ sở hữu chẩm dứt sử dụng tài sản đó và bat dau cho bên khác thuê hoạt động hoặc khi kết thúc giai đoạn xây dựng Việc chuyển từ bắt động sản đầu tư sang bắt động sản chủ sở hữu sử dụng hay hàng tồn kho chỉ khi chủ sở hữu bắt đầu sử dụng tài sản này hoặc bắt đầu triển khai cho mục đích bán Việc chuyển từ bất động sẵn đầu tư sang bắt động sản chủ sở hữu sử dụng hoặc hàng tồn kho không làm thay đổi nguyên giá hay giá trị còn lại của bất động sản tại ngày chuyên đôi
10
Trang 13Đi ch: 390 Nguyễn Công Trú phường Câu Ông “Bảng thuyết mình báo cáo tài chính
động sản đầu tư sử dụng để cho thuê được khấu hao theo phương pháp đường thẳng dựa trên
thời gian hữu dụng ước tính Số năm/Tỷ lệ khẩu hao của bất động sản đầu tư như sau:
Nguyên giá tài sản cố định vô hình bao gồm toàn bộ các chỉ phí mà Công ty phải bỏ ra để có được
tài sản có định tính đến thời điểm đưa tài sản đó vào trạng thái sẵn sàng sử dụng Chỉ phí
đến tài sản cố định vô hình phát sinh sau khi ghỉ nhận ban đầu được ghỉ nhận là chỉ phí sản xuất,
kinh doanh trong kỳ trừ khi các chỉ phí này gắn liền với một tải sản cô định vô bình cụ thể va làm
tăng lợi ích kính tế từ các tải sin nay
Khi tải sản cố định vô hình được bán hay thanh lý, nguyễn giá và giá trị hao mòn lũy kế được xóa
số và lãi, lỗ phát sinh do thanh lý được ghỉ nhận vào thu nhập hay chỉ phí trong năm
Tài sản cố định vô hình của Công ty bao gồm:
Chương trình phần mầm
Chi phí liên quan đến các chương trình phan mềm máy tính không phải là một bộ phận
phần cứng có liên quan được vốn hoá Nguyên giá của phần mềm máy tính là toàn bộ các chỉ phí
mà Công ty đã chỉ ra tính dén thoi điểm đưa phần mềm vào sử dụng Phần mềm máy tính được
khẩu hao theo phương pháp đường thẳng
Chi phí xây dựng cơ bản dé dang
“Chỉ phí xây dựng cơ bản dở dang phân ánh các chỉ phí liên quan trực tiếp (bao gồm cả chỉ phí lãi
vay có liên quan phù hợp với chính sách kế toán của Công ty) đến các tài sản đang trong quá trình
dy dựng, máy móc thiết bị đang lắp đặt để phục vụ cho mục đích sản xuất, cho thuê và quản lý
cũng như chỉ phí liên quan đến việc
ghỉ nhận theo giá gốc và không được tính khẩu hao
Các khoản nợ phải trả và chỉ phí phải trả
“Các khoản nợ phải trả và chỉ phí phải trả được et
'Việc phân loại các khoản phải trả là phải trả người bán, chỉ phí phải trả, phải trà nội bộ và phải trả
khác được thực hiện theo nguyên tắc sau:
Phải trả người bán phản ánh các khoản phải trả mang tính chất thương mại phát sinh từ giao
dich mua hang hóa, dịch vụ, tài sản và người bán là đơn vị độc lập với Doanh nghiệp, bao
sồm cả các khoản phải trả khi nhập khẩu thông qua người nhận ủy thác
+ Chỉ phí phải trả phân ánh các khoản phải trả cho hàng hóa, dịch vụ đã nhận được từ ngưi
bán hoặc đã cung cấp cho người mua nhưng chưa chỉ trả do chưa có hóa đơn hoặc chưa đủ
hồ sơ, tài liệu kế toán và các khoản phải trả cho người lao động về tiền lương nghỉ phép, các
khoản chỉ phí sản xuất, kinh doanh phải trích trước
11
Trang 14Địa chữ 390 Aguyôn Công Tr; phường Cầu Ông Being thuyét mình bảo cáo tài chính
Phải trả nội bộ phản ảnh các khoản phải trả giữa đơn vị cấp trên và đơn vị cấp dưới trực
thuộc không có tư cách pháp nhân hạch toán phụ thuộc
+ Phải trả khác phản ánh các khoản phải trả không có tính thương mại, không liên quan đến giao dich mua, bán, cung cấp hàng hóa dich vụ,
phần
Vắn khác của chủ sở hữu
'Vốn khác được hình thành do bổ sung từ kết quả hoạt động kinh doanh, đánh giá lại tài sản và giá
trị còn lại giữa giá trị hợp lý của các tải sản được tặng, biếu, tải trợ sau khi trừ các khoản thuế phải nộp (nếu có) liên quan đến các tài sản này
Phân phối lợi nhuận
Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp được phân phối cho các cỗ đông sau khi đã trích lập các
quỹ theo Điều lệ của Công ty cũng như các qui định của pháp luật và đã được Đại hội đồng cỗ
đông phê duyệt
'Việc phân phối lợi nhuận cho các cổ đông được cân nhắc đến các khoản mục phi tién tệ nằm trong Igi nhuận sau thuế chưa phân phối có thể ảnh hưởng đến luồng tiền và khả năng chỉ trả cỗ tức như
lãi do đánh giá lại tài sản mang di góp vốn, lãi do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ, các công cụ
tài chính và các khoản mục phí tiền tệ khác
Cổ tức được ghi nhận là nợ phải trả khi được Đại hội đồng cô đông phê duyệt
12
Trang 15Đặu di 380 Ngễn Căng Tứ phường Câu Ông acl i OBI lãnh, quận Ì, Tp, Hỗ Chỉ Minh
4.14 Ghi nhậ
4.15
“Tại ngày 31 thing 12 nam 2016
in doanh thu va thu nhip
Doank thu bin hang hoa
Doanh thu ban hing hóa được ghi nhận khi đồng thời théa man cde diu kign sau:
Công ty đã chuyển giao phẫn lớn rủi ro và lợi ích gắn liền với quyền sở hữu sản phẩm hoặc
hàng hóa cho người mua
Công ty không còn nắm giữ quyền quản lý hàng hóa như người sở hữu hàng hóa hoặc quyền
kiểm soát hằng hóa
Doanh thu được xác định tương đối chắc chắn
Công ty đã thu được hoặc sẽ thu được lợi ích kinh tế từ giao dich ban hang
Doanh thu cung edp dich vu
Doanh thu của giao dich cung cấp dịch vụ duge ghi nhan khi kết quả của giao địch đó được xác định một cách đáng tin cậy Trường hợp dịch vụ được thực hiện trong nhiều kỳ thì doanh thu được
ehi nhận trong kỳ được căn cứ vào kết quả phần công việc đã hoàn thành vào ngày kết thúc kỳ kế
toán Kết quả của giao địch cung cấp địch vụ được xác định khi thỏa mãn tắt cả các điều kiện sau:
+ _ˆ Doanh thủ được xác định tương đối chắc chấn,
+ Có khả năng thu được lợi ích kinh tế từ giao địch cung cấp dịch vụ đó,
Xác định được phân công việc đã hoàn thành vào ngày kết thúc năm tải chính
+ Xie định được chỉ phí phát sinh cho giao dich va chi phi để hoàn thành giao địch cung cấp, dich vụ đó,
CÔ tức và lợi nhuận được chia được ghỉ nhận khi Công ty được quyền nhận cỗ tức hoặc lợi nhuận
từ việc góp vốn Cô tức được nhận bằng cổ phiếu chỉ được theo dõi số lượng cỗ phiếu tăng thêm,
không ghi nhận giá trị cô phiếu nhận được/được ghi nhận theo mệnh
Giá vốn hàng bán
Giá vốn bàng bán là tổng g vốn của hàng hóa của khối lượng dich vụ đã cung cấp, chỉ phí khác
được tính vào giá vốn hoặc ghi giảm giá vốn hàng bán
13