1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Khám tai mũi họng

16 415 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 1,63 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biết cách khám mũi xoang.. Biết cách khám họng mũi.. Biết cách khám họng miệng.. Biết cách khám họng thanh quản.. Biết cách khám vùng cổ... CÁC DỤNG CỤ CƠ BẢN-Banh mũi -Đè lưỡi -Gương so

Trang 1

BÀI GIẢNG THỰC HÀNH

KHÁM TMH

Đối tượng: Sinh viên Y5- LT4

Trang 2

MỤC TIÊU BÀI GIẢNG

1 Kể được tên các dụng cụ khám TMH

2 Biết cách đeo đèn Clar

3 Biết cách khám mũi xoang

4 Biết cách khám họng mũi

5 Biết cách khám họng miệng

6 Biết cách khám họng thanh quản

7 Biết cách khám tai

8 Biết cách khám vùng cổ

Trang 3

DỤNG CỤ KHÁM TMH (1)

GƯƠNG TRÁN ĐÈN CLAR ĐÈN CÁP QUANG

ĐÈN CLAR

Trang 4

CÁC DỤNG CỤ CƠ BẢN

-Banh mũi

-Đè lưỡi

-Gương soi thanh quản

-Gương soi mũi sau

-Đèn soi tai

DỤNG CỤ KHÁM TMH (2)

CÁC DỤNG CỤ HỖ TRỢ

-Kẹp khuỷu

-Mechè (đặt thuốc co mạch)

-Ống hút mũi

-Dụng cụ lấy ráy tai (2 đầu)

-Kẹp cá sấu

-Ong hút tai

Trang 5

I KHÁM TỔNG QUÁT

(học viên chuẩn bị để trình bày) 1.Tư thế:

2.Tri giác:

3.Da niêm:

4.Dấu hiệu nhiễm trùng:

Trang 6

II KHÁM ĐẦU CỔ

1.Khám vùng mặt và quanh tai: tìm các khối sưng:

-sau tai: viêm xương chũm cấp (dấu hiệu Jaques)

-trước tai: rò luân nhĩ nhiễm trùng

-quanh mắt: biến chứng ổ

mắt do viêm xoang

Trang 7

2.Liệt mặt? 3.Bộ mặt VA?

II KHÁM ĐẦU CỔ

Trang 8

4.Khám vùng cổ: (1)

-Ngồi phía trước BN

Hoặc:

Đứng sau lưng BN

II KHÁM ĐẦU CỔ

- 6 nhóm hạch cổ:

.I: dưới cằm, dưới hàm

.II: cảnh trên

.III: cảnh giữa

.IV: cảnh dưới

.V: dãy gai

.VI: trước khí quản, cạnh khí quản

Trang 9

4.Khám vùng cổ: (2)

a.Khối sưng viêm cấp: viêm tấy/ áp-xe hạch cổ

b.Khối sưng giữa cổ: nang giáp lưỡi

c.Khối sưng bên cổ: hạch di căn của K, nang khe mang

Áp-xe hạch dưới hàm

II KHÁM ĐẦU CỔ

Nang giáp lưỡi

Nang khe mang Hạch di căn của K

Trang 10

III KHÁM TMH

1.Khám mũi xoang

2.Khám họng mũi

3.Khám họng miệng

4.Khám họng thanh quản

5.Khám tai

Trang 11

1.KHÁM MŨI XOANG:

-Soi mũi trước: Khám trước & sau

khi đặt thuốc co mạch

.Bất thường giải phẫu?

Vách ngăn: gai, mào, vẹo?

.Màu sắc niêm mạc?

.Đọng dịch?

-Ấn tìm điểm đau xoang đối chiếu

lên mặt: đau chói  viêm cấp

.Điểm Ewing: xoang trán

.Điểm Grunwald: xoang sàng

Trẻ nhỏ: nhấc đầu mũi lên

III KHÁM TMH

Trang 12

2.KHÁM HỌNG MŨI:

-Soi mũi sau:

.Bất thường giải phẫu?

.Màu sắc niêm mạc?

.Đọng dịch?

-Sờ khối u ở họng mũi

III KHÁM TMH

Trang 13

3.KHÁM HỌNG MIỆNG:

-Soi họng miệng:

.Bất thường giải phẫu?

.Màu sắc niêm mạc?

.Đọng dịch ở thành sau họng?

-Sờ khối u ở họng miệng

-Nghe: “giọng ngậm hạt thị”

III KHÁM TMH

Trang 14

4.KHÁM HỌNG THANH QUẢN:

-Soi họng thanh quản:

.Bất thường giải phẫu?

.Màu sắc niêm mạc?

.Đọng dịch?

-Sờ: dấu lọc cọc TQ- cột sống

-Nghe:

.Khàn tiếng

.Tiếng rít thanh quản

III KHÁM TMH

Trang 15

5.KHÁM TAI: (1)

-Vành tai, ống tai ngoài:

Sưng? Kèm nóng đỏ, lắc đau?

-Soi tai:

.Bất thường giải phẫu?

.Màu sắc màng nhĩ?

.Đọng dịch ống tai ngoài, hòm nhĩ?

III KHÁM TMH

Tụ máu vành tai

Nang bã trái tai

Ngày đăng: 05/11/2017, 22:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w