1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

8 -10 lop 2

126 438 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án lớp 2
Người hướng dẫn Gv: Lê Thị Gành
Trường học Trường TH Thị Trấn Lấp Vò 2
Chuyên ngành Giáo dục tiểu học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2008 - 2009
Thành phố Lấp Vò
Định dạng
Số trang 126
Dung lượng 705,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Tổng kết lại các ý kiến của các nhóm - Kết luận: Khi được giao làm bất cứ công việc nhà nào, em cần phải hoàn thành công việc đó rồi mới làm những - Các nhóm HS thảo luận,Chuẩn bị đóng

Trang 1

LỊCH BÁO GIẢNG TUẦN 8

HỌC KỲ I LỚP : 2/4

Hai

13/10/2008

82223368

Đạo đứcTập đọcTập đọcToánHát

Chăm làm việc nhàNgười mẹ hiềnNgười mẹ hiền

36 + 15Ôn tập 3 bài hát

Ba

14/10/2008

1583715

Chính tảTNXHToánThể dục

Người mẹ hiềnĂn uống sạch sẽLuyện tập

15/10/2008

2438816

Tập đọcToánMỹ thuậtThể dục

Bàn tay dịu dàngBảng cộng

Xem tranh tiếng đàn bầu

Năm

16/10/2008

163988

Chính tảToánLuyện từTập viết

Bàn tay dịu dàng (NĐ)Luyện tập

Từ chỉ hoạt động trạng thái, dấu phẩy

Chữ hoa G

Sáu

17/10/2008

84088

Tập làm vănToán

Kể chuyệnThủ công

Mời, nhờ, y/c đề nghị ngắn theo ….Phép cộng có tổng bằng 100

Người mẹ hiềnGấp thuyền phẳng không mui

GVCN

Lê Thị Gành

Trang 2

Tuần 8: Ngày soạn: 12/10/2008

Ngày dạy: 13/10/2008MÔN: ĐẠO ĐỨC

TIẾT 8: THỰC HÀNH: CHĂM LÀM VIỆC NHÀ

- Thầy : SGK, tranh, phiếu thảo luận

- HS : Vật dụng: chổi, chén, khăn lau bàn………

III Các hoạt động

1 Khởi động (1’)

2 Bài cu õ (3’) Chăm làm việc nhà.

- Ở nhà em tham gia làm những việc

gì? Kết quả các công việc đó?

Trò chơi Đ, S

- Làm việc nhà là trách nhiệm của

người lớn

- Trẻ em có bổn phận làm những việc

nhà phù hợp với khả năng

- Chỉ làm việc nhà khi bố mẹ nhắc nhở

- Làm tốt việc nhà khi có mặt, cũng như

khi vắng mặt người lớn

GV nhận xét

3 Bài mới

- Hát

- HS nêu

Trang 3

Giới thiệu: (1’)

- Tiếp tục học tiết 2 của bài đạo đức:

Chăm làm việc nhà

Phát triển các hoạt động (28’)

 Hoạt động 1: Tự liên hệ

 Mục tiêu: Giúp HS tự nhìn nhận, đánh

giá sự tham gia làm việc nhà của bản thân

 Phương pháp: Thảo luận nhóm, đàm

thoại

 ĐDDH: Vật dụng sắm vai

- Các nhóm hãy thảo luận sau đó đóng

vai, xử lí tình huống ghi trong phiếu

Tình huống 1: Lan đang phải giúp mẹ

trông em thì các bạn đến rủ đi chơi Lan

sẽ làm gì?

Tình huống 2: Mẹ đi làm muộn chưa về

Bé Lan sắp đi học mà chưa ai nấu cơm

cả Nam phải làm gì bây giờ?

Tình huống 3: Aên cơm xong, mẹ bảo Hoa

đi rửa bát Nhưng trên Tivi đang chiếu

phim hay Bạn hãy giúp Hoa đi

Tình huống 4: Các bạn đã hẹn với Sơn

sang chơi nhà vào sáng nay Nhưng hôm

nay bố mẹ đi vắng cả, bà Sơn đang ốm,

Sơn được mẹ giao cho chăm sóc bà Sơn

phải làm gì bây giờ?

- Tổng kết lại các ý kiến của các nhóm

- Kết luận: Khi được giao làm bất cứ

công việc nhà nào, em cần phải hoàn

thành công việc đó rồi mới làm những

- Các nhóm HS thảo luận,Chuẩn bị đóng vai để xửlý tình huống

- Lan không nên đi chơimà ở nhà trông giúp mẹ,hẹn các bạn dịp khác đichơi cùng

- Nam có thể giúp mẹ đặttrước nồi cơm, nhặt raugiúp mẹ để khi mẹ về, mẹcó thể nhanh chóng nấuxong cơm, kịp cho bé Lan

đi học

- Bạn Hoa nên rửa bátxong đã rồi mới vào xemphim tiếp

- Sơn có thể gọi điện đếncho các bạn, xin lỗi cácbạn và hẹn dịp khác Vìbà của Sơn ốm, rất cầnSơn chăm sóc và yên tĩnhđể nghỉ ngơi

- Đại diện các nhóm lênđóng vai và trình bày kếtquả thảo luận

- Trao đổi, nhận xét, bổsung giữa các nhóm

Trang 4

MÔN: TẬP ĐỌC

TIẾT 22: NGƯỜI MẸ HIỀN

I Mục tiêu

1 Kiến thức: Hiểu nghĩa các từ khó , chú ý các từ ngữ : thầm thì, xấu

hổ , bật khóc , nghiêm giọng , hài lòng

- Cảm nhận được ý nghĩa câu chuyện Cô giáo vừa yêu thương HS vừa nghiêm khắc dạy hảo HS nên người Cô như người mẹ hiền của các em

2 Kỹ năng: Đọc đúng toàn bài , chú ý :

+ Các tiếng có phụ âm đầu , vần thanh dễ lẫn

+ Biết nghỉ hơi đúng Đọc đúng lời người dẫn chuyện , lời đối thoại của các nhân vật

3 Thái độ: Tình yêu thương , quí trọng đối với thầy , cô giáo

II Chuẩn bị

- GV: Tranh, từ khó, câu, đoạn, bút dạ

- HS: SGK

III Các hoạt động

1 Khởi động (1’)

2 Bài cũ (3’) Cô giáo lớp em

- Khổ thơ cho em biết gì về cô giáo ?

- Nêu những hình ảnh đẹp trong lúc cô

dạy HS viết

- GV nhận xét

3 Bài mới

Giới thiệu Nêu vấn đề (1’)

- Bài hát “ Cô và mẹ ” của nhạc sĩ Phạm

Tuyên có 2 câu rất hay: “ Lúc ở nhà mẹ

cũng là cô giáo , khi đến trường cô giáo

như mẹ hiền ” Cô và mẹ có điểm gì giống

nhau ? Đọc truyện Người mẹ hiền các em

Trang 5

sẽ hiểu điều đó

Thầy ghi bảng tựa bài

Phát triển các hoạt động (27’)

Hoạt động 1: Luyện đọc:

Mục tiêu: Học sinh có kĩ năng nghe

và quan sát

Phương pháp: Trực quan, giảng giải

 ĐDDH: Bảng cài: từ khó, câu

- Thầy đọc mẫu

- Thầy cho HS đọc đoạn 1

Nêu những từ khó phát âm ?

Thầy cho HS xem tranh : 2 bạn đang

thầm thì với nhau

- Từ khó hiểu

- Thầy cho HS đọc đoạn 2

- Nêu từ khó phát âm?

- Nêu từ khó hiểu :

* lách

- Thầy cho HS đọc đoạn 3

- Nêu từ cần luyện đọc ?

- Từ chưa hiểu ?

- Thầy cho HS đọc đoạn 4

- Nêu từ luyện đọc ?

- Nêu từ chưa hiểu ?

+ Luyện đọc câu

Thầy chốt

- Giờ ra chơi / Minh thầm thì với Nam /

“Ngoài phố có gánh xiếc Bọn nình / ra xem

đi”./

- Đến lượt Nam cố lách ra / thì bác gác

trường vừa đến/ nắm chặt 2 chân cậu / “Cậu

nào đây? / Trốn học hở ? ” /

- Cháu này là HS lớp tôi, bác nhẹ tay/ kẻo

- Hoạt động lớp

- HS khá đọc, lớp đọcthầm

- Thập thò : hiện ra rồi lạikhuất đi, vẻ e sợ , rụt rè

- HS thảo luận để ngắtcâu dài

- HS nêu

Trang 6

cháu đau

- Cô xoa đất cát lấm lem trên đầu /, mặt,/

tay chân Nam/ và đưa cậu về lớp./

 Hoạt động 2: Luyện đọc đoạn, đọc cả

bài

 Mục tiêu: Đọc từng đoạn phân biệt lời kể

và lời nhân vật

 Phương pháp: Luyện tập

 ĐDDH: Bảng cài: đoạn

- Luyện đọc đoạn, bài

- GV cho HS đọc từng đoạn

- GV cho nhóm trao đổi về cách đọc cả

bài

4 Củng cố – Dặn do ø (3’)

- Thi đọc giữa các nhóm

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị: Tiết 2

- Mỗi HS đọc 1 đoạn

- HS đọc cả bài đồngthanh

- HS đọc

- Đại diện thi đọc

- Lớp đọc đồng thanh

- 2 đội thi đọc tiếp sức

**********************************

MÔN: TẬP ĐỌC

TIẾT 23: NGƯỜI MẸ HIỀN (TT)

I Mục tiêu

1 Kiến thức:

- Hiểu nội dung bài

- Hiểu các từ ngữ khó, đặc biệt các từ khóa: kiên trì, nhẫn nại

- Hiểu nghĩa đen, nghĩa bóng của tục ngữ: “Có công mài sắt có ngày nên kim”

2 Kỹ năng:

- Đọc đúng các từ khó: uêch, uyên

- Biết nghỉ hơi sau dấu chấm, dấu phẩy, giữa các cụm từ

- Bước đầu biết phân biệt giọng kể chuyện với giọng nhân vật

Trang 7

III Các hoạt động

1 Khởi động (1’)

2 Bài cu õ (2’)

- Kiểm tra bài cũ tiết 1

3 Bài mới

Phát triển các hoạt động (28’)

 Hoạt động 1: Tìm hiểu bài

 Mục tiêu: Hiểu nội dung bài

 Phương pháp: Đàm thoại, thảo luận, trực

quan

 ĐDDH: Tranh

- Thầy cho HS đọc đoạn 1

- Giờ ra chơi , Minh rủ bạn đi đâu ?

- Các bạn ấy định ra phố bằng cách nào?

- Thầy cho HS đọc đoạn 2

- Minh làm thế nào để lọt ra ngoài trường

- Khi Nam chui ra thì gặp sự việc gì ?

- Thầy cho HS đọc đoạn 3

- Khi Nam bị bác bảo vệ giữ lại, cô

giáo nói gì , làm gì?

-Lời nói và việc làm của cô giáo thể

hiện thái độ ntn ?

- Thầy cho HS đọc đoạn 4

- Khi Nam khóc, cô giáo nói và làm gì?

- Lần trước khi bác bảo vệ giữ lại Nam

khóc vì sợ Lần này, vì sao Nam khóc?

- Cô giáo phê bình các bạn như thế nào

?

- Các bạn trả lời ra sao?

- Hát

- HS đọc lại bài

- HS thảo luận, trình bày

HS đọc đoạn 1

- Trốn học ra phố xem xếc

- Chui qua 1 cái lỗ tườngthủng

HS đọc đoạn 2

- Cạy gạch cho lỗ hổngrộng thêm ra rồi chui đầu

ra Nam đẩy phía sau

- Bị bác bảo vệ phát hiệnnắm 2 chân lôi trở lại Namsợ khóc toáng lên

HS đọc đoạn 3

- Cô nói bác bảo vệ:“ Cháunày là HS lớp tôi” Cô đỡcậu dậy xoa đất cát dínhbẩn trên người cậu, đưacậu trở về lớp

- Cô rất dịu dàng thươngyêu HS

HS đọc đoạn 4

- Cô xoa đầu bảo Nam nín

- Vì đau – xấu hổ

- Từ nay các em có trốnhọc đi chơi nữa không?

- Chúng em xin lỗi

Trang 8

 Hoạt động 2: Luyện đọc diễn cảm

 Mục tiêu: Đọc diễn cảm

 Phương pháp: luyện tập

 ĐDDH: Bảng cài: đoạn

- Thầy đọc mẫu

- GV cho HS đọc từng đoạn

- GV cho nhóm trao đổi về cách đọc cả

- Đặt tên khác cho bài tập đọc

- Đọc diễn cảm

- Chuẩn bị : Bàn tay dịu dàng

- HS đọc theo phân vai mỗinhóm 5HS, người dẫnchuyện, Minh , Nam, bácbảo vệ , cô giáo

-Cô rất dịu hiền cô vừa yêuthương HS vừa nghiêmkhắcdạy bảo HS

- Một lần trốn học Mẹ ởtrường

Hối hận

MÔN: TOÁN

TIẾT : 36 + 15

I Mục tiêu

2 Kiến thức: Giúp HS biết

- Cách thực hiện phép cộng 36+15 (cộng các số nhỏ dưới dạng tínhviết)

- Củng cố việc tính tổng các số hạng đã biết và giải toán đơn về phép cộng

Trang 9

III Các hoạt động

1 Khởi động (1’)

2 Bài cu õ (3’) 26+5

- HS đọc bảng cộng 6

- GV cho HS lên bảng làm

- Học dạng toán: số có 2 chữ số cộng

với số có 2 chữ số qua bài: 36 + 15

Phát triển các hoạt động (28’)

 Hoạt động 1: Giới thiệu phép cộng 36

+15

 Mục tiêu: Biết cách thực hiện phép cộng

36 + 15 (phép cộng có nhớ)

 Phương pháp: Trực quan

- GV nêu đề toán: Có 36 que tính, thêm

10 que tính nữa Vậy có tất cả bao

nhiêu que tính?

- GV chốt:

- 6 que tính rời, cộng 5 que tính bằng 1

bó (10 que tính) và 1 que tính rời,

được 51 que tính

36 + 15 = 51

- GV yêu cầu HS đặt tính dọc và nêu

cách tính

 Hoạt động 2: Thực hành

 Mục tiêu: Làm bài tập dạng 36 + 15

 Phương pháp: Luyện tập

- Bài 1: Tính

- Hát

-Lớp làm bảng con

-HS thao tác trên que tínhvà nêu kết quả

-HS lên trình bày

-HS đặt:

36 6+5=11 viết 1 nhớ 1+15 3+1=4 thêm 1 bằng

5, viết 5 51-HS đọc

-HS làm bảng con cột 1 vàlàm vở cột 2

25 44 18 39+36 +37 +56 +16

61 81 74 55

Trang 10

- Bài 2: Đặt phép cộng rồi tính tổng,

biết các số hạng, GV lưu ý cách đặt

và cách cộng

- Bài 3: GV cho HS đặt đề toán theo

4 Củng cố – Dặn do ø (2’)

- GV cho HS chơi trò chơi: Đúng, sai

- GV nêu phép tính và kết quả

42 + 8 = 50 71 + 20 = 90

36 + 14 = 40 52 + 20 = 71

- Làm bài 1, cột 2

- Chuẩn bị: Luyện tập

36 24 +18 +19

54 43 -HS đặt

-Lấy bao gạo cộng với sốlượng của bao ngô

-HS làm bài-HS tô, nêu phép tính

-HS giơ bảng: đúng, sai

Tuần 8: Ngày soạn: 13/10/2008

Ngày dạy: 14/10/2008MÔN: CHÍNH TẢ

TIẾT 15: NGƯỜI MẸ HIỀN

Trang 11

II Chuẩn bị

- GV: Bảng chép sẵn nội dung đoạn chép, bảng phụ, bút dạ

- HS: Vở, bảng con

III Các hoạt động

1 Khởi động (1’)

2 Bài cu õ (3’) Cô giáo lớp em.

- 2 HS lên bảng đọc các từ khó, từ cần

chú ý phân biệt của tiết trước cho HS

viết Cả lớp viết vào giấy nháp

- Nhận xét, cho điểm HS

3 Bài mới

Giới thiệu: (1’)

- Trong giờ chính tả hôm nay, các em

sẽ tập chép đoạn cuối trong bài tập

đọc: Người mẹ hiền Sau đó cùng làm

các bài tập chính tả phân biệt âm đầu

r/ d/ gi, vần uôn/ uông, ôn tập chính tả

với ao/ au

Phát triển các hoạt động (27’)

 Hoạt động 1: Hướng dẫn tập chép

 Mục tiêu: Ghi nhớ nội dung đoạn chép

 Phương pháp: Trực quan, thảo luận

 ĐDDH: bảng chép sẵn nội dung đoạn

chép

- Treo bảng phụ và yêu cầu HS đọc

đoạn văn tập chép

- Đoạn văn trích trong bài tập đọc nào?

- Vì sao Nam khóc?

- Cô giáo nghiêm giọng hỏi 2 bạn thế

nào?

- 2 bạn trả lời cô ra sao?

 Hoạt động 2: Thực hành

 Mục tiêu: Chép vở chính tả

- Hát

- Viết từ theo lời đọc củaGV: Vui vẻ, tàu thủy, đồinúi, lũy tre, che chở, trăngsáng, trắng trẻo, con kiến,tiếng đàn

- 2 HS đọc thành tiếng, cảlớp theo dõi

- Bài “Người mẹ hiền”

- Vì Nam thấy đau và xấuhổ

- Từ nay các em có trốnhọc đi chơi nữa không?

- Thưa cô không ạ Chúng

em xin lỗi cô

- Dấu chấm, dấu phẩy, dấu

Trang 12

 ĐDDH: Đoạn chép (vở chính tả).

- Trong bài có những dấu câu nào?

- Dấu gạch ngang đặt ở đâu?

- Dấu chấm hỏi đặt ở đâu?

- Yêu cầu HS đọc các từ khó, dễ lẫn:

xấu hổ, xoa đầu, cửa lớp, nghiêm

giọng, trốn, xin lỗi, hài lòng, giảng

bài

- Hướng dẫn tập chép

- GV chấm bài, nhận xét

 Hoạt động 3: Hướng dẫn làm bài tập

chính tả

 Mục tiêu: Luyện tập

 Phương pháp: Trực quan, vấn đáp

 ĐDDH: Bảng phụ

- 1 HS đọc đề bài

- HS lên bảng làm bài

- GV kết luận về bài làm

4 Củng cố – Dặn do ø (3’)

- Trò chơi: Điền từ vào chỗ trống

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị: Bàn tay dịu dàng

đầu dòng, dấu chấm hỏi

- Đặt ở trước lời nói của côgiáo, của Nam và Minh

- Ơû cuối câu hỏi của côgiáo

- HS viết bảng con

- HS chép bài

- HS sửa lỗi

- HS theo dõi

- Cả lớp làm bài vào vở

- Một con ngựa đau, cả tàu

bỏ cỏ

- Trèo cao, ngã đau

- Con dao, tiếng rao hàng,

giao bài tập về nhà Dè dặt, giặt giũ quần áo, chỉ

có rặt một loại cá

- Muốn biết phải hỏi, muốn giỏi phải học.

- Uống nước ao sâu.

- Lên cày ruộng cạn.

Trang 13

- Biết cách thực hiện ăn, uống sạch sẽ.

III Các hoạt động

1 Khởi động (1’)

2 Bài cu õ (3’) Aên, uống đầy đủ

- Thế nào là ăn uống đầy đủ (ăn đủ 3

bữa: thịt, trứng, cá, cơm canh, rau, hoa

- GV yêu cầu HS kể tên các thức ăn,

nước uống hằng ngày Mỗi HS nói tên

một đồ ăn, thức uống và GV ghi

nhanh các ý kiến (không trùng lặp)

trên bảng

- Yêu cầu HS dưới lớp nhận xét xem

các thức ăn, nước uống trên bảng đã

là thức ăn, nước uống sạch chưa

- Nhận xét: Hôm nay chúng ta học bài

ăn, uống sạch sẽ

Phát triển các hoạt động (28’)

 Hoạt động 1: Biết cách thực hiện ăn sạch

 Mục tiêu: Làm thế nào để ăn sạch

 Phương pháp: Trực quan, thảo luận

 ĐDDH: Phiếu thảo luận

Bước 1:

- Hát

- Đủ nước

- HS tự trả lời

- HS thảo luận nhóm

- Hình thức thảo luận: Mỗinhóm chuẩn bị trước 1 tờgiấy, lần lượt theo vòng

Trang 14

- Thảo luận nhóm để trả lời câu hỏi:

- Muốn ăn sạch ta phải làm ntn?

Bước 2: Nghe ý kiến trình bày của các

nhóm GV ghi nhanh các ý kiến (không

trùng lặp) lên bảng

Bước 3: GV trên các bức tranh trang 18

và yêu cầu HS nhận xét: Các bạn trong

bức tranh đang làm gì? Làm như thế

nhằm mục đích gì?

Hình 1:

- Bạn gái đang làm gì?

- Rửa tay ntn mới được gọi là hợp vệ

sinh?

- Những lúc nào chúng ta cần phải rửa

tay?

Hình 2:

- Bạn nữ đang làm gì?

- Theo em, rửa quả ntn là đúng?

Hình 3:

- Bạn gái đang làm gì?

- Khi ăn, loại quả nào cần phải gọt vỏ?

Hình 4:

- Bạn gái đang làm gì?

- Tại sao bạn ấy phải làm như vậy?

- Có phải chỉ cần đậy thức ăn đã nấu

chín thôi không?

Hình 4:

- Bạn gái đang làm gì?

- Bát, đũa, thìa sau khi ăn, cần phải làm

gì?

Bước 4:

- Đưa câu hỏi thảo luận: “Để ăn sạch,

các bạn HS trong tranh đã làm gì?”

tròn, các bạn trong nhómghi ý kiến của mình

- Các nhóm HS trình bày ýkiến

- HS quan sát và lý giảihành động của các bạntrong bức tranh

- Đang rửa tay

- Rửa tay bằng xà phòng,nước sạch

- Sau khi đi vệ sinh, saukhi nghịch bẩn,

- Đang rửa hoa, quả

- Rửa dưới vòi nước chảy,rửa nhiều lần bằng nướcsạch

- Đang gọt vỏ quả

- Quả cam, bưởi, táo

- Đang đậy thức ăn

- Để cho ruồi, gián, chuộtkhông bò, đậu vào làmbẩn thức ăn

- Không phải Kể cả thứcăn đã hoặc chưa nấu chín,đều cần phải được đậy

- Đang úp bát đĩa lên giá

- Cần phải được rửa sạch,phơi khô nơi khô ráo,thoáng mát

- Các nhóm HS thảo luận

- 1 vài nhóm HS nêu ýkiến

Trang 15

- Hãy bổ sung thêm các hoạt động, việc

làm để thực hiện ăn sạch

Bước 5:

- GV giúp HS đưa ra kết luận: Để ăn

sạch, chúng ta phải:

+ Rửa tay sạch trước khi ăn

+ Rửa sạch rau quả và gọt vỏ trước

khi ăn

+ Thức ăn phải đậy cẩn thận, không

để ruồi, gián, chuột đậu hoặc bò vào

+ Bát đũa và dụng cụ nhà bếp phải

sạch sẽ

(Trình bày trước nội dung này trên

bảng phụ)

 Hoạt động 2: Làm gì để uống sạch

 Mục tiêu: Biết cách để uống sạch

 Phương pháp: Hỏi đáp

 ĐDDH: Tranh

Bước 1: Yêu cầu thảo luận cặp đôi câu

hỏi sau: “Làm thế nào để uống sạch?”

Bước 2: Yêu cầu HS thảo luận để thực

hiện yêu cầu trong SGK

Bước 3: Vậy nước uống thế nào là hợp

vệ sinh?

 Hoạt động 3: Ích lợi của việc ăn, uống

sạch sẽ

 Mục tiêu: Tự giác thực hiện ăn, uống

- 1, 2 HS đọc lại phần kếtluận Cả lớp chú ý lắngnghe

- HS thảo luận cặp đôi vàtrình bày kết quả: Muốnuống sạch ta phải đun sôinước

- Hình 6: Chưa hợp vệsinh Vì nước mía ép bẩn,có nhiều ruồi, nhặng

- Hình 7: Không hợp vệsinh Vì nước ở chum lànước lã, có chứa nhiều vitrùng

- Hình 8: Đã hợp vệ sinh

Vì bạn đang uống nướcđun sôi để nguội

- Trả lời: Là nước lấy từnguồn nước sạch đun sôi.Nhất là ở vùng nông thôn,có nguồn nước khôngđược sạch, cần được lọctheo hướng dẫn của y tế,sau đó mới đem đun sôi

Trang 16

 Phương pháp: Thảo luận, sắm vai

ĐDDH: Tranh, sắm vai

- GV yêu cầu các nhóm HS thảo luận

- GV chốt kiến thức

- Chúng ta phải thực hiện ăn, uống sạch

sẽ để giữ gìn sức khoẻ, không bị mắc

1 số bệnh như: Đau bụng, ỉa chảy,

để học tập được tốt hơn

4 Củng cố – Dặn do ø (2’)

- Qua bài học này, em rút ra được điều

gì?

- Nêu các cách thực hiện ăn sạch, uống

sạch

- Chuẩn bị: Đề phòng bệnh giun

- HS thảo luận, sau đó cửđại diện lên trình bày

- HS nghe, ghi nhớ

- Phải ăn, uống sạch sẽ

- 1, 2 HS nêu

*************************************

MÔN: TOÁN TIẾT 37: LUYỆN TẬP

- Rèn kĩ năng cộng qua 10 (có nhớ) các số trong phạm vi 100

- Củng cố kiến thức về giải toán, nhận dạng hình

13.Thái độ:

- Tính cẩn thận, ham học

II Chuẩn bị

III Các hoạt động

Trang 17

- Để củng cố kiến thức đã học, hôm nay

chúng ta luyện tập

Phát triển các hoạt động (28’)

 Hoạt động 1: Đọc bảng cộng qua 10 phạm vi

20

 Mục tiêu: Thuộc công thức và tính Nhẩm

cộng qua 10 phạm vi 20

 Phương pháp: Luyện tập

Bài 1: Tính nhẩm

- GV cho HS ghi kết quả

 Hoạt động 2: Làm bài tập

 Mục tiêu: Cộng qua 10 phạm vi 100

 Phương pháp: Luyện tập

Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống

5 + 6 = 11 6 + 8 =14

6 + 6 = 12 4 + 6 =10

6 + 10 = 16 7 + 6 =13

-HS dựa tóm tắt đọc đề-Lấy số cây đội 1 cộngsố cây đội 2 nhiều hơn.-HS làm bài, sửa bài

+

6

+

6

Trang 18

Hình bên có

4 Củng cố – Dặn do ø (2’)

- GV cho HS thi đua điền số

- Làm bài 6

- Chuẩn bị: Bảng cộng

-3 hình tam giác-1 hình tứ giác

-Số lớn nhất có 1 chữsố: 9

-Số bé nhất có 2 chữ số:10

Tổng của 2 số trên: 9 +

14.Kiến thức: Hiểu nghĩa các từ khó , các từ ngữ nêu rõ ý chính : âu

yếm , vuốt ve , dịu dàng , trìu mến , thương yêu

- Hiểu ý nghĩa bài : Thái độ dịu dàng , yêu thương của thầy đã động viên an ủi bạn HS đang buồn vì bà mất , làm bạn cố gắng học hơn

15.Kỹ năng:

- Phát âm đúng các tiếng có phụ âm, vần , thanh dễ lẫn đối với HSđịa phương

- Biết nghỉ ngơi sau các dấu câu, cụm từ

- Biết đọc bài với giọng thích hợp

Trang 19

III Các hoạt động

1 Khởi động (1’)

2 Bài cu õ (3’) Người mẹ hiền

- HS đọc bài

- Giờ ra chơi Nam rủ Minh đi đâu ?

- Các bạn làm như thế nào để ra

- Thầy treo tranh , giới thiệu bài: Bàn

tay dịu dàng

Phát triển các hoạt động (27’)

 Hoạt động 1: Luyện đọc

 Mục tiêu: Đọc đúng từ khó: Ngắt nghỉ

hơi đúng

 Phương pháp: Phân tích , luyện tập

 ĐDDH: Bảng cài: từ khó, câu

- Thầy đọc mẫu

- Nêu những từ cần luyện đọc

- Nêu từ chưa hiểu

mới mất

đám tang

chuyện cổ tích

+ Luyện đọc câu :

- Ngắt câu dài

Thế là / chẳng bao giờ / An còn được nghe

bà kể chuyện cổ tích , chẳng bao giờ/ An

còn được bà âu yếm , vuốt ve

- Hát

- 3HS đọc bài + TLCH

- HS đọc, lớp đọc thầm

- âu yếm, vuốt ve, dịudàng, trìu mến, lặng lẽ,nặng trĩu, kể chuyện

- âu yếm, thì thào, trìumến :( chú thích SGK)

- mới chết ( mất : tỏ ý kínhtrọng, thương tiếc )

- Lễ tiễn đưa người chếtđến nơi yên nghỉ mãi mãi

- chuyện thời xa xưa

- 3HS đọc

- Mỗi HS đọc 1 đoạn liêntiếp đến hết bài

Trang 20

- Thầy chia bài thành 3 đoạn

- Đoạn 1 : Từ đầu …… vuốt ve

- Đoạn 2 : Nhớ bà …… chưa làm bài

tập

- Đoạn 3 : Phần còn lại

 Hoạt động 2: Tìm hiểu bài

 Mục tiêu: Hiểu nội dung bài

 Phương pháp: Trực quan, đàm thoại ,

thảo luận

 ĐDDH: Tranh

Đoạn 1 :

- Tìm những từ ngữ cho thấy An rất

buồn khi bà mới mất ?

- Vì sao An buồn như vậy ?

Đoạn 2, 3:

- Khi biết An chưa làm bài tập thái độ

của thầy như thế nào ?

- Vì sao thầy có thái độ như vậy ?

- Tìm những từ ngữ nói về tình cảm của

thầy đối với An ?

 Hoạt động 3: Luyện đọc diễn cảm

 Mục tiêu: Đọc diễn cảm

 Phương pháp: Luyện tập

 ĐDDH: Bảng cài: đoạn

- Thầy đọc mẫu

- Thầy hướng dẫn cách đọc cho HS

- Thầy nhận xét

4 Củng cố – Dặn do ø (3’)

- HS đọc bài

- Qua bøài học hôm nay, em thấy thầy

giáo là người như thế nào ?

- Nếu em là An em sẽ làm gì để thầy

vui lòng ?

- HS thảo luận, trình bày

- HS đọc đoạn 1

- Lòng buồn nặng trĩu

- Tiếc nhớ bà Bà mất, Ankhông còn được nghe bàkể chuyện cổ tích , đượcbà âu yếm, vuốt ve

- Đọc đoạn 2,3

- Không trách , chỉ nhẹnhàng xoa đầu An bằngbàn tay dịu dàng , đầy trìumến , thương yêu

- Thầy cảm thông với nỗibuồn của An, thầy hiểu

An buồn nhớ bà nênkhông làm bài tập

- nhẹ nhàng , xoa đầu ,dịu dàng , trìu mến ,thương yêu, khẽ nói

- HS thảo luận cách đọc ,đại diện lên thi đọc

- Lớp nhận xét

- Thầy: Quan tâm đến HS,

an ủi động viên HS

- HS nêu

Trang 21

- Nhận xét tiết học.

- Chuẩn bị : Đổi giày

- Củng cố việc ghi nhớ và tái hiện nhanh bảng cộng có nhớ ( phạm

vi 20 ) để vận dụng khi cộng nhẩm, cộng các số có 2 chữ số ( có nhớ ) giải toán có lời văn

- Nhận dạng hình tam giác , tứ giác, đoạn thẳng

18.Kỹ năng: Rèn tính đúng , chính xác

19.Thái độ: Tính cẩn thận, ham học

II Chuẩn bị

- GV:SGK, Bảng phụ, bút dạ

- HS:

III Các hoạt động

1 Khởi động (1’)

2 Bài cu õ (3’) Luyện tập

- Số lớn nhất có 1 chữ số là 9

- Số bé nhất có 2 chữ số là 10

- Tổng của 2 số trên là 19

- Thầy nhận xét

3 Bài mới

Giới thiệu: (1’) Nêu vấn đề

- Để củng cố dạng toán cộng với 1 số hôm

nay ta lập bảng cộng.

Phát triển các hoạt động (27’)

 Hoạt động 1: Lập bảng cộng có nhớ

 Mục tiêu: Thuộc bảng cộng có nhớ phạm

- Hát

- HS sửa bài 6

- Bạn nhận xét

Trang 22

 Phương pháp: Ôn tập

 ĐDDH: Bộ thực hành Toán

Bài 1:

- Thầy cho HS ôn lại bảng cộng :

- 9 cộng với 1 số …… và nêu 2 + 9 = 11 …

Cho học sinh nhận biết tính chất giao

hoán của phép cộng

 Hoạt động 2: Thực hành

 Mục tiêu: Làm bài tập , giải toán

 Phương pháp: Luyện tập

 ĐDDH: Bảng phụ, bút dạ

- Bài toán cho gì?

- Bài toán hỏi gì?

- Để biết Mai cân nặng bao nhiêu, ta

làm như thế nào ?

4 Củng cố – Dặn dò (3’)

- Cho 3 nhóm thi đua

1 số đến 6 cộng với 1 số

- HS làm bài dựa vào bảngcộng :

2 + 9 = 11 3 + 8 =11

- HS làm bài

Trang 23

TIẾT 16: BÀN TAY DỊU DÀNG

- GV: Bảng ghi các bài tập chính tả, bảng phụ, bút dạ

- HS: Vở chính tả, bảng con

III Các hoạt động

1 Khởi động (1’)

2 Bài cu õ (3’) Người mẹ hiền.

- Hát

Trang 24

- 2 HS lên bảng, đọc cho HS viết các từ

khó, các từ dễ lẫn của tiết trước

- Nhận xét và cho điểm HS

3 Bài mới

Giới thiệu: (1’)

- Bàn tay dịu dàng

Phát triển các hoạt động (27’)

 Hoạt động 1: Hướng dẫn đoạn chính tả

 Mục tiêu: Tìm hiểu nội dung bài

 Phương pháp: Trực quan, thảo luận

 ĐDDH: Tranh

- GV đọc đoạn trích

- Đoạn trích này ở bài tập đọc nào?

- An đã nói gì khi thầy kiểm tra bài

tập?

- Lúc đó Thầy có thái độ ntn?

- Tìm những chữ viết hoa trong bài?

- An là gì trong câu?

- Các chữ còn lại thì sao?

- Những chữ nào thì phải viết hoa?

- Khi xuống dòng, chữ đầu câu phải

viết thế nào?

- Yêu cầu HS đọc các từ khó, dễ lẫn

sau đó cho viết bảng con

- GV đọc bài cho HS viết

- GV chấm Nhận xét

 Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài tập

chính tả

 Mục tiêu: Biết phân biệt vần ao/ au, r/ d/

gi, uôn/ uông

 Phương pháp: Thảo luận

 ĐDDH: Bảng phụ, bút dạ

- Viết các từ: Xấu hổ, đauchân, trèo cao, con dao,tiếng rao, giao bài tập vềnhà, muộn, muông thú

- HS đọc lại

- Bài: Bàn tay dịu dàng

- An buồn bã nói: ThưaThầy, hôm nay em chưalàm bài tập

- Thầy chỉ nhẹ nhàng xoađầu em mà không trách

- Là các chữ đầu câu

- Chữ cái đầu câu và tênriêng

- Viết hoa và lùi vào 1 ô li

- Viết các từ ngữ: Vào lớp,làm bài, chưa làm, thìthào, xoa đầu, yêuthương, kiểm tra, buồnbã, trìu mến

- HS viết bài Sửa bài

Trang 25

Bài 2:

- Thầy hướng dẫn HS làm

- Thầy nhận xét

Bài 3:

- Thầy hướng dẫn HS làm

- Thầy nhận xét

4 Củng cố – Dặn do ø (3’)

- Trò chơi

- Điền từ thích hợp vào chỗ trống

- Chuẩn bị: Bài luyện tập

- ao cá, gáo dừa, hạt gạo,nói láo, ngao, nấu cháo,xào nấu, cây sáo, pháohoa, nhốn nháo, con cáo,cây cau, cháu chắt, sốsáu, đau chân, trắngphau, lau chùi

- Da dẻ cậu ấy thật hồnghào./ Hồng đã ra ngoàitừ sớm./ Gia đình em rấthạnh phúc

- Mỗi đội cử 5 bạn thi đualàm nhanh:

- Con dao này rất sắc./Người bán hàng vừa đivừa rao./ Mẹ giao cho

em ở nhà trông bé Hà

- Đồng ruộng quê em luônxanh tốt

- Nước chảy từ trênnguồn đổ xuống,chảy cuồn cuộn

*********************************

MÔN: TOÁN

TIẾT 39: LUYỆN TẬP

I Mục tiêu : Giúp học sinh củng cố về

Trang 26

II Chuẩn bị

- GV: Bảng phụ

- HS: Vở

III Các hoạt động

1 Khởi động (1’)

2 Bài cu õ: Bảng cộng (3’)

- Gọi 2 HS lên bảng KT học thuộc bảng

cộng

- Nhận xét cho điểm HS

3 Giới thiệu: Ghi đề bài lên bảng (1’)

4 Phát triển các hoạt động (27’)

 Hoạt động 1: Thực hiện phép cộng có nhớ

phạm vi 100

 Mục tiêu: Tính nhẩm và ghi ngay kết

quả, Biết đặt tính

 Phương pháp: Luyện tập, đàm thoại

 ĐDDH:

Bài 1: Yêu cầu HS tự làm bài

- Chốt lại: Khi đổi chỗ các số hạng

trong phép cộng thì tổng không thay

đổi

- Chốt lại : Trong phép cộng , nếu 1 số

hạng không thay đổi , còn số hạng kia

tăng thêm ( hoặc bớt ) mấy đơn vị thì

tổng tăng thêm ( hoặc bớt đi ) bằng ấy

đơn vị

Bài 2 : Yêu cầu HS tính nhẩm và ghi

ngay kết quả

- Giải thích tại sao 8 + 4 + 1 = 8 + 5?

Bài 3 : Yêu cầu HS đặt tính và thực hiện

4 + 7 = 11

- 1 HS đọc bài

- Vì 8 = 8 , 4 + 1 = 5

- Nên 8 + 4 + 1 = 8+ 5

- HS chữa trên bảng lớp

- HS phân tích

- HS tự tóm tắt và trìnhbày bài giải :

38 + 16 = 54

Trang 27

 Mục tiêu: Biết làm tính có lời văn bằng 1

- Mẹ hái : 38 quả bưởi

- Chị hái : 16 quả bưởi

- Mẹ và chị hái : ……… quả bưởi?

- Hỏi:

- Tại sao em lại làm phép cộng 38 +

16 ?

4 Củng cố – Dặn do ø (3’)

- Yêu cầu HS giải thích : Vì sao lại điền

5 9 > 58

Vì : 5 = 5 nên để 5 lớnhơn 58 thì số để điền vàophải lớn hơn 8

Trang 28

III Các hoạt động

1 Khởi động (1’)

2 Bài cũ (3’)

Động tư, từ ngữ chỉ môn học

T cho H 1 số câu, H điền động từ thích hợp

cho câu đủ ý

- Bố em ………… mũ chào thầy

- Bạn Lan ………… cặp đi học

- Bạn Hòa đang ……… cơm cho em

- Buổi sáng , bố……… tập thểdục

3 Bài mới

Giới thiệu (1’)

Hôm nay chúng ta tìm hiểu tiếp về ĐT với từ chỉ

họat động của lòai vật, cách sử dụng dấu phẩy

Phát triển các hoạt động (27’)

Hoạt động 1: Luyện tập về ĐT

* Mục tiêu: Nắm được động từ

* Phương pháp: Thảo luận

 ĐDDH:

Bài 1: Tìm ĐT chỉ họat động của loài vật

và sự vật

Bài 2 : Điền động từ vào chỗ trống cho

đúng nội dung bài ca dao

- Hát

- Thảo luận từ đôi một

- H trình bày a) ăn c) tỏa b) uống

H làm cá nhân

- Con mèo mà trèo cây cau

- Hỏi thăm chú chuột điđâu vắng nhà

- Chú chuột đi chợ đàng xa

- Mua nắm mua muối giỗcha chú mèo

Trang 29

Hoạt động 2: Làm bài tập về dấu phẩy

* Mục tiêu: Nắm được cách đặt dấu phẩy

* Phương pháp: Thảo luận.

 ĐDDH:

Bài 3: Đặt dấu phẩy vào đúng chỗ trong

mỗi câu

H làm vở

4 Củng cố – Dặn dò (3’)

- T cho H thi đua, tìm động từ trong các

câu

- Đừng giãy, từ từ lui vào, cô đỡ

- Chúng em đang đi tìm nước uống thì

thấy 1 con thú hung dữ đang rình sau bụi

cây

- Đàn săn sắt va øthầu dầu cố bơi theo 2 tôi

- Xem lại bài

- Chuẩn bị: Đồ dùng trong nhà - ĐT

- H thảo luận , nhóm trìnhbày

a) Lớp em học tập tốt, laođộng tốt

b) Cô giáo chúng em yêuthương , quí mến H c) Chúng em luôn kínhtrọng, biết ơn các thầygiáo, cô giáo

*******************************

MÔN: TẬP VIẾT TIẾT: G – GÓP SỨC CHUNG TAY

I Mục tiêu

25.Kiến thức: Rèn kỹ năng viết chữ.

- Viết G (cỡ vừa và nhỏ), câu ứng dụng theo cỡ nhỏ, chữ viết

đúng mẫu đều nét và nối nét đúng qui định

26.Kỹ năng: Dạy kỹ thuật viết chữ với rèn chính tả mở rộng vốn từ,

phát triển tư duy

27.Thái độ: Góp phần rèn luyện tính cẩn thận

II Chuẩn bị

GV: Chữ mẫu G Bảng phụ viết chữ cỡ nhỏ.

Trang 30

- HS: Bảng, vở

III Các hoạt động

1 Khởi động (1’)

2 Bài cu õ (3’)

- Kiểm tra vở viết

- Yêu cầu viết: E- , Ê

- Hãy nhắc lại câu ứng dụng

- Viết : Em yêu trường em

- GV nhận xét, cho điểm

3 Bài mới

Giới thiệu: (1’)

- GV nêu mục đích và yêu cầu

- Nắm được cách nối nét từ các chữ cái

viết hoa sang chữ cái viết thường

đứng liền sau chúng

Phát triển các hoạt động (27’)

 Hoạt động 1: Hướng dẫn viết chữ cái hoa

 Mục tiêu: Nắm được cấu tạo nét của chữ

- Chữ G cao mấy li?

- Gồm mấy đường kẻ ngang?

- Viết bởi mấy nét?

- GV chỉ vào chữ G và miêu tả:

+ Gồm 2 nét là kết hợp của nét cong

dưới và cong trái nối liền tạo vòng

xoắn to ở đầu chữ Nét 2 là nét khuyết

ngược

- GV viết bảng lớp

- GV hướng dẫn cách viết

- GV viết mẫu kết hợp nhắc lại cách

viết

- Hát

- HS viết bảng con

- HS nêu câu ứng dụng

- 3 HS viết bảng lớp Cảlớp viết bảng con

Trang 31

2 HS viết bảng con.

- GV yêu cầu HS viết 2, 3 lượt

- GV nhận xét uốn nắn

 Hoạt động 2: Hướng dẫn viết câu ứng

dụng

 Mục tiêu: Nắm được cách viết câu ứng

dụng, mở rộng vốn từ

 Phương pháp: Đàm thoại

 ĐDDH: Bảng phụ: câu mẫu

* Treo bảng phụ

1 Giới thiệu câu: Góp sức chung tay

2 Quan sát và nhận xét:

- Nêu độ cao các chữ cái

- Cách đặt dấu thanh ở các chữ

- Các chữ viết cách nhau khoảng chừng

- GV nhận xét và uốn nắn

 Hoạt động 3: Viết vở

 Mục tiêu: Viết đúng mẫu cỡ chữ, trình

bày cẩn thận

 Phương pháp: Luyện tập

 ĐDDH: Bảng phụ

* Vở tập viết:

- GV nêu yêu cầu viết

- GV theo dõi, giúp đỡ HS yếu kém

- Chấm, chữa bài

- GV nhận xét chung

4 Củng cố – Dặn do ø (3’)

- GV cho 2 dãy thi đua viết chữ đẹp

- GV nhận xét tiết học

- HS viết bảng con

- Vở Tập viết

- HS viết vở

- Mỗi đội 3 HS thi đua viếtchữ đẹp trên bảng lớp

Trang 32

- Nhắc HS hoàn thành nốt bài viết.

*******************************

Tuần 8: Ngày soạn: 15/10/2008

Ngày dạy: 16/10/2008MÔN: LÀM VĂN

TIẾT 8: MỜI, NHỜ, YÊU CẦU, ĐỀ NGHỊ, KỂ NGẮN THEO

- Làm quen với bài tập làm văn trả lời câu hỏi

- Dựa vào các câu hỏi, trả lời và viết được một bài văn ngắn

khoảng 4, 5 câu nói về thầy giáo cũ (lớp 1)

II Chuẩn bị

- GV: bảng ghi sẳn các câu hỏi bài tập số 2

- HS: SGK, vở bài tập

III Các hoạt động

1 Khởi động (1’)

2 Bài cu õ: (3’)

Gọi HS lên bảng yêu cầu đọc thời khóa biểu

ngày hôm sau (Bài tập 2, Tiết TLV tuần 7)

Hỏi ngày mai có mấy tiết? Đó là những tiết

gì? Em cần mang những quyển sách gì đến

Trang 33

b hướng dẫn làm bài tập:

Bài 1:

- Gọi 1 HS đọc y/c

- Gọi 1 HS đọc tình huống A

Y/c HS suy nghĩ và nói lời mời (cho

nhiều HS phát biều)

Nêu: khi đón bạn đến nhà chơi hoặc đón

khách đến nhà, các em cần mời chào sao

cho thân mật, tỏ rõ lòng yếu khách của

mình

Y/c hãy nhớ lại cách nói lời chào khi gặp

mặt bạn bè Sau đó cùng bạn bên cạnh

đóng vai theo tình huống, 1 bạn đến chơi,

1 bạn làm chủ nhà

Nhận xét và cho điểm HS

Tiến hành tương tự với các tình huống

còn lại

Bài 2:

Đọc y/cBạn đến thăm nhà em Emmở cửa mời bạn vào chơi.Chào bạn! Mời bạn vàonhà tớ chơi!

A! Ngọc à, cậu vào đi…

HS đóng cặp đôi với bạnbên cạnh, sau đó 1 sốnhóm lên trình bày

HS2: Ngọc có thể chépgiúp mình bài hát “Chúchim nhỏ dễ thương”….Được không? Mình rấtmuốn có nó…

VD:

HS1: Nam ơi! Cô giáođang giảng bài, bạn đừngnói chuyện nữa, để mọingười còn nghe cô giảng./Nam à, trong lớp phải giữtrận tự để cô giảng bài./Đề nghị bạn giữ trật tựtrong lớp

Trang 34

Gọi 1 HS đọc y/c của bài.

Treo bảng phụ và lần lượt hỏi từng câu

cho HS trả lời Mỗi câu hỏi cho càng

nhiều HS trả lời càng tốt

Y/c HS trả lời liền mạch cả 4 câu hỏi

Nhận xét câu trả lời của HS, khuyến

khích các em nói nhiều, chân thực về cô

giáo

Bài 3:

Y/c cầu HS viết câu trả lời bài 3 vào vở

Chú ý viết liền mạch

4 Củng cố – Dặn do ø (3’)

Tổng kết giờ học

Dặn dò học sinh khi nói lời chào, mời, đề

nghị… phải chân thành và lịch sự

Trả lời câu hỏi

Nối tiếp nhau trả lời từngcâu hỏi trong bài

Thực hành trả lời cả 4 câuhỏi (miệng)

Viết bài sau đó 5 -7 emđọc bài trước lớp cho cảlớp nhận xét

III Các hoạt động

Trang 35

2 Bài cu õ (3’) Luyện tập

- Gọi HS lên bảng và yêu cầu tính nhẩm

- Yêu cầu HS nhận xét về số các chữ số

trong kết quả của phép tính phần kiểm

tra bài cũ

- Nêu : Hôm nay sẽ học những phép tính

mà kết quả của nó được ghi bởi 3 chữ

số đó là ………… GV ghi tựa bài

Phát triển các hoạt động (27’)

 Hoạt động 1: Giới thiệu phép cộng 83 + 17

 Mục tiêu: Biết đặt tính và thực hiện phép

tính cộng các số có 2 chữ số có tổng bằng

100

 Phương pháp: Phân tích , thảo luận

 ĐDDH:

- Nêu bài toán : có 83 que tính , thêm 17

que tính nữa Hỏi có tất cả bao nhiêu

que tính ?

- Để biết có tất cả bao nhiêu que tính ta

làm như thế nào ?

- Thực hiện phép tính

83

+ 17

- Em đặt tính như thế nào ?

 Hoạt động 2: Luyện tập và thực hành

 Mục tiêu: Giải được các BT có liên quan

phép cộng có tổng bằng 100

 Phương pháp: Luyện tập

 ĐDDH:

Bài 1: Yêu cầu HS nêu cách đặt tính thực

- Các kết quả đều là sốcó 2 chữ số

- 2 HS lên bảng

Trang 36

4 Củng cố – Dặn do ø (3’)

- Yêu cầu HS nêu lại cách tính , thực

Trang 37

II Chuẩn bị

- GV: Tranh Bảng phụ viết sẵn lời, gợi ý nội dung từng tranh

- HS: SGK

III Các hoạt động

1 Khởi động (1’)

2 Bài cu õ (3’)

- Gọi 3 HS lên bảng nối tiếp nhau kể

lại câu chuyện Người thầy cũ

- Nhận xét và cho điểm HS

3 Bài mới

Giới thiệu: (1’)

- Hỏi: Trong 2 tiết tập đọc trước, chúng

ta được học bài gì?

- Trong câu chuyện có những ai?

- Câu chuyện nói lên điều gì?

- Trong giờ kể chuyện tuần này chúng

ta sẽ nhìn tranh kể lại từng đoạn và

toàn bộ nội dung câu chuyện Người

mẹ hiền

Phát triển các hoạt động (27’)

 Hoạt động 1: Hướng dẫn kể lại từng

Bước 1: Kể trong nhóm

- GV yêu cầu HS chia nhóm, dựa vào

tranh minh hoạ kể lại từng đoạn câu

chuyện

- Hát

- HS thi đua kể

- Bài: Người mẹ hiền

- Có Cô giáo, Nam, Minhvà Bác bảo vệ

- Cô giáo rất yêu thương

HS nhưng cũng rấtnghiêm khắc để dạy bảocác em thành người

- Mỗi nhóm 3 HS lần lượttừng em kể lại từng đoạntruyện theo tranh Khi 1

em kể, các em khác lắngnghe, gợi ý cho bạn khibạn cần và nhận xét saukhi bạn kể xong

Trang 38

Bước 2: Kể trước lớp.

- Yêu cầu các nhóm cử đại diện lên

trình bày trước lớp

- Gọi HS nhận xét sau mỗi lần bạn kể

- Chú ý: Khi HS kể GV có thể đặt câu

hỏi nếu thấy các em còn lúng túng

Tranh 1: (đoạn 1)

- Minh đang thì thầm với Nam điều gì?

- Nghe Minh rủ Nam cảm thấy thế nào?

- 2 bạn quyết định ra ngoài bằng cách

nào? Vì sao?

Tranh 2: (đoạn 2)

- Khi 2 bạn đang chui qua lỗ tường

thủng thì ai xuất hiện?

- Bác đã làm gì? Nói gì?

- Bị Bác bảo vệ bắt lại, Nam làm gì?

Tranh 3: (đoạn 3)

- Cô giáo làm gì khi Bác bảo vệ bắt

được quả tang 2 bạn trốn học

Tranh 4: (đoạn 4)

- Cô giáo nói gì với Minh và Nam?

- 2 bạn hứa gì với cô?

 Hoạt động 3: Dựng lại câu chuyện theo

vai

 Mục tiêu: Kể chuyện theo vai

 Phương pháp: Sắm vai

 ĐDDH: Vật dụng sắm vai

- Yêu cầu kể phân vai

- Lần 1: GV là người dẫn chuyện, HS

bày, nối tiếp nhau kểtừng đoạn cho đến hếttruyện

- Nhận xét theo các tiêuchí đã nêu trong giờ kểchuyện tuần 1

- Minh rủ Nam ra ngoàiphố xem xiếc

- Nam rất tò mò muốn đixem

- Vì cổng trừơng đóng nên

2 bạn quyết định chuiqua 1 tường thủng

- Bác bảo vệ xuất hiện

- Bác túm chặt chân Namvà nói: “Cậu nào đây?Định trốn học hả?”

- Nam sợ quá khóc toánlên

- Cô xin Bác nhẹ tay kẻoNam đau Cô nhẹ nhàngkéo Nam lại đỡ cậu dậy,phủi hết đất cát trênngười Nam và đưa cậuvề lớp

- Cô hỏi: Từ nay các emcó trốn học đi chơi nữakhông?

- 2 bạn hứa sẽ không trốnhọc nữa và xin cô thalỗi

Trang 39

nhận các vai còn lại.

- Lần 2: Thi kể giữa các nhóm HS

- Gọi 1 HS kể lại toàn bộ câu chuyện

4 Củng cố – Dặn do ø (3’)

- Nhận xét tiết học

- Dặn dò HS về nhà kể lại cho người

thân nghe câu chuyện này

- Thực hành kể theo vai

- Kể toàn chuyện

*****************************

SINH HOẠT LỚP

I/ Mục tiêu:

• Giúp HS nắm được tình hình hoạt động tuần qua của lớp

• HS mạnh dạng đứng lên nhận xét (cán sự lớp) một cách chân thật

• Mỗi cá nhân nhận ra thiếu sót để cùng khắc phục Bên cạnh pháthuy mặt mạnh để hoàn thành tốt học tập ở thời gian sau

II/ Cách tiến hành:

• Các tổ báo cáo

1/ Ưu Điểm:

• Lớp đi học đều, đúng giờ

• Chăm ngoan lễ phép với thầy cô giáo, người lớn tuổi

• Trong giờ học nhiều bạn phát biểu ý kiến xây dựng bài tốt

• Ở nhà đa số các bạn viết bài làm bài đầy đủ

Biết bảo vệ của công

2/ Khuyết điểm:

• Còn một vài bạn nghỉ học không xin phép

• Một số bạn đọc còn quá chậm (đánh vần từng âm), viết quá cẩuthả, chữ xấu, tập vỡ bôi xóa, rách bẩn

• Một số bạn hay bỏ quên tập ở nhà, quên không viết bài, làm bài ởnhà

• Trong giờ học còn một số bạn nói chuyện nhiều làm mất trật tựlớp

Trang 40

Tuyên dương các bạn học tốt trước lớp, trước sân cờ Đồng thời củng

nhắc nhỡ các bạn chưa hoàn thành tốt nhiệm vụ học tập trước lớp, trướcsân cờ – hướng tới lớp tốt hơn

GVCN

Lê Thị Gành

LỊCH BÁO GIẢNG TUẦN 9

HỌC KỲ I LỚP : 2/4

Ngày đăng: 22/07/2013, 01:25

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ) - 8 -10 lop 2
Bảng ph ụ) (Trang 15)
Bảng chữ cái. - 8 -10 lop 2
Bảng ch ữ cái (Trang 47)
Hình veõ: - 8 -10 lop 2
Hình ve õ: (Trang 58)
Bảng cộng đã học - 8 -10 lop 2
Bảng c ộng đã học (Trang 66)
 Hoạt động 2: Bảng công thức: 11 trừ đi - 8 -10 lop 2
o ạt động 2: Bảng công thức: 11 trừ đi (Trang 101)
Bảng các công thức sau đó xoá dần - 8 -10 lop 2
Bảng c ác công thức sau đó xoá dần (Trang 102)
- GV: Bảng ghi nội dung bài tập 3. Bảng phụ, bút dạ. - 8 -10 lop 2
Bảng ghi nội dung bài tập 3. Bảng phụ, bút dạ (Trang 107)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w