Bài toán: Gieo một con súc sắc cân đối và đồng chất... Tiết 32: XÁC SUẤT CỦA BIẾN CỐI.ĐỊNH NGHĨA CỔ ĐIỂN CỦA XÁC SUẤT: 1.Định nghĩa: aBài toán: bĐịnh nhĩa: Giả sử A là biến cố liên quan
Trang 2Bài toán: Gieo một con súc sắc cân đối và đồng chất.
CH1: Các kết quả có thể có của phép thử là gì ?
CH2: Khả năng xuất hiện của mỗi mặt là bao nhiêu ? CH3: Xác định các biến cố
A: “Mặt lẻ chấm xuất hiện” ;
B: “Xuất hiện mặt có số chấm chia hết cho 3” ; C: “Xuất hiện mặt có số chấm lớn hơn 4”
CH4: Có nhận xét gì về khả năng xảy ra của các biến
cố A, B và C ? Hãy so sánh chúng với nhau.
Trang 3
Tiết 32: XÁC SUẤT CỦA BIẾN CỐ
I.ĐỊNH NGHĨA CỔ ĐIỂN CỦA XÁC SUẤT:
1.Định nghĩa:
a)Bài toán:
b)Định nhĩa:
Giả sử A là biến cố liên quan đến một phép thử chỉ có một
số hữu hạn kết quả đồng khả năng xuất hiện Ta gọi tỉ số
là xác suất của biến cố A, kí hiệu P(A).
( ) ( )
n A
n Ω
( ) ( )
( )
n A
P A
n
=
Ω
Trang 4Tiết 32: XÁC SUẤT CỦA BIẾN CỐ
1.Định nghĩa:
Xác suất của biến cố A là:
2.Ví dụ:
Ví dụ 1:
( ) ( )
( )
n A
P A
n
=
Ω
cân đối và đồng chất Tính xác suất của các biến cố sau: A: “Mặt lẻ chấm xuất hiện” ; B: “Xuất hiện mặt có số chấm chia hết cho 3” ;
C: “Xuất hiện mặt có số chấm không lớn hơn 4” ;
Trang 5Tiết 32: XÁC SUẤT CỦA BIẾN CỐ
I:Định nghĩa điển của xác suất
1.Định nghĩa:
Xác suất của biến cố A là:
2.Ví dụ:
Ví dụ 1:
Ví dụ 2:
( ) ( )
( )
n A
P A
n
=
Ω
Tổng quát: Các bước xác định xác suất của biến cố A.
B1: Mô tả không gian mẫu của phép thử và xác định
B2: Xác định biến cố A và B3: Tính xác suất của biến cố A
Ví dụ 2 : Gieo ngẫu nhiên một con súc sắc cân đối và đồng chất hai lần Tính xác suất của biến cố:
A: “Số chấm trong hai lần gieo bằng nhau” ;
B: “Tổng số chấm trong hai lần gieo bằng 5”;
( )
n Ω
( )
n A
( ) ( )
( )
n A
P A
n
= Ω
Trang 6Tiết 32: XÁC SUẤT CỦA BIẾN CỐ
1.Định nghĩa:
Xác suất của biến cố A là:
2.Ví dụ:
Ví dụ 1:
Ví dụ 2:
Ví dụ 3:
( ) ( )
( )
n A
P A
n
=
Ω
cân đối và đồng chất hai lần Tính xác suất của các biến
cố sau:
A: “Mặt sấp xuất hiện hai lần”
; B: “Mặt sấp xuất hiện ít nhất một lần” ;
C: “Mặt ngữa xuất hiện lần đầu tiên” ;
Trang 7Tiết 32: XÁC SUẤT CỦA BIẾN CỐ
II: TÍNH CHẤT CỦA XÁC SUẤT:
1.Định lý:
Định lý:
a)P( )=0, P( )=1
b) , với mọi biến cố A
c)Nếu A và B xung khắc, thì
(công thức cộng xác suất)
Hệ quả:
Với mọi biến cố A ta có:
0≤P A( ) 1≤
( ) ( ) ( )
P A B P A P B∪ = +
(A) 1 (A)
P = −P
Trang 8Tiết 32: XÁC SUẤT CỦA BIẾN CỐ
II: Tính chất của xác suất:
1.Định lý:
a)P( )=0, P( )=1.
b) ,với mọi biến cốA.
c)Nếu A và B xung khắc, thì
(công thức cộng xác suất)
Hệ quả:
Với mọi biến cố A ta có:
2.Ví dụ:
Ví dụ 1:
Từ một hộp chứa ba quả cầu trắng và hai quả cầu đen, lấy ngẫu nhiên đồng thời hai quả Tính xác suất sao cho:
A: “Hai quả khác màu”;
B: “Hai quả cùng màu”.
∅ Ω
0≤P A( ) 1≤
( ) ( ) ( )
P A B P A P B∪ = +
(A) 1 (A)
P = −P
Trang 9Tiết 32: XÁC SUẤT CỦA BIẾN CỐ
I:Định nghĩa điển của xác suất
II: Tính chất của xác suất:
1.Định lý:
a)P( )=0, P( )=1.
b) ,với mọi biến cốA.
c)Nếu A và B xung khắc, thì
(công
thức cộng xác suất)
Hệ quả:
Với mọi biến cố A ta có:
2.Ví dụ:
Ví dụ 1:
ví dụ 2:
Ví dụ 2: Một hộp chứa 20 quả cầu đánh số từ 1 đến 20 lấy ngẫu nhiên một quả Tính xác suất của các biến cố sau:
A: “Nhận được quả cầu ghi số chẵn” ;
B: “ Nhận được quả cầu chia hết cho 3” ;
D: “Nhận được quả cầu ghi số không chia hết cho 6”
∅ Ω
0≤P A( ) 1≤
( ) ( ) ( )
P A B P A P B∪ = +
(A) 1 (A)
P = −P
;
C A B= ∩
Trang 10Tiết 32: XÁC SUẤT CỦA BIẾN CỐ
III: BIẾN CỐ ĐỘC LẬP-CÔNG THỨC NHÂN XÁC SUẤT: 1.Ví dụ:
Bạn thứ nhất có một đồng tiền, bạn thứ hai có một con súc
sắc( đều cân đối và đồng chất) Xét phép thử “Bạn thứ nhất gieo một đồng tiền, sau đó bạn thứ hai gieo một con súc sắc”
a) Mô tả không gian mẫu của phép thử này
b) Tính xác suất của các biến cố sau:
A: “Đồng tiền xuất hiện mặt sấp”
B: “Con súc sắc xuất hiện mặt 6 chấm”
C: “Con súc sắc xuất hiện mặt lẻ”
c) Chứng tỏ rằng:
( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )
P A B P A P B
P A C P A P C∩ =
∩ =
Trang 11Tiết 32: XÁC SUẤT CỦA BIẾN CỐ
III: BIẾN CỐ ĐỘC LẬP-CÔNG THỨC NHÂN XÁC SUẤT: 1.Ví dụ:
2.Định nghĩa:
Hai biến cố được gọi là độc lập, nếu sự xảy ra một trong hai biến cố không ảnh hưởng đến xác suất xảy ra của biến cố kia
3.Định lý:
Hai biến cố A và B là hai biến cố độc lập khi và chỉ khi
( ) ( ) ( )
P A B P A P B∩ =
Trang 121.Định nghĩa cổ điển của xác suất:
2.Tính chất của xác suất
3.Biến cố độc lập và công thức nhân xác suất
BÀI TẬP VỀ NHÀ
Trang 13Bài toán : Từ một hộp có chứa 4 quả cầu ghi chữ a, 2 quả cầu
ghi chữ b và 2 quả cầu ghi chữ c, lấy ngẫu nhiên một quả cầu Gọi A: “ Lấy được quả cầu ghi chữ a”
B: “ Lấy được quả cầu ghi chữ b”
C: “ Lấy được quả cầu ghi chữ c”
Tính xác suất của các biến cố A, B và C
Trang 14Xin ch©n thµnh c¶m ¬n c¸c thÇy c« gi¸o
vµ c¸c em häc sinh.
Chóc c¸c thÇy c« m¹nh khoÎ
vµ h¹nh phóc, chóc c¸c em
häc sinh häc tèt