Thái độ: Trung thực, kiên trì, cẩn thận, yêu thích môn học 2 Chuẩn bị của giáo viên và học sinh: a Chuẩn bị của học sinh: Xem và soạn nội dung bài ở nhà.. HOẠT ĐỘNG 1 15p: XÁC ĐỊNH CÔNG
Trang 1Trường TH-THCS Vĩnh Bình Bắc Giáo án vật lý 9 Năm học: 2016 – 2017
Tiết 17 – Tuần 9 Ngày soạn: 5/10/2016
THỰC HÀNH : XÁC ĐỊNH CÔNG SUẤT CỦA
CÁC DỤNG CỤ ĐIỆN 1) Mục Tiêu:
a) Kiến thức: Xây dựng được công suất của các dụng cụ điện bằng Vôn kế và Ampe kế
b) Kỷ năng: Mắc mạch điện, sử dụng các dụng cụ đo Viết báo cáo, thao tác thực hành
c) Thái độ: Trung thực, kiên trì, cẩn thận, yêu thích môn học
2) Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
a) Chuẩn bị của học sinh: Xem và soạn nội dung bài ở nhà
- 1 nguồn điện 6V - 1 công tắc
- 9 đoạn dây nối
- 1 Ampe kế : 500mA-10mA
- 1 Vôn kế : 5V-0,1V
- 1 bóng đèn: 2,5V-1W
- 1 quạt nhỏ :2,5V
- 1 biến trở: 20Ω -2A
- Mỗi HS 1 báo cáo thực hành – có trả lời câu hỏi
b) Chuẩn bị của giáo viên:
- Phương pháp: Quan sát, nêu vấn đề, diễn giải, trực quan, vấn đáp, thí nghiệm thực hành…
-Biện pháp: GDHS HT nghiêm túc, ý thức nhận biết các loại chuyển động trong thực tế
-Phương tiện:
1 bảng phụ (ghi bảng phụ )
- Bộ dụng cụ như HS
- Yêu cầu học sinh: Học bài và làm câu hỏi SGK, bài tập SBT
- Tài liệu tham khảo: + GV: Nghiên cứu SGK, SGV, các tài liệu tham khảo + HS: SGK
3) Tiến trình bài dạy:
a) Kiểm tra bài cũ (4p): - Y/c HS b/c việc chuẩn bị ở nhà
- Y/c HS đọc phần trả lời câu hỏi
- Y/c HS vẽ sơ đồ mạch điện
b) Dạy bài mới (36p):
Lời vào bài (03p): Nêu mục tiêu bài học
HOẠT ĐỘNG 1 (15p): XÁC ĐỊNH CÔNG SUẤT CỦA BÓNG ĐÈN VỚI CÁC HĐT KHÁC NHAU
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO
VIÊN
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH NỘI DUNG CHÍNH
- Đại diện nhóm lên nhận dụng cụ
- MĐ : XĐ công suất
- DC : Như chuẩn bị
Trang 2Trường TH-THCS Vĩnh Bình Bắc Giáo án vật lý 9 Năm học: 2016 – 2017
- Y/c đọc sách GK và nêu:
MĐ-DC-BT-TH TN
- Theo dõi, giúp đở HS mắc mạch
điện, kiểm tra các điểm tiếp xúc:
- Y/c HS hoàn thành bảng 1
- HS tham gia làm TN
- Tất cả HS trong nhĩm phải cùng tham gia mắc và theo dõi cách mắc của các bạn trong nhĩm
đo đọc kết quả
- HS hoàn thành bảng 1
- Hoàn thành mẫu báo cáo -Trao đổi nhĩm và hồn thành nhận xét
- BT : Hình vẽ : 15.1
- TH TN : Như hướng dẫn sách giáo khoa Đóng k > điều chỉnh
BT để :
U = 1V Đọc , ghi I =
U = 1,5V > I =
U = 2,0V > I =
HOẠT ĐỘNG 2 (17p): XÁC ĐỊNH CÔNG SUẤT CỦA QUẠT ĐIỆN
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO
VIÊN
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH NỘI DUNG CHÍNH
-Y/c HS để nguyên sơ đồ mạch
điện nhưng thay đèn bằng quạt và
làm TN như Y/c sách giáo khoa
-Y/c HS hoàn thành bảng 2
- HS tham gia làm TN ( thay quạt bằng đèn )
- Tất cả HS trong nhĩm phải cùng tham gia mắc và theo dõi cách mắc của các bạn trong nhĩm
đo đọc kết quả
- HS hoàn thành bảng 2
- Hoàn thành mẫu báo cáo -Trao đổi nhĩm và hồn thành nhận xét
- MĐ: XĐ công suất của quạt điện
- DC: Như chuẩn bị
- BT : Hình vẽ : 15.1 (Thay quạt bằng đèn )
- THTN:
Đóng K > Điều chỉnh BT: U1 = U2 = U3
Đọc : I1 , I2 , I3
- HS hoàn thành bảng 2 c) Củng cố - luyện tập (03p): ĐÁNH GIÁ HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
- Thu báo cáo
- Nhận xét rút kinh nghiệm về : + Thao tác TN
+ Thái độ hợp tác của nhóm + Ý thức kĩ luật
d) Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà (2p): Về nhà soạn bài tiếp theo
e) Bổ sung:
Tiết 18 – Tuần 9 Ngày soạn: 5/10/2016
Trang 3Trường TH-THCS Vĩnh Bình Bắc Giáo án vật lý 9 Năm học: 2016 – 2017
ĐỊNH LUẬT JUN - LEN – XƠ 1) Mục Tiêu:
a) Kiến thức:
• Nêu được tác dụng nhiệt của dòng điện : Khi có dòng điện chạy qua vật dẫn thông thường thì một phần hay toàn phần điện năng được biến thành nhiệt năng
• Phát biểu định luật Jun –len –xơ và vận dụng đl này để giải một số bài tập về tác dụng nhiệt của dòng điện
b) Kỷ năng: Rèn luyện kỷ năng PT, tổng hợp kiến thức để xử lí kết quả đã cho
c) Thái độ: Trung thực, kiên trì, cẩn thận, yêu thích môn học
2) Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
a) Chuẩn bị của học sinh: Xem và soạn nội dung bài ở nhà
b) Chuẩn bị của giáo viên:
- Phương pháp: Quan sát, nêu vấn đề, diễn giải, trực quan, vấn đáp, thí nghiệm thực hành…
-Biện pháp: GDHS HT nghiêm túc, ý thức nhận biết các loại chuyển động trong thực tế
-Phương tiện: Cả lớp : Hình 13.1 và 16.1 phóng to
- Yêu cầu học sinh: Học bài và làm câu hỏi SGK, bài tập SBT
- Tài liệu tham khảo: + GV: Nghiên cứu SGK, SGV, các tài liệu tham khảo + HS: SGK
3) Tiến trình bài dạy:
a) Kiểm tra bài cũ (4p): Điện năng có thể biến đổi thành các dạng năng lượng nào ? Cho ví dụ
b) Dạy bài mới (36p):
Lời vào bài (03p): Dòng điện chạy qua các vật dẫn thường gây ra tác dụng nhiệt.Nhiệt luợng toả ra khi đó phụ thuôc vào các yếu tố nào? >Ghi tựa
HOẠT ĐỘNG 1 (11p)TÌM HIỂU SỰ BIẾN ĐỔI ĐIỆN NĂNG THÀNH NHIỆT NĂNG
- Y/c HS đọc và trả lời câu hỏi phần1
- Có thể cho HS QS 1 số dụng cụ kết hợp với hình vẽ
13.1
+ Hỏi : Trong các dụng cụ hay thiết bị này
dụng cụ hay thiết bị nào biến đổi điện năng thành
nhiệt năng và NLÁS , dụng cụ hay thiết bị nào biến
đổi điện năng thành cơ năng, điện năng biến đỏi hoàn
toàn thành nhiệt năng
+ Các dụng cụ , thiết bị điện năng biến đổi hoàn toàn
thành nhiệt năng được cấu tạo từ các vật liệu nào?
+ Hỏi : Các dụng cụ điện biến đổi điện năng thành
nhiệt năng có bộ phận chính là đoạn dd bằng hợp kim
Nikeli, Constantan Hãy so sánh điện trở suất của các
dd này với dd bằng Cu
HS q/s 1 số dụng
cụ kết hợp với hình
vẽ 13.1 trả lời
- Bóng đèn dây tóc (ủi, nồi cơm) Nếu
có đèn báo Máy bơm, máy khoan
Hàn, Nồi cơm, bàn
là (không đèn báo)
- Dây hợp kim Nikelin, Constantan
- HS trả lời ( sử dụng bảng )
I/ TRƯỜNG HỢP ĐIỆN NĂNG BIẾN ĐỔI
THÀNH NHIỆT NĂNG 1)Một phần điện năng biến đổi thành nhiệt năng
- Bóng đèn dây tóc (ủi, nồi cơm) Nếu có đèn báo
- Máy bơm, máy khoan
- Hàn, Nồi cơm, bàn là (không đèn báo)
2)Toàn bộ điện năng được biến đổi thành nhiệt năng
- Dây hợp kim Nikelin , Constantan , có ĐTS lớn hơn rất nhiều so với ĐTS của dây Cu
HOẠT ĐỘNG 2 ( 11p)XÂY DỰNG HỆ THỨC BIỂU THỊ ĐỊNH LUẬT JUN - LEN – XƠ
- GV giúp đở HS thảo luận xây dựng hệ
thức đl: Jun -len - xơ
+ Xét trường hợp điện năng được biến đổi
hoàn toàn thành nhiệt năng thì nhiệt lượng
toả ra ở dd điện trở R Khi đó cđdđ I chạy
qua trong thời gian t được tính bằng CT
naò ?
+ Vì điện năng biến đổi hoàn toàn thành
nhiệt năng→ áp dụng đl bảo toàn và
- HS nêu được :
A = I2 R t
Q = A = I2Rt
II/ ĐỊNH LUẬT JUN _ LEN _ XƠ
1) Hệ thức của định luật
A = I 2 R t
- Vì điện năng biến đổi hoàn toàn thành nhiệt năng :
Q = A = I 2 Rt
Trong đó : R : ĐT của dd (Ω)
Trang 4Trường TH-THCS Vĩnh Bình Bắc Giáo án vật lý 9 Năm học: 2016 – 2017 chuyển hố năng lượng → Nhiệt lượng
toả ra ở ddẫn Q = ?
- Đã cĩ CT tính nhiệt lượng : Q = A = I2Rt
- Bằng KQTN chúng ta xem CT cĩ đúng
khơng ?
- Treo hình vẽ : 16.1, Y/c HS đọc kĩ , mơ
tả TN xác định điện năng sử dụng và nhiệt
lượng toả ra
- Y/c HS thảo luận nhĩm trả lời C1, C2
+ Gọi HS sửa C1, C2
-Y/c HS thảo luận tiếp C3 từ kết quả C1,C2
- Thơng báo : Nếu tính cả phần nhiệt
lượng toả ra mơi trường xung quanh thì
A = Q Như vậy theo hệ thức đl Jun - Len
-xơ mà ta suy ra từ phần 1 : Q =I2Rt
đã được khẳng định qua TN kiểm tra
- Y/c HS dựa vào hệ thức phát biểu
- GV NX chỉnh sửa chốt lại cho HS ghi
- Thơng báo : Nhiệt lượng Q ngồi đv là
Jun (J) cịn cĩ đv là Calo.1 Calo = 0,24Jun
do đĩ nếu đo nhiệt lượng Q bằng đv Calo
thì hệ thưc ĐL : Jun -len - xơ là :
Q = 0,24 I2 Rt calo
Đọc phần mơ tả TN : 16.1, mơ tả các bước kiểm tra TN
HS LÀM
C 1
C 2
C 3 : Q = A
HS lắng nghe
I : CĐDĐ chạy qua dd ( A)
t : Thời gian dđiện chạy qua( S)
2) Xử lí KQ thí nghiệm kiểm tra
C 1 : A = I2Rt = ( 2,4) 5.300 = 8640 (J)
C 2 : Q1 = C1m1t = 4200 0,2 9,5 = 7980 J Q2 = C2m2t =880 0,078 9,5
= 652,08 J Nhiệt lượng mà nước và bình nhơm nhận là
Q = Q1+ Q2= 8632,08 J
C 3 : Q = A
3) Phát biển thành lời Nhiệt lượng toả ra ở dd cĩ dđ chạy qua tỉ lệ thuận với bình phương cđdđ , với điện trở của dd
và t dịng điện chạy qua
Giáo dục bảo vệ mơi truường:
- Cĩ một số thiết bị như : động cơ điện , các thiết bị điện tử gia dụng khác, việc toả nhiệt là vơ ích Việc toả nhiệt này gây ảnh hưởng gì?Ta thấy: Cĩ một số thiết bị đốt nĩng như : bàn là, bếp điện, nồi cơm điện khi hoạt động việc toả nhiệt là cĩ ích Nhưng cĩ một số thiết bị như : động cơ điện , các thiết bị điện tử gia dụng khác, việc toả nhiệt là vơ ích Vậy để tiết kiệm điện năng, chúng ta cần làm giảm điện trở nội của chúng
HOẠT ĐỘNG 3 (11p) VẬN DỤNG
-Y/c HS trả lời C4
+ Gợi ý
- Q = I2 Rt Vậy
nhiệt lượng toa ûra
ở dây tĩc bĩng đèn
vàdây nối khác
nhau do yếu tố
nào?
- So sánh đt của
dây tĩc và dây nối
- Y/c HS hồn
thành C5 GV theo
dõi HS làm, sửa
sai, cho HS ghi
HS trả lời C4
- Từ cơng thức: Q =
I 2 Rt
Các thiết bị toả nhiệt
vơ ích sẽ làm tiêu hao năng lượng
HS hồn thành C5
C 4 : - Dây tĩc bĩng đèn làm bằng hợp kim cĩ đts rất lớn
so với đts dây nối
- Cđdđ ở dây tĩc và dây nối giống nhau > Q toả ra ở dây tĩc bĩng đèn cao hơn ở dây nối > dây tĩc nĩng tới nhiệt độ cao và phát sáng cịn dây nối hầu như khơng nĩng lên
C 5 :
Tĩm tắt Giải Aám(220V-1000W) Vì ấm sử dụng ở
V = 2l → m=2kg U = 220V;
t1=200C ; t2 =1000C P =1000W
C = 4200J/kg.k A= Q hay Pt = Cm t
t = ? t =
P
t
= 1000
80 2 4200
= 672 s
c) Củng cố - luyện tập (03p): Nhận xét giờ học
d) Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà (2p): Về nhà soạn bài tiếp theo
-Học bài : Làm BT : 16 _ 17 SBT
e) Bổ sung:
Tiết 19 – Tuần 10 Ngày soạn: 12/10/2016
- Đọc phần : Có thể em chưa biết
Q = I 2 Rt 0,24 Calo
Trang 5Trường TH-THCS Vĩnh Bình Bắc Giáo án vật lý 9 Năm học: 2016 – 2017
BÀI TẬP V ẬN DỤNG ĐỊNH LUẬT JUN-LEN-XƠ 1) Mục Tiêu:
a) Kiến thức: Vận dung : ĐL Jun len xơ để giải các bài tập về tác dụng nhiệt củadđ
b) Kỷ năng: Rèn kỉ năng giải BT theo các bước giả Rèn kĩ năng pt, ss, tổng hơp thông tin
c) Thái độ: Trung thực, kiên trì, cẩn thận, yêu thích môn học
2) Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
a) Chuẩn bị của học sinh: Xem và soạn nội dung bài ở nhà
b) Chuẩn bị của giáo viên:
- Phương pháp: Quan sát, nêu vấn đề, diễn giải, trực quan, vấn đáp, thí nghiệm thực hành…
-Biện pháp: GDHS HT nghiêm túc, ý thức nhận biết các loại chuyển động trong thực tế
-Phương tiện: Bảng phụ hoặc máy chiếu
- Yêu cầu học sinh: Học bài và làm câu hỏi SGK, bài tập SBT
- Tài liệu tham khảo: + GV: Nghiên cứu SGK, SGV, các tài liệu tham khảo + HS: SGK
3) Tiến trình bài dạy:
a) Kiểm tra bài cũ (4p): Phát biểu và Viết hệ thức của ĐL: Jun-len-xơ
b) Dạy bài mới (36p):
Lời vào bài (03p):Chúng ta sẽ vận dụng ĐLÔm và CT tính điện trở, hệ thức của định luật Jun-Len-Xơ vào việc giải các bài tập trong tiết học hôm nay
HOẠT ĐỘNG 1 (15p) GIẢI BÀI TẬP 1
- Y/c HS đọc đề, lên bảng tóm
tắt
Gợi Ý
+ Tính nhiệt lượng mà biếp tỏa
ra
+ Tính Nhiệt lượng cung cấp để
làm sôi nước (Q1)
+ Tính nhiệt lượng do bếp toả ra
+ Tính hiệu suất
+ Để tính tiền điện phải tính
lượng điện năng tiêu thụ trong
- HS đọc đề ,lên bảng tóm tắt
Q= I2Rt
- 1 em lên bảng trình bày
QI = Cmt
QTP =I2Rt
H =
TP
I Q
Q
.100%
I/ BÀI TẬP 1
TÓM TẮT GIẢI
I = 2,5 A Q= I2Rt = (2,5)2.80.1
a) t1 =1s Q = ? = 500 J b)V=1,5l m=1,5kg Nhiệt lượng của biế
to 1= = 25 0C ;
t0 =1000C toả ra trong 1s là
t = 20/ =1 200s 500 J
C =4 200 J/kg.k
H = ? b) Nhiệt lượng cần cung cấp cho nước sôi
là
QI = Cmt = 4 200.1,5.75 = 472 500J
Nhiệt lượng mà biếp toả ra là
QTP =I2Rt = (2,5)2.80.1 200 = 600 000 J Hiệu suất của biết là
H =
TP
I Q
Q
.100%
=
600000 472500
.100%
Trang 6Trường TH-THCS Vĩnh Bình Bắc Giáo án vật lý 9 Năm học: 2016 – 2017 1tháng theo ĐV (KWh )
bằng CT nào ?
- Gọi một HS lên trình bày
- Chốt lại cho HS ghi vào tập
- Y/c Hs về nhà giải cách khác
A = P.t
H = 78.750/0
t2 = 3h 30 ngày c) Công suất toả nhiệt của
1 KMh giá 700đ biếp là
M = ? tiền
P = 500W = 0,5KW
A = P.t = 0,5.3.30 = 45KW
M = 45 700 = 31 500 đ
Số tiền phải trả cho việc sử dụng bếp trong 1 tháng là 31 500đ
HOẠT ĐỘNG 2 (17p)GIẢI BÀI TẬP 2
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO
- Y/c HS tự làm BT 2
+ Chia nhóm cùng làm , chấm
điểm chéo
+ Đánh giá KQ Chốt lại
HS đọc đề lền bảng ghi tóm tắt
HS tự giải
b) H =
TP
I Q
Q
.100%
⇒ Qt p =
H
Q I
.100%
=
% 90
672000
.100%
= 746666,7J Nhiệt lượng toả ra của bếp là: 746 666,7J c) Vì bếp sử dụng ở U = 220V⇒P = 1000W QTP = I2Rt = P t ⇒ t =
P
Q TP
= 1000
7 , 746666
t = 746,7S
II/.BÀI TẬP 2
TÓM TẮT Aám (220V_1 000W)
U = 220V V= 2L m = 2kg
t0 1 = 20 0C
t0 2 = 100 0C t = 800C
H = 900/0 ; C = 4 200J/kg.k a) QI = ?
b) Qtp = ? c) t = ? GIẢI a) Nhiệt lượng cần cc để nung sôi nước
Qi = Cmt = 4 200.2.80 = 672 000J Thời gian nung sôi nước là: 746,7S
c) Củng cố - luyện tập (03p): Nhận xét giờ học.
- Y/c HS xem lại các bài tập 1, 2, 3(nếu làm xong tại lớp)
d) Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà (2p): Về nhà soạn bài tiếp theo.
- Làm BT số 3 nếu chưa làm xong
- Làm BT:16-17.5 , 16-17.6 SBT
e) Bổ sung:
Tiết 20 – Tuần 10 Ngày soạn: 12/10/2016
LUYỆN TẬP 1) Mục Tiêu:
Trang 7Trường TH-THCS Vĩnh Bình Bắc Giáo án vật lý 9 Năm học: 2016 – 2017
a) Kiến thức: Vận dung : ĐL Jun len xơ để giải các bài tập về tác dụng nhiệt củadđ
b) Kỷ năng: Rèn kỉ năng giải BT theo các bước giải Rèn kĩ năng pt, ss, tổng hơp thông tin
c) Thái độ: Trung thực, kiên trì, cẩn thận, yêu thích môn học
2) Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
a) Chuẩn bị của học sinh: Xem và soạn nội dung bài ở nhà.
b) Chuẩn bị của giáo viên:
- Phương pháp: Quan sát, nêu vấn đề, diễn giải, trực quan, vấn đáp, thí nghiệm thực hành….
-Biện pháp: GDHS HT nghiêm túc, ý thức nhận biết các loại chuyển động trong thực tế
-Phương tiện: Bảng phụ
- Yêu cầu học sinh: Học bài và làm câu hỏi SGK, bài tập SBT
- Tài liệu tham khảo: + GV: Nghiên cứu SGK, SGV, các tài liệu tham khảo + HS: SGK
3) Tiến trình bài dạy:
a) Kiểm tra bài cũ (4p): Kết hợp trong bài mới.
b) Dạy bài mới (36p):
Lời vào bài (03p):Chúng ta sẽ vận dụng ĐL ôm và CT tính điện trở, hệ thức của định luật Jun-Len-Xơ vào
việc giải các bài tập trong tiết học.
HOẠT ĐỘNG 1 (33p) GIẢI BÀI TẬP 3
HOẠT ĐỘNG CỦA
GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
NỘI DUNG CHÍNH
- - Y/c HS tự làm BT3
+ Chia nhóm cùng làm ,
chấm điểm chéo
+ Đánh giá KQ Chốt lại
Hướng dẫn:
Tính điện trở của dd
ADCT : R = ρ.
S l
Tính cđdđ:
P = U.I ⇒ I = ?
Tính nhiệt lượng toả ra trên
dd
Q = I2Rt
HS đọc và tóm tắt bài tóan
1HS tính
1 hs tính
1hs tính
III/ BÀI TẬP 3
TÓM TẮT l= 40m , S = 0,5mm2 = 0,5.10-6m2
U = 220V, P = 165W , ρ= 1,7.10-8Ωm
t = 3.30h a) R = ? b) I = ? c) Q = ? (KWh) GIẢI a) Điện trở của dd là
R = ρ
S
l
= 1,7.10-80,5.10 6
40
−
= 1,36 Ω
b) ADCT:
P = UI => I =
U
P
= 220
165
= 0,75A
c) Nhiệt lượng toả ra trên dd là
Q = I2Rt = (0,75)2.1,36.3.30.3600 = 247 860J
= 6
10 6 , 3
247860J
Q = 0,07 KWh
Trang 8Trường TH-THCS Vĩnh Bình Bắc Giáo án vật lý 9 Năm học: 2016 – 2017
c) Củng cố - luyện tập (03p):
- Y/c HS xem lại các bài tập 1, 2, 3(nếu làm xong tại lớp)
d) Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà (2p):
- Làm BT số 3 nếu chưa làm xong
- Làm BT:16-17.5 , 16-17.6 SBT
e) Bổ sung: