Khoanh tròn vào một trong các chữ cái A, B, C, D chỉ đáp án đúng.. Câu 8: Cho axitsunfuric đặc, nguội vào ống nghiệm có sẵn một mẫu kim loại đồng người ta nhận thấy: A: Có khí không màu
Trang 1Phòng GD Phan Thiết Kiểm tra 45 phút ( Tiết 10 )
Trường THCS Nguyễn Thông Môn: Hóa học 9 Đề số 1:
Họ và tên: ……… Lớp: …… Học sinh làm bài trên tờ giấy này Điểm Lời Phê của giáo viên Ý kiến của phụ huynh A Trắc nghiệm:(4 điểm) Khoanh tròn vào một trong các chữ cái A, B, C, D chỉ đáp án đúng Câu 1: Nhóm những oxit nào sau đây đều tác dụng được với nước: A: CaO, SO2; K2O B: SO2; CO; K2O C: Na2O; SO2; CuO D: SO2; CO2; Al2O3 Câu 2: Nhóm axit nào sau đây là axit mạnh: A: HCl; H2S; H2SO4 B: HNO3; H2SO4; H2CO3 C: HCl; H2SO4; H2CO3 D:HCl;H2SO4; HNO3 Câu 3: Để thu được muối clorua người ta cho axit clohiđric loãng tác dụng với kim loại: A: Đồng B: Sắt C: Bạc D: Thuỷ ngân Câu 4: Cho a mol BaO tác dụng với khí CO2 dư Sau phản ứng thu được 39,4g muối BaCO3 Vậy a là: A: 0,2 mol B: 0,4 mol C: 0,5 mol D: 0,8 mol Câu 5: Dãy những chất nào sau đây khi tan trong nước tạo thành dung dịch làm quỳ tím hóa đỏ? A: CaO, SO2 B: CO, SO2 C: P2O5, CO2 D: SO2, Na2O Câu 6: Hòa tan 4,7g K2O vào nước thu được 500 ml dd A Nồng độ mol/l của dd A là A: 0,1M B: 0.2M C: 0,5M D: 1M Câu 7: Cho các oxit: SO2, CO2, P2O5, N2O5 Dãy CTHH nào là axit tương ứng với các oxit trên? A: H2SO4, H3PO4, H2CO3, HNO3 B: H3PO4, H2CO3, HNO3, H2SO4 C: H2SO3, H2CO3, H3PO4, HNO3 D: H2SO4, HNO3, H2CO3, H3PO4 Câu 8: Cho axitsunfuric đặc, nguội vào ống nghiệm có sẵn một mẫu kim loại đồng người ta nhận thấy: A: Có khí không màu thoát ra, khí này nhẹ hơn không khí, cháy được trong không khí B: Có khí không màu, mùi hắc thoát ra, khí này nặng hơn không khí C: Dung dịch có màu xanh lam, có khí thoát ra D: Không có hiện tượng gì xảy ra B Tự luận: 6 điểm Câu 9: Viết phương trình hóa học và cân bằng cho mỗi chuyển đổi sau, ghi rõ trạng thái các chất tham gia phản ứng: ( 1,5 điểm ) H2SO4 (dd) (1) SO2(k) (2) SO3(k) (3) K2SO4(dd)
Câu 10: Bằng phương pháp hóa học nhận biết 3 lọ hóa chất bị mất nhãn, mỗi lọ đựng một trong các dung dịch sau: dd HCl, dd H2SO4, dd Na2SO4 ( Các hóa chất cần thiết khác coi như có đủ ) ( 1,5 điểm ) Câu 11: Cho 7,2 gam bột sắt (II) oxit vào 50 gam dung dịch axit clohiđric nồng độ 20%. a) Viết phương trình phản ứng hóa học ( 0,5 điểm ) b) Tính khối lượng các chất tạo thành ( 1,5 điểm ) c) Tính nồng độ phần trăm của các chất sau phản ứng ( 1 điểm ) ……….……….……….………
……….……….……….………
……….……….……….………
……….……….……….………
……….……….……….………
……….……….……….………
……….……….……….………
……….……….……….………
Trang 2……….……….……….………
……….……….……….………
……….……….……….………
……….……….……….………
……….……….……….………
……….……….……….………
……….……….……….………
……….……….……….………
……….……….……….………
……….……….……….………
……….……….……….………
……….……….……….………
……….……….……….………
……….……….……….………
……….……….……….………
……….……….……….………
……….……….……….………
……….……….……….………
……….……….……….………
……….……….……….………
……….……….……….………
……….……….……….………
……….……….……….………
……….……….……….………
……….……….……….………
……….……….……….………
……….……….……….………
……….……….……….………
……….……….……….………
……….……….……….………
……….……….……….………
……….……….……….………
……….……….……….………
……….……….……….………
……….……….……….………
……….……….……….………
……….……….……….………
……….……….……….………
……….……….……….………
……….……….……….………
……….……….……….………
……….……….……….………
……….……….……….………
……….……….……….………
……….……….……….………
……….……….……….………
……….……….……….………
……….……….……….………
……….……….……….………
……….……….……….………
……….……….……….………
……….……….……….………
Trang 3Kiểm tra 45 phút tiết 10 hóa học 9 Năm học 2008 – 2009 GV ra đề: Phạm Hữu Triều
Đáp án - biểu điểm: Đề số 1 Kiểm tra lớp 9A4 Số lượng 40 đề.
A Trắc nghiệm: (4 điểm)
Câu 1: A; Câu 2: D; Câu 3: B Câu 4: A Câu 5: C Câu 6: A Câu 7: C Câu 8: D
B Tự luận: 6 điểm
Câu 9: Viết phương trình hóa học và cân bằng cho mỗi chuyển đổi sau: ( 1,5 điểm )
1 H2SO4(dd) + Na2SO3(dd) Na2SO4(dd) + H2O(l) + SO2(k)
2 2SO2(k) + O2 (k) t0, V2O5 2SO3(k)
3 SO3(k) + 2KOH(dd) K2SO4(dd) + H2O(l)
Câu 10: Nhận biết hóa chất: ( 1,5 điểm )
Dùng quỳ tím nhận biết muối Na2SO4 không làm quỳ tím hóa đỏ Còn làm quỳ tím hóa đỏ là 2 dd axit: HCl và H2SO4 Nhận biết 2 axit trên dựa vào thuốc thử là dd BaCl2 (hoặc Ba(OH)2 Hóa chất lọ nào tác dụng với thuốc thử có kết tủa trắng (BaSO4) là lọ đựng axit H2SO4 Lọ còn lại là lọ đựng dd HCl
PTPƯHH là: H2SO4(dd) + BaCl2(dd) BaSO4(r)trắng + 2HCl(dd)
Câu 11: ( 3 điểm )
a) Phương trình phản ứng hóa học:
FeO + 2HCl FeCl2 + H2O 0,5 đ
b) nFeO= FeO
FeO
C%HCl = HCl
HCldd
m 100%
m mHCl = mddHCl.CHCl 50.20%
nHCl = HCl
HCl
Theo PTHH ta thấy HCl còn dư
Ta tính khối lượng các chất tạo thành dựa vào FeO nH O 2
2
FeCl
n 0,1 mol 0,25 đ
mFeCl 2 n.M = 0,1.127 = 12,7 gam 0,25 đ
mH O 2 = n.M = 0,1.18 = 1,8 gam 0,25 đ c) Những chất còn lại sau phản ứng là FeCl2, HCl dư, H2O
2 2
FeCl FeCl
dd
n HCl dư = 0,27 – 0,2 = 0,07 mol m HCl dư = 0,07*36.5 = 1.855 gam 0,25 đ C%HCl dư = HCl
dd
HS có thể giải theo cách khác để cho kết quả đúng.
Trang 4Đề kiểm tra môn Hóa Học 9 Tiết 10 Năm học 2008 – 2009.
Đề số 1: Thời gian làm bài 45 phút Lớp (9A4)
Ma trận tổng quát GV ra đề: Phạm Hữu Triều
Biết (20-30%) Hiểu (40-50%) Vận dụng (30-40%)
(1đ)
1 (0,5đ)
2 (1đ)
1 (0,5đ)
1 (0,5đ)
1 (0,5đ)
8 (4đ)
(0,5đ)
1 (0,5đ)
1 (1,5đ)
1 (0.5đ)
4 (3đ)
(0.5đ)
1 (0.5đ) Tính toán hóa
học
(0.5đ)
1 (2.đ)
1 (2.5đ)
(1,5đ)
2 (1đ)
3 (1.5đ)
3 (2.5đ)
2 (1đ)
2 (2.5đ)
15 (10đ)
Đề kiểm tra môn Hóa Học 9 Tiết 10 Năm học 2008 – 2009.
Kết quả thẩm định Đề số 1:
Biết (20-30%) Hiểu (40-50%) Vận dụng (30-40%)
(0.5đ)
9 (0,5đ)
5, 7 (1đ)
9 (0,5đ)
4 (0,5đ)
11 (0,5đ)
8 (3.5đ)
(1đ)
9 (0,5đ)
10 (1.5đ)
6 (0.5)
4 (3.5đ)
(0,5đ)
2 (0.5đ) Tính toán hóa
học
(0,5đ)
11 (2đ)
1 (2.5đ)