Hoạt động ứng dụng: * GV chốt lại những ND chớnh của bàiC. Hoạt động 1: Luyện đọc đúng: *Việc 1: GV HS khá giỏi đọc toàn bài - Lớp đọc thầm .GV nêu giọng đọc toàn bài.. + HS báo cáo cho
Trang 1TUẦN 8 Thứ hai ngày 10 tháng 10 năm 2016
TOÁN: 36 + 15
I Môc tiªu: Gióp häc sinh :
- Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100, dạng 36+ 15
- Biết giải bài toán theo hình vẽ băng một phép cộng có nhớ trong phạm vi 100
- Gi¸o dôc HS ham thÝch häc to¸n
* HS làm được bài 1(dòng1 ), bài 2 (a, b), bài 3 Trình bày tương đối sạch sẽ.
- Cho HS thao tác trên que tính để tìm ra kết quả
- Cho các em nêu kết quả và cách tính
- GV vừa nêu lại vừa viết bảng:
* Lưu ý cho các em cột chục thẳng với cột chục, cột đơn vị cũng vậy.
- Cho nhiều em nhắc lại cách tính
B Hoạt động thực hành:
Hoạt động 1: Bài tập 1: Tính;.
Việc 1: Thảo luận nhóm đôi nêu cách tính- làm vở nháp
Trang 2Việc 2: Chia sẻ Chốt kết quả đỳng.
Hoạt động 2: Bài tập 2: Đặt tớnh rồi tớnh tổng ,biết cỏc số hạng là:
Việc 1: HĐ cỏ nhõn , đọc thầm bài toỏn - làm vào vở
Việc 2: Chia sẻ - Nhận xột, chốt bài làm đỳng
Hoạt động 3: Bài tập 3 Giải toỏn theo hỡnh vẽ sau
Việc 1 Thảo luận nhúm, làm vở
Việc 2: Chia sẻ - Nhận xột, chốt kết quả đỳng - đổi chộo vở KT
Việc 3 Chia sẻ: Bài toỏn này thuộc dạng toỏn gỡ?
C Hoạt động ứng dụng:
* GV chốt lại những ND chớnh của bài
* Nhận xột tinh thần thải độ HS khi làm bài
TẬP ĐỌC: NGƯỜI MẸ HIỀN (2TIẾT)
I
MỤC TIấU :
- Biết ngắt nghỉ hơi đỳng sau cỏc dấu cõu, biết đọc rừ lời cỏc nhõn vật trong bài
- Hiểu ND: Cụ giỏo như người mẹ hiền ,vừa yờu thương vừa nghiờm khắc dạy bảo cỏc
en học sinh nờn người (Trả lời đợc các câu hỏi trong SGK)
- Giáo dục HS hứng thú với môn học
Trang 3Giới thiệu bài ghi đề bài – HS nhắc lại đề bài.
Hoạt động 1: Luyện đọc đúng:
*Việc 1: GV (HS khá giỏi) đọc toàn bài - Lớp đọc thầm GV nêu giọng đọc toàn bài
*Việc 2: Đọc vòng 1: Luyện phát âm đúng
+ Đọc nối tiếp câu trong nhóm
+ HS phát hiện từ khó đọc trong bài và giúp đỡ bạn đọc cho đúng trong nhóm
+ HS báo cáo cho GV kết quả đọc thầm của nhóm và những từ khó đọc mà HS đọcchưa đúng
+ GV ghi lại những từ HS phát âm sai phổ biến (nếu có) lên bảng và HD cho HS cáchđọc
*Việc 3: Đọc vòng 2: Chia đoạn- đọc nối tiếp đoạn Luyện ngắt nghỉ đúng câu dài kếthợp giải nghĩa từ
- Từng nhóm HS đọc nối tiếp đoạn, phát hiện những câu dài khó đọc Báo cáo cho GVnhững câu dài không có dấu câu khó ngắt nghỉ mà HS phát hiện
- GV đưa ra câu dài đọc mẫu, HS nghe và phát hiện chỗ cần ngắt nghỉ
- HS luyện đọc ngắt nghỉ đúng
- HD giải nghĩa từ.
* Việc 4: Đọc vòng 3: Đọc nối tiếp đoạn theo nhóm trước lớp
- HS đọc nối tiếp đoạn trước lớp(mỗi nhóm một em thi đọc)
- HS đọc toàn bài
TIẾT 2Hoạt động 2: Tìm hiểu bài.
* Việc 1: Nhóm trưởng điều hành: HS đọc thầm, đọc lướt để trả lời câu hỏi ( GV đưa
ra trong phiếu học tập)
* Việc 2: Các nhóm báo cáo kết quả
* Việc 3: GV sơ kết ngắn gọn, nhấn mạnh ý chính(có thể ghi bảng những từ ngữ hìnhảnh chi tiết nổi bật cần ghi nhớ)
* Việc 4: HS nếu nội dung chính của bài – GV kết luận – HS nhắc lại
B Hoạt động thực hành:
+ Hoạt động 3: Luyện đọc hay.
* Giúp HS đọc rõ ràng, diễn cảm, thể hiện được giọng của nhân vật trong bài
Trang 4* Việc 1: GV giới thiệu đoạn cần luyện; GV đọc mẫu HS nghe và nêu giọng đọc của đoạn.
* Việc 2: HS đọc lại vài em Luyện đọc phân vai theo nhóm
* Việc 3: Thi đọc diễn cảm Nhận xét, bình chọn nhóm đọc hay
C Hoạt động ứng dụng:
- Câu chuyện này giúp em hiểu điều gì?.
- Về nhà kể lại câu chuyện cho người thân nghe
*HS HTT viết bài đúng tốc độ, trình bày sạch sẽ HS HTCT viết thời gian dài hơn từ
3 đến 5 phút, trình bày tương đối sạch sẽ.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
+ Bảng phụ viết nội dung bài tập Bảng con
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A Hoạt động cơ bản:
1 Khởi động: - CTHĐTQ hướng dẫn lớp viết bảng con các từ còn sai chính tả tiết
trước: thoảng, giáo giảng, ngắm mãi,…
* CTHĐTQ nhận xét, GV nhận xét.
2 Hình thành kiến thức:
- Giới thiệu bài - ghi đề bài- HS nhắc lại đề bài
Hoạt động 1: Tìm hiểu nội dung:
Việc 1: - 1H đọc bài HS đọc thầm theo
Việc 2: - H thảo luận câu hỏi như SGK
Việc 3: - HD Viết từ khó vào bảng con Bật khóc, thập thò, nghiêm giọng,
Hoạt động 2: Hướng dẫn viết chính tả đoạn văn.
Trang 5- Nêu cách viết bài, trình bày bài viết.
Hoạt động 3:
Việc 1: HS chép bài vào vở
Việc 2: - Giáo viên theo dõi, uốn nắn
Việc 3 : - Dò bài - H đổi vở theo dõi
- G chấm một số bài- nhận xét
B Hoạt động thực hành:
Hoạt động 4 : Làm bài tập
Bài 2: Điền ao hay au vào chỗ trống.
* Việc 1: Hoạt động cá nhân HS điền vào vở -Trình bày miệng
* Việc 2: Chia sẻ: Chốt đáp án đúng: a/ đau ; b/ cao, đau.
Bài 3 a, Điền vào chỗ trống r, d hay gi ?.
Trang 6- Nhận xét, đánh giá.
2 Hình thành kiến thức:
- Giới thiệu bài- ghi đề bài- HS nhắc đề bài.
Hoạt động 1: + Hướng dẫn viết chữ hoa:
Việc 1: - Học sinh nhắc lại cách viết chữ hoa G.
Việc 2 : - Viết mẫu lên bảng, vừa viết vừa kết hợp nhắc quy trình.
Việc 3 : - Cho học sinh viết bảng con vài lần.
Hoạt động 2:+ Hướng dẫn viết chữ nghiêng
Hoạt động 3: + Hướng dẫn viết cụm từ ứng dụng “ Gần mực thì đen, gần đèn thì sáng”.
Việc 1: - Giải thích ý nghĩa 2 cụm từ đó.
Việc 2 : - Học sinh nhắc lại cách viết cụm từ.
Việc 3: - Hướng dẫn học sinh viết chữ “Gần” vào bảng con
B Hoạt động thực hành:
Hoạt động 4: + HS viết bài.
Việc 1 : - Nêu yêu cầu của bài viết Học sinh luyện viết theo yêu cầu của giáo viên
- Giáo viên chốt lại các nét chữ hoa G , qui trình viết chữ hoa và từ ứng dụng
* Việc 2: Nhận xét tiết học.- Dặn dò chuẩn bị bài sau
Trang 7Thứ ba ngày 11 tháng 10 năm 2016.
TOÁN: LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU: Giúp HS:
- Thuộc bảng 7, 8, 9 cộng với một số
- Biết thực hiện có nhớ trong phạm vi một 100
- Biết giải bài toán về nhiều hơn cho dưới dạng sơ đồ
- Biết nhận dạng hình tam giác
- H cã tinh thÇn tù gi¸c häc tËp tèt
* HS làm được bài 1, 2, 4, 5(a), trình bày tương đối sạch sẽ.
II ĐỒ DÙNG : Phiếu học tập Bảng phụ, bảng con.
Hoạt động 1: Bài tập 1 Đọc, viết ( theo mẫu).
Việc 1: TL nhóm – n«Ý tiÕp nªu kÕt qu¶.
Trang 8Hoạt động 4 Bài tập 5 Trong h×nh bªn:.
a/ Cã mÊy h×nh tam gi¸c ?
Việc 1: TL nhóm – n«Ý tiÕp nªu kÕt qu¶.
Việc 2: Chia sẻ: Chốt đáp án đóng ( 3 hình tam giác)
- Ngắt, nghỉ hơi đúng chỗ; bước đầu biết đọc lời nhân vật phù hợp với nội dung
- Hiểu ND: Thái độ ân cần của thầy giáo đã giúp An vượt qua nỗi buồn mất bà và độngviên bạn học tốt hơn, không phụ lòng tinh yêu của mọi người.(trả lời được các CH trongSGK)
II ĐỒ DÙNG :
- Phiếu học tập, Bảng phụ
III HOẠT ĐỘNG HỌC:
A HOẠT ĐỘNG CƠ BẢN.
1.Khởi động: TB học tập (nhóm trưởng) điều hành các bạn ôn bài: Người mẹ hiền.
*Việc 1: Kiểm tra đọc, đặt câu hỏi trong sgk cho bạn trả lời
Việc 1: HS khá giỏi đọc toàn bài
Việc 2: Đọc vòng 1: Luyện phát âm đúng:
Trang 9+ Đọc nối tiếp câu trong nhóm.
+ HS phát hiện từ khó đọc trong bài và giúp đỡ bạn đọc cho đúng trong nhóm
+ HS báo cáo cho GV kết quả đọc thầm của nhóm và những từ khó đọc mà HS đọc chưađúng
+ GV ghi lại những từ HS phát âm sai phổ biến lên bảng và HD cho HS cách đọc
Việc 1: + Đọc nối tiếp trong nhóm
Việc 2: Đọc vòng 2: Luyện ngắt ,nghỉ đúng - GV HD HS ngắt nghỉ theo dấu phân cách
- HS luyện đọc ngắt nghỉ đúng
Việc 3: Thi đọc giưã các nhóm
Việc 4: Thi đọc cá nhân Nhận xét, bình chọn bạn đọc tốt
Hoạt động 3 : Tìm hiểu bài.
Việc 1: HS thảo luận nhóm đọc thầm, đọc lướt để trả lời câu hỏi ở SGK
Việc 2: Các nhóm báo cáo kết quả
Việc 3: GV sơ kết ngắn gọn, nhấn mạnh ý chính
B HOẠT ĐỘNG ỨNG DỤNG
Việc 1: Củng cố
Việc 2: Nhận xét tiết học
ÔL.TOÁN: ÔN TOÁN TUẦN 8 (T1).
Bài tập cần làm: Bài 1, 2, 3, 4 trang 42, 43.
Trang 10KỂ CHUYỆN: NGƯỜI MẸ HIỀN
I MỤC TIÊU:
- Dựa theo tranh minh họa, kể lại được từng đoạn của câu chuyện Người mẹ hiền
- HS kh¸- giái kể lại toàn bộ câu chuyện,phân vai, dựng lại câu chuyện (BT2)
- Học sinh có thái độ hứng thú thích nghe - đọc chuyện
* HS HTCT kể từng đoạn của câu chuyện HS HTT kể được toàn bộ câu biết phối hợp lời kể với điệu bộ, nét mặt Biết thay đổi giọng kể cho phù hợp với nội dung.
II ĐỒ DÙNG: - Tranh minh họa Phiếu học tập.
III.HOẠT ĐỘNG HỌC
A.Hoạt động cơ bản:
1 Khởi động: - CTHĐTQ điều hành các bạn kể chuyện: Người thầy cũ
2 Hoạt động thực hành: - Giới thiệu bài GV nêu yêu cầu bài học.
Hoạt động 1: Dựa theo tranh vẽ, kể lại từng đoạn của câu chuyện Người mẹ hiền
bằng lời của em:.
Việc 1: - Hoạt động nhóm
Việc 2: - Học sinh lần lượt nêu tên các nhân vật trong câu chuyện.
Việc 3: - Đại diện các nhóm nêu, cả lớp theo dõi, nhận xét.
Việc 4: Chia sẻ, chốt
Hoạt động 2: Dựng theo vai :người dẫn chuyện, Minh, Nam, bác bảo vệ, cô giáo
Việc 1: Hoạt động nhóm 6, học sinh kể lại toàn bộ câu chuyện trong nhóm.
Việc 2: Thi kể cả câu chuyện: - đại diện nhóm kể, cả lớp nhận xét, bình chọn người kể
hay nhất
B Hoạt động ứng dụng:
- Nhận xét giờ học
Trang 11- Dặn HS về nhà kể lại cõu chuyện cho người thõn nghe.
Thứ tư ngày 12 thỏng 10 năm 2016.
TOÁN : BảNG cộng
I Mục tiêu:
- Thuộc bảng cộng đã học
- Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100
- Biết giải bải toán về nhiều hơn
Việc 1: HS thảo luận nhúm
Việc 2: Chia sẻ: Chốt bài làm đỳng
Hoạt động 2: Bài 2: Tớnh.( 3 phộp tớnh đầu).
Việc 1: HS HĐ cỏ nhõn làm vở
Việc 2: Chia sẻ- Đổi chộo vở kiểm tra kết quả Bỏo cỏo, chốt kết quả đỳng
Hoạt động 3: Bài 3 Giải toỏn.
Việc 1: Cho HS đọc bài toỏn, phõn tớch bài toỏn, nờu cỏch giải- làm vở
Việc 2: Chia sẻ: Chốt bài làm đỳng- đổi chộo vở KT
Trang 12C Hoạt động ứng dụng: - Hệ thống lại bài học Nhận xét tiết học.
*HS HTT viết hết cả bài tập viết, trình bày sạch sẽ HS HTCT viết thời gian dài hơn
từ 3 đến 5 phút, trình bày tương đối sạch sẽ.
2.Hình thành kiến thức: - Giới thiệu bài- ghi đề bài- HS nhắc đề bài.
Hoạt động 1:+ Hướng dẫn viết chữ hoa:
Việc 1 : - Học sinh nhắc lại cách viết chữ hoa G.
Việc 2: - Viết mẫu lên bảng, vừa viết vừa kết hợp nhắc quy trình.
Việc 3: - Cho học sinh viết bảng con vài lần.
Hoạt động 2:+ Hướng dẫn viết chữ nghiêng
Hoạt động 3:+ Hướng dẫn viết cụm từ ứng dụng “Góp sức chung tay”.
Việc 1 : - Giải thích ý nghĩa cụm từ đó.
Việc 2 : - Học sinh nhắc lại cách viết cụm từ.
Việc 3: - Hướng dẫn học sinh viết chữ Góp vào bảng con
B Hoạt động thực hành:
Hoạt động 4: + HS viết bài
Trang 13Việc 1 : - Nêu yêu cầu của bài viết Học sinh luyện viết theo yêu cầu của giáo viên
ở phần viết thêm tập viết
G Việc 2 : Theo dõi, hướng dẫn học sinh cách cầm bút, đặt vở, tư thế ngồi,
Việc 3 : - Thu một số vở chấm, nhận xét.
C Hoạt động ứng dụng:
* Việc 1: Củng cố
- Giáo viên chốt lại các nét chữ hoa G qui trình viết chữ hoa và từ ứng dụng.
* Việc 2: Nhận xét tiết học.- Dặn dò chuẩn bị bài sau
- Giới thiệu bài - ghi đề bài Nhắc đề bài
Hoạt động 1: Tìm hiểu nội dung:
Việc 1: - 1H đọc bài H đọc thầm theo
Việc 2: - H thảo luận hệ thống câu hỏi như SGK
Việc 3: - HD viết từ khó vào bảng con :đến gần, thì thào,
Hoạt động 2: Hướng dẫn viết chính tả.
- Nêu cách viết bài, trình bày bài
B Hoạt động thực hành
Trang 14Hoạt động 3 : Viết chính tả
Việc 1: - Giáo viên đọc, học sinh viết bài
Việc 2: - Dò bài.- H đổi vở theo dõi
Việc 3: - GV chấm một số bài nhận xét
Hoạt động 4 : Làm bài tập-(Hoạt động cá nhân):
Bài 2 : Tìm 3 từ có tiếng mang vần ao, 3 từ có tiếng mang vần au.
Việc 1:- CN làm VBT
Việc 2: Chia sẽ- chốt kết quả đúng:
Bài 3a Đặt câu để phân biệt các tiếng sau:
- Việc 1 CN làm VBT
- Việc 2 Chia sẽ - chốt kết quả đúng
C Hoạt động ứng dụng :
- Hỏi lại tựa bài - Dặn dò chuẩn bị bài sau
Thứ năm ngày 13 tháng 10 năm 2016.
Trang 15Việc 2: Chia sẻ: Chốt bài làm đúng
Hoạt động 2: Bài 3: Tính.
Việc 1: HS HĐ cá nhân làm vở
Việc 2: Chia sẻ- Đổi chéo vở kiểm tra kết quả Báo cáo, chốt kết quả đúng
Hoạt động 3: Bài 4 Giải toán.
Việc 1: Cho HS đọc bài toán, phân tích bài toán, nêu cách giải- làm vở
Việc 2: Chia sẻ: Chốt bài làm đúng- đổi chéo vở KT
C Hoạt động ứng dụng: - Hệ thống lại bài học Nhận xét tiết học.
LUYỆN TỪ VÀ CÂU: TỪ CHỈ HOẠT ĐỘNG, TRẠNG THÁI
DẤU PHẨY
I.MỤC TIÊU:
- Nhận biết và bước đầu biết dùng một số từ chỉ hoạt động, trạng thái của loài vật và sự vật trong câu( BT1,2)
- Biết đặt dấu phẩy vào chổ thích hợp trong câu(BT3)
- Học sinh có thái độ yêu thích bộ môn học
*HS HTT làm bài trình bày sạch sẽ HS HTCT trình bày tương đối sạch sẽ
Trang 16Hoạt động 1:
Bài tập 1: Tìm các từ chỉ hoạt động, trạng thái của loài vật và sự vật trong những câu sau
Việc 1: HS đọc yêu cầu bài tập.
Việc 2: HS làm việc theo nhóm vào bảng nhóm.
Việc 3: Chia sẻ kết quả: Vài H trình bày Nhận xét, chốt kết quả đúng
(ăn; uống; tỏa)
Hoạt động 2:
Bài tập 2: Chọn từ trong ngoặc đơn thích hợp với mỗi chỗ trống: (giơ, đuổi, chạy
nhe, luồn)
Việc 1: - Nêu yêu cầu của bài ?
Việc 2: HS thảo luận nhóm
Việc 3: Chia sẻ nhận xét, chốt kết quả đúng
Con mèo, con mèo
Đuổi theo con chuột
Giơ vuốt nhe nanh
Con chuột chạy quanh
Luồn hang luồn hốc.
Hoạt động 3: Bài tập 3 Có thể đặt dấu phẩy vào những chỗ nào trong mỗi câu sau?
Việc 1: HĐ cá nhân làm vở - nối tiếp nêu.
Việc 2: Chia sẻ.
Việc 3: Nhận xét, chốt lại những câu đúng
C Hoạt động ứng dụng:
* Việc 1: Hỏi lại tựa bài
* Việc 2: Hôm nay chúng ta học kiến thức gì?
Trang 17- Nhận xét tiết học.
LUYỆN VIẾT: NGƯỜI MẸ HIỀN.
I MỤC TIÊU.
+ Nghe- viết chính xác ,trình bày đúng đoạn chính tả (Vừa đau… trốn học)
+ Giáo dục hs ý thức rèn chữ giữ vở; trình bày sạch sẽ, tư thế viết ngay ngắn
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.
- Học sinh: vở luyện viết.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
A Hoạt động cơ bản:
1 Khởi động: - Ban văn nghệ tổ chức cho các bạn trơi trò chơi khởi động tiết học.
2 Hình thành kiến thức:
- Giáo viên giới thiệu bài học – ghi đề - HS nhắc đề bài
Hoạt động 1: Tìm hiều nội dung.
Việc 1: 1 GV đọc đoạn cần viết, hs đọc thầm theo.
Việc 2: HS thảo luận hệ thống câu hỏi như SGK.
Việc 3: H/d HS viết từ khó vào bảng : thập thò, nghiêm giọng,….
Hoạt động 2 : - Hướng dẫn HS luyện viết
Trang 18Thứ sáu ngày 14 tháng 10 năm 2016
Việc 1 Chia sẻ kết quả với bạn bên cạnh.
Việc 2 Nhận xét cho bạn, thống nhất câu trả lời.
Hoạt động 2: Bài 2: TÝnh nhÈm (theo mẫu):
Việc 1: HS thảo luận nhóm
Trang 19Việc 2: Chia sẻ: Chốt bài làm đúng
Hoạt động 3: Bài 4 Giải toán.
* Việc 1: HĐ cá nhân – làm vở.
*Việc 2: Chia sẻ: chốt đáp án đúng- đổi chéo vở KT GV chốt.
C Hoạt động ứng dụng: - Hệ thống lại bài học Nhận xét tiết học.
TẬP LÀM VĂN: MỜI, NHỜ, YÊU CẦU, ĐỀ NGHỊ
KỂ NGẮN THEO CÂU HỎI.
I MỤC TIÊU:
- Biết nói lời mời, yêu cầu, đề nghị phù hợp với tình huống giao tiếp đơn giản (BT1)
- Trả lời được câu hỏi thầy giáo( cô giáo) lớp 1 của em (BT2); viết được khoảng 4,5 câu nói về cô giáo( thầy giáo) lớp 1(BT3)
Trang 20Việc 1 : Cho H đọc Y/c của bài.
Việc 2: Dựa vào 4 tranh kể lại cõu chuyện
Việc 3: Chia sẻ: Nhận xột
Hoạt động 2 Bài tập 2 Trả lời cõu hỏi:
Việc 1 CN làm vào VBT
Việc 2 : Chia sẻ: Nhiều HS nờu Nhận xột.
Hoạt động 3: Bài tập 3 Dựa cỏc cõu trả lời ở BT2, em hảy viết một đoạn khoảng 4,
5 cõu núi về cụ giỏo(hoặc thầy giỏo) cũ của em
Việc 1 HĐ cỏ nhõn
Việc 2: Chia sẻ: Nhiều HS nờu- chốt kết quả đỳng.
HS viết bài vào vờ ụ li – đọc bài – nhận xột.