Tìm điều kiện của x để biểu thức có nghĩa.. c/Tìm các giá trị nguyên của x để biểu thức Q có giá trị nguyên... Rồi tính độ lớn của góc .. Tính tanB và số đo góc C làm tròn đến phút.. Tí
Trang 1BÀI TẬP ÔN TẬP CHƯƠNG I ĐẠI SỐ 9 Bài 1: Tính giá trị của biểu thức:
a 45 20 b ( 3 5)( 3 5) 2
c 1 6 3 3 2
Bài 2: Rút gọn biểu thức:
a 21 3 15 3
b 5 2x 2 8x7 18x với x 0
Bài 3: Giải phương trình:
a 5 2x 1 21 b 4x20 3 5 x 7 9x45 20
Bài 4: Tính giá trị của biểu thức:
c 28 12 7 7 2 21 d 17 3 32 17 3 32
e (2 5 3)(2 5 3) f ( 1 4 3) : 3
3 3
Bài 5: Tìm x biết:
2 x x 2 x
Bài 6: Rút gọn biểu thức:
a a b 2 ab a b
Bài 7: Cho biểu thức M = 4
a Tìm điều kiện của x để biểu thức có nghĩa
b Rút gọn biểu thức M
c Tìm x để M > 3
Bài 8: Rút gọn các biểu thức sau
a/ A = 3 34 12 5 27; b/ B = 32 50 18
2
1 4
3
1 1 5 11
33 75 2 48 2
1
Bài 9: Thực hiện phép tính, rút gọn các biểu thức sau
a/ A = 5 2 52 b/ B= 45 63 7 5
c/ C = 5 3 5 15 d/ D = 32 50 27 27 50 32
e/ E = 1- 45 20 3 20 45 3 f/ F =
6
1 : 3
2 2
3
Trang 2Bài 10: Thực hiện các phép tính sau đây:
a. 12 48 108 192:2 3 b.2 112 5 72 63 2 28 7
c.2 27 3 48 3 75 192 1 3 d.7 24 150 5 54
e.2 20 503 80 320 g. 32 50 98 72
Bài 11: Thực hiện các phép tính sau đây:
3
2 2 2
9 3
1 5
3
1 1 5 75 2 3
1 5
2
3 27 2
8
1 3
1 3 5 0 18
e. 152 32 12 5 f.( 62)( 3 2) g. 312 2 34
h.1 2 31 23 i. 3 2 3 2 3 2
j.12 3 212 3 2 k. 2 2
3 2 1 3
Bài 12: Rút gọn biểu thức
a/ A =
1 3
1 1 3
1
2 1
1 2 1
1
c/ C =
5 5
5 5 5 5
5 5
d/ A = 2 2
2 3 3
e/ B = 2 32 4 2 3 f/ D = 2 3 2 3
Bài 13: Tìm x
a/ 1 4 4 2 5
3
4 5
3 20
4x x x e 0
3 3
9
2
1
3 4
x x
Bài 14:Cho biểu thức :
B =
x
x x
1 2 2
1 2
1
(ĐK: x0; x4) a/ Rút gọn B b/ Tìm x để B = -1.
Bài 15: Cho biểu thức : Q=
4
2 2
1 2
2
x x
x
a/ Rút gọn biểu thức Q b/ Tìm x để Q=
5
6
c/Tìm các giá trị nguyên của x để biểu thức Q có giá trị nguyên.
x x x x
x x
: ) 4 1
1 1
1 (
a/Rút gọn biểu thức E b/ Tìm x để E = 2.
c/Tính giá trị của E khi x =
Trang 3Bài 17:Cho biểu thức P =
x
x x
x x
x
4
5 2 2
2 2 1
a/ Rút gọn P nếu x0, x4 b/Tìm x để P = 2
Bài 18: Cho biểu thức P =
2 1
1 :
1
x x
a/Tìm điều kiện của x để P xác định - Rút gọn P
b/Tìm các giá trị của x để P < 0 c/Tính giá trị của P khi x = 4-2 3
Bài 19: Cho biểu thức P =
x
x x
x x
x x
1
4 1
: 1 2
2 1
c/ Tìm GTNN của P và giá trị tương ứng của x.
1
2 1
1 :
1
a
a K
a.Rút gọn biểu thức K b.Tính giá trị của K khi a3 2 2
c.Tìm giá trị của a sao cho K < 0
Bài 21:Cho biểu thức:
1
3 : 1 1
3
2
a
a a
V
a.Rút gọn V b.Tìm a để V V c.Tính M khi
3 2
3
a
Bài 22:Cho biểu thức P = 1 1 : x
x - x x 1 x - 2 x 1
a)Rút gọn biểu thức P b) Tìm các giá trị của x để P > 1
2 c) Tìm x để P = - 2x
Bài 23: Rút gọn biểu thức B = 1 1 x + 2 x
x 4 x + 4 x 4 x
( với x > 0, x 4 )
Bài 24: Rút gọn biểu thức B = b - a a b - b a
a - ab ab - b
( với a > 0, b > 0, a b)
Bài 25: Rút gọn biểu thức: A = 3 x 6 x : x - 9
x - 4 x 2 x 3
với x 0, x 4, x 9
Bài 26: Cho biểu thức A = a a : a 1
a - 1
a 1 a - a
với a > 0, a 1 a) Rút gọn biểu thức A b) Tìm các giá trị của a để A < 0
BÀI TẬP ÔN TẬP CHƯƠNG I
Trang 4Dạng 1: Giải tam giác vuông
Bài 1: Giải tam giác vuông ABC vuông tại A, biết AB = 30cm, và C = 300
Bài 2: Giải tam giác ABC vuông tại A, biết BC = 5cm, C = 300
Bài 3: Giải tam giác DEF vuông tại D biết: DE = 9cm; góc F = 470
Bài 4: Cho tam giác ABC vuông tại A Giải tam giác vuông biết BC = 32cm; AC = 27cm
(Độ dài làm tròn đến chữ số thập phân thứ ba, góc làm tròn đến độ)
Dạng 2: Dựng góc nhọn khi biết một tỉ số lượng giác
Bài 5: Dựng góc biết sin 2
5
Rồi tính độ lớn của góc
Bài 6: Dựng góc biết cos 3
4
Dạng 3: So sánh
Bài 7: Sắp xếp các tỉ số lượng giác sau theo thứ tự tăng dần (không sử dụng máy tính):
tan250, cot730, tan700, cot220, cot500
Bài 8: Không dùng máy tính bỏ túi, hãy sắp xếp các tỉ số lượng giác sau từ nhỏ đến lớn:
cos480 ; sin250 ; cos620 ; sin750 ; sin480
Bài 9: Hãy sắp xếp các tỉ số lượng giác sau theo thứ tự giảm dần (không dùng máy tính):
cot 100; tan380 ; cot360 ; cot 200
Dạng 4: Tính tỉ số lượng giác
Bài 10: Cho hình vẽ sau
Hãy tính các tỉ số lượng giác của góc B
Bài 11: Biết sin = 3
2 Tính cos; tan; và cot
Bài 12: Cho tan = 2 Tính sin ; cos ; cot ?
Bài 13: Tính: cos 202 0 cos 402 0 cos 502 0 cos 702 0
Dạng 5: Tính độ dài cạnh và số đo góc
Bài 14:
a) Tìm x trên hình vẽ sau
c) Tìm x, y trên hình vẽ
b) Cho B = 500, AC = 5cm Tính AB
Bài 15: Cho ABC có AB = 5cm; AC = 12cm; BC = 13cm
a) Chứng minh ABC vuông tại A và tính độ dài đường cao AH;
b) Kẻ HEAB tại E, HF AC tại F Chứng minh: AE.AB = AF.AC;
c) Chứng minh: AEF và ABC đồng dạng
Bài 16: Cho ABC vuông tại A, đường cao AH Biết HB = 3,6cm ; HC = 6,4cm
a) Tính độ dài các đoạn thẳng: AB, AC, AH
b) Kẻ HE AB ; HF AC Chứng minh rằng: AB.AE = AC.AF
Bài 17: Cho hình chữ nhật ABCD Từ D hạ đường vuông góc với AC, cắt AC ở H Biết rằng AB =
13cm; DH = 5cm Tính độ dài BD
Bài 18: Cho ABC vuông ở A có AB = 3cm, AC = 4cm, đường cao AH
a) Tính BC, AH b) Tính góc B, góc C
5cm
50
A
y
x 3
6 9
4
x
H
C B
A
5
4 3
C B
A
Trang 5c) Phân giác của góc A cắt BC tại E Tính BE, CE.
Bài 19: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH Biết AH = 4, BH = 3 Tính tanB và số đo góc C (làm tròn đến phút ).
Bài 20: Cho tam giác ABC vuông tại A có B = 300, AB = 6cm
a) Giải tam giác vuông ABC
b) Vẽ đường cao AH và trung tuyến AM của ABC Tính diện tích AHM
Bài 21: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH = 6cm, HC = 8cm.
a/ Tính độ dài HB, BC, AB, AC
b/ Kẻ HDAC (D AC) Tính độ dài HD và diện tích tam giác AHD
Bài 22: Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 10cm, ACB400
a) Tính độ dài BC?
b) Kẻ tia phân giác BD của góc ABC (D AC) Tính AD?
(Kết quả về cạnh làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai)
Bài 23: Trong tam giác ABC có AB = 12cm, B = 400, C = 300, đường cao AH
Hãy tính độ dài AH, HC?
Bài 24: Cho tam giác ABC vuông ở A ; AB = 3cm ; AC = 4cm.
a) Giải tam giác vuông ABC?
b) Phân giác của góc A cắt BC tại E Tính BE, CE
c) Từ E kẻ EM và EN lần lượt vuông góc với AB và AC Hỏi tứ giác AMEN là hình gì ? Tính diện tích của tứ giác AMEN
Bài 25: Tìm x, y có trên hình vẽ sau :
Bài 26: Cho tam giác ABC, BC = 15cm, góc B = 340, góc C = 400 Kẻ AH vuông góc với BC (H
BC) Tính độ dài đoạn thẳng AH
Bài 27: Cho ABC vuông ở A có AB = 3 cm, AC = 4 cm, đường cao AH
a) Tính BC, AH
b) Tính góc B, góc C
c) Phân giác của góc A cắt BC tại E Tính BE, CE
Dạng 6: Rút gọn và chứng minh
Bài 28: Cho là góc nhọn Rút gọn biểu thức:
A = sin6 + cos6 + 3sin2 – cos2
Bài 29: Cho ABC vuông tại A, đường cao AH Cho biết BH = a ; HC = b.
Chứng minh rằng: ab a b
2
Bài 30 : Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng a Gọi M là một điểm thuộc cạnh AB Tia DM và tia
CB cắt nhau ở N Chứng minh rằng : 1 2 1 2 12
a DN
Bài 31: Chứng minh rằng: Nếu một tam giác có 2 cạnh là a và b, góc nhọn tạo bởi 2 đường thẳng
đó là thì diện tích của tam giác đó bằng: S = sin
2
1
ab
Bài 32: Cho tan + cot = 3 Tính giá trị của biểu thức A = sin.cos
Dạng 7: Bài toán thực tế
Bài 33: Một con mèo ở trên cành cây cao 6,5m Để bắt mèo xuống cần phải đặt thang sao cho đầu
cầu thang đạt độ cao đó, khi đó góc của hình thang với mặt đất là bao nhiêu, biết chiếc thang dài 6,7m
A
B 9 H 25 C
x
y
Trang 6Bài 34: Một máy bay đang bay ở độ cao 10km Khi bay hạ cánh xuống mặt đất, đường đi của máy
bay tạo một góc nghiêng so với mặt đất
a) Nếu phi công muốn tạo góc nghiêng 30 thì cách sân bay bao nhiêu kilômét phải bắt đầu cho máy bay hạ cánh?
b) Nếu cách sân bay 300km máy bay bắt đầu hạ cánh thì góc nghiêng là bao nhiêu?