1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Đại số 7 tuần 6 tiết 12: Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

5 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 263,67 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

chúng ta sẽ giải đáp được caâu hoûi neâu treân.” Hoạt động 3:Tính chất của daõy tæ soá baèng nhau:15ph -Cho hs laøm [?1] -Yeâu caàu hs tính:.. I- Tính chaát cuûa daõy tæ soá baèng nhau: [r]

Trang 1

Ngày soạn: Ngày dạy:

Tuần 6 – Tiết 12

I-MỤC TIÊU:

- HS nắm vững tính chất của dãy tỉ số bằng nhau.

- Có kỹ năng vận dụng tính chất này để giải các bài toán chia theo tỉ lệ.

II-CHUẨN BỊ:

- GV: Giấy ghi BT.

-HS: đọc bài mới trước ở nhà.

III- PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:

- Phương pháp vấn đáp đan xen hoạt động nhóm

IV- TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

Hoạt động 1:

Gọi 1 hs lên bảng kiểm tra:

- Nêu tính chất cơ bản của tỉ

lệ thức

- Làm bài tập 70(c,d) trang

13-SBT

-Nhận xét, ghi điểm

Kiểm tra (9ph) HS:

- Nếu = thì ad=bc

b

a d

c

- Làm bài tập 70(c,d) a)0,01:2,5=0,75x:0,75 d) :0,8= :0,1x 3

1 1

3 2

*Bài tập 70(c,d) trang 13-SBT

KQ:

a)x= (=0,004) 250

1

b)x=4

Hoạt động 2:Đặt vấn đề và

giới thiệu bài mới :(9ph)

- GV ghi “Từ = có

b

a d c

thể suy ra = không

b

a

d b

c a

?” ở góc bảng phải

-GV(nói): “Học bài hôm nay -HS băn khoăn vì chưa có hướng giải quyết.

Từ = có thể suy ra b

a d c

= không ? b

a

d b

c a

Trang 2

chúng ta sẽ giải đáp được

câu hỏi nêu trên.”

Hoạt động 3:Tính chất của

dãy tỉ số bằng nhau:(15ph)

-Cho hs làm [?1]

-Yêu cầu hs tính: và

6 4

3 2

rồi so sánh.(gv ghi

6

4

3

2

bảng)

-Em có nhận xét gì về kết

quả của các tỉ số đã cho ?

-GV: Một cách tổng quát:

“Từ = có thể suy ra

b

a

d

c

b a

d

b

c

a

-GV chứng minh cho hs

hiểu, sau đó cho hs ghi công

thức

-Yêu cầu hs làm bt 54

(tr30-sgk)

HS:

2

1 10

5 6 4

3 2

2

1 2

1 6 4

3 2

Ta được:

6 4

3 2

6 4

3 2

 4

2 6 3

-Từ = có thể suy ra

b

a d c

b

a

d b

c a

Cả lớp theo dõi và có thể không ghi vào vở

Sau đó ghi công thức

I- Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau:

a)Ví dụ: (xem sgk-28)

*[?1]: giải

2

1 10

5 6 4

3 2

2

1 2

1 6 4

3 2

4

2 6

3

6 4

3 2

6 4

3 2

b)Tính chất:

d b

c a d b

c a d

c b

a

 (bd;bd)

f d b

e c a f

e d

c b

a

f d b

d c a

Trang 3

- Gọi 1 hs lên bảng làm.

-Theo dõi cả lớp làm bài

-GV(chốt): Tuỳ theo dữ kiện

của bài toán (vd:x+y=16)

mà ta viết dãy tỉ số bằng

nhau cho thích hợp

-1 hs lên bảng làm, hs còn lại làm vào vở

*BT 54 (tr30-sgk)

giải

Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau, ta có:

2 8

16 5 3 5

x

3x  x 

10 5 2 2

5y   y  

Hoạt động 4: Chú ý: (8ph)

-Nêu phần chú ý

-Yêu cầu hs đọc và làm

[?2](tr29-sgk)

-Theo dõi cả lớp làm bài

- Nhận xét, ghi điểm

-Sau đó cho hs làm tiếp

bt57(tr30-sgk)

-Theo dõi cả lớp làm bài

- Nhận xét, ghi điểm

-Cả lớp theo dõi, ghi bài.

-1 hs lên bảng làm, hs còn lại làm vào vở

1 hs lên bảng làm, hs còn lại làm vào vở

II- Chú ý:

Nếu Ta nói a,

5 3 2

c b

a  

b, c tỉ lệ với 2; 3; 5

Ta viết: a:b:c=2:3:5

Ví dụ: [?2](tr29-sgk)

Giải

Gọi a, b, c lần lượt là số

hs của các lớp 7A, 7B, 7c,

tỉ lệ với 8, 9, 10

Theo tính chất của dãy tỉ số bằng nhau, ta có:

10 9 8

c b a

*BT57(tr30-sgk)

Giải

Gọi x, y, z lần lượt là số viên bi của bạn Minh, Hùng, Dũng.Ta có:

5 4 2

c b

a  

5 4

2 

b c a

Trang 4

-GV(chốt):

f

e d

c b

a

;

b k

a

;

d k

c

ek.f

= 4 11

44  Vậy:

8 2 4 4

2  a 

a

16 4 4 4

4 b 

b

20 5 4 4

5c  c  

Hoạt động 5:Luyện tập –

củng cố:(8ph)

-Gọi hs: Nêu tính chất của

dãy tỉ số bằng nhau

-Cho HS làm bài tập 56

(tr30-sgk)

-Đề bài cho biết gì ?

-Yêu cầu làm gì ?

-Công thức tính diện tích hcn

?

-Vậy theo đề bài ta làm thế

nào ?

Gợi ý: Trước hết ta gọi a, b

là độ dài hai cạnh của hcn.

-Ta lập tỉ số giữa các cạnh

như thế nào ? Công thức tính

chu vi hcn thế nào ?

-Yêu cầu hs làm vào vở và

gọi 1 hs lên bảng trình bày

-Nêu ở hai trường hợp:

d

c b

a 

f

e d

c b

a

 -Đọc đề bài

-Cho biết: tỉ số hai cạnh của hcn là và chu vi

5

2

28m

-Yêu cầu tính diện tích hcn

Shcn=c.dài x c.rộng

- Lập tỉ số giữa các cạnh của hcn

HS trả lời miệng:

5

2

b

a

(c.dài + c.rộng)x2 hay (ab).2

*Bài tập 56 (tr30-sgk):

Giải

Gọi a, b là độ dài hai cạnh của hcn

Theo đề bài ta có:

5

2

b

a

2 )

(ab

Suy ra:

và 5 2

b

a  (ab)14

Ta có:

5 2

b

a 

2 7

14 5

a b

2  a

a

Trang 5

bài giải.

-GV(chốt): Vậy vừa rồi ta

đã giải quyết xong bài toán

dạng tìm hai số khi biết tổng

và tỉ số bawfng cách áp

dụng tính chất của dãy tỉ số

bằng nhau

5  b

b

Vậy diện tích hình chữ nhật là:

S = a.b = 4.10 = 40 (m2)

* HOẠT ĐỘNG 6: Hướng dẫn về nhà (3ph)

- Học thuộc và nắm vững tnh chất của dãy tỉ số bằng nhau và xem kỹ lại phần chú ý trong bài học

- Học thuộc và nắm vững tính chất của tỉ lệ thức (ở bài: Tỉ lệ thức)

- Làm bài tập 58 (trang 30-sgk) + bài tập 74, 75, 76 (trang 14-sbt)

Hướng dẫn:

Bài tập 58: áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau – tương tự bt56-sgk

Bài tập 74: áp dụng ngay tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

Bài tập 75: đưa về dạng bài tập 74 (7x=3y )

7 3

y

x 

 RÚT KINH NGHIỆM:

Ngày đăng: 29/03/2021, 17:14

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w