?3 GTTĐ của một tíchbằng tích các GTTĐ Giáo viên: Nguyễn Thị Bích Tuyết Trường THCS Ngư Thủy Nam 3... - Nhận xét và hoàn thiện vào vở - Muốn tìm số tiền lương được hưởng của người công
Trang 1Ngày soạn: / /2013***Ngày dạy: / /2013 Tiết 59: QUY TẮC CHUYỂN VẾ
I MỤC TIÊU
- HS hiểu và vận dụng đúng các tính chất : Nếu a = b thì a + c = b + c vàngược lại; Nếu a = b thì b = a
- Hiểu và vận dụng thành thạo quy tắc chuyển vế
- Cho học sinh thảo luận
nhóm để trả lời câu hỏi ?
- Làm và trình bày
- Nhận xét chéo giữa các
1 Tính chất của đẳng thức
?1
Nếu a = b thì a+c = b+cNếu a+c = b+c thì a = bNếu a = b thì b = a
2 Ví dụ
Tìm số nguyên x, biết :
x – 2= -3Giải
x + 4 = -2
Giáo viên: Nguyễn Thị Bích Tuyết Trường THCS Ngư Thủy Nam
1
Trang 2vế Khi chuyển vế dấu
của các số hạng thay đổi
thế nào ?
? Nhắc lại quy tắc
- Yêu cầu HS làm bài tập
?3 vào giấy trong theo
- Phát biểu quy tắcchuyển vế : Khi chuyểnmột số hạng từ vế nàysang vế kia
về cùng một dấu
- HS trình bày và nhậnxét chéo giữa các nhóm
- Thống nhất và hoànthiện vào vở
4 Củng cố (9')- Yêu cầu HS phát biểu lại quy tắc chuyển vế Lưu ý khi
chuyển vế nếu số hạng có hai dấu đứng trước thì ta làm thế nào ?
Y/c HS vẽ bản đồ tư duy hệ thống kiến thức
5 Hướng dẫn học ở nhà(3')
Giáo viên: Nguyễn Thị Bích Tuyết Trường THCS Ngư Thủy Nam
2
Trang 3- Học bài theo SGK
- Làm bài tập còn lại trong SGK: 62, 63, 64, 65
Ngày soạn: / /2013***Ngày dạy: / /2013 Tiết 60: NHÂN HAI SỐ NGUYÊN KHÁC DẤU
I MỤC TIÊU
- HS biết dự đoán trên cơ sở tìm ra quy luật thay đổi của một loạt cáchiện tượng giống nhau liên tiếp
- Hiểu quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu
- Tìm đúng tích của hai số gnuyên khác dấu
2 Kiểm tra bài cũ(5')
HS1: Phát biểu qui tắc chuyển vế ? Tìm số nguyên x biết :
hoàn thành và chiếu nội
dung bài làm trên máy
- Thống nhất cách làmtrong cả lớp
?3 GTTĐ của một tíchbằng tích các GTTĐ
Giáo viên: Nguyễn Thị Bích Tuyết Trường THCS Ngư Thủy Nam
3
Trang 4- Yêu cầu HS làm việc
cá nhân trên giấy trong
và trình chiếu một số bài
trên máy
- Nhận xét và hoàn thiện
vào vở
- Muốn tìm số tiền lương
được hưởng của người
công nhân ta phải làm
- Nhận xét giữa cácthành viên trong nhómthường xuyên
- Tính số tiền đượchưởng - Tính số tiền bịtrừ đi do làm các sảnphẩm sai quy cách
- HS yếu:Lấy số tiền
được hưởng trừ đi số bịphạt
Tích luôn mang dấu -
2 Quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu
* Quy tắc:
* Chú ý
?4
5.(- 14) = -(5.14) =-70(-25).12 = -(25.12)= -300
Trang 5Yêu cầu hai HS lên bảng làm hai bài tập 73 và 74 SGK
- Làm bài tập còn lại trong SGK: 69, 71, 72
Giáo viên: Nguyễn Thị Bích Tuyết Trường THCS Ngư Thủy Nam
5
Trang 6Ngày soạn: / /2013***Ngày dạy: / /2013 Tiết 61: NHÂN HAI SỐ NGUYÊN CÙNG DẤU
I MỤC TIÊU
- Hiểu quy tắc nhân hai số nguyên cùng dấu
- Tìm đúng tích của hai số nguyên
2 Kiểm tra bài cũ(6')
HS1: Phát biểu quy tắc nhân hai số nguyên
Tính (-25).8
3 Bài mới (28')
HĐ của giáo viên HĐ của học sinh Ghi bảng
1 Nhân hai số nguyên
- HS yếu: Nhân hai số tự
nhiên
- Kết quả khi nhân hai sốnguyên dương luônkhông âm
- Làm việc nhóm vàthông báo kết quả của ?2
1 Nhân hai số nguyên dương
Giáo viên: Nguyễn Thị Bích Tuyết Trường THCS Ngư Thủy Nam
6
Trang 7nội dung như ?2.
* Muốn nhân hai số
- Yêu cầu HS làm việc
cá nhân trên giấy trong
- Thông báo kết quả ?4
-HS yếu : Phát biểu quy
tắc
- Đọc thông tin trong ví
dụ và trinh bày nhận xétMột số trả lời nhận xét
- Nhận xét giữa các thànhviên trong nhóm thườngxuyên
- Thống nhất các trìnhbày trong lớp
- Đọc thông tin trongphần kết luận SGk vàtrình bày dưới dạng tổngquát
- HS yếu nhắc lại
- Thảo luận nhóm Chú ý
và ?4
- Trình bày cách xác địnhdấu của hai số nguyên
- Một số nhóm thông báokết quả, nhận xét vàthống nhất kết quả ?4
* Quy tắc: Muốn nhân hai
số nguyên cùng dấu ta nhân hai giá trị tuyệt đối của chúng.
?3
5.17 = 85 (-15).(-6) = 15.6 = 90
4 Củng cố (7')
Yêu cầu HS phát biểu lại quy tắc nhân hai số nguyên Giá trị tuyệt đối củamột số khác 0 là số âm hay số dương ?
Hệ thống kiến thức bằng bản đồ tư duy
Giáo viên: Nguyễn Thị Bích Tuyết Trường THCS Ngư Thủy Nam
7
Trang 85 Hướng dẫn học ở nhà(3')
- Học bài theo SGK
- Làm bài tập còn lại trong SGK: 80,81, 28, 83
Ngày soạn: / /2013***Ngày dạy: / /2013 Tiết 62: LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU
- HS được củng cố cá quy tắc nhân hai số nguyên
- Vận dụng thành thạo quy tắc nhân hai số nguyên để tính đúng các tích
- Bước đầu có ý thức vận dụng kiến thức vào thực tế
2 Kiểm tra bài cũ(6')
HS1 Phát biểu quy tắc nhân hai số nguyên trái dấu? Làm bài tập 80 SGK
HS2: Phát biểu quy tắc nhân hai số nguyên âm? Làm bài tập 82a, b SGK
3 Tổ chức luyện tập ( 32')
HĐ của giáo viên HĐ của học sinh Ghi bảng
- Yêu cầu học sinh
Dấucủab
Dấucủa a.b
Dấucủaa.b2
Trang 9Yêu cầu làm việc
nhóm trên giấy trong
- Nhận xét và sửa lạikết quả
- HS yếu : Nêu lại quy
tắc tương ứng
- Thống nhất và hoànthiện vào vở
- Làm việc cá nhân vàtrả lời câu hỏi
- Lên bảng trình bàytrên bảng phụ Cả lớphoàn thiện vào vở
- Một số nhóm thôngbáo kết quả trên máychiếu
- Nhận xét bài làm và
bổ sung để hoàn thiệnbài làm
- Hoàn thiện vào vở
- Thảo luận tìm phương
án phù hợp
- Trình bày trên máy vàthống nhất, hoàn thiệnvào vở
Trang 10- Bước đầu tìm dấu của tích nhiều số nguyên
- Bước đầu có ý thức và biết vận các tính chất trong tính trong tính chấttrong tính toán và biến đổi biểu thức
2 Kiểm tra bài cũ(6')
HS1 Phát biểu quy tắc nhân hai số nguyên trái dấu? Làm bài tập 80.SGK
HS2: Phát biểu quy tắc nhân hai số nguyên âm? Làm bài tập 82a, b SGK
- HS yếu: Lấy một ví
dụ minh hoạ
1 Tính chất giao hoán a.b = b.a
Ví dụ:
2.(-3) = (-3).2 (=-6)
2 Tính chất kết hợp (a.b).c = a (b.c)
Ví dụ:
Giáo viên: Nguyễn Thị Bích Tuyết Trường THCS Ngư Thủy Nam
10
Trang 11tính chất kết hợp của
phép nhân số nguyên
- Nêu ví dụ minh hoạ
- Với tích của nhiều
- Lấy một ví dụ minhhoạ
- Đọc thông tin phânchú ý
- Làm miệng cá nhân ?
1 và ?2 SGK
- Từ đó khái quát thànhnhận xét
- HS yếu: Viết dạng
tổng quát tính chấtnhân với số 1
- Làm ?3 và ?4 cá nhân
- Lấy ví dụ minh hoạ
- Viết dạng tổng quát
- Lấy ví dụ áp dụng :(-39) 25 + 39.25
[9.( 5) 2 9 ( 5).2 − ] = [ − ] (=-90)Chú ý: SGK
?1Dấu +
?2 Dấu –
Nhận xét: SGK
3 Nhân với số 1 a.1 = 1 a = a
?3
a.(-1) = (-1).a = -a
?4Bình nói đúng
Ví dụ: (-3)2 = 32 (= 9)
4 Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng
a.(b+c) = a.b + a.c
* Chú ý:
Tích chất trên cũng đúng vớiphép trừ : a.(b-c) = a.b - a.c
?5
a) Cách 1
(-8).(5+3) = (-8) 8 = -64Cách 2
(-8).(5+3) = (-8).5 + (-8).3 = (-40) + (-24) = -64
4 Củng cố (4')
- Hs hệ thống kiến thức bằng Bản đồ tư duy.
- Yêu cầu cả lớp làm việc cá nhân trên giấy nháp.
Giáo viên: Nguyễn Thị Bích Tuyết Trường THCS Ngư Thủy Nam
11
Trang 125 Hướng dẫn học ở nhà(2')
- Học bài theo SGK
- Làm bài tập còn lại trong SGK: 92, 93, 94
Ngày soạn: / /2013***Ngày dạy: / /2013 Tiết 64: LUYỆN TẬP
2 Kiểm tra bài cũ(6')
HS1 Nêu các tính chất của phép nhân hai số nguyên? Làm bài 92a SGK
Trang 13- Yêu cầu học sinh
- Làm vào nháp kếtquả bài làm
- Nhận xét và sửa lạikết quả
- Thống nhất và hoànthiện vào vở
- Làm việc cá nhân vàtrả lời câu hỏi
- Lên bảng trình bàytrên bảng phụ Cả lớphoàn thiện vào vở
- Một số nhóm thôngbáo kết quả trên máychiếu
b Lý luận tương tự ta thấytích là một số âm, nhỏ hơn 0
Bài tập 98 SGK
a Với a = 8, ta có :(-125).(-13).8
Trang 14Yêu cầu làm việc
nhóm trên giấy trong
- Trình bày trên máy
=13000
b -2400
Bài tập 99 SGK
a -7 và -13 -14 và -20
4 Hướng dẫn học ở nhà(3')
- Học bài theo SGK
- Làm bài tập còn lại trong SGK: 100 - Làm trong SBT: 139, 140, 144
Ngày soạn: / /2013***Ngày dạy: / /2013 Tiết 65: BỘI VÀ ƯỚC CỦA MỘT SỐ NGUYÊN
I MỤC TIÊU
- HS biết khái niệm bội và ước của một số nguyên, khái niệm “chia hếtcho”
- Hiểu được ba tính chất liên quan tới khái niệm “chia hết cho”
- Biết tìm bội và ước của một số nguyên
2 Kiểm tra bài cũ (5')
- Thế nào là bội và ước của một số tự nhiên? Hãy tìm 5 ước của 6?
3 Bài mới (29')
HĐ của giáo viên HĐ của học sinh Ghi bảng
Giáo viên: Nguyễn Thị Bích Tuyết Trường THCS Ngư Thủy Nam
14
Trang 15- Yêu cầu trả lời ?2.
- Hãy phát biểu ttơng tự
- Hãy tìm các ước của 8
- Hãy tìm các bội của 3
- Tìm tất cả các cặp sốnguyên để tích bằng 6 và-6
- HS yếu: Có cùng các
ước
- Trả lời ?2
- Phát biểu định nghĩachia hết trong tập hợp Z
VD: 8 chia hết cho -4 vì
8 = (-4).2
- Trả lời miệng ?3
- Nhận xét và hoàn thiệnvới cả những số âm
- Tất cả các số nguyênkhác 0 đều là ước của 0
- HS yếu: Không có số
nguyên nào là bội của 0
- Làm ra nháp theo cánhân
- Thống nhất và bổ sungkết quả
Ví dụ : -16 chia hết cho
8, 8 chia hết cho -4 thì-16 chia hết cho -4
Ví dụ: Ta có 8 chia hếtcho -4 thì 8.(-2)=-16cũng chia hết cho 4
Ví dụ 8 chia hết cho 4,-16 chia hết cho 4 thì 8 +(-16) = -8 cũng chia hếtcho 4, 8 - (-16) = 24 chia
số nguyên
?1 6 = (-1).(-6) = 3)
= 1.6 = 2.3
- 6 = (-1).6 = 1.(-6) = 2 (-3) = 3.(-2)
?2
- Định nghĩa : SGK
?3Hai bội của 6 là -12,
- Các bội của 3 là -9,-6, -3, 0, 3, 6, 9
2 Tính chất
i, Nếu a chia hết cho b
và b chia hết cho c thì acúng chia hết cho c
ii, Nếu a chia hết cho bthì bội của a cúng chiahết cho b
iii, Nếu hai số a và bcùng chia hết cho c thìtổng và hiệu của chúngcũng chia hết cho c
Giáo viên: Nguyễn Thị Bích Tuyết Trường THCS Ngư Thủy Nam
15
Trang 16Ba bội của -5 là -10, -20,25
Các ước của 10 là -1, 1,-2, 2, -5, 5, -10, -10
4 Củng cố (8')
- Yêu cầu HS làm bài tập
Bài 101(Sgk) Năm bội của 3 là 0, -3, 3, -6, 6
Năm bội của -3 là 0, -3, 3, -6, 6Nhận xét: Hai số nguyên đối nhau có cùng tập hợp bội
Bài 103(Sgk)a) Có thể lập được 15 tổngb) Có 3 tổng chia hết cho 2 là 24, 26, 28
5 Hướng dẫn học ở nhà (2')
- Học bài theo SGK
- Làm các bài còn lại trong SGK
- Ôn tập nội dung trang 98 SGK: Trả lời các câu hỏi , làm các bài tậpliên quan
Ngày soạn: / /2013***Ngày dạy: / /2013 TiÕt 66: «n tËp ch¬ng ii
2 Kiểm tra bài cũ ( 8')
Yêu cầu học sinh trả lời các câu 1, 2, 3 phần câu hỏi ôn tập
Giáo viên: Nguyễn Thị Bích Tuyết Trường THCS Ngư Thủy Nam
16
Trang 173 Tổ chức luyện tập ( 32')
HĐ của giáo viên HĐ của học sinh Ghi bảng
- Yêu cầu học sinh
- Nhận xét bài làm
và bổ sung để hoànthiện bài làm
- Hoàn thiện vào vở
- Làm vào nháp kếtquả bài làm
- HS yếu: -a > 0
Nhận xét và sửa lạikết quả
- Thống nhất vàhoàn thiện vào vở
- Làm việc cá nhân
và trả lời câu hỏi
- Lên bảng trình bày
Cả lớp hoàn thiệnvào vở
Bài 107 SGK
a,b
-b
b -a
a -a
-b a
c) a < 0 , b > 0-a > 0, -b < 0
0, 0, 0, 0
a > b > − > − >a b
Bài 108 SGK
Nếu a < 0 thì -a > 0 nên a < -aNếu a > 0 thì -a < 0 nên -a < a
Bài 115 SGK
a) a = a hoặc a = -5b) b = 0
c) không tìm được ad) a = 5 hoặc a = -5e) a = 2 hoặc a = -2
Trang 18- Yêu cầu học sinh
- Nhận xét bài làm
và bổ sung để hoànthiện bài làm
- HS làm cá nhân
- Nhận xét
b) Đúngc) Said) Đúng
Bài 117 SGK
a) (-7)3.24 = (-343) 16 = -5488b) 54 (-4)2 = 10 000
- Có kĩ năng giải một số dạng bài tập cơ bản trong chương
- Có ý thức ôn tập, hệ thống hoá thường xuyên
II CHUẨN BỊ
GV: Bảng phụ, bút dạ, phiếu học tập
HS: Bảng nhóm, bút dạ
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
Giáo viên: Nguyễn Thị Bích Tuyết Trường THCS Ngư Thủy Nam
18
Trang 191 Ổn định lớp (1')
2 Kiểm tra bài cũ ( 5')
Yêu cầu học sinh trả lời câu 4 phần câu hỏi ôn tập
3 Tổ chức luyện tập ( 35')
HĐ của giáo viên HĐ của học sinh Ghi bảng
- Yêu cầu học sinh
- Nhận xét bài làm và
bổ sung để hoànthiện bài làm
- Hoàn thiện vào vở
- 1 số HS lên bảnglàm bài (ưu tiên HS
yếu)
- Nhận xét và sửa lạikết quả
- Thống nhất và hoànthiện vào vở
- Làm việc cá nhân
và trả lời câu hỏi
- Lên bảng trình bày
Cả lớp hoàn thiệnvào vở
- Một số cá nhân lênbảng trình bày (ưu
tiên HS yếu)
- Nhận xét bài làm và
bổ sung để hoànthiện bài làm
- Hoàn thiện vào vở
Bài tập 111 SGK
a) -36b) 390c) -279d) 1131
Bài tập 114 SGK
a) -7 + (-6) + + (-1) + 0 + 1 +
2 + + 6 + 7 = 0b) -5
c) 20
Bài tập 120 SGK
a) có 12 tích được tạo thành b) Có 6 tích lớn hơn 0, có 6 tíchnhỏ hơn 0
c) Có 6 tích là bội của 6 đó là d) Có hai tích là ước của 20 x
BA
x = 50 : 2
x = 25b) 3x + 17 = 23x = 2 - 17
Giáo viên: Nguyễn Thị Bích Tuyết Trường THCS Ngư Thủy Nam
19
Trang 20Yêu cầu làm việc
nhóm trên giấy trong
- Trình bày trên máy
và nhận xét
- Thảo luận tìmphương án phù hợp
- Trình bày trên máy
và thống nhất, hoànthiện vào vở
- Ôn tập chuẩn bị cho bài kiểm tra 45 phút
- Các bài tập và lí thuyết đã học trong chương II
Ngày soạn: / /2013***Ngày dạy: / /2013 Tiết 68: KIỂM TRA 45
I MỤC TIấU
- HS được kiểm tra khả năng lĩnh hội những kiến thức cơ bản đó họctrong chương: Số nguyên, giá trị tuyệt đối, số đối, các quy tắc thực hiệnphép tính
- Có kĩ năng giải một số dạng bài tập cơ bản trong chương
- Cú ý thức làm bài kiểm tra nghiờm tỳc
II CHUẨN BỊ
Giáo viên: Nguyễn Thị Bích Tuyết Trường THCS Ngư Thủy Nam
20
Trang 21a) Vẽ một trục số và biểu diễn các điểm -5, -2, 0, 3, 7 lên trục số đó?
b) Sắp xếp các số nguyên sau theo thứ tự giảm dần: -101, 15, 0, 7, -8, 2007
Trang 22Câu 3: (3 điểm)
- Mỗi câu đúng 0,75 đa) -4.x = 36 => x = -9b) 3x + 45 = 15 => x = -10c) 9 - (4x - 1) = 720 : 8 => x = -20d) x− =3 7 => x = 10 hoặc x = -4
Câu 4: (2 điểm)
Giáo viên: Nguyễn Thị Bích Tuyết Trường THCS Ngư Thủy Nam
22
Trang 23- Ưu điểm: Đa số các em làm được bài các bài cơ bản, trình bày rỏ ràng, chính
xác Các em có nhiều cách làm khác nhau, đều đưa về đúng kết quả
- Nhược điểm: + Một số em trình bày chưa đẹp, tính toán chưa chính xác Còn
+ Tuyên dương các em làm bài tốt, nhắc nhở một số em trình bày chưa đẹp
Ngày soạn: / /2013***Ngày dạy: / /2013 Chương III: PHÂN SỐ
Tiết 69: MỞ RỘNG KHÁI NIỆM PHÂN SỐ
I MỤC TIÊU.
- HS thấy sự giống và khác nhau giữa khái niệm phân số đã học ở tiểu học
và khái niệm phân số đã học ở Tiểu học và phân số học ở lớp 6
- Viết được các phân số mà tử và mẫu là các số nguyên
Giáo viên: Nguyễn Thị Bích Tuyết Trường THCS Ngư Thủy Nam
23
Trang 24- Thấy được số nguyên cũng được coi là số với mẫu là 1.
2 Kiểm tra bài cũ (5’)
- GV giới thiệu qua các nội dung cơ bản của chương
3 Bài mới (26’)
HĐ của giáo viên HĐ của học sinh Ghi bảng
1 Khái niệm phân số
(10’)
- Ở tiểu học ta đã làm
quen với phân số
- Lấy vài ví dụ minh hoạ
1 Khái niệm phân số
Tổng quát: Người ta gọi
Trang 25ở Tiểu học ?
- Lấy ví dụ minh hoạ
- Yêu cầu học sinh làm ?
viết được dưới dạng
phân số được không ?
- Lấy ví dụ minh hoạ cho
nhận xét
- GV đưa ra dạng tổng
quát
phân số có tử và mẫuâm
1
2; 32
Giáo viên: Nguyễn Thị Bích Tuyết Trường THCS Ngư Thủy Nam
25
Trang 265 Hướng dẫn học ở nhà (3’)
- Nắm chắc khái niệm phân số
- Làm bài tập 3, 5 SGK và bài tập 1, 2, 3 SBT vào vở BT
- Xem trước nội dung bài “Phân số bằng nhau” để tiết sau học
Giáo viên: Nguyễn Thị Bích Tuyết Trường THCS Ngư Thủy Nam
26
Trang 27Ngày soạn: / /2013***Ngày dạy: / /2013 Tiết 70: PHÂN SỐ BẰNG NHAU
I MỤC TIÊU.
- HS nhận biết được thế nào là hai phân số bằng nhau
- Nhận dạng được hai phân số bằng nhau và không bằng nhau
2 Kiểm tra bài cũ (5’)
- Hãy nêu khái niệm phân số ? Lấy ví dụ về phân số và cho biết tử và mẫucủa các phân số đó
phân số này với
mẫu phân số kia và
mẫu của phân số
này với mẫu của
phân số kia - Hai
phân số a c
b = d bằng
- HS yếu: Lấy ví dụ
hai phân số bằngnhau
- Lập tích chéo
- Nhận xét: các tíchbằng nhau
Trang 28nhau khi nào ?
- Trả lời câu hỏi :Lập tích và kết luận
- Từ 21
4 28
x = ta có
x.28=21.4=>tìmđược x
có một tích luôn âm và một tíchluôn dương
4 Củng cố ( 8’)
? Nhắc lại định nghĩa hai phân số bằng nhau (HS yếu)
Cho HS vẽ bản đồ tư duy hệ thống kiến thức
Giáo viên: Nguyễn Thị Bích Tuyết Trường THCS Ngư Thủy Nam
28
Trang 29- Xem trước nội dung bài “Tính chất cơ bản của phân số ” để tiết sau học
Giáo viên: Nguyễn Thị Bích Tuyết Trường THCS Ngư Thủy Nam
29
Trang 30Ngày soạn: / /2013***Ngày dạy: / /2013 Tiết 71: TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN SỐ
I MỤC TIÊU
- HS nắm vững tích chất cơ bản của phân số
- Vận dụng được tính chất cơ bản của phân số để giải một số bài tập đơngiản, viết một phân số có mẫu âm thành một phân số bằng nó, có mẫudương
- Bước đầu có khái niệm về số hữu tỉ
2 Kiểm tra bài cũ (3’)
- Hãy nêu dạng tổng quát của một phân số ? Lấy ví dụ về phân số và cho biết tử và mẫu của các phân số đó ?
-HS thảo luận nhóm vàlàm vào bảng nhóm
- Các nhóm nhận xétchéo lẫn nhau
Trang 31- Lấy ví dụ minh hoạ
- Giải thích ta đem nhân
với bao nhiêu, chia cho
phân số cho trước ?
- Chia cả tử và mẫu cho-4
- HS tại chỗ làm ?2
- Nêu tích chất cơ bảncủa phân số
- HS yếu nhắc lại
- Đọc ví dụ trong SGK
- Nhân cả tử và mẫu với-1 hoặc chia cả tử vàmẫu với -1
.
a a m
b =b m , m ∈ Z, m ≠ 0:
Cho HS vẽ bản đồ tư duy hệ thống kiến thức:
Giáo viên: Nguyễn Thị Bích Tuyết Trường THCS Ngư Thủy Nam
31
Trang 32- Xem trước nội dung bài “Rút gọn phân số ” để tiết sau học
Ngày soạn: / /2013***Ngày dạy: / /2013 Tiết 72: RÚT GỌN PHÂN SỐ
I MỤC TIÊU
- HS hiểu thế nào là rút gọn phân số
- Hiểu thế nào là phân số tối giản và biết cách đưa một phân số về phân sốtối giản
- Rèn luyện cho HS tính cẩn thận, tỉ mỉ trong học tập
2 Kiểm tra bài cũ (4’)
- Phát biểu tính chất cơ bản của phân số
Trang 33- Ở Tiểu học ta đã biết
rút gọn phân số Ta có
thể rút gọn phân số này
thế nào ?
- Theo bài học trước ta
đã dựa vào đâu ?
- Phân số 14
21 đã tối giản
chưa ?
? Chia cả tử và mẫu cho
ước nào của chúng ?
- Làm như vậy gọi là rút
gọi là p/s tối giản
? Thế nào là phân số tối
giản ?
- Làm ?3 SGK
- Muốn rút gọn phân số
thành tối giản ta chia cả
tử và mẫu cho số nào ?
- Chia cả tử và mẫu cho
2 được một phân sốbằng nó có tử và mẫunhỏ hơn
- Dựa vào t/c cơ bản củaphân số
- HS yếu: Chưa tối giản
- Chia cả tử và mẫu cho7
Các nhóm đổi bài nhậnxét
- Các phân số này khôngthể rút gọn được nữa
- HS yếu: là những p/s
không rút gọn được nữa
- Muốn rút gọn p/s thànhtối giản ta chia tử vàmẫu của p/s cho ƯCLNcủa chúng
ước chung là 2
Theo t/c cơ bản của phân
số ta có: 28
42= 1421
Ta lại có 14
21=23 2
- Phân số a
b tối giản nếu
Giáo viên: Nguyễn Thị Bích Tuyết Trường THCS Ngư Thủy Nam
33
Trang 34- HS cho ví dụ
a ; b nguyên tố cùngnhau
- Xem trước nội dung các bài tập ở phần “Luyện tập ” để tiết sau học
Ngày soạn: / /2013***Ngày dạy: / /2013 Tiết 73: LUYỆN TẬP
−
− .
Câu 2: Thế nào là phân số tối giản? Trong các phân số sau phân số nào là phân
số tối giản ? Vì sao ?
Giáo viên: Nguyễn Thị Bích Tuyết Trường THCS Ngư Thủy Nam
34
Trang 35- Làm cá nhân ra nháp
- Lên bảng trình bày
(ưu tiên HS yếu)
- Cả lớp nhận xét vàhoàn thiện vào vở
- HS yếu : nêu yêu cầu
- Gọi một HS lên bảngtrình bày
- Cả lớp làm vào vởnháp
- HS theo dõi, nhận xét
- Đọc thông tin và làmtheo yêu cầu
Trang 36- Các nhóm làm vào vởnháp, theo dõi, nhậnxét.
x = 3.8436
- Về nhà xem lại các bài tập đã làm
- Làm bài tập 25, 26, 27 SGK vào vở BT Xem trước nội dung các bài
tập còn lại ở phần “Luyện tập ” để tiết sau học
Ngày soạn: / /2013***Ngày dạy: / /2013 Tiết 74: LUYỆN TẬP
2 Kiểm tra bài cũ (6’)
HS1: Thế nào là rút gọn phân số? Làm bài tập 25 SGK
HS2: Thế nào là phân số tối giản? Muốn rút gọn thành phân số tối giản talàm thế nào?
3 Tổ chức luyện tập ( 32’)
Giáo viên: Nguyễn Thị Bích Tuyết Trường THCS Ngư Thủy Nam
36
Trang 37HĐ của giáo viên HĐ của học sinh Ghi bảng
- Làm cá nhân ra nháp
- Lên bảng trình bày
(ưu tiên HS yếu)
- Cả lớp nhận xét vàhoàn thiện vào vở
- HS yếu : nêu yêu cầu
- Gọi một HS lên bảngtrình bày
- Cả lớp làm vào vởnháp
- HS theo dõi, nhậnxét
- Đọc thông tin và làmtheo yêu cầu
x2 = 16x= 4 hoặc x = -4
Bài tập 36 SBT
a) 10290 35 35.(294 1)4146 14−− =14(294 1)−− =1435b)
Giáo viên: Nguyễn Thị Bích Tuyết Trường THCS Ngư Thủy Nam
37