1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

chuyên đề về Phi kim

27 268 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 689,14 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 9: Hoà tan khí Cl2 vào dung dịch KOH loãng, nguội, dư, dung dịch thu được có các chất thuộc dãy nào dưới đây?. Câu 38: Cho 1,03 gam muối natri halogen NaX tác dụng hết với dung dịch

Trang 1

Trung Tâm Thầy Nguyễn Bá Tuấn

Học off địa chỉ : 3B2- Ngõ 09 - Lê Đức Thọ - Hà Nộ, Gần

đại học Thương Mại Hà Nội

- Trang | 1

-Câu 1: Các nguyên tử halogen có cấu hình e lớp ngoài cùng là

A ns2 B ns2np3 C ns2np4 D ns2np5

Câu 2: Câu nào sau đây không chính xác?

A Halogen là những chất oxi hoá mạnh

B Khả năng oxi hoá của các halogen giảm từ flo đến iot

C Trong các hợp chất, các halogen đều có thể có số oxi hoá: -1, +1, +3, +5, +7

D Các halogen có nhiều điểm giống nhau về tính chất hoá học

Câu 3: Chọn câu đúng

A Các ion F-, Cl-, Br-, I- đều tạo kết tủa với Ag+

B Các ion Cl-, Br-, I- đều cho kết tủa màu trắng với Ag+

C Có thể nhận biết ion F-, Cl-, Br-, I- chỉ bằng dung dịch AgNO3

D Trong các ion halogenua, chỉ có ion Cl- mới tạo kết tủa với Ag+

Câu 4: Halogen ở thể rắn (điều kiện thường), có tính thăng hoa là

A flo B clo C brom D iot.

Câu 5: Dãy nào được xếp đúng thứ tự tính axit và tính khử giảm dần

A KCl, KClO3, Cl2 B KCl, KClO3, KOH, H2O

C KCl, KClO, KOH, H2O D KCl, KClO3

Câu 9: Hoà tan khí Cl2 vào dung dịch KOH loãng, nguội, dư, dung dịch thu được có các chất thuộc dãy nào

dưới đây?

A KCl, KClO3, Cl2 B KCl, KClO3, KOH, H2O

C KCl, KClO, KOH, H2O D KCl, KClO3

Câu 10: Clo tác dụng được với tất cả các chất nào sau đây:

A H2, Cu, H2O, I2 B H2, Na, O2, Cu

C H2, H2O, NaBr, Na D H2O, Fe, N2, Al

Câu 11: Trong phòng thí nghiệm, khí clo thường được điều chế từ

A NaCl + H2SO4 đặc B HCl đặc + KMnO4

PHI KIM

Trang 2

C NaCl (điện phân) D F2 + KCl

Câu 12: Nếu cho 1 mol mỗi chất: CaOCl2, KMnO4, K2Cr2O7, MnO2 lần lượt phản ứng với lượng dư dung

dịch HCl đặc, chất tạo ra lượng khí Cl2 nhiều nhất là

A CaOCl2 B KMnO4 C K2Cr2O7 D MnO2

Câu 13: a.Trong phòng thí nghiệm clo thường được điều chế bằng cách oxi hóa hợp chất nào sau đây?

A NaCl B KClO3 C HCl D KMnO4

b Phản ứng nào dưới đây không được dùng điều chế hiđrobromua ?

A PBr3 +H2O B H2 +Br2

C NaBr + H2SO4 (đ) D Br2 + HI

Câu 14: Ứng dụng nào sau đây không phải của Cl2?

A Sát trùng nước sinh hoạt

B Sản xuất kaliclorat, nước Gia-ven, cloruavôi

C Sản xuất thuốc trừ sâu 666

D Tẩy trắng sợi, giấy, vải

Câu 15: Cho các chất sau: CuO (1), Zn (2), Ag (3), Al(OH)3 (4), KMnO4 (5), PbS (6), MgCO3 (7),

AgNO3 (8), MnO2 (9), FeS (10) Axit HCl không tác dụng được với các chất

A (1), (2) B (3), (4) C (5), (6) D (3), (6)

Câu 16: Chọn phát biểu sai

A Axit clohiđric vừa có tính khử vừa có tính oxi hoá

B Dung dịch axit clohiđric có tính axit mạnh

C Cu hòa tan trong dung dịch axit clohiđric khi có mặt O2

D Fe hòa tan trong dung dịch axit clohiđric tạo muối FeCl3

Câu 17: Cho các phản ứng sau :

(a) 4HCl + PbO2  PbCl2 + Cl2 + 2H2O (b) HCl + NH4HCO3  NH4Cl + CO2 + H2O

Câu 19: Dãy nào được xếp đúng thứ tự tính axit giảm dần và tính oxi hoá tăng dần

A HClO, HClO3, HClO2, HClO4 B.HClO4, HClO3, HClO2, HClO

C HClO, HClO2,HClO3, HClO4 D HClO4, HClO2,HClO3, HClO

Câu 20: Clorua vôi, nước Gia-ven (Javel) và nước clo thể hiện tính oxi hóa là do

A chứa ion ClO-, gốc của axit có tính oxi hóa mạnh

B chứa ion Cl-, gốc của axit clohiđric điện li mạnh

C đều là sản phẩm của chất oxi hóa mạnh Cl2 với kiềm

D trong phân tử đều chứa cation của kim loại mạnh

Trang 3

Trung Tâm Thầy Nguyễn Bá Tuấn

Học off địa chỉ : 3B2- Ngõ 09 - Lê Đức Thọ - Hà Nộ, Gần

đại học Thương Mại Hà Nội

- Trang | 3

-Câu 21: Ứng dụng nào sau đây không phải của KClO3?

A Sản xuất diêm B Điều chế oxi trong phòng thí nghiệm

C Sản xuất pháo hoa D Chế tạo thuốc nổ đen

Câu 22: Hỗn hợp khí nào sau đây không tồn tại ở nhiệt độ thường ?

A H2 và F2 B Cl2 và O2 C H2S và N2 D CO và O2

Câu 23: Hỗn hợp khí nào có thể tồn tại cùng nhau?

A Khí H2S và khí Cl2 B Khí HI và khí Cl2

C Khí O2 và khí Cl2 D Khí NH3 và khí HCl

Câu 24: Cho các phản ứng sau:

(1) Cl2 + 2NaBr → 2NaCl + Br2 (5) F2 + 2NaCl → 2NaF + Cl2

(2) Br2 + 2NaI → 2NaBr + I2 (6) HF + AgNO3 → AgF + HNO3

(3) Cl2 + 2NaF → 2NaCl + F2 (7) HCl + AgNO3 → AgCl + HNO3

Câu 27: Có các thí nghiệm sau:

(I) Nhúng thanh sắt vào dung dịch H2SO4 loãng, nguội

(II) Sục khí SO2 vào nước brom

(III) Sục khí CO2 vào nước Gia-ven

(IV) Nhúng lá nhôm vào dung dịch H2SO4 đặc, nguội

Số thí nghiệm xảy ra phản ứng hóa học là

A 4 B 3 C 1 D 2

Câu 28: Với X là các nguyên tố halogen, chọn câu đúng:

A Có thể điều chế HX bằng phản ứng giữa NaX với H2SO4 đặc

B Có thể điều chế X2 bằng phản ứng giữa HX đặc với KMnO4

C Phản ứng của dung dịch HX với Fe2O3 đều là phản ứng trao đổi

D Dung dịch HF là axit yếu và không được chứa trong lọ thuỷ tinh

Câu 29: Cho biết các phản ứng xảy ra sau:

2FeBr2 + Br2 → 2FeBr3 (1) 2NaBr + Cl2 → 2NaCl + Br2 (2)

Phát biểu đúng là:

A Tính khử của Cl-mạnh hơn của Br- B Tính oxi hóa của Br2 mạnh hơn của Cl2

Trang 4

C Tính khử của Br- mạnh hơn của Fe2+ D Tính oxi hóa của Cl2 mạnh hơn của Fe3+

Câu 30: Cho sơ đồ chuyển hóa: Fe3O4 + dung dịch HI (dư) X + Y + H2O

Biết X và Y là sản phẩm cuối cùng của quá trình chuyển hóa Các chất X và Y là

A Fe và I2 B FeI3 và FeI2 C FeI2 và I2. D FeI3 và I2

Câu 31: Cho sơ đồ :

Câu 32: Trong muối NaCl có lẫn NaBr và NaI Để loại hai muối này ra khỏi NaCl người ta có thể

A Sục từ từ khí Cl2 cho đến dư vào dung dịch sau đó cô cạn dung dịch

B Tác dụng với dung dịch HCl đặc

C Tác dụng với Br2 dư sau đó cô cạn dung dịch

D Tác dụng với AgNO3 sau đó nhiệt phân kết tủa

Câu 33: Muối iot là muối ăn có chứa thêm lượng nhỏ iot ở dạng

A I2 B MgI2 C CaI2 D KI hoặc KIO3

Câu 34: Để phân biệt 4 dung dịch KCl, HCl, KNO3, HNO3 ta có thể dùng

A Dung dịch AgNO3 B Quỳ tím

C Quỳ tím và dung dịch AgNO3 D Đá vôi

Câu 35: Có thể phân biệt 3 bình khí HCl, Cl2, H2 bằng thuốc thử sau:

A Dung dịch AgNO3 B Quì tím ẩm

C Dung dịch phenolphtalein D Không phân biệt được

Câu 36: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt (p, n, e) là 115, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số

hạt không mang điện là 25 Nguyên tố X là

A Na B F C Br D Cl

Câu 37: Cho một luồng khí Cl2 dư tác dụng với 9,2 gam kim loại X sinh ra 23,4 gam muối Y Muối Y là

A NaCl B LiCl C Kết quả khác D KCl

Câu 38: Cho 1,03 gam muối natri halogen (NaX) tác dụng hết với dung dịch AgNO3 dư thì thu được một kết

tủa, kết tủa này sau phản ứng phân hủy hoàn toàn cho 1,08 gam Ag X là

A brom B flo C clo D iot

Câu 39: Cho V lít hỗn hợp khí gồm H2S và SO2 tác dụng với dung dịch brom dư Thêm dung dịch BaCl2 dư

vào hỗn hợp trên thì thu được 2,33 gam kết tủa Giá trị của V là

A 0,112 lít B 2,24 lít C 1,12 lít D 0,224 lít

Câu 40: Cho 0,03 mol hỗn hợp 2 muối NaX và NaY (X, Y là 2 halogen thuộc 2 chu kì liên tiếp) tác dụng

với AgNO3 dư được 4,75 gam kết tủa X và Y là

A F và Cl B Cl và Br C Br và I D I và At

Câu 41: Cho dung dịch chứa 6,03 gam hỗn hợp gồm hai muối NaX và NaY (X, Y là hai nguyên tố có trong

tự nhiên, ở hai chu kì liên tiếp thuộc nhóm VIIA, số hiệu nguyên tử ZX < ZY) vào dung dịch AgNO3 (dư), thu

được 8,61 gam kết tủa Phần trăm khối lượng của NaY trong hỗn hợp ban đầu là

A 52,8% B 58,2% C 47,2% D 41,8%

Câu 42: Một loại nước clo chứa: Cl2 0,061M; HCl 0,03M và HClO 0,03M Thể tích khí clo (đktc) để thu

được 5 lít nước clo trên là

Trang 5

Trung Tâm Thầy Nguyễn Bá Tuấn

Học off địa chỉ : 3B2- Ngõ 09 - Lê Đức Thọ - Hà Nộ, Gần

đại học Thương Mại Hà Nội

- Trang | 5

A 6,72 lít B 12,13 lít C 10,192 lít D 13,44 lít

Câu 43: Cho 13,44 lít khí clo (ở đktc) đi qua 2,5 lít dung dịch KOH ở 100oC Sau khi phản ứng xảy ra hoàn

toàn, thu được 37,25 gam KCl Dung dịch KOH trên có nồng độ là

A 0,24M B 0,48M C 0,4M D 0,2M

Câu 44: Cho 25 gam nước clo vào một dung dịch có chứa 2,5 gam KBr thấy dung dịch chuyển sang màu

vàng đậm và KBr vẫn còn dư Sau thí nghiệm, nếu cô cạn dung dịch thì còn lại 1,61 gam chất rắn khan Biết

hiệu suất phản ứng 100%, nồng độ % của nước clo là

A 2,51% B 2,84% C 3,15% D 3,46%

Câu 45: Cho 10,000 lít H2 và 6,72 lít Cl2 (đktc) tác dụng với nhau rồi hoà tan sản phẩm vào 385,400 gam

nước ta thu được dung dịch A Lấy 50,000 gam dung dịch A tác dụng với dung dịch AgNO3 thu được 7,175

gam kết tủa Hiệu suất phản ứng giữa H2 và Cl2 là

A 33,33% B 45% C 50% D 66,67%.

Câu 46: Hỗn hợp khí A gồm clo và oxi A phản ứng vừa hết với một hỗn hợp gồm 4,8 gam magie và 8,1gam

nhôm tạo ra 37,05 gam hỗn hợp các muối clorua và oxit hai kim loại Thành phần % thể tích của oxi và clo

trong hỗn hợp A là

A 26,5% và 73,5% B 45% và 55%

C 44,44% và 55,56% D 25% và 75%

Câu 47: Cho 11,2 lít hỗn hợp khí A gồm clo và oxi phản ứng vừa hết với 16,98 gam hỗn hợp B gồm magie

và nhôm tạo ra 42,34 gam hỗn hợp các muối clorua và oxit hai kim loại Thành phần % khối lượng của

magie và nhôm trong hỗn hợp B là

A.48% và 52% B 77,74% và 22,26%.

C 43,15% và 56,85% D.75% và 25%

Câu 48: Cho 8,7 gam MnO2 tác dụng với dung dịch axit HCl đậm đặc sinh ra V lít khí Cl2 (ở đktc)

Hiệu suất phản ứng là 85% V có giá trị là

A 2 lít B 2,905 lít C 1,904 lít D 1,82 lít

Câu 49: Cho một lượng dư KMnO4 vào 25 ml dung dịch HCl thu được 1,4 lít khí (đktc) Vậy nồng độ mol

của dung dịch HCl đã dùng là

A 8,5M B 8M C 7,5M D 7M

Câu 50: Cho 44,5 gam hỗn hợp bột Zn, Mg tác dụng với dung dịch HCl dư thấy có 22,4 lít khí H2 bay ra

(đktc) Khối lượng muối clorua tạo ra trong dung dịch là bao nhiêu gam?

A 80 B 115,5 C 51,6 D 117,5

Câu 51: Để hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp Zn và ZnO cần dung 100,8 ml dung dịch HCl 36,5%

(D = 1,19 g/ml) thì thu được 8,96 lít khí (đktc) Thành phần phần trăm ZnO trong hỗn hợp ban đầu là

A 38,4% B 60,9% C 86,52% D 39,1%

Câu 52: Cho 10,3 gam hỗn hợp Cu, Al, Fe vào dung dịch HCl thu được 5,6 lít khí (đktc) và 2 gam chất rắn

không tan Vậy % theo khối lượng của từng chất trong hỗn hợp ban đầu lần lượt là

Câu 54: Một dung dịch có chứa H2SO4 và 0,543 gam muối natri của một axit chứa oxi của clo (muối X)

Cho thêm vào dung dịch này một lượng KI cho đến khi iot ngừng sinh ra thì thu được 3,05 gam I2 Muối X là

A NaClO2 B NaClO3 C NaClO4 D NaClO

Trang 6

Câu 55: Cho 200 ml dung dịch AgNO3 1M tác dụng với 100 ml dung dịch FeCl2 0,1 M thu được khối lượng

kết tủa là ?

A 3,95 gam B 2,87 gam C 23,31 gam D 28,7 gam

Câu 56: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm oxi là

B Độ âm điện của các nguyên tử giảm dần

C Tính bền của các hợp chất với hiđro tăng dần

D Tính axit của các hợp chất hiđroxit giảm dần

Câu 59: Trong nhóm oxi, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân Hãy chọn câu trả lời đúng :

A Tính oxi hóa tăng dần, tính khử giảm dần

B Năng lượng ion hóa I1 tăng dần

C Ái lực electron tăng dần

D Tính phi kim giảm dần ,đồng thời tính kim loại tăng dần

Câu 60: Trong nhóm VIA chỉ trừ oxi, còn lại S, Se, Te đều có khả năng thể hiện mức oxi hóa +4 và +6 vì :

A Khi bị kích thích các electron ở phân lớp p chuyển lên phân lớp d còn trống

B Khi bị kích thích các electron ở phân lớp p, s có thể “nhảy” lên phân lớp d còn trống để

có 4e hoặc 6e độc thân

C Khi bị kích thích các electron ở phân lớp s chuyển lên phân lớp d còn trống

D Chúng có 4 hoặc 6 electron độc thân

Câu 61: O3 và O2 là thù hình của nhau vì :

A Cùng cấu tạo từ những nguyên tử oxi B Cùng có tính oxi hóa

C Số lượng nguyên tử khác nhau D Cả 3 điều trên

Câu 62: Chỉ ra phát biểu sai:

A Oxi là nguyên tố phi kim có tính oxi hóa mạnh

B Ozon có tính oxi hóa mạnh hơn oxi

C Oxi có số oxi hóa -2 trong mọi hợp chất

D Oxi là nguyên tố phổ biến nhất trên trái đất

Câu 63: Khi nhiệt phân hoàn toàn m gam mỗi chất sau: KClO3 (xúc tác MnO2), KMnO4, KNO3 và AgNO3

Chất tạo ra lượng O2 lớn nhất là

A KMnO4 B KNO3 C KClO3 D AgNO3

Câu 64: Điều chế oxi trong phòng thí nghiệm từ KMnO4, KClO3 (xúc tác là MnO2), NaNO3, H2O2

(có số mol bằng nhau), lượng oxi thu được nhiều nhất từ

A KMnO4 B KClO3 C NaNO2 D H2O2

Câu 65: O3 có tính oxi hóa mạnh hơn O2 vì :

A Số lượng nguyên tử nhiều hơn B Phân tử bền vững hơn

C Khi phân hủy cho O nguyên tử D Có liên kết cho nhận

Câu 66: a Khi cho ozon tác dụng lên giấy có tẩm dung dịch KI và tinh bột thấy xuất hiện màu xanh vì xảy

ra

Trang 7

Trung Tâm Thầy Nguyễn Bá Tuấn

Học off địa chỉ : 3B2- Ngõ 09 - Lê Đức Thọ - Hà Nộ, Gần

đại học Thương Mại Hà Nội

- Trang | 7

A Sự oxi hóa ozon B Sự oxi hóa kali C Sự oxi hóa iotua D Sự oxi hóa tinh

bột

b Để phân biệt O2 và O3, người ta thường dùng:

A nước B dung dịch KI và hồ tinh bột.

C dung dịch CuSO4 D dd H2SO4

Câu 67: Những phản ứng nào sau đây chứng minh tính oxi hóa của ozon mạnh hơn oxi ?

1) O3 + Ag (to) 2) O3 + KI + H2O 3) O3 + Fe (to) O3 + CH4 (to)

Câu 68: Ứng dụng nào sau đây không phải của ozon?

A Tẩy trắng tinh bột, dầu ăn B Điều chế oxi trong phòng thí nghiệm.

C Sát trùng nước sinh hoạt D Chữa sâu răng

Câu 69: Hiđro peoxit tham gia các phản ứng hóa học:

H2O2 + 2KI → I2 + 2KOH (1)

H2O2 + Ag2O → 2Ag + H2O + O2 (2)

Nhận xét nào đúng ?

A Hiđro peoxit chỉ có tính oxi hóa

B Hiđro peoxit vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử

C Hiđro peoxit chỉ có tính khử

D Hiđro peoxit không có tính oxi hóa, không có tính khử

Câu 70: Cho phản ứng: 2KMnO4 +5H2O2 +3H2SO4 → 2MnSO4 + K2SO4 + 5O2 + 8H2O

a Chọn hệ số đúng của các chất trong phản ứng sau:

A 3, 5, 3, 2, 1, 5, 8 B 2, 5, 3, 2, 1, 5, 8

C 2, 2, 3, 2, 1, 5, 8 D 2, 3, 3, 2, 1, 5, 8

b Câu nào diễn tả đúng

A H2O2 là chất oxi hóa B KMnO4 là chất khử

C H2O2 là chất khử D H2O2 vừa là chất oxi hóa vừa là chất

C S vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa D S chỉ tác dụng với các phi kim

Câu 73: Khi sục SO2 vào dung dịch H2S thì

A Dung dịch bị vẩn đục màu vàng B Không có hiện tượng gì

C Dung dịch chuyển thành màu nâu đen D Tạo thành chất rắn màu đỏ

Câu 74: SO2 luôn thể hiện tính khử trong các phản ứng với

A H2S, O2, nước Br2 B dung dịch NaOH, O2, dung dịch

KMnO4

C dung dịch KOH, CaO, nước Br2 D O2, nước Br2, dung dịch KMnO4

Câu 75: Hãy chọn phản ứng mà SO2 có tính oxi hoá

Trang 8

C SO2 vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa D SO2 kém bền

Câu 78: Xét cân bằng hoá học: 2SO2 (k) + O2 (k)  SO3 (k) H= -198kJ

Tỉ lệ SO3 trong hỗn hợp lúc cân bằng sẽ lớn hơn khi

A tăng nhiệt độ và giảm áp suất B tăng nhiệt độ, và áp suất không đổi

C giảm nhiệt độ và tăng áp suất D cố định nhiệt độ và giảm áp suất

Câu 79: Tác nhân chủ yếu gây mưa axit là

A CO và CH4 B CH4 và NH3 C SO2 và NO2 D CO và CO2

Câu 80: Hiện tượng gì xảy ra khi dẫn khí H2S vào dung dịch hỗn hợp KMnO4 và H2SO4

A Không có hiện tượng gì cả

B Dung dịch vẫn đục do H2S ít tan

C Dung dịch mất màu tím và vẫn đục có màu vàng do S không tan.

D Dung dịch mất màu tím do KMnO4 bị khử thành MnSO4 và trong suốt

Câu 81: Bạc tiếp xúc với không khí có lẫn H2S bị hóa đen do phản ứng

Câu 82: Dung dịch H2S khi để ngoài trời xuất hiện lớp cặn màu vàng do

A H2S bị oxi không khí khử thành lưu huỳnh tự do

B Oxi trong không khí đã oxi hóa H2S thành lưu huỳnh tự do

C H2S đã tác dụng với các hợp chất có trong không khí

D Có sự tạo ra các muối sunfua khác nhau

Câu 83: Các chất của dãy nào chỉ có tính oxi hóa là

A H2O2, HCl, SO3 B O2, Cl2, S8

C O3, KClO4, H2SO4 D FeSO4, KMnO4, HBr

Câu 84: Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng hoá học?

Trang 9

Trung Tâm Thầy Nguyễn Bá Tuấn

Học off địa chỉ : 3B2- Ngõ 09 - Lê Đức Thọ - Hà Nộ, Gần

đại học Thương Mại Hà Nội

- Trang | 9

A Sục khí H2S vào dung dịch FeCl2 B Cho Fe vào dung dịch H2SO4 loãng,

nguội

C Sục khí H2S vào dung dịch CuCl2 D Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2

Câu 85: Trong các phản ứng sau đây, hãy chỉ ra phản ứng không đúng:

A H2S + 2NaCl → Na2S + 2HCl B 2H2S + 3O2 → 2SO2 + 2H2O

C H2S + Pb(NO3)2 → PbS + 2HNO3 D H2S + 4H2O + 4Br2 → H2SO4 + 8HBr

Câu 86: Cho FeS tác dụng với H2SO4 loãng được khí A, nhưng nếu dùng H2SO4 đặc nóng được khí B Dẫn

khí B vào dung dịch A được rắn C A, B, C lần lượt là

C Na2SO3 khan D dung dịch NaOH đặc

Câu 89: Có thể làm khô khí CO2 ẩm bằng H2SO4 đặc, nhưng không thể làm khô NH3 ẩm bằng H2SO4 đặc vì

A không có phản ứng xảy ra B NH3 tác dụng với H2SO4

C CO2 tác dụng với H2SO4 D phản ứng xảy ra quá mãnh liệt

Câu 90: Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns2np4 Trong hợp chất khí của

nguyên tố X với hiđro, X chiếm 94,12% khối lượng Phần trăm khối lượng của nguyên tố X trong oxit cao

Câu 93:Trộn 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm H2SO4 0,05M và HCl 0,1M với 100 ml dung dịch hỗn

hợp gồm NaOH 0,2M và Ba(OH)2 0,1M, thu được dung dịch X Dung dịch X có pH là

A 12,8 B 13,0 C 1,0 D 1,2

Câu 94: Hoà tan hết 7,74 gam hỗn hợp bột Mg, Al bằng 500 ml dung dịch hỗn hợp HCl 1M và H2SO4

0,28M thu được dung dịch X và 8,736 lít khí H2 (ở đktc) Cô cạn dung dịch X thu được lượng muối khan là

A 38,93 gam B 103,85 gam C 25,95 gam D 77,86 gam

Câu 95: Cho 13,5 gam hỗn hợp các kim loại Al, Cr, Fe tác dụng với lượng dư dung dịch H2SO4 loãng nóng

(trong điều kiện không có không khí), thu được dung dịch X và 7,84 lít khí H2 (ở đktc) Cô cạn dung dịch X

(trong điều kiện không có không khí) được m gam muối khan Giá trị của m là

A 42,6 B 45,5 C 48,8 D 47,1.

Câu 96: Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm a mol FeS2 và 0,06 mol Cu2S vào axit HNO3 (vừa đủ), thu được

dung dịch X (chỉ chứa hai muối sunfat) và khí duy nhất NO Giá trị của a là

A 0,075 B 0,12 C 0,06 D 0,04

Câu 97: Để hoà tan hoàn toàn 2,32 gam hỗn hợp gồm FeO, Fe3O4 và Fe2O3 (trong đó số mol FeO bằng số

mol Fe2O3) cần dùng vừa đủ V lít dung dịch H2SO4 0,5M loãng Giá trị của V là

A 0,23 B 0,18 C 0,08 D 0,16

Trang 10

Câu 98: Cho 2,13 gam hỗn hợp X gồm ba kim loại Mg, Cu và Al ở dạng bột tác dụng hoàn toàn với oxi thu

được hỗn hợp Y gồm các oxit có khối lượng 3,33 gam Thể tích dung dịch H2SO4 1M vừa đủ để phản ứng

hết với Y là

A 57 ml B 75 ml C 55 ml D 90 ml

Câu 99: Hoà tan 11,2 gam Fe bằng dung dịch H2SO4 loãng (dư), thu được dung dịch X Dung dịch X phản

ứng vừa đủ với V ml dung dịch KMnO4 0,5M Giá trị của V là

A 40 B 80 C 60 D 20

Câu 100: Cho 0,01 mol một hợp chất của sắt tác dụng hết với H2SO4 đặc nóng (dư), thoát ra 0,112 lít (đktc)

khí SO2 (là sản phẩm khử duy nhất) Công thức của hợp chất sắt đó là

A FeS B FeS2 C FeO D Fe2O3

Câu 101: Hòa tan hoàn toàn 10,44 gam một oxit sắt bằng dung dịch H2SO4 đặc, nóng thu được dung dịch X

và 1,624 lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Cô cạn dung dịch X, thu được m gam muối sunfat

khan Giá trị của m là

A 29 B 52,2 C 58,0 D 54,0

Câu 102: Nung m gam bột sắt trong oxi, thu được 4,5 gam hỗn hợp chất rắn X Hòa tan hết hỗn hợp X trong

dung dịch H2SO4 đặc nóng (dư ) thoát ra 1,26 lít (ở đktc) SO2 (là sản phẩm khử duy nhất) Giá trị của m là

A 3,78 B 2,22 C 2,52 D 2,32

Câu 103: Cho 6,72 gam Fe vào dung dịch chứa 0,3 mol H2SO4 đặc nóng, đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn,

thu được khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch X Dung dịch X có thể hoà tan tối đa m gam Cu

Giá trị của m là

A 3,84 B 3,20 C 1,92 D 0,64

Câu 104: Trộn 5,6 gam bột sắt với 2,4 gam bột lưu huỳnh rồi nung nóng (trong điều kiện không có không

khí), thu được hỗn hợp rắn M Cho M tác dụng với lượng dư dung dịch HCl, giải phóng hỗn hợp khí X và

còn lại một phần không tan G Để đốt cháy hoàn toàn X và G cần vừa đủ V lít khí O2 (ở đktc) Giá trị của V

A 2,80 B 3,36 C 3,08 D 4,48

Câu 105: Đốt cháy hoàn toàn 7,2 gam kim loại M (có hoá trị không đổi trong hợp chất) trong hỗn hợp khí

Cl2 và O2 Sau phản ứng thu được 23,0 gam chất rắn và thể tích hỗn hợp khí đã phản ứng là 5,6 lít (ở đktc)

Kim loại M là

A Mg B Ca C Be D Cu

Câu 106: Hoà tan 19,2 gam kim loại M trong H2SO4 đặc dư thu được khí SO2 Cho khí này hấp thụ hoàn

toàn trong 1lít dung dịch NaOH 0,6M, sau phản ứng đem cô can dung dịch thu được 37,8 gam chất rắn M là

kim loại nào sau đây:

Câu 107: Hòa tan hoàn toàn 2,44 gam hỗn hợp bột X gồm FexOy và Cu bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng

(dư) Sau phản ứng thu được 0,504 lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dung dịch chứa 6,6 gam

hỗn hợp muối sunfat Phần trăm khối lượng của Cu trong X là

A 39,34% B 65,57% C 26,23% D 13,11%

Câu 108: Cho x mol Fe tan hoàn toàn trong dung dịch chứa y mol H2SO4 (tỉ lệ x : y = 2 : 5), thu được một

sản phẩm khử duy nhất và dung dịch chỉ chứa muối sunfat Số mol electron do lượng Fe trên nhường khi bị

hoà tan là

A 3x B y C 2x D 2y

Câu 109: Cho 6,72 gam Fe vào dung dịch chứa 0,3 mol H2SO4 đặc, nóng (giả thiết SO2 là sản phẩm khử duy

nhất) Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng muối thu được là

A 21,12 gam B 24 gam C 20,16 gam D 18,24 gam

Trang 11

Trung Tâm Thầy Nguyễn Bá Tuấn

Học off địa chỉ : 3B2- Ngõ 09 - Lê Đức Thọ - Hà Nộ, Gần

đại học Thương Mại Hà Nội

- Trang | 11

-Câu 110: Cho m gam Mg vào dung dịch chứa 0,06 mol Fe2(SO4)3 Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu

được 3,36 gam chất rắn Giá trị của m là

A 2,88 B 2,16 C 4,32 D 5,04

Câu 111: Nung 11,2 gam Fe và 26 gam Zn với một lượng S dư Sản phẩm của phản ứng cho tan hoàn toàn

trong dung dịch H2SO4 loãng, toàn bộ khí sinh ra được dẫn vào dung dịch CuSO4 10%

(d = 1,2 g/ml) Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Thể tích tối thiểu của dung dịch CuSO4 cần để hấp thụ

hết khí sinh ra là

A 700 ml B 800 ml C 600 ml D 500 ml

Câu 112: Cho hỗn hợp gồm Fe và FeS tác dụng với dung dịch HCl dư, khí sinh ra có tỷ khối so với

hiđro là 9 Thành phần % theo khối lượng Fe trong hỗn hợp ban đầu là

Câu 113: Cho 12,8 gam Cu tác dụng với H2SO4 đặc nóng dư , khí sinh ra cho vào 200 ml dung dịch NaOH

2M Hỏi muối nào được tạo thành và khối lượng là bao nhiêu gam?

A Na2SO3 và 24,2 gam B Na2SO3 và 25,2 gam

C NaHSO3 15 gam và Na2SO3 26,2 gam D Na2SO3 và23,2 gam

Câu 114: Hấp thụ toàn bộ 3,36 lít SO2 (đktc) vào 200 ml dung dịch NaOH được 16,7 gam muối Nồng độ

mol của dung dịch NaOH là

Câu 115: Hoà tan 3,38 gam oleum X vào nước người ta phải dùng 800 ml ung dịch KOH 0,1 M để trung hoà

dung dịch X Công thức phân tử oleum X là công thức nào sau đây:

A H2SO4.3SO3 B H2SO4.2SO3 C H2SO4.4SO3 D.H2SO4.nSO3

Câu 116: X là hỗn hợp O2 và O3 Sau khi ozon phân hủy hết thành oxi thì thể tích hỗn hợp tăng lên 2%

Phần trăm thể tích ozon trong hỗn hợp X là

Câu 117: Dẫn 6,6 lít (đktc) hỗn hợp X gồm oxi và ozon qua dung dịch KI (dư) phản ứng hoàn toàn được

25,4 gam iot Phần trăm thể tích oxi trong X là

Câu 118: Có 200 ml dung dịch H2SO4 98% (D = 1,84 g/ml) Người ta muốn pha loãng thể tích H2SO4 trên

thành dung dịch H2SO4 40% thì thể tích nước cần pha loãng là bao nhiêu ?

A 711,28cm3 B 533,60 cm3 C 621,28cm3 D 731,28cm3

Câu 119: Khi hoà tan b gam oxit kim loại hóa trị II bằng một lượng vừa đủ axit dung dịch H2SO4 15,8%

người ta thu được dung dịch muối có nồng độ 18,21% Vậy kim loại hoá trị II là

Câu 120: Nung một hỗn hợp rắn gồm a mol FeCO3 và b mol FeS2 trong bình kín chứa không khí (dư) Sau

khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, đưa bình về nhiệt độ ban đầu, thu được chất rắn duy nhất là Fe2O3 và hỗn

hợp khí Biết áp suất khí trong bình trước và sau phản ứng bằng nhau, mối liên hệ giữa a và b là (biết sau các

phản ứng, lưu huỳnh ở mức oxi hoá +4, thể tích các chất rắn là không đáng kể)

A a = 0,5b B a = b C a = 4b D a = 2b

Câu 121: Chọn câu sai

Đi từ nitơ đến bitmut

A Khả năng oxi hoá giảm dần B Độ âm điện tăng dần

C Tính phi kim giảm dần D Bán kính nguyên tử tăng dần

Câu 122: Các liên kết trong phân tử nitơ được tạo thành là do sự xen phủ của:

A Các obitan s với nhau và các obitan p với nhau

B 3 obitan p với nhau

Trang 12

C 1 obitan s và 2 obitan p với nhau

D 3 cặp obitan p

Câu 123: Phát biểu không đúng là

A Nitơ thuộc nhóm VA nên có hóa trị cao nhất là 5

B Nguyên tử nitơ có 5 electron ở lớp ngoài cùng thuộc phân lớp 2s và 2p

C Nguyên tử nitơ có 3 electron độc thân

D Nguyên tử nitơ có khả năng tạo ra ba liên kết cộng hoá trị với nguyên tố khác

Câu 124: Ở nhiệt độ thường, nitơ khá trơ về mặt hoạt động hóa học là do

A nitơ có bán kính nguyên tử nhỏ B nitơ có độ âm điện lớn nhất trong nhóm

C phân tử nitơ có liên kết ba khá bền D phân tử nitơ không phân cực

Câu 125: Khi có sấm chớp khí quyển sinh ra chất:

A Oxit cacbon B Oxit nitơ C Nước D Không có khí gì

sinh ra

Câu 126: Cho các phản ứng sau: N2 + O2  2NO và N2 + 3H2  2NH3 Trong hai phản ứng trên thì nitơ

A chỉ thể hiện tính oxi hóa B chỉ thể hiện tính khử

C thể hiện cả tính khử và tính oxi hóa D không thể hiện tính khử và tính oxi hóa

Câu 127: Hiệu suất của phản ứng giữa N2 và H2 tạo thành NH3 bị giảm nếu

A giảm áp suất, tăng nhiệt độ B giảm áp suất, giảm nhiệt độ

C tăng áp suất, tăng nhiệt độ D tăng áp suất, giảm nhiệt độ

Câu 128: Trong phòng thí nghiệm có thể điều chế N2 bằng cách

A nhiệt phân NaNO2 B Đun hỗn hợp NaNO2 và NH4Cl

C thủy phân Mg3N2 D phân hủy khí NH3

Câu 129: Trong phòng thí nghiệm, để điều chế một lượng nhỏ khí X tinh khiết, người ta đun nóng dung dịch

amoni nitrit bão hoà Khí X là

A NO B N2 C N2O D NO2

Câu 130: Trong phòng thí nghiệm người ta thu khí nitơ bằng phương pháp dời nước vì:

A N2 nhẹ hơn không khí B N2 rất ít tan trong nước

C N2 không duy trì sự sống, sự cháy D N2 hoá lỏng, hóa rắn ở nhiệt độ rất thấp

Câu 131: Trong công nghiệp, người ta thường điều chế N2 từ

A NH4NO2 B HNO3 C không khí D NH4NO3

Câu 132: Tính bazơ của NH3 do

A trên N còn cặp e tự do B phân tử có 3 liên kết cộng hóa trị phân

cực

C NH3 tan được nhiều trong nước D NH3 tác dụng với nước tạo NH4OH

Câu 133: Nguyên tử N trong NH3 ở trạng thái lai hóa nào?

A sp B sp2 C sp3 D Không xác định

được

Câu 134: Phát biểu không đúng là

A.Trong điều kiện thường, NH3 là khí không màu, mùi khai

B Khí NH3 nặng hơn không khí

C Khí NH3 dễ hoá lỏng, tan nhiều trong nước

D Liên kết giữa N và 3 nguyên tử H là liên kết cộng hoá trị có cực

Câu 135: Khí amoniac làm giấy quỳ tím ẩm:

Trang 13

Trung Tâm Thầy Nguyễn Bá Tuấn

Học off địa chỉ : 3B2- Ngõ 09 - Lê Đức Thọ - Hà Nộ, Gần

đại học Thương Mại Hà Nội

- Trang | 13

-A chuyển thành màu đỏ B chuyển thành màu xanh

C không đổi màu D mất màu

Câu 136: Dung dịch amoniac trong nước có chứa

A NH4 +

-Câu 137: Trong ion phức [Cu(NH3)4]2+, liên kết giữa các phân tử NH3 với ion Cu2+ là

A liên kết cộng hoá trị B liên kết hiđrô

Câu 138: Từ phản ứng khử độc một lượng nhỏ khí clo trong phòng thí nghiệm:

2NH3 + 3Cl2  6HCl + N2

Kết luận nào sau đây đúng?

A NH3 là chất khử B NH3 là chất oxi hoá

C Cl2 vừa oxi hoá vừa khử D Cl2 là chất khử

Câu 139: Nhỏ từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch CuCl2 Hiện tượng thí nghiệm là

A lúc đầu có kết tủa màu trắng, sau đó kết tủa tan dần cho dung dịch màu xanh lam

B xuất hiện kết tủa màu xanh, không tan

C lúc đầu có kết tủa màu xanh thẫm, sau đó kết tủa tan cho dung dịch màu xanh lam

D lúc đầu có kết tủa màu xanh lam, sau đó kết tủa tan cho dung dịch màu xanh thẫm

Câu 140: Dãy gồm các chất đều phản ứng được với NH3 (với các điều kiện coi như đầy đủ) là

A HCl, O2, CuO, Cl2, AlCl3 B H2SO4, CuO, H2S, Na, NaOH

C HCl, FeCl3, Cl2, CuO, Na2CO3 D HNO3, CuO, CuCl2, H2SO4, Na2O

Câu 141: Dãy gồm các chất đều bị hoà tan trong dung dịch NH3 là:

A Cu(OH)2, AgCl, Zn(OH)2, Ag2O B Cu(OH)2, AgCl, Zn(OH)2, Al(OH)3

C Cu(OH)2, AgCl, Fe(OH)2, Ag2O D Cu(OH)2, Cr(OH)2, Zn(OH)2, Ag2O

Câu 142: Dung dịch NH3 khôngcó khả năng tạo phức chất với hiđroxit của kim loại nào?

A Cu B Ag C Zn D Fe

Câu 143: Có 4 dung dịch muối riêng biệt: CuCl2, ZnCl2, FeCl3, AlCl3 Nếu thêm dung dịch KOH dư, rồi

thêm tiếp dung dịch NH3 dư vào 4 dung dịch trên thì số chất kết tủa thu được là

Câu 144: Để tách riêng NH3 ra khỏi hỗn hợp gồm N2, H2, NH3 trong công nghiệp, người ta đã

A cho hỗn hợp qua nước vôi trong dư

B cho hỗn hợp qua bột CuO nung nóng

C nén và làm lạnh hỗn hợp để hóa lỏng NH3

D cho hỗn hợp qua dung dịch H2SO4 đặc

Câu 145: a Trong phòng thí nghiệm, người ta có thể điều chế khí NH3 bằng cách

A cho N2 tác dụng với H2 (450oC, xúc tác bột sắt)

B cho muối amoni loãng tác dụng với kiềm loãng và đun nóng

C cho muối amoni đặc tác dụng với kiềm đặc và đun nóng

D nhiệt phân muối (NH4)2CO3

b Trong phòng thí nghiệm, người ta có thể thu khí NH3 bằng phương pháp

C đẩy không khí với miệng bình ngửa D đẩy không khí với miệng bình úp ngược.

Câu 146: Chọn câu sai trong các mệnh đề sau:

A NH3 được dùng để sản xuất HNO3

Ngày đăng: 01/11/2017, 21:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w