1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Phiếu bài tập phép dời hình

3 235 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 132,76 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 1: Cho v(2;1)  và điểm A(4;5) . Hỏi A là ảnh của điểm nào trong các điểm sau đây qua phép tịnh tiến vectơ v  ? A. 1;6 B. 2;4 C. 4;7 D. 3;1 Câu 2: Cho A2;5 .  Hỏi điểm nào trong các điểm sau là ảnh của A qua phép tịnh tiến theo vectơ v1;2  : A. 3;7 B. 4;7 C. 3;1 D. 1;6 Câu 3: Cho A5; 3 .   Hỏi A là ảnh của điểm nào trong các điểm sau qua phép tịnh tiến theo v5;7  : A. 0; 10   B. 10;4 C. 4;10 D. 10;0   Câu 4: Cho A4;5 .  Hỏi A là ảnh của điểm nào trong các điểm sau qua phép tịnh tiến theo v2;1  : A. 2;4   B. 1;6 C. 3;1 D. 4;0

Trang 1

PHIẾU BÀI TẬP Bài tập phép dời hình và phép đồng dạng trong mặt phẳng

Câu 1: Cho v(2;1)

 và điểmA(4;5). Hỏi A là ảnh của điểm nào trong các điểm sau đây  qua phép tịnh tiến vectơ v

A 1;6  B 2;4  C 4;7  D 3;1 

Câu 2: Cho  A2;5   Hỏi điểm nào trong các điểm sau là ảnh của A qua phép tịnh tiến  theo vectơ v1;2

 : 

A 3;7  B 4;7  C 3;1  D 1;6 

Câu 3: Cho A5; 3    Hỏi A là ảnh của điểm nào trong các điểm sau qua phép tịnh tiến  theo v5;7

 : 

Câu 4: Cho  A4;5   Hỏi A là ảnh của điểm nào trong các điểm sau qua phép tịnh tiến  theo v2;1

 : 

Bài tập về phép biến hình và phép tịnh tiến Câu 1 : Cho vecto v(1;3)

 phép tịnh tiến theo vecto biến đường thẳng d: 3x5y   8 0 thành đường thẳng nào trong các đường thẳng sau? 

A 3x2y  0 B 3x5y26  0

C 3x5y   9 0 D 3x5y10  0

Câu 2 : Cho vecto v ( 4; 2)

và đường thẳng ': 2xy   Hỏi đường thẳng 5 0   là ảnh ' của đường thẳng   nào qua phép tịnh tiến theo vecto  v

A 2x y 13  0 B x2y   9 0

C 2xy15  0 D 2x y 15  0

Trang 2

Câu 3 : Cho vecto v(3; 4)

 và đường thẳng : x y 6    Ảnh của đướng thẳng    qua 0

phép tịnh tiến theo vecto  v

 là: 

A xy    6 0 B xy18   C. 0 xy   1 0 D. xy12  0

Câu 4 : Cho vecto v(3; 4)

và  đường thẳng  : x y 6     Đướng thẳng    là ảnh là đường 0

thẳng nào qua phép tịnh tiến theo vecto  v

 sau đây: 

A xy    1 0 B xy   1 0 C. xy18  0 D. xy18  0

Câu 5 : Trong mặt phẳng tạo độ Oxy  cho đường thẳng  d: 2xy   Phép tịnh tiến 1 0

theo vecto  v

 biến đường thẳng d  thành chính nó, khi đó tọa độ của  v

 là: 

A (1; 2)   B (2; 1)   C ( 1; 2)    D (1; 2)  

Câu 6 : Trong mặt phẳng tạo độ Oxy  cho đường thẳng  : 9d x7y10  Phép tịnh tiến 0

theo vecto  v

 biến đường thẳng d  thành chính nó, khi đó tọa độ của  v

 là: 

A (9;7)   B ( 9;7)   C (9; 7)   D ( 9; 7)   

Câu 7 : Cho đường tròn ( ) : (x 1)C  2(y2)2   Anh của đường tròn  ( )4 C  qua phép 

tịnh tiến theo vecto  (1; 3)v 

 là: 

A (C') : (x 1) 2(y1)2   4 B (C') : (x 1) 2(y1)2   4

C (C') : x2(y1)2   4 D (C') : x2(y1)2   4

Câu 8 : Cho v(3;3)

 và đường tròn (C) : x2y2 2x4y  , ảnh của  (C)  qua phép 4 0

tịnh tiến theo  v

 là đường tròn (C  có phương trình là: ')

A (C') : (x 4) 2(y1)2   4 B (C') : (x 4) 2(y1)2   9

C (C') : (x 4) 2 (y1)2   9 D (C) : x2y2 8x2y   4 0

Câu 9 : Cho hình bình hành  ABCD  Phép tịnh tiến  T DA biến: 

A B  thành  C    B C  thành  A   C C  thành  B    D A thành  D   

Câu 10 : Cho tam giác  ABC  có trọng tâm  G ,  (G)

AG

T M. Khi đó M  là điểm: 

A M  là trung điểm của cạnh  BC    B M trùng với điểm  A  

Trang 3

C M là đỉnh thứ tư của hình bình hành 

BGCM   

D M là đỉnh thứ tư của hình bình hành  BCGM  

Câu 11 : Cho A(2; 4), (5;1), ( 1; 2)B C    Phép tịnh tiến T BC biến tam giác  ABC  thành tam 

giác A B C  Tọa độ trọng tâm của tam giác ' ' ' A B C là: ' ' '

A ( 4; 2)    B ( 4; 2)    C (4; 2)   D (4; 2)  

Câu 12 : Biết điểm M '( 3;0) là ảnh của M(1; 2)  qua T v . M''(2;3) là ảnh của M  qua '

u

T. Tọa độ của  u v

 là: 

A (3; 1)    B ( 3;1)   C ( 3; 1)    D (3;1)  

Ngày đăng: 01/11/2017, 15:58

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w