de kt 1 tiet dai so 8 chuong ii 31164 tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các...
Trang 1ONTHIONLINE.NET
Ngày KT 17/12/08 Kiểm tra 1 tiết Môn: Đại số 8 chương II Thời gian: 45' Tiết 36 Tuần thực hiện: 17
I Thiết lập ma trận Mức độ Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng TN TL TN TL TN TL Phân thức đại số, tính chất cơ bản của phân thức,rút gon phân thức ,quy đồng phân/ t 1
0,5 1
1
1
0,5 1
1
4
3
Cộng, trừ ,nhân, chia các phân thức đại số 2
1
2
1
1
1
1
2
6
5
Biến đổi các biểu thức hữu tỉ Giá trị của phân thức 1
0,5
1
0,5
2
1
4
2
Tổng 5
3
6
4
3
3
14
10
II Biên soạn câu hỏi
Trang 2Trường THCS Đa lộc
Lớp : ……… Họ và tên ………
Kiểm tra Môn Đại số 8 Thời gian 45 phút
Phần I/ Trắc nghiệm khách quan: ( 4 điểm )
Câu 1: cho các đa thức sau 2
3
x + x ; x + 1 ; x2 + 1 ; x – 3x điền đa thức thích hợp vào chỗ chấm chấm
2
3
x
x+ = x x
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước đáp án đúng
Câu 2: Phân thức đối của phân thức 2
1
x x
+
− là :
A ( 2)
1
x x
− +
− B
2 1
x x
− + + C
( 2) 1
x x
− + + D
2 1
x x
− +
− −
Câu 3: Phân thức nghịch đảo của phân thức 2
1
x x
+
− là:
A 1
2
x x
− − + B
1 2
x x
− + C
2 1
x x
− + + D Đáp án khác
Câu 4: Điều kiện xác định của phân thức 3 2 1
x x
−
− là:
A 1
3
x≠ B 1
3
x ≠ − C 1
3
x ≠ và 1
3
x ≠ − D x ≠ 9
Câu 5: Mẫu thức chung của hai phân thức x 22
x x
+
1
2 4 2
x
+
− + là:
A 2(1−x)2 B x(1− x)2 C 2 (1x −x) D 2 (1x −x)2
Câu 6: Kết quả của phép tính 1 2
2
x
là:
A
2
x
+ − B 2 1
2
x x
+ + C
2
x
+ − D − + 1 x
Câu 7: Kết quả của phép tính 2 2
5 2 10 4
: 3
xy x y
là:
A 6 y2
x B 6
x
y C
6 y
x D 6 2
x y
Câu 8: Giá trị của phân thức 2 2 1 0
x
+ + khi x bằng
Điểm Nhận xét của giáo viên
Trang 3A – 1 B ± 1 C 1 D 0
Phần II- tự luận (6 điểm)
Câu 1: Rút gọn phân thức sau
2 2 2 x xy y x − − Câu 2 a Dùng định nghĩa hai phân thức bằng nhau chứng tỏ rằng :
1 2 2 x y y x y x = − + − b Thực hiện phép tính
x x x x 2 3 18 3 2 11 − − − − Câu3 : Cho biểu thức P = 1 3 : 1 1 1 2 2 2 − − + + − + x x x x x x a) Với giá trị nào của x thì giá trị của biểu thức P được xác định? b) Rút gọn biểu thức P c) Tính giá trị của biểu thức P tại x = 2 ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 4V Đáp án - Biểu điểm
Phần I Trắc nghiệm khách quan: 4 điểm
Câu 1: 0,5 điểm x2 + 3x
Phần II tự luận: 6 điểm
Câu 1: 1 điểm
2
2 2
x xy x x y
y x y x y x
y x y x y x
Câu 2 2 điểm
a (1 điểm ) Do (x2 −y2 ) 1 =x2 −y2 và (x+y)(x− y)=x2 − y2
=> (x2 −y2) 1 =(x+y)(x−y)
Nên
1
2
y x
y
+
− b.(1điểm )
3 2
3 2 6 3 2
18 12
3 2
18 11
3 2
18 3
2
11 2
3
18 3
2
11
=
−
−
=
−
−
=
−
− +
=
−
− +
−
=
−
−
−
x x
x x
x x x
x x
x x
x
x
x
Câu 3: 3 điểm
a) 0,5 điểm: Điều kiện của x là : x ≠ − 1 và x ≠ 1
b) 2 điểm
( )
3
1 3
1 1
1 3
1 1
1
1
1
3 : 1 1
1 1
1
1 1
3 : 1
1
1 2
2
2
+
=
−
−
+
=
−
−
+
−
=
−
− +
+ +
− +
+
=
−
−
+ +
−
+
x x
x
x x
x
x
x
x x
x
x x
x
x x x
x
x
x
x
x
c) 0,5 điểm: Với x = 2 giá trị của biểu thức P là : P = 1
3 1
2+ =